Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số 2 3.. Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 30' h sáng cùng ngày.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung b
Trang 1ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 8 THCS VĂN YÊN – HÀ ĐÔNG NĂM HỌC 2021 – 2022
PHẦN ĐẠI SỐ
DẠNG 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 7 2 x32 3 x
b) 3x 1 7x11
c) 8x 3 5 x12
d) 4(3x 2) 3( x 4) 7 x10
Bài 2: Giải các phương trình:
a)
2
x
b)
3
c)
4
x
d)
5
e)
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) (2x1)(x1) 0
b)
0
x x
c) (3x1)(2x 3)(x5) 0
d) 3x15 2 ( x x 5)
e) x2 x0
f) x2 2x0
Trang 2g) x2 3x0
h) x1 x2 2 x x 2
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
7 3 2
1 3
x x
b)
2(3 7 ) 1
x x
c)
3
x
d)
8
x
1 1 1
x
h) 2
5
i)
90 36
2 6
x x
k)
10 12
x x
l)
x
x x x x
0
2 2 4
n)
2 3 ( 3)( 2)
o)
3 2
2 6 2 2 ( 1)( 3)
p)
2
2
q)
7 2 14 2
Trang 3DẠNG 2: GIẢI BÀI TOÁN BÀNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH.
Bài 5: Hai thư viện có tất cả 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai
2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện
Bài 6: Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu của nó thêm 5 đơn vị
thì được phân số mới bằng phân số
2
3 Tìm phân số ban đầu
Bài 7: Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hoàng Hỏi
năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi?
Bài 8: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km h Lúc về người đó đi với vận tốc/
12 km h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB ?./
Bài 9: Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát từ
A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20 / km h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 30' h sáng cùng ngày.Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung
bình của xe máy
Bài 10: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7
giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km h /
Bài 11: Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục Nếu thêm chữ
số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu
Bài 12: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ
đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức
13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 13: Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật mỗi ngày bác đã
làm được 14 sản phẩm Vì thế bác đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo kế hoạch?
Bài 14: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km h lúc về người đó đi với vận tốc/
50 km h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường AB /
Bài 15: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 25 km h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 // km h
nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính qung đường AB
Bài 16: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km h Lúc về người đó đi với vận tốc/
12 km h , nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút Tính quảng đường AB ?./
Bài 17: Lúc 8 giờ, một xe máy khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 35 km h Sau đó/
24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ B đi đến A với vận tốc 45 km h /
Biết quãng đường AB dài 90 km Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
DẠNG 3: PHƯONG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ.
Bài 18: Cho phương trình (m1)x 2m0(m là tham số )
Trang 4a) Giải phương trình với m2
b) Tìm m nguyên để phương trình có nghiệm nguyên duy nhất.
Bài 19: Cho phương trình m21x 2m 0(m
là tham số)
a) Chứng minh phương trình là bậc nhất một ẩn với mọi giá trị của m
b) Tìm m để nghiệm của phương trình đạt giá trị lớn nhất.
PHẦN HÌNH HỌC
DẠNG 1: TÍNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG.
Bài 20: Cho ABC có DE BC / /
a) Biết AD2cm,BD1cm và AE3cm Tính EC
b) Biết AD2cm,BD1cm và AC4cm Tính EC
Bài 21: Cho ABC Trên cạnh AB lấy các điểm D E, sao cho: AD DE EB Qua D , E lần lượt
kẻ các đường thẳng song song với BC cắt AC tại M và N
a) Biết DM 4cm,AM 2cm Tính BC AC, ?
b) Biết EN 3cm Tính BC ?
Bài 22: Cho ABC có AD là phân giác của góc BAC Biết AB3cm,AC4cm,BD2cm. Tính
,
DC BC?
Trang 5DẠNG 2: BÀI TOÁN HÌNH TỔNG HỢP.
Bài 23: Cho hình chữ nhật ABCD có AB8cm,BC6cm Vẽ đường cao AH của ADB
a) Tính DB
b) Chứng minh ADH”ADB
c) Chứng minh AD2 DH DB.
d) Chứng minh AHB”BCD
e) Tính độ dài đoạn thẳng DH AH,
Bài 24: Cho ABC vuông ở A , có AB6cm,AC8cm Vẽ đường cao AH
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC”AHB
c) Chứng minh AB2 BH BC. Tính BH HC,
d) Vẽ phân giác AD của góc A D BC( ).Tính DB
Bài 25: Cho hình thanh cân ABCD có AB DC và / / AB DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh
bên BC Vẽ đường cao BH AK,
a) Chứng minh BDC”HBC
b) Chứng minh BC2 HC DC.
c) Chứng minh AKD BHC” .
d) Cho BC 15cm,DC25cm Tính HC , HD.
e) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 26: Cho tam giác cân ABC AB( AC) Vẽ các đường cao BH CK AI, ,
a) Chứng minh BK CH
b) Chứng minh HC AC IC BC
c) Chứng minh KH/ /BC
Trang 6d) Cho biết BC a AB , AC b Tính HK theo a và b
Bài 27: Cho hình thang vuông ABCD (A D 90 ) có AC cắt BD tại O
a) Chứng minh OAB~OCD , từ đó suy ra
DO CO
DB CA
b) Chứng minh AC2 BD2 DC2 AB2
Bài 28: Cho ABC vuông ở A AB, 9cm,AC12cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Từ D
kẻ DE vuông góc với AC
a) Tính độ dài BD và CD DE;
b) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD
Bài 29: Cho hình thang ABCD AB CD( / / ) Biết AB2,5cm;AD3,5cm;BD5cm và DAB DBC
a) Chứng minh ADB BCD
b) Tính độ dài BC và CD
c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ADB và BCD
Bài 30: Cho tam giác ABC có AB12cm,AC20cm,BC28cm Đường phân giác của góc A cắt
BC tại D
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD DC,
b) Vẽ DE/ /BC E( AC) Tính DE
c) Cho biết diện tích tam giác ABC là 98cm2 Tính diện tích các tam giác ABD ADE,
Bài 31: Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB6cm,AC8cm và tam giác DEF vuông tại D có
a) Hai tam giác ABC và DEF có đồng dạng không? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ấy?
Bài 32: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB6cm,AB8cm. Kẻ đương cao AH
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng HBA
b) Chứng minh AH2 HB HC.
c) Tính độ dài BC AH,
d) Phân giác góc ACB cắt AH tại E , cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích tam giác ACD và HCE
Trang 7MỘT SỐ DẠNG TOÁN NÂNG CAO:
Bài 33: Cho phương trình:
2 2 1
x a x
Xác định a để phương trình vô nghiệm
Bài 34: Giải phương trình:
3
3 1
(1 ) 16
Bài 35: Tìm ,x y nguyên thỏa mãn: y2 x2 x 6.
Chứng minh rằng: a b c abc
Bài 37: Cho a b c, , 0 và a b c 0 thỏa mãn điều kiện
a b c a b c
Chứng minh rằng trong ba số a b c, , có hai số đối nhau
Bài 38: : Cho 0
b c c a a b ; chứng minh: ( )2 ( )2 ( )2 0
Bài 39: Tìm GTLN của 220 100
x B
ĐỀ THAM KHẢO:
Bài 1: (2, 5 điểm): Giải phương trình:
a) 2x 3 6 x
b) (x2)(4 x)x24x4
c)
2 2
Bài 2: (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phưong trình:
Một người dự định đi quãng đường AB trong 4 giờ Nhưng trên thực tế, người đó đã tăng vận
tốc so với dự định 6 km h nên đã đến B trước 30 phút so với thời gian dự định Tính vận tốc /
dự định?
Bài 3: (1,5 điểm): Cho phuoong trình ẩn x :
3
mx m x
(m là tham số) a) Tìm m để phương trình (*) nhận x0 là 1 nghiệm
b) Tìm m để nghiệm duy nhất của phương trình (*) là số nhỏ nhất.
Trang 8Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại (A AB AC , đường trung tuyến AM Gọi E , F )
lần lượt là hình chiếu của M lên AB và AC
a Chứng minh BEM đồng dạng với BAC
b Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh CM CH. CF CA.
c Chứng minh CH CB 4AF2
d Cho AB6cm,AC 8cm Tính diện tích tứ giác AEHC?.
Bài 5: (0,5 điểm): Giải phương trình: x4 3x34x2 3x 1 0.
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198
125 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 6=60k
040 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 7=30k
160 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 8=80k
140 ĐỀ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 2 TOÁN 9=70k