1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chu de 8 phuong trinh vo ty

30 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 860,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG thỏa mãn điều kiện.. Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:... nên trường hợp 2 vô nghiệm.Vậy phương trình có tập nghiệm là 13 x≥ − .Với điều kiện t

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 – PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Trang 2

I. PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

( thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S= −{ 5; 4048135}

x 42x 1 3 2x 1 9

1

x 0, x4x 2x 1 1

(Thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:

Trang 4

2 2

2 3 11

2 3 11

Trang 5

nên trường hợp 2 vô nghiệm.

Vậy phương trình có tập nghiệm là

13

x≥ −

.Với điều kiện trên phương trình trở thành

Trang 7

S =í ý ì ü ï ï ï ï

î þ

DẠNG 3: DỰ ĐOÁN NGHIỆM ĐỂ TỪ ĐÓ TÁCH THÍCH HỢP ĐƯA VỀ TÍCH

• Nếu nhẩm được một nghiệm x = α của phương trình thì ta tách được phương

trình đó về dạng tích (x – α).f(x) = 0

• Nếu nhẩm được một nghiệm x = –α của phương trình thì ta tách được phương

trình đó về dạng tích (x +α).f(x) = 0

• Trong trường hợp f(x) = 0 mà phức tạp thì ta thường chứng minh f(x) = 0 vô

nghiệm hoặc chứng minh f(x) = 0 có nghiệm duy nhất

Bước 1: Nhẩm các số nguyên thỏa mãn điều kiện xem số nào thỏa mãn phương trình, ta thường nhẩm các số

mà thay vào các căn đều khai căn được

Bước 2: Lập bảng để chọn số cần chèn vào phần căn.

Trang 8

Trình bày lời giải:

Điều kiện :

1

x 6 3

3x x 5 x 5 0 3x+1 1 6 x 2

Trang 9

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= { } 2

Trang 10

Mà 4.x – 20 < 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm.

Nếu x >6 thì

=4 (*) 3x 2 1 - + + x 3 2 + + < 3.6 2 1 - + + 6 3 2 + +

Mà 4.x – 20 > 4.6 – 20 = 4 nên phương trình (*) vô nghiệm

Nếu x = 6 thỏa mãn (*) và thỏa mãn điều kiện

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

Trang 11

nên phương trình (*) vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= { } 2

Ví dụ 5: Giải phương trình

x + − =x x +

Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x=2

nên ta sẽ tách được nhân tử x−2

Phương trình

3 10 2 5 3

⇔ + − = + −

Trang 12

5 3

x x

++ =

+

Phân tích bài toán: Phương trình này ta nhẩm được một nghiệm x=1

nên ta sẽ tách được nhân tử x−1

3

x x

nên điều kiện là : x>0

2

x

x x

x

+ − − +

++ +

Trang 13

x x

=

⇔  =

( thỏa mãn)Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={ }1;3

Trang 14

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU

DẠNG 1 : BIẾN ĐỔI VỀ MỘT BIỂU THỨC VÀ ĐẶT MỘT ẨN PHU

Ví dụ 2: Giải phương trình x+ +1 4− +x (x+1 4) ( −x) =5

Điều kiện : − ≤ ≤1 x 4

Trang 15

(x 1 4) ( x) 2 4x x2 4 x 4

⇔ + − = ⇔ − + − = ⇔x2−3x=0 ⇔ =x 0,x=3

( thỏa mãn ).Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S ={ }0;3

x x

+ = + +

Điều kiện : x>0

x x

x

x x

x x x

Trang 16

x x

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

1 52

DẠNG 2 BIẾN ĐỔI VỀ HAI BIỂU THỨC VÀ ĐẶT HAI ẨN PHU RỒI ĐƯA VỀ TÍCH

Trang 18

Ví dụ 4 Giải phương trình ( 4 x2+ 1 ) x = − ( 3 x ) 5 2 − x

Lời giải

Điều kiện:

52

Trang 20

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S ={ }1

DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHU KẾT HỢP VỚI ẨN BAN ĐẦU ĐƯA VỀ TÍCH

2 2

Trang 21

Vậy nghiệm của phương trình là x=3

2

x

− ≤ ≤

Phương trình ⇔ − −11 x 4 x+ −3 2 3 2− x =0

x

x x

Trang 22

( ) (2 )2 ( )2

2 2

DẠNG 2: ĐÁNH GIÁ VẾ NÀY

MỘT SỐ, VẾ KIA

SỐ ĐÓ BẰNG BĐT CỐI, BUNHIA

Ví dụ 1: Giải phương trình

Trang 23

Ví dụ 2: Giải phương trình

Ví dụ 3: Giải phương trình

2x− +5 7 2− x =x −4x −2x +12x+11

Trang 24

.

Trang 26

(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

32

Trang 27

Dấu “=” xảy ra khi

2

2 2

Trang 28

HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DUNG TRONG CHỦ ĐỀ

I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Giải các phương trình sau

++ =

+

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHU.

Giải các phương trình sau.

Trang 29

Bài 3

22

x x

III PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

Giải các phương trình sau:

Ngày đăng: 09/12/2020, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w