1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 1 căn bậc HAI

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 305,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI DẠNG 1: Tìm căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số dương.. So sánh các căn bậc hai số học... DẠNG 2: Tìm ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI

DẠNG 1: Tìm căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số dương

So sánh các căn bậc hai số học

Phương pháp

- Với số a không âm => căn bậc hai số học của a là

- Với số a không âm => căn bậc hai của số a là

- Nếu x 2 = a > 0 thì x =

- Với hai số a và b không âm, ta có: a < b <=> a < b

Bài 1: Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau:

Bài 2: Tìm số x thỏa mãn:

d) x2 = 1,5 e) x2 = 5

Bài 3: Tìm số x không âm biết

Bài 4: So sánh các số sau

a) 2 27 và 147 b) -3 5 và - 5 3

c) 21, 2 7 , 15 3 , - 123 (sắp xếp theo thứ tự tăng dần)

d) 2 15 và 59 e) 2 2 - 1 và 2 f) 6 và 41

g) 3

2 và 1 h) -

10

j) 2 5 - 5 2 và 1 k) 8

3 và

3

4

l) 6 1

4 , 4

1

2 , - 132 , 2 3 ,

15

5 (Sắp xếp theo thứ tự giảm dần)

Bài tập làm thêm:

SGK: Bài 1 ; ; 2 ; 3 ; 4 trang 6 ; 7

Trang 2

DẠNG 2: Tìm ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn

PHƯƠNG PHÁP Phương pháp tìm điều kiện: A xác định khi A  0

Cần lưu ý: Phân thức A

B xác định khi B # 0 BÀI TẬP VẬN DỤNG

a) 6x + 1 g) -3

2 + x m) 5 - 3x s)

-2 6 + 23

- x + 5

b) - 8x h) (x + 5)2 n) 6x - 4x t) 2011 - m

c) 4 - 5x i) 6 - 4

m + 2 o) ( x - 7)( x + 7) u)

2 15 - 59

x - 7

d) ( 3 - x)2 j) 16x - 1

x - 7 p) (x - 6)

6

v) 4z2 + 4z + 1

e) x2 + 2x +1 k) 2x + 5 q) -12x + 5 w) 49x2 - 24x + 4

f) 1

4 - 2a l)

3 12x - 1 r) 2 - 4 5x +8 y)

12x + 5 3

Bài tập làm thêm:

SGK: Bài 12 trang 11

SBT: Bài 12 ; 16 trang 7 và 8

DẠNG 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH A = B và A 2 = B

PHƯƠNG PHÁP

Phương trình: A = B 

 B  0

A = B 2 Phương trình: A 2 = B  |A| = B

Chú ý: Nếu A và B là các phân thức thì phải có điều kiện Mẫu thức ≠ 0

BÀI TẬP VẬN DỤNG 1) 3x - 1 = 4 2) - 3x + 4 = 12 3) 2x2 - 9 = - x

4) ( x - 7)( x + 7) = 2 5) x2 - 8x + 16 = 4 6) 9(x -1) = 21

3 = 2 8)

1

10) 4x = 5 11) 5x + 3 = 3 - 2 12) - 4x2 + 25 = x

Trang 3

13) 4 - 5x = 12 14) 4(1 - x)2 - 3 = 0 15) 16x = 8

2 + x = 2

18) 3x2 - 5 = 2 19) (x - 3)2 = 3 20) -6

1 + x = 5

21) 4x - 20 - 3 x - 5

9 = 1 - x

22) 4x + 8 + 2 x + 2 - 9x + 18= 1

23) x2 - 6x + 9 + x = 11

24) 3x2 - 4x + 3 = 1 - 2x

25) 16(x + 1) - 9(x + 1) = 4

26) 9x + 9 + 4x + 4 = x + 1

Bài tập làm thêm: Bài 9 SGK trang 11 và Bài 17 SBT trang 8

Ngày đăng: 09/12/2020, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w