Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp khụng đổi được 69 gam chất rắn.. Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thuỷ phân: A.. Cho các
Trang 1Trường THPT Bỡnh Giang Đề thi thử đại học
H ải d ư ơng Mụn hoỏ Khối B
Câu1:Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất
nào của các nguyên tủ giảm dần?
A Bán kính nguyên tử B Năng lợng ion hoá
Câu 2: Trong phản ứng Oxi hoá - khử sau:
H S KMnO + + H SO → + S MnSO + K SO + H O
Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lợt là:
A 3, 2, 5 B 5, 2, 3 C 2, 2, 5 D 5, 2, 4
Câu 3:Cho các phản ứng sau:
a/ FeO+ HNO3( đặc nóng) b/ FeS+ H2SO4( đặc nóng)
c/ Al2O3+ HNO3( đặc nóng d/ Cu+ dd FeCl3
e/ CH3CHO+ H2 (xt Ni) f/ Glucozơ+ Ag2O/dd NH3
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A a,b,d, e , f, h B a,b,d, e , f, g C a,b, c, d, e , h D a,b, c, d, e , g
Cõu4 Thờm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung
dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y
Để thu được
lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32;
K = 39;
Ba = 137)
Cõu5 Đốt chỏy 6,2 g một amin no đơn chức phải dựng 10,08 lớt O2 ( đktc ) Cụng thức của amin no đú là :
A C4H9 - NH2 B C3H7 - NH2 C CH3 - NH2 D C2H5 - NH2
Cõu6 Cho các chất : CO2, SO2 , H2O2 , C6H6( ben zen ) , C6H5-CH3 , CH3-CH= CH2 , C6H5
-CH= CH2 Số chất làm mất màu dd KMnO4 ở điều kiện thờng là :
A 3 B 5 C 4 D 2
Cõu7 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH thu được cỏc chất :
A H3PO4 và KH2PO4 B K3PO4 và K2HPO4 C K3PO4 và KOH
D.K2HPO4 và KH2PO4
Cõu8: Một α - aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhúm -NH2 và 1 nhúm -COOH Cho 0,89 gam
X tỏc dụng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối CTCT của X là:
Trang 2A H2N-CH2CH2CH2-COOH B CH3 -CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2 –CH2-COOH D H2N-CH2-COOH
Cõu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khớ A → +O xt2 , khớ B +O2 →khớ C H O2 →dd D +baz→muối nitrat→t o muối nitrit
Cỏc chất A, B, C, D và muối nitrat lần lượt là:
A N2; NO; NO2 ; HNO3 ; Mg(NO3)2 B NO2 ; N2 ; NO; HNO3 ; NaNO3
C NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; Fe(NO3)3 D NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; NaNO3
Câu 10:Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N (k) 3H (k) 2 + 2 → 2NH (k), H 0 3 ∆ < (phản ứng tỏa nhiệt) sẽ thu đợc nhiều amoniac nếu:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 12:Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợngk d H2SO4
đặc nóng thu đợc khí A Hấp thụ hết khí A bằng một lợng vừa đủ dd KmnO4 thu đợc V lít
dd Y không mầu có pH= 2 Tính V
Cõu13 Nung núng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thỡ thu được hỗn hợp khớ
X Dẫn X vào nước thỡ thu được 15 lớt dung dịch cú pH = 2 Giỏ trị của m là:
Cõu 14A, B là hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Cho
hỗn hợp gồm 4,6 gam A và 6 gam B tỏc dụng vừa hết với kim loại Na thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) CTPT của A và B lần lượt là:
A
HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
Cõu 15 Thờm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối
lượng cỏc muối thu
được trong dung dịch là:
A 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4
C 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4
Cõu 16Cho V lớt khớ CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết
thỳc thớ nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giỏ trị của V là:
A 0,896 lớt B 1,568 lớt C 0,896 lớt và 1,568 lớt D 0,896 lớt hoặc 2,24 lớt
Cau17:A là một Aminoaxit cú khối lượng phõn tử là 147 Biết 1mol A tỏc dụng vừa đủ với
1 molHCl; 0,5mol tỏc dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Cụng thức phõn tử của A là:
Trang 3Cõu 18 Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng
hỗn hợp khụng đổi
được 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng Na2CO3 trong X là:
Câu 19 Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu đợc m (g) kết tủa và 500ml dung dịch có pH=13 ,biết [ H+].[OH-]=10-14 Giá trị a và m lần lợt là:
A 3,23 và 0,15 B 0,15 và 2,33 C 0,51 và 2,33 D 2,33 và 0,51
Câu 20; Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thuỷ phân:
A Glucozơ, fructozơ B, Tinh bột, xenlulozơ
C Tinh bột, glucozơ D Xenlulozơ, fructozơ
Câu 21 Dãy gồm các chất đợc dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2, lu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 22 Cho các loại hợp chất: aminoaxit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z),
este của aminoaxit (T).Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đợc với dd NaOH và đều TD
đợc với dd HCl là:
Câu 23Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rợu) etylic (Z) và dimetylete (T) Dãy gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A T, Z, Y, X B Z,T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X , Z
Cõu 24 Hỗn hợp X cú 2 este đơn chức A và B là đồng phõn của nhau 5,7 gam hỗn hợp
X tỏc dụng vừa
hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoỏt ra hỗn hợp Y cú hai rượu bền, cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử Y kết hợp vừa hết ớt hơn 0,06 gam H2 Cụng thức của
A, B là:
A CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5 b C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5
C C3H7COOC2H5 và C3H5COOC2H3 D C3H5COOC2H5 và C2H5COOC3H5
Câu 25 Tổng số hạt p, n ,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12
Cho biết số hiệu nguyên tử của 1 số nguyên tố là : Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20), Fe (Z=26), Cu (Z=29), Zn (Z=30) 2 kim loại A và B làn lợt là:
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 13,92 g Fe O 3 4 bằng dd HNO 3 thu đợc 448ml khí N O x y (đktc) XĐ N O x y
Trang 4A NO B N O 2 C NO 2 D N O 2 5.
Câu 27 Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu đợc 500ml dung dịch có pH=12 Tính a biết [ H+].[OH-]=10-14
Cõu28: Thực hiện 2 thớ nghiờm sau:
1 Cho 9,6 g Cu tỏc dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 l khớ NO và dung dịch A
2 Cho 9,6 g Cu tỏc dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loóng) thỡ thu được V2 l khớ NO và dung dịch B Quan hệ giữa V1 và V2 là:
A 2V1 = V2 B V1 = 2V2 C 0,5V1 = V2 D V1 = V2
Cõu29: Cho dóy cỏc chất sau: (1)SO2, (2)H2S, (3)SO3, (4)H2O2, (5)HCl, (6) dung dịch KI Chất nào làm mất màu dung dịch thuốc tớm:
A.1,2,5,6 B.1,2,4, C.1,2,4,6 D.1,3,5,6
Câu 30Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung nóng Khí thoát ra đợc sục vào nớc vôi trong d thu đợc 15 g kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lợng 200 g Tính m?
Cõu 31Hấp thụ hoàn toàn V(lớt) CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M thu được 2(g) kết tủa Giỏ trị của V là:
A 0,448 hoặc 2,24 B 0,448 hoặc 1,12 C 1,12 hoặc 2,24 D 0,896 hoặc 1,12
Cõu32: Cho cỏc chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3).Tớnh bazơ tăng dần theo dóy nào?
A (3) < (1) < (2) B (1) < (2) < (3) C (2) < (3) < (1) D (3) < (2) < (1)
Cõu33 Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol mỗi chất bằng 0,2 mol Hoà tan hết hỗn hợp A vào dd B chứa HCl và H2SO4 loóng, dư được dung dịch X Nhỏ từ
từ dd Cu(NO3)2 1M vào dung dịch X cho tới khi ngừng khớ NO thoỏt ra Thể tớch khớ thoỏt
ra ở đktc và thể tớch dd Cu(NO3)2 tối thiểu đó dựng là
A 2,24 lớt và 50 ml B 4,48 lớt và 100ml C 22,4 lớt và 100ml D 1,12 lớt và 50ml Cõu 34 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 2,24 lớt khớ
NO (đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thỡ thu được khớ gỡ, thể tớch là bao nhiờu (đktc)?
A H2, 3,36 lớt B SO2, 2,24 lớt C SO2, 3,36 lớt D H2, 4,48 lớt
Cõu 35Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dung dịch HNO3 4M Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của
m là:
A 99,72 g B 86,8 g C 77,92 g D 76,34 g
Cõu 36: Dãy chất nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic:
Trang 5A C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COONa ; CH3COOCH3
B CH3CHO ; C2H5Cl ; CH3COCH3 ; CH3COONa
C C2H5OH; CH3COOCH3 ; CH2 = CH-COOH ; C2H6
D C2H5OH ; CH3CHO ; C2H4 ; C2H5Cl
Cõu 37: Trùng hợp hết 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC Số mắt xích -CH2
-CHCl-có trong m gam PVC nói trên là: A 6,02 1023 B 6,02 1021 C 6,02 1022 D 6,01 1020
Cõu38: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd
A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần Đem nung kết tủa đến khối lượng k0 đổi thì được 1,02g chất rắn Thể tích dd HCl 0,1M đã dùng là:
A 0,7 lit B 0,5 litC 0,6 lit D 0,55 lit
Cõu 39 Phản ứng nào dới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử
glucozơ ?
A Phản ứng tráng gơng để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm CH=O.
B Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm OH.
C Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO để chứng tỏ có phân tử có 5 nhómOH
D Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức OH
Cõu40: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3 ; H2S vào dung dịch CuSO4 ; HI vào dung dịch FeCl3 ; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 ; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng đợc với nhau là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Phan rieng Co ban
Cõu41: Phát biểu nào sau đõy không đúng ?
A Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
B Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của gốc C6H5- đến nhóm - NH2
C Ảnh hưởng của nhóm - NH2 đến gốc C6H5- làm cho phân tử anilin t/d với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Cõu42: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: amoniac (1), anilin
(2), p-nitroanilin (3), p-metylanilin (4), metylamin (5), đimetylamin (6)
A (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)
C (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
Bài
43: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khớ Y gồm NO và NO2 Thờm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khỏc, nếu thờm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X,
Trang 6lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a là:A 111,84g và 157,44g B 111,84g và 167,44g
C 112,84g và 157,44g A 112,84g và 167,44g Bµi 44Nhóng mét thanh kim lo¹i M vµo 50 ml dung dÞch AgNO3 1M , sau ph¶n øng xong nhËn thÊy khèi lîng cña thanh t¨ng 2,6 gam Kim lo¹i M lµ
A Cd B Cu C Zn D Hg
Câu45: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là :
A H-COO-CH2-CH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH2=CH-COO-CH3 D CH3-COO-CH=CH2
Câu46: Hỗn hợp A gồm Na và Al được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với H2O dư, thu được 0,896 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,232 lít H2 (đktc)
Khối lượng của hỗn hợp A là:
A 2,54 gam B 1,72 gam C 2,72 gam D 1,27 gam
Câu47: Thứ tự tăng dần tính axit của H2SO3, HClO3, HBrO3, HIO3 được sắp xếp là:
A H2SO3 < HClO3 < HBrO3 < HIO3 B HClO3 < HBrO3 < HIO3 < H2SO3
C H2SO3 < HIO3 < HBrO3 < HClO3 D HIO3 < HBrO3 < HClO3 < H2SO3
Câu48: Để nhận biết 3 dung dịch: AlCl3 ; ZnCl2 ; Fe2(SO4)3 có thể dùng hóa chất nào sau đây :
A dd NH3 B dd Ba(OH)2 C dd H2SO4 D dd NaOH.
Câu49: Khi cho oxi hóa 5,8 gammột andehit đơn chức X bằng oxi (xt, to), thu được 7,4 gam một axit tương ứng Công thức cấu tạo của andehit X là công thức nào sau đây:
A C2H5-CH=O B CH3(CH2)2CH=O
Câu 50 Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp 2 gam amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu
được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức của 2 amin là:
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C4H9NH2 và C5H11NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2
_H ết Chuc cac em thi tot _