1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO TRÌNH NGHE TIẾNG NHẬT

76 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 8,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 聞いて読みましょう Hãy nghe và đọc CD12.濁音半濁音 Trọc âm, bán trọc âm... 挨拶(続き)Chào hỏi tiếp theo CD10... Xem Video, vừa nhìn những chữ xuất hiện trên màn hình vừa hát theo... 3.2 ドラえもんという歌です。ビ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG



GIÁO TRÌNH NGHE 1- TIẾNG NHẬT

THÁNG 8 NĂM 2018

Trang 2

NGUYỄN THỊ NHƯ THƯỜNG

2018 年 8 月

Trang 3

目次

学習の皆さんへ

仮名入門‐平仮名 1

仮名入門‐カタカナ 7

仮名入門-練習 13

第 1 課 17

第 2 課 27

第 3 課 35

第 4 課 42

第 5 課 49

第 6 課 55

第 7 課 61

第 8 課 67

Trang 4

学習の皆さんへ

この教材は「みんなの日本語初級 I」に準拠した聞き取り教材です。従って、この教材の各課の内容は日本語の発音の練習以外、「みんなの日本語初級 I」の各課の学習項目に対応しています。

この教材は二つの部分に分けられています。

初めの部分は「みんなの日本語初級 I」の聞き取り問題を使って作成されています。聞き取りは短い質問に答える問題と短い会話のやり取りを聞いて要点を把握する問題です。

次の部分は「みんな日本語初級 I 聴解タスク 25」の聞き取り問題を使って作成されています。問題は絵を選ぶ、必要な語彙や数字を書く、文を完成する.適切な応答文を選ぶなど。色々な形式があります。いずれも、どんな情報を聞き取れば良いかは問題文に示してあります。

さあ、今から始めましょう。

Trang 5

参考文献

1 小林卓爾、2012、『みんなの日本語初級 1, 第2版 本冊』、 スリーエーネットワーク

2 牧野 昭子、2003、『みんなの日本語初級 1 聴解タスク 25』、スリーエーネットワーク

4.西口光一、2015、『NEJ』 ホーチミン市師範大学出版社

5.国際交流基金、2007、『DVD で学ぶ日本語 エリンが挑戦!にほんごできます VOL 1』、株式会社 凡人社

Trang 7

1.2 聞いて読みましょう (Hãy nghe và đọc) (CD1)

2.濁音半濁音 (Trọc âm, bán trọc âm)

Trang 11

4.2 聞いて 読みましょう (Hãy nghe và đọc ) (CD5)

Trang 13

ラ リ ル レ ロ

ン 2.長音 (Trường âm)

Trang 16

5 挨拶(続き)(Chào hỏi tiếp theo) (CD10)

Trang 17

6.数字 (Số đếm)

6.1 ビデオを見ましょう (Hãy xem VIDEO) (VIDEO 8)

6.2 聞いて 読みましょう (Hãy nghe và đọc ) (CD 11)

Trang 19

1.2 聞いて、書きましょう (Hãy nghe và viết lại) ( CD13)

① ② ③ ④ ⑤

⑥ ⑦ ⑧ ⑨ ⑩

.

2.カタカナ

Trang 20

2.2 聞いて、書きましょう (Hãy nghe và viết lại) ( CD15)

(Bài hát “chiếc đồng hồ cổ, lớn” Xem Video, vừa nhìn những chữ xuất hiện trên màn hình vừa hát theo)

Trang 21

3.2 ドラえもんという歌です。ビデオを見て、聞きながら歌を書きましょう (VIDEO 10)

(Bài hát “DORAEMON” Xem Video, vừa nghe lời bài hát vừa viết lại lời)

ドラえもん

Trang 22

1.言葉

第 1 課

Trang 24

3. 4. 5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã nghe)

例:あなたは先生

せんせい

ですか。

1. 2. 3. 4. 5.

2 番 CD を聞いて,①②③の中から適当なのを 一つ選びなさい。Nghe

và chọn đáp án thích hợp (CD19)

Trang 26

+ 太郎ちゃんは8歳ですか。10歳ですか。

例2.

+ サントスさんは会社員

かいしゃいん

ですか。

+ サントスさんは先生

せんせい

ですか。

1.

に ほ ん じ ん

ですか。

+ ミラーさんはアメリカじんですか。

+ ミラーさんは日本人

に ほ ん じ ん

ですか、アメリカじんですか。

2.

+ あの人はだれですか。

+ あの人は先生

せんせい

ですか。

+ カリナさんはラクホン大学の学生ですか。

3.

Trang 29

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

4

5

9

10

14

15

19

20

24

25

1

3

5

7

9

11

13

15

17

19

21

23

25

27

29

31

33

35

37

39

41

43

45

47

49

Trang 30

250

300

500

550

750

800

1000

1050

1250

1300

Trang 31

1.言葉

第 2 課

Trang 32

cà phê tiếng Anh tiếng Nhật tiếng ~ cái gì đúng vậy không phảI, sai rồi thế à?

à… ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ

1 vấn đề) đây là chút lòng thành xin mời

cám ơn Xin chân thành cảm ơn

Từ nay mong được giúp đỡ chính tôi mới là người mong được giúp đỡ

Trang 33

1. 2.

Trang 36

2 番 a ですか、b ですか。 (CD30)

Trang 37

4 番 だれのですか。 (CD32)

Trang 38

4 宿題

Trang 39

第 3 課

Trang 40

2 問題

1. 2. 3. 4. 5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã

nghe)

1. 2. 3.

Trang 41

4. 5.

Trang 42

会社は ABC 会社ですか。

会社

男の人は今どこですか。

時計売り場はどこですか。

時計売り場は1階ですか。

5.

時計はいくらですか。

時計は2万3800円ですか。

Trang 43

3 聴解タスク

1番 「ここ」は a ですか、b ですか、「そこ」は?「あそこ」は?

(CD37)

Trang 44

3 番 a ですか、b ですか。 (CD39)

4 番 いくらですか。どこのですか。 (CD40)

Trang 45

4 宿題

聞いて、メモをとりなさい。

(CD41&42)

Trang 46

1.言葉

第 4 課

Trang 47

2 問題

1. 2. 3.

Trang 48

4. 5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã

nghe)

1. 2. 3. 4. 5.

Trang 49

1.( ) 2.( ) 3.( )

*** もう一度聞いて、つぎの質問に答えてください。それから友達と練習してください。Trả lời câu hỏi & luyện tập với bạn

Trang 52

5 番 何番ですか。 (CD52)

Trang 53

1.言葉

\

第 5 課

Trang 55

2 問題

1. 2. 3. 4. 5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã

nghe)

1. 2. 3. 4. 5.

2 番 CD を聞いて,①②③の中から適当なのを 一つ選びなさい。Nghe

và chọn đáp án thích hợp (CD55)

Trang 57

3 聴解タスク

1 番 どこへ行きましたか。(CD57)

2 番 学生はなんで行きますか。(CD58)

3 番 いつ行きますか。(CD59)

Trang 58

4 番 ミラーさんの生活はどんな生活ですか。(CD 60)

Trang 59

1.言葉

第 6 課

Trang 60

2 問題

1. 2. 3.

Trang 61

4.

5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã nghe) 1.

2.

3.

4.

5.

2 番 CD を聞いて、話の内容と合っているものに○、ちがっているものに X をつけなさい。Nghe CD, nếu đúng với nội dung đã nghe đánh (O), nếu sai đánh (X) (CD63) 1.( ) 2.( ) 3.( ) 4.( ) 5.( )

*** もう一度聞いて、つぎの質問に答えてください。それから友達と練習して ください。Trả lời câu hỏi & luyện tập với bạn 1 山田 や ま だ さんはお酒 さけ を飲 の みますか。

山田さんはいつもどこで飲 の みますか。

2. ミラーさんはもう朝御飯 あ さ ご は ん を食 た べましたか。

Trang 62

5.ミラーさんは日曜日なにをしますか。

一人でしますか。

どこでしますか。

Trang 64

4 番 カリナさんは今日何をしますか。 (CD67)

Trang 65

1.言葉

第 7 課

Trang 66

2 問題

1. 2. 3.

Trang 67

4.

5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã nghe) 1.

2.

3.

4.

5.

2 番 CD を聞いて,①②③の中から適当なのを 一つ選びなさい。Nghe và chọn đáp án thích hợp (CD70) 3 番 CD を聞いて、話の内容と合っているものに○、ちがっているものに X をつけなさい。Nghe CD, nếu đúng với nội dung đã nghe đánh (O), nếu sai đánh (X) (CD71) 1.( ) 2.( ) 3.( )

Trang 68

*** もう一度聞いて、つぎの質問に答えてください。それから友達と練習してください。Trả lời câu hỏi & luyện tập với bạn

Trang 69

3 聴解タスク

1 番 博物館へ行きました。何を見ましたか。昔の人はそれで何をしました

2 番 日本語でなんですか。(CD73)

Trang 70

3 番 aですか、bですか。 (CD74)

4 番 イーさんは今から何をしますか。(CD75)

Trang 71

1.言葉

第 8 課

Trang 73

2 問題

1.

2.

3.

4.

5.

*** 聞いた質問を確認して、書きましょう(Xác nhận và viết lại câu hỏi đã nghe) 1.

2.

3.

4.

5.

2 番 CD を聞いて,①②③の中から適当なのを 一つ選びなさい。Nghe

và chọn đáp án thích hợp (CD78)

Trang 74

Trang 76

3 番 どれを買いましたか。 (CD82)

Ngày đăng: 05/12/2020, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w