Dịch những câu sau sang tiếng Nhật 1... Tối hôm qua tôi đã đi đến nhà hàng Ngọc Bội cùng với gia đình... Hôm kia tôi đã ăn cơm cùng gia đình ở nhà hàng Ngọc Bội... Dịch những câu sau sa
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP 1 - TIẾNG NHẬT
(BÀI TẬP BỔ TRỢ)
TRẦN MINH THÙY DƯƠNG
Trang 2 この教材のねらい
この教材は主として初級過程(みんなの日本語 1 第1課から 第12課まで)を勉強している学生を対象に口頭表現及ぶ文法指導の手がかりとなることを意図している。
初級段階では作文授業といっても、口で言えることを文字に移したり、学習中の文型を使って短文作成をしたり、モデルとして与えられた文の部分的な入れ換えをしたりの程度を出ないことが多い。それで中級前期では基本事項を教える計画的文法指導が必要である。
本書では、12課の文法を中心に文型・関連語句・例文を示し、わかる語学力と使える語学力とギャップを少しでもちぢめた上で、質問項目を中心に十分話し合いをしてから、文章を作成する。各課はベトナム語から日本語に翻訳する問もある。これも本書の特徴である。
Trang 3前書き 2
第 1 課 + 第 2 課 4
第 3 課 9
第 4 課 12
第 5 課 16
第 6 課 20
第 7 課 24
第 8 課 28
第 9 課 33
第 10 課 37
第 11 課 41
第 12 課 45
参考文献 49
スクリプト 50
第 1 課 + 第 2 課 51
第 3 課 56
第 4 課 59
第 5 課 63
第 6 課 67
第 7 課 71
第 8 課 75
第 9 課 80
第 10 課 84
第 11 課 88
第 12 課 92
Trang 4第1 課 + 第 2 課
I Từ vựng
例:ベトナムじん
Trang 5II 例:あの方(は)どなたですか。
1.A:ナムさんは ベトナム人
じん
です。ランさん( )ベトナムじん ですか。 B:はい、ランさん( )ベトナムじんです。
Trang 6‐> はい、______________________________ 3.ワンさんも エンジニア ですか。
Trang 7‐> _________________________________
6 Cái này là bút bi hay là bút chì bấm vậy?
‐> _________________________________ Cái đó là bút chì bấm
‐> _________________________________
Trang 8‐> _________________________________ Không, không phải của bạn Hoa đâu Là của bạn Lan
‐> _________________________________
8 Thầy Watanabe bao nhiêu tuổi?
‐> _________________________________ Thầy ấy 38 tuổi
Trang 10V 例:わたし/です/いしゃ -> わたしは いしゃ です。
1.おてあらい/か/です/どこ
-> _________________________________ 2. 会社/か/カケハシ/の/です/何
‐> _________________________________ 3.コンピューター/です/会社/の/カケハシ
‐> _________________________________ 4.でんしじしょ/この/か/いくら/です
Trang 11‐> _________________________________ 5.エスカレーター/どちら/です/か
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Văn phòng thì ở đâu vậy?
‐> _________________________________
2 Anh Nam đang ở đâu vậy?
‐> _________________________________ Anh ấy đang ở phòng họp
‐> _________________________________
Trang 13III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.ゆうびんきょくは ( )に 終
お
わりますか。 …5時じに 終わります。 2.アヒルデパートの 休
Trang 14-> はい、ミラーさんは かいしゃいんです。
1 日本
に ほ ん
の銀行ぎんこうは 3時じに 終おわりますか。 …はい、__________ 2、 先 週
せんしゅう
の日曜日に ち よ う び 休やすみましたか。 …いいえ、______________ 3.会社
かいしゃ
の休やすみは 月曜曜日げ つ よ う よ う びですか。 …いいえ、_____________ 4.土曜日
ど よ う び
は 働はたらきますか。 …いいえ、_________________ 5.きのうの晩
ばん
勉 強べんきょうしましたか。 …はい、_____________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Ở nước của bạn thì bây giờ là mấy giờ rồi?
‐> _________________________________ 2.Hôm nay là thứ sáu
‐> _________________________________ 3.Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ
‐> _________________________________ 4.Giờ nghỉ trưa của công ty là từ 12 giờ đến 1 giờ
‐> _________________________________ 5.Hôm qua tôi đã không học bài
‐> _________________________________ 6.Mỗi tuần tôi đều làm việc từ thứ 2 đến thứ 6
‐> _________________________________ 7.Bệnh viện nghỉ vào chiều thứ 7 hàng tuần
Trang 15‐> _________________________________ 8.Mỗi tối tôi học đến 12 giờ
‐> _________________________________ 9.Bưu điện làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ vâỵ?
‐> _________________________________ 10.Công việc của bạn mấy giờ kết thúc vậy?
‐> _________________________________
Trang 18‐> _________________________________ 4.先週の 土曜日 どこへ 行きましたか。(どこも)
‐> _________________________________ 5.あした どこへ 行きますか。(デパート)
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Tối hôm qua tôi đã đi đến nhà hàng Ngọc Bội cùng với gia đình
Trang 19‐> _________________________________
10 Mùa hè năm ngoái tôi đã đi Nha Trang bằng xe máy cùng người yêu
‐> _________________________________
Trang 20き の う
の晩ばん 何( ) 食たべませんでした。
Trang 21‐> _________________________________ 3.きょう/フランス人/会います/友達/3 時
‐> _________________________________ 4.きのう/レポート/ばん/かきます
‐> _________________________________ 5.あした/行きます/か/か/どこ
‐> _________________________________
Trang 22…いいえ、______________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Bạn thường mua bánh mì ở đâu?
‐> _________________________________ Tôi mua ở tiệm bánh mì Siu Siu
Trang 234 Hôm kia tôi đã ăn cơm cùng gia đình ở nhà hàng Ngọc Bội
Trang 25III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.( )で 日本語を 勉強しましたか。 …国で 勉強しました。 2.( )に 英語を 習いましたか。 …ワットさんに 習いました。 3.リーさんは ( ) ごはんを 食べますか。 …はしで 食べます。 4.ミンさんは ( )に ベトナム語を 教えましたか。
‐> _________________________________ 3.ありがとう/なん/ベトナムご/か。
‐> _________________________________ 4.だれ/か/お金/貸しました
‐> _________________________________ 5.インド/手/食べます/人/ごはん
‐> _________________________________
V 例:ミラーさんは かいしゃいん ですか。
-> はい、ミラーさんは かいしゃいんです。
Trang 261.もう にもつを おくりましたか。
‐> はい、______________________________ 2.もう 第 6 課の勉強は 終わりましたか。
‐> いいえ、_____________________________ 3.なんで パンを 切りますか。(ナイフ)
‐> _________________________________ 4.だれに 手紙を 書きますか。(家族)
‐> _________________________________ 5.これは 日本語で なんですか。「はさみ」
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Chị Suzuki thì học tiếng Anh từ thầy Watto
‐> _________________________________ 2.Vào ngày của cha, tôi đã tặng cho ba tôi cái áo sơ mi
‐> _________________________________ 3.Tôi viết chữ Hiragana bằng bút chì
‐> _________________________________ 4.Người Mỹ thì ăn bằng dao và nĩa
‐> _________________________________ 5.Ngày nào tôi cũng gọi điện thoại cho bố mẹ
‐> _________________________________
Trang 276.Bạn được nhận cái đồng hồ đó từ ai vậy?
‐> _________________________________ Tôi được nhận từ bố vào ngày sinh nhật của tôi
‐> _________________________________ 7.Bạn đã ăn bữa trưa chưa?
‐> _________________________________ Chưa, tôi vẫn chưa ăn Tôi chuẩn bị ăn đây
‐> _________________________________ 8.Anh Nam đã được nhận cà vạt từ chị Lan vào dịp giáng sinh
‐> _________________________________ 9.Tối hôm qua, tôi đã gửi bài báo cáo bằng máy Fax
‐> _________________________________ 10.Tôi đã chụp ảnh bằng máy điện thoại
‐> _________________________________
Trang 28第 8 課
I Từ vựng
II 例 1: おばあさんは げんきです <=> おばあさんは よわいです。 1.ビエンホアは しずかです。<=> ビエンホアは _____です。 2.にほんごは むずかしいです。<=> にほんごは ____ です。 3.お茶は つめたいです。<=> お茶は __ です。
4.やまださんは いそがしいです。<=> やまださんは _ です。
Trang 29‐> _________________________________ 3.ふじさん/やま/たかい
‐> _________________________________ 4.ナムさん/ハンサム/やさしい/じょうず/日本語
Trang 301.この じてんしゃは あたらしい ですか。
‐> はい、______________________________ 2.この カメラは ふるい ですか。
‐> いいえ、_____________________________ 3.この テレビは たかい ですか。
‐> はい、______________________________ 4.この コンピューターは やすい ですか。
‐> いいえ、_____________________________ 5.たろうくんは しんせつ ですか。
‐> はい、______________________________ 6.ビエンホアは にぎやか ですか。
‐> いいえ、_____________________________ 7.おちゃは あつい ですか。(とても)
‐> はい、______________________________ 8.ジュースは つめたい ですか。(あまり)
‐> いいえ、_____________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
Trang 311.Thành phố Hồ Chí Minh thì rộng rãi, sạch sẽ và náo nhiệt
‐> _________________________________ 2.Đà Lạt là thành phố đẹp
‐> _________________________________ 3.Xe hơi của Nhật bản thì như thế nào?
‐> _________________________________
Nó tốt nhưng mà đắt
‐> _________________________________ 4.Sushi thì như thế nào?
‐> _________________________________
Nó ngon Và nó còn rẻ nữa
‐> _________________________________ 5.Tôi đã ăn trưa tại một nhà hàng yên tĩnh
‐> _________________________________ 6.Phòng của kí túc xá trường đại học thì như thế nào?
‐> _________________________________
Nó cũ nhưng sạch sẽ
‐> _________________________________ 7.Hoa Sakura thì như thế nào?
‐> _________________________________
Nó đẹp Và nó còn nổi tiếng nữa
‐> _________________________________
Trang 328.Takoyaki là món ăn như thế nào?
‐> _________________________________
Là một món ăn ngon
‐> _________________________________ 9.Đồng hồ của Nhật Bản là đồng hồ như thế nào?
‐> _________________________________
Là đồng hồ tốt nhưng mà đắt
‐> _________________________________ 10.Cặp của chị Mai là cái cặp màu xanh
‐> _________________________________
Trang 35V 例:ミラーさんの 帽子は どれ ですか。(あの あかいの)
-> ミラーさんの 帽子は あの あかいの です。
1.どうして きょう 休みましたか。(病気)
‐> _________________________________ 2.どうして 朝ごはんを 食べませんか。(じかんが ありません)
‐> _________________________________ 3.どうして 漢字で 書きませんか。(わかりません)
‐> _________________________________ 4.どうして 買いません でしたか。 (お金が ありません)
‐> _________________________________ 5.どんな えいが が すきですか。 (たのしい えいが)
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Bạn thích món ăn nào?
‐> _________________________________ Tôi thích Sushi
‐> _________________________________ 2.Tối hôm qua tôi chẳng ngủ được tí nào cả
‐> _________________________________ 3.Ngày mai bạn cùng chơi đá bóng với tôi không?
‐> _________________________________
Trang 36‐> _________________________________ 5.Vì hôm nay là sinh nhật của con tôi nên tôi sẽ làm bánh sinh nhật
‐> _________________________________ 6.Vì từ ga về đến nhà xa nên tôi về bằng xe Taxi
‐> _________________________________ 7.Vì tôi ghét âm nhạc cho nên tôi chẳng nghe mấy
‐> _________________________________ 8.Vì tối mai tôi có việc bận cho nên tôi không đi đến nhà bạn Mai
‐> _________________________________ 9.Vì tôi thích món cá nên ngày nào tôi cũng ăn
‐> _________________________________ 10.Vì trời nóng nên tôi sẽ uống đồ uống lạnh
‐> _________________________________
Trang 38III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.きょうしつに ( )が いますか。 …先生が います。
2.英語の 辞書は ( )に ありますか。 …ほんだなに あります。 3.かばんの 中に ( )が ありますか。 …ほんが あります。 4.ベッドの 下に ( )が ありますか。 …何も ありません。 5.弟さんは 今 ( )に いますか。 …アメリカに います。
IV 例:わたし/です/いしゃ -> わたしは いしゃ です。
1.ランさん/います/前/レストラン/に
‐> _________________________________ 2.いぬ/うしろ/います/ドア/に
Trang 39‐> _________________________________ 3.パスポートは どこに ありますか。(ひきだし)
‐> _________________________________ 4.教室に だれが いますか。
‐> _________________________________ 5.机の上に なにが ありますか。(パソコン、けいたい、ノート)
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Tiệm hoa thì ở giữa ngân hàng và bưu điện
‐> _________________________________ 2.Bây giờ ở nhà ăn không có ai cả
‐> _________________________________ 3.Quầy bán giầy ở tầng hầm thứ 3
‐> _________________________________ 4.Ở trước trường học có quán nước
‐> _________________________________ 5.Điểm lên xe bus ở đâu vậy?
‐> _________________________________ 6.Không có gì ở trong cặp cả,
‐> _________________________________ 7.Có con mèo ở trong hộp
Trang 40‐> _________________________________ 8.Có con chó ở dưới gốc cây
‐> _________________________________ 9.Anh Tâm thì bây giờ đang ở trong phòng học
‐> _________________________________ 10.Ở trong phòng có nào là giường, nào là bàn học, nào là kệ sách
‐> _________________________________
Trang 42‐> _________________________________ 3.日本人/東洋学部/5 人/先生/います
‐> _________________________________ 4.本/テーブル/4/あります。
‐> _________________________________ 5.います/女の人/3/ロービ/男の人/2
Trang 43‐> _________________________________ 5.きょうしつに がくせいが 何人 ぐらい いますか。(30)
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Trường Sakura thì ở gần bưu điện
‐> _________________________________ 2.Hôm qua tôi đã mua 2 trái táo và 3 chai sữa ở siêu thị
‐> _________________________________ 3.Tôi có 2 chị gái và 2 em trai
‐> _________________________________ 4.Tôi chỉ ăn rau thôi
‐> _________________________________ 5.Nhà tôi có 5 cái ti vi
‐> _________________________________ 6.Ngày nào tôi cũng gọi điện cho bố mẹ
‐> _________________________________ 7.1 tuần tôi chơi đá bóng 2 lần
Trang 44‐> _________________________________ 8.Bán cho tôi 5 cây bút bi đỏ và 3 cuốn vở
‐> _________________________________ 9.Có 5 cuốn sách tiếng Nhật và 1 cuốn từ điển tiếng Anh ở trên giá sách
‐> _________________________________ 10.Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật 5 giờ đồng hồ
‐> _________________________________
Trang 46‐> _________________________________ 3.きのう/あめ
‐> _________________________________ 4.おととい/パン/おいしくない
‐> _________________________________ 5.このかばん/そのかばん/かるい
‐> _________________________________
V 例 1:ミラーさんは かいしゃいん ですか。(はい)
Trang 47‐> _________________________________ 3.この試験は 難しい ですか。(いいえ)
‐> _________________________________ 4.きのうは いい天気 でしたか。(いいえ)
‐> _________________________________ 5.パーティーは 楽しかった ですか。(いいえ)
‐> _________________________________
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Tiếng Nhật và tiếng Anh thì bạn thích ngôn ngữ nào hơn?
‐> _________________________________ Tôi thích tiếng Nhật hơn
‐> _________________________________ 2.Hôm qua trời lạnh
‐> _________________________________ 3.Xe hơi thì nhanh hơn xe máy
Trang 48‐> _________________________________ 4.Cà phê và hồng trà thì bạn thích cái nào hơn?
‐> _________________________________ Cái nào tôi cũng thích
‐> _________________________________ 5.Chủ nhật tuần trước tôi không nghỉ
‐> _________________________________ 6.Xe bus và tàu điện ngầm thì cái nào tiện lợi hơn?
‐> _________________________________ 7.Trong 1 năm tôi thích nhất là mùa xuân
‐> _________________________________ 8.Tôi thì thích chó hơn mèo
‐> _________________________________ 9.Trong các môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá
‐> _________________________________ 10.Trong 1 năm thì tháng 6 nhiều mưa nhất
‐> _________________________________
Trang 491 小林卓爾、2012、『みんなの日本語初級 1, 第2版 本冊』、 スリーエーネットワーク
2.大沼聡、2009、『新文化初級日本語 I』、文化外国語専門学校
3.2013、『みんなの日本語初級 1 標準問題集』、株式会社 スリーエーネットワーク
Trang 50スクリプト
Trang 557 Cuốn sách này là của bạn Hoa phải không?
Trang 58‐> このでんしじしょは いくら ですか。
5.エスカレーター/どちら/です/か
‐> エスカレーターは どちら ですか。
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Văn phòng thì ở đâu vậy?
Trang 60III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.ゆうびんきょくは (なんじ)に 終
お
わりますか。 …5時じに 終わります。 2.アヒルデパートの 休
やす
みは (なんようび)ですか。 …水曜日す い よ う び です。 3.ラクホン大学
Trang 61VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Ở nước của bạn thì bây giờ là mấy giờ rồi?
Trang 627.Bệnh viện nghỉ vào chiều thứ 7 hàng tuần
Trang 65VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Tối hôm qua tôi đã đi đến nhà hàng Ngọc Bội cùng với gia đình
‐> きのうのばん わたしは かぞくと Ngoc Boi レストラン へ いきました。
2 Chủ nhật hàng tuần tôi đều đi bộ đến thư viện Midori
Trang 665 Thứ 7 tuần trước tôi đã đi đến nhà bạn gái bằng xe đạp
Trang 694.毎日 ラジオを 聞きますか。 …はい、聞きます。
5.おととい 食堂で ひるごはんを食べましたか。(うち)
…いいえ、うちで 食べました。
VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1 Bạn thường mua bánh mì ở đâu?
Trang 704 Hôm kia tôi đã ăn cơm cùng gia đình ở nhà hàng Ngọc Bội
Trang 72III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.(どこ)で 日本語を 勉強しましたか。 …国で 勉強しました。
2.(だれ)に 英語を 習いましたか。 …ワットさんに 習いました。 3.リーさんは (なんで) ごはんを 食べますか。 …はしで 食べます。 4.ミンさんは (だれ)に ベトナム語を 教えましたか。
Trang 73VI Dịch những câu sau sang tiếng Nhật
1.Chị Suzuki thì học tiếng Anh từ thầy Watto
Trang 746.Bạn được nhận cái đồng hồ đó từ ai vậy?
‐> きのうの夜 ファクスで レポートを 送りました。
10.Tôi đã chụp ảnh bằng máy điện thoại
‐> 私は 携帯電話で しゃしんを とりました。
Trang 754.やまださんは いそがしいです。<=> やまださんは ひまです。
Trang 781.Thành phố Hồ Chí Minh thì rộng rãi, sạch sẽ và náo nhiệt
Trang 798.Takoyaki là món ăn như thế nào?
Trang 81III 例:あの方は (どなた)ですか。 …ミラーさんです。
1.(どんな) のみもの が 好き ですか 。
…つめたい ジュースが 好き です。
2.あなたの 田舎は (どう)ですか。 …しずかですが、きれいです。 3.(どんな)音楽が すきですか。 …クラシックが好きです。