1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình mũ và loga

11 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ Và Phương Trình Loga
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có nghiệm.. @ Phương pháp lôgarit hóa Nếu cả hai vế của phươnh trình đều dương ta có thể giải phương trình bằng cách lấy lôgarit hai vế lôgarit hóa Ví dụ 1: Giải

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT A/TÓM TẮT KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

I) CÁC ĐỊNH NGHĨA :

1) Lũy thừa với số mũ nguyên dương:

an = a.a…a ( tích của n số a) với n>1

2) Luỹ thừa với số mũ 0 và nguyên âm :

a0 = 1 và a-n = n

a

1

( với a 0 và n nguyên dương )

3) luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

n m

n

m

a a

a   ( Với a > 0 và  ,mZ,nZ*

n

m

4) Lôga rit cơ số a của b: loga b ab (0 a 1, b 0)

II) CÁC TÍNH CHẤT VÀ CÔNG THỨC :

1) Luỹ thừa : Với các số a> 0 , b> 0 ,  ;  tuỳ ý ta có:

a

a

a ;     

a a

a : ; (a )  a

a a

b

(  ; (a:b)  a :b

2) Lôgarit: Với giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa , ta có ;

0

1

loga

; logaa  1

 log b

a a b; aloga bb

c b

c

c b

c

b

a a

b

log   ( với  tuỳ ý ) ; b

n

n

b

x x

a

a b

log

log

log  , tức là loga b logb a 1 ( Công thức đổi cơ số)

1

B/ PHẦN BÀI TẬP :

I/ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

 Một số phương pháp giải phương trình mũ

@Phương trình mũ cơ bản : x   log (0 1; 0)

a

@ Phương pháp đưa về cùng cơ số

*Biến đổi 2 vế về cùng cơ số rồi sử dụng phép biến đổi sau để giải

 

( ) ( )

( ) ( )

a

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a./

2

x 3x 1

1

3 3

 

 

 

 

 

b./ x 1 x 2

2  2  36

Giải:

1

Trang 2

a./ 2

x 3x 1

1

x 2 3

 

  

 

 

b./

9.2 36.4 2 16 2 x 4

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau

a x 2 x 8 1 3x

2    4  b 2 5

x 6x 2

2    16 2

2  2   2   3  3   3  d 2 x2 1

(x  x 1)    1

@ Phương pháp đặt ẩn phụ

Dạng 1 : A.a2f(x) + B.af(x) + C = 0 (1)

Đặt t = af(x) > 0

Ta có phương trình : At2 + Bt + C = 0 (2)

* Phương trình ( 1) có nghiệm khi phương trình ( 2 ) có nghiệm t > 0

Ví dụ 1 : Giải các phương trình sau

2.16  15.4  8  0 b) 3 2x 84.3 x 527 0

Ví dụ 2 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm

(m  4).9  2(m  2).3  m 1   0

Dạng 2 : A.af(x) + B.bf(x) + C = 0 (1) trong đó a.b=1

Đặt t = af(x) > 0  bf(x)=1

t

Ta có phương trình : At + B

t + C = 0

At Ct B

    (2)

* Phương trình ( 1) có nghiệm khi phương trình ( 2 ) có nghiệm t > 0

Ví dụ1 : Giải các phương trình sau

(3  5)  16(3  5)  2 

b) ( 23 ) x( 23 ) x4

c) 3 os2x 1 os 2

4 c 7.4c x 2 0

Ví dụ 2 : Giải và biện luận phương trình

(m  2).2  m.2  m  0

Dạng 3 : A.a2f(x) + B.af(x).bf(x) + C.b2f(x) = 0 (1)

Chia cả hai vế cho b2f(x) > 0 ta có : A

0

Đăt t =

( )

f x

a

b

 

 

  = t > 0 ta được At2 + Bt + C = 0 (2)

 Phương trình ( 1) có nghiệm khi phương trình ( 2 ) có nghiệm t > 0

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau

a./ 25x 2 5 x  15 0 b./ 43 x-4.32x 127 0

c./ 3x2 32x 24

  d) 64 9x – 84 12x + 27 16x = 0

Giải:

2

Trang 3

a./ 25x 2 5 x  15 0   5x 2 2 5 x  15 0

Đặt t = 5x, t >0 ta có phương trình: t2 – 2t – 15= 0

5

3 (loai)

 



x

t

b./

 2x2 2

2

4x 2x+1

3 - 4.3 +27=0 3 12 3 27 0

Nêu t=3 t>0 ta có : t 12 27 0

1

2

;

x

x

x

t

c./ Đặt t   , ta có 3x 0 2

3

( loai) 3

 

x

t

t

d/64 9x – 84 12x + 27 16x = 0 

2

2

1

x

x

x x

  

 

  

  

Bài tập áp dụng:

1 : Giải các phương trình sau

a) 6.9 x13.6 x6.4 x  b) 0 3 8x  4 12x 18x  2 27x  0

c) 2 2 2 9 14 7 7 2 0

x d) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

e) 2x2x  4.2x2x  22x 40 g) 12 3 3 15 5 1 20

2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: 4 1 x 4 1 x (m 1 )( 2 2 x 2 2 x) 2m

có nghiệm thuộc đoạn [0;1]

3. Cho phương trình : 9 1 1 2 ( 2 ) 3 1 1 2 2 1 0

x m x m Tìm m để phương trình có nghiệm

@ Phương pháp lôgarit hóa

Nếu cả hai vế của phươnh trình đều dương ta có thể giải phương trình bằng cách lấy lôgarit hai vế ( lôgarit hóa)

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau

a./ 32x5 5 b./ 5 2x 2x1 50

Giải:

3

5 5

2

log log

b./ 2 1

20

4

2

Ví dụ 2: Giải các phương trình :

a) 3 8 1 0

x

x x

 b) x6.5 log 5x 5 5

 c) 2 log 3

3 x 81

x

@ Phương pháp sử dụng tính đồng biến và nghịch biến của hàm số

Ví dụ 1 : Giải các phương trình

3

Trang 4

a) 3x + 4x = 5x b) 2x = 1+ 3 x2

c) ( ) 1 x 2x 1

3   d) 9x + 2(x -2)3x + 2x - 5 = 0

Giải:

a) 3x + 4x = 5x

1

   

      

    (*)

Dễ thấy phương trình có một nghiệm x=2

.Với x>2

do

2

2

1

2

x

x x

   

 ph tr (*) không có nghiệm x 2

.Với x<2

do

2

2

4 1, 3 1

2

x

x x

 ph tr (*) không có nghiệm x 2

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x=2

Bài tập

Bµi 1: Giải các phương trình :

a x 2 x 8 1 3x

2    4  b 2 5

x 6x 2

2    16 2

2  2   2   3  3   3  d x x 1 x 2

2 3  .5   12

(x  x 1)    1 f 2 x 2

( x  x )   1

(x  2x  2)   1

Bµi 2:Giải các phương trình :

a 4x 8 2x 5

3   4.3   27  0 b 2x 6 x 7

2   2   17  0

(2  3)  (2  3)  4  0 d x x

2.16  15.4  8  0

(3  5)  16(3  5)  2  f x x

(7  4 3)  3(2  3)   2 0

3.16  2.8  5.36 h 1x 1x 1x

2.4  6  9

i 2x 3x 3x

   j x x 1 x 2 x x 1 x 2

5  5   5   3  3   3 

(x 1)    1

Bµi 3:Giải các phương trình :

3  4  5 b x

3   x 4  0

x  (3 2 )x   2(1 2 )   0 d 2x 1 2x 2x 1 x x 1 x 2

2   3  5   2  3   5 

II PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

* Phương trình lôgarit cơ bản log a    x c x a c(x > 0, 0< a 1)

* Một số phương pháp giải phương trình lôgarit

4

Trang 5

@ Phương pháp đưa về cùng cơ số

Biến 2 vế đưa về dạng:

log log

x=b

0 a 1, b>0

 

Tổng quát: logg(x) ( x )  logg(x)h ( x ) 

0 ( ) 1 ( ) 0 ( ) ( )

g x

f x

f x h x

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a./ log2xlog (2 x3)2 b./ log2xlog2x2 log29x

Giải:

a./ log2xlog (2 x3)2 (1)

0

x

2 2

2

1

4

(loại)

( ) log (x x ) x x( )

x

x



b./ log2xlog2x2 log29x (1) ĐK: x>0

1

2

( ) log log log log log log

log log log log

x=3>0 thỏa điều kiện Vậy phương trình cĩ nghiệm là x=3

Ví dụ 2: Giải phương trình:log2x  log3x  log4x  log10 x ( 1 )

Giải

đk: x > 0

Ta biến đổi về cùng cơ số 2:

x log log x

log3  32 2 ; log4x  log42 log2x; log10x  log102 log2x

(1)  log2x ( 1  log32  log42  log102 )  0  log2x  0  x = 1

Ví dụ 3 : (Đề 81) Giải phương trình

3 4

1 3 4

1 2

4

1 ( x 2 ) 3 log ( 4 x ) log ( x 6 )

log

2

3

Giải.

4 1 2

4

1(x )  log x log  log (4 x) 3log 4 x

4 1 3

4

4 1 3

4

1(x )  log x log

Đk: 

0 6

0 4

0 2

x x

 

4 2

2 6

x x

(1)  3log x 2 3 3log (4 x) 3log (x 6)

4 1 4

1 4

1        log x 2 1 log [(4 x)(x 6)]

4 1 4

 log 4x 2 log [(4 x)(x 6)]

4 1 4

1      4 x  2  ( 4  x )( x  6 )  0

 

24 2 2

4

24 2 2

4

2 2

x x ) x

(

x x ) x

(

 

0 22 2

0 16 6

2 2

x x

x x

33 1 8 2 x x x

 nghiệm: 

33 1

2 x x

Ví dụ 4: Giải và biện luận phương trình:

5

Trang 6

2 x x

3

 , a > 0 (1)

Giải.

Đk: 2

x – 3x + 2 > 0, x – 1 > 0, a(x + 2) > 0  x > 2

Ta có: ( 2  3 )( 2  3 ) = 1  log2 3 x  1 = 2 3  1  1

log

) ( =  log2 3 x  1 2

3

2 3

1

2 3

2 3 2

x

x x

2

1

3

2 

a ( x )

log74 3  2 = log(2 3)2a(x2) = log a ( x 2 )

2

1

3

2  = log a ( x 2 )

2

1

3

(1)  log ( x 2 )

2

1

3

2  = log a ( x 2 )

2

1

3

2 

 ) x (

x – 4 =

a 1

 2

x = 4 +

a 1

a > 0  nghiệm: x =

a

1

4 

x > 2  x =

a

1

4 

Bài tập áp dụng:

1) Giải phương trình:

a) log (4x 1 4)

2   log2(4x 1) =

8

1

2 1

log

b) logx3 + log3x = log x3 + log3 x +

2 1

c) logx(125x).log252x = 1

d) log (sinx sin x )

2

3 + log (sinx cos 2 x )

2

3

2) Xác định m để phương trình:

) m m x x (

log4 2 2 2 4 2

2    + log (x2 mx m2)

2

có nghiệm x 1, x 2thoả mãn: x12+x22 > 1

Hướng dẫn:

pt  2log2(2x2  x2m 4m2) = log2(x2mx 2m2)

 

0 2

2 4

2 2

2 2

2 2

2 2

m mx x

m mx x

m m x x

 

0 2

0 2

2 1 2 2

2 2

m mx x

m m x ) m ( x

) ( m

mx

x

m

x

m

x

2 0 2

1

2

2

2

2

1

phương trình có 2 nghiệm x1, x2 nên x1, x2 điều kiện (2)  – 1 < 0  m <

2 1

2

1

x +x22 > 1 

2

1 5

2

0 1

m m

3) Tìm a để phương trình

) x

(

log

) ax (

log

1

5

5

 = 2 có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn:

pt  

2 5

1 1 0

1 0

) x ( log )

ax ( log

x

; x

ax

2

0

2 – a x 1 0 2

ax x x

 

  

6

Trang 7

phương trình có nghiệm duy nhất khi (2) có nghiệm duy nhất thoả mãn:   1  x  0

4) Giải và biện luận phương trình: 2lgx – lg(x – 1) = lga theo a (đề 29)

@ Phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ 1 Giải phương trình

 ( x ) 

log ) x

( 1 2 4 1

 = 8( x  1) 3

Giải.

Đk: 

 0 1

0 1 4

x

) x

(

Lấy logarit cơ số 2 cả 2 vế, ta được:

 ( x ) 

log

) x (

log2 1 2 4 1

2 8(x 1) log   log24(x 1).log2(x 1) = 3 + 3log2(x 1) 

2log2(x 1).log2(x1) = 3 + 3log2(x 1) (1)

Đặt t = log2(x1)  (1)  2

t – t – 3 = 0

 phương trình có nghiệm:

2

13 1

1

2

13 1

2

 t

2

13 1

1

13 1

 x

2

13 1

2

13 1

2 1 2

 x

Ví dụ 2 Giải phương trình

2.2( x  2 ) 2 = log2(2x)

Giải.

Đk: 

 0 2 0 2

x

x

 x2 Đặt 2x  1 = y; y  2  x = log2y + 1  Ta được hệ phương trình: 

y log x

x log y

2 2

2 2

y

x

x

y

2

2

2

2

y.2 = x.y 2 (1)x

Xét hàm số: f(z) = z z

e ; f'(z) = e + 2z e > 0 z z 2 f(z) đồng biến trên [2;  ) Từ (1)  x = y  2 x 2x

Đường thẳng y = 2x cắt đường cong y = 2 tại 2 điểm: x x 1 = 1; x 2 = 2

từ x2  x = 2 là nghiệm

Ví dụ 3 Giải phương trình

9

2

log

x = 2

x 3log2x – log 2 3

x (1)

Giải.

Đk: x>0

áp dụng công thức: logbc

a = logba

c

(1)  9log2x = 2

x 3log2x – 3log2x  3log2x = 2

x – 1

Đặt t = log2x  3 t + 1 = 4 t 

t

 4

3

+

t

 4

1

= 1 (2) Xét f(t) =

t

 4

3 +

t

 4

1 là hàm nghịch biến  (2) có nghiệm duy nhất t = 1  x = 2 là nghiệm của (1)

Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:

a./ log22x2log2 x 2 0 b./ 1log (2 x 1) log x14

c./ lg2x 5lgxlgx3 7 d./ 2 log2x log216x 7 0

Giải:

7

Trang 8

2

2 2 0 (1) x>0

log log

2

2

2

1 1

t= ta cĩ : t 2 0

2 1

2 4

log log ,

log

 

      

 



x t

x x

Thỏa điều kiện x>0 Vậy phương trình cĩ nghiệm là: x=2 và x=1/4

b./ 1log (2 x 1) log x14 (1)

ĐK:

2

2

(*)

log

log ( ) log ( )

Đặt: tlog (2 x 1), ta cĩ : 2 1

2 0

2

t

t t

t

     

2

2

1 1

log ( ) log ( )

x

 

thỏa (*)

Vậy phương trình cĩ nghiệm là : x = 3 và x = 5/4

c./ lg2x 5lgxlgx3 7 (1)

ĐK: x>0 (*)

( ) lg x lgx  lgx  lg x lgx 

8 7 0

lg lg

x

Vậy phương trình cĩ nghiệm là: x = 10 và x = 107

d./ 2 log2x log216x 7 0 (1)

1 0

16 0

x x

x

( ) log x log log x   log x log x 

3 0 (loại) log

t

t

 

Thỏa (*)

Vậy phương trình cĩ nghiệm là x=2

8

Trang 9

Bài tập áp dụng:

1) Giải phương trình

a) log ( x x 2 1 )

2   log ( x x 2 1 )

6 x  x  log

b) log3( 3 x  1 ) log ( 3 x 1 3 )

3   = 6 c) log4log2x + log2log4x = 2

d) logx3 + log3x = log x3 + log3 x +

2 1

2) Giải và biện luận theo a

a) logxax.logax = – 2

b) (loga2x + 2).log a

x

a2 = logxa

a

x loga

2

3) Cho phương trình: (m – 3)log2(x 4)

2

1  – (2m + 1)log (x 4)

2

1  + m + 2 = 0 tìm m để phương trình có 2 nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn 4 < x 1 < x 2 < 6

4) Giải phương trình

a 1 2 1

4 lg x2lg x

b.log x2  10 log x2  6  0

c. log0,04x 1   log0,2x   3 1

d.3log 16x  4 log x16  2 log x2

e.log 16x2  log2x64  3

f.lg(lg x)lg(lg x3  2)0

@ Phương pháp sử dụng tính đồng biến và nghịch biến của hàm số

Ví dụ 1 Giải phương trình: lg( x 2 x 6 )

 + x = lg( x  2 ) + 4 (1)

Giải.

Đk: 2 6 0

 x

x , x + 2 > 0  x > 3

(1)  lg( x 2 x 6 )

 – lg( x  2 ) = 4 – x 

2

6

2

 x

x x

lg = 4 – x  lg(x – 3) = 4 – x (2) Nhận xét: x = 4 là nghiệm của (2)

y = lg(x – 3); y' =

3

1

x > 0 là hàm đồng biến

y = 4 – x là nghịch biến

 x = 4 là nghiệm duy nhất

Ví dụ 2 Giải phương trình

) x x (

3 2

3

2   (1)

Giải.

Đk: 

0 3 2

0 2 2 2

2

x x

x x

 

 3

1 x x (1)  log ( x 2 2 x 2 )

3 4

3 4

Đặt: a = 7 + 4 3; t = 2 2 3

 x x

(2)  loga1(t1) = logat (3)

Đặt: y = logat (3)  

y y ) a ( t a t

1

) a (  1 

y

a

a

 1 +

y

a 

 1

1

= 1 (4)

y = 1 là nghiệm của (4)

9

Trang 10

y > 1  VT < VP

y < 1  VT > VP

 y = 1 là nghiệm duy nhất

Ví dụ 3 Giải phương trình: 2log5( x  3 ) = x

Giải.

Đk: x > – 3

– 3 < x  0: phương trình vô nghiệm

x > 0: Đặt log 5 ( x  3 ) = t  

 x

t ) x ( log

t

2

3

5

 

 t t x

x 2 5 3

 3

t

 5

1

+

t

 5

2

=1 (*)

t = 1 là nghiệm VT của (*) là hàm nghịch biến  t = 1 là nghiệm duy nhất  x = 2 là nghiệm duy nhất

Bái tập áp dụng:

1) Tìm m để phương trình: lg 2 ( 10 x )

+ lgx = m a) có nghiệm

b) có nghiệm thoả mãn: 1 < x < 10

2) Giải phương trình: log ( x 3log x)

Bài tập Bài tập 1: Giải các phương trình sau

a log x5  log5 x  6   log x5  2  b log x5  log x25  log0,2 3

x log 2x  5x  4  2 d 2 x 3

x 1

e.1 lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18

Bài tập 2: Giải các phương trình sau

4  lg x  2  lg x  b.log x2  10 log x2  6  0

c log0,04x 1   log0,2x   3 1 d.3log 16x  4 log x16  2 log x2

e.log 16x2  log2x64  3 f 3

lg(lg x)  lg(lg x  2)  0

Bài tập 3: Giải các phương trình sau

a.log3 log x9 1 9x 2x

2

  b  x   x 

log 4.3  6  log 9  6  1

2

1

8

lg 6.5  25.20   x lg 25

2 lg 2 1   lg 5  1  lg 5   5 f  x

x  lg 4 5   x lg 2  lg3

g lg x lg5

5  50  x h lg x lg x2 2 3

x 1     x 1

i 2

log x log x

Bài tập 4: Giải các phương trình sau

x  lg x  x  6   4 lg x  2 b.log x 13    log 2x 15    2

x  2 log x 1   4 x 1 log  x 1   16  0 d log x 3 5 

10

Trang 11

III/ HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

Các phương pháp giải thường sử dụng

1 Phương pháp 1: Sử dụng các phép biến đổi tương đương và phép thế

Ví dụ 1 : Giải các hệ phương trình sau :

1)

3 log (9x ) log y 3

6)

4 ) ( log ) ( log

) 3

1 ( ) 3 (

2 2

2

y x y

x

y x y x

2)

 25

1 1 log ) (

log

2 2

4 4

y x

y x

y

7)

y

3

3 4 x ( x 1 1)3

x

y log x 1

 3) 

y y y

x x x

2 2 2 4

4 5

2

1 3

8) 

1 log

log

4

4 4

8 log 8

log

y x

y

4) 

 10 2

1

y x

x x y

9) x 4 y 3 0

log x4 log y 02

5) 

4 log

log

2

5 ) (

log

2 4

2 2 2

y x

y x

10) 

 3 64 4

2

y x

y x

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ

Ví dụ 2 : Giải các hệ phương trình sau :

1)

1

4 6.3 2 0

 2) log2 log 2

y

3) 

16 2

3 2

1 4 2

4

2 2 2

2

2 2 2 2

2

y x y

y y x x

4) 

1 log

1 log 3

5 log

5 3 log

3 2

3 2

y x

y x

5) 

2 ) (

log

1152 2

.

3

y x

Bài tập

Bài tập 1: Giải các hệ phương trình sau :

a/ lg x2 lg y2 1

b/  

c/ 4 2

log x log y 0

 d/

x y

y x

d/

y

2

2 log x

log xy log x

Bài tập 2: Giải các hệ phương trình sau :

a

x y

3x 2y 3

 

x y (x y) 1

 

c

2x y

d

11

Ngày đăng: 24/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w