1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mau Hop dong tra luong qua TK(don vi)

5 678 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẫu hợp đồng trả lương qua TK (đơn vị)
Trường học Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Thể loại Hợp đồng trả lương qua tài khoản
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi bàn bạc hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với cácĐiều khoản nh sau: Điều 1 : Quy định chung 1.1 - Bên B ủy nhiệm và đợc Bên A đồng ý, cung cấp dịch vụ trả lơng tự động qua thẻ c

Trang 1

Mẫu HD/NHNo-TP/HĐDVT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

độc lập – tự do – hạnh phúc

hợp đồng dịch vụ

TRả LƯƠNG QUA TàI KHOảN

Số: ………./NHNo-TP/HĐDVT

- Căn cứ Bộ Luật Dân sự Nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đợc Quốc hội thông qua ngày 14/06/2005

- Căn cứ quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ Ngân hàng, ban hành kèm theo quyết định số 20/2007/QĐ -NHNN ngày 15/5/2007 của Thống Đốc Ngân hàng Nhà Nớc Việt Nam

- Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên;

Hôm nay, ngày tháng năm 2010 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đồng Nai - Chi nhánh Cẩm

Mỹ, chúng tôi gồm có:

bên A: NGÂN HàNG NÔNG NGHIệP Và PHáT TRIểN NÔNG THÔN ĐồNG NAI – CHI NHáNH CẩM Mỹ

Địa chỉ: ấp Suối Râm , xã Long giao , huyện Cẩm Mỹ , tỉnh

Đồng Nai

Điện thoại: 0613.798879 Fax: 0613.798446

Đại diện: Hồ Ngọc Võn Linh. Chức vụ: Phú giỏm đốc

(Theo giấy ủy quyền số: . ngày: do ủy quyền) B ÊN B:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Đại diện: Chức vụ:

(Theo giấy ủy quyền số: . ngày: do ủy

quyền)

Trang 2

Sau khi bàn bạc hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các

Điều khoản nh sau:

Điều 1 : Quy định chung

1.1 - Bên B ủy nhiệm và đợc Bên A đồng ý, cung cấp dịch vụ trả lơng tự động qua thẻ cho CBCNV của Bên B, theo phơng thức chuyển khoản vào tài khoản của ngời hởng lơng theo bảng danh sách trả lơng qua tài khoản thẻ do bên B cung cấp theo kỳ trả lơng, để chủ thẻ rút tiền mặt tại các máy ATM hoặc thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ của hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam, các Ngân hàng trong hệ thống Banknet, Smartlink trên toàn quốc và tại các đại lý chấp nhận thanh toán thẻ trên toàn thế giới có trng bày biểu tợng Visa, MasterCard, từ tài khoản thẻ của cá nhân khi có nhu cầu

1.2 - Hàng tháng căn cứ số tiền Bên B chuyển đến với nội dung chi lơng cho cán bộ, kèm danh sách chi lơng từng ngời thực tế trong tháng có đầy đủ dấu và chữ ký (Mẫu dấu và chữ

ký đã đăng ký tại NHNo & PTNT Chi nhánh Cẩm Mỹ), Bên A thực hiện chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi thẻ cho từng cán bộ của Bên B theo danh sách

Điều 2 : PHí DịCH Vụ

2.1 - Phí phát hành thẻ:

- Phí phát hành thẻ lần đầu: ………

- Phí phát hành lại thẻ: theo Biểu phí của Chi nhánh NHNo & PTNT Cẩm Mỹ tại từng thời điểm

2.2 - Phí dịch vụ về việc trả lơng vào tài khoản sử dụng thẻ ATM:

Theo biểu phí dịch vụ của Chi nhánh NHNo & PTNT Cẩm

Mỹ tại từng thời điểm, đợc trích từ tài khoản tiền gửi của Bên

B

Điều 3 : quyền LợI và nghĩa vụ của bên B

3.1 - Quyền lợi:

- Đợc miễn phí phát hành thẻ ATM từ 01/08/2009 đến 31/12/2009

- Đợc sử dụng tất cả các dịch vụ thẻ do Bên A cung cấp

- Yêu cầu bên A cung cấp sổ phụ tiền gửi hàng tháng, đối chiếu các giao dịch phát sinh và số d cuối tháng

Trang 3

- Bên B và ngời hởng lơng đợc hởng lãi trên số d thực tế tài khoản thẻ với lãi suất quy định theo từng thời điểm của NHNo&PTNT Việt Nam (mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn)

- Đợc quyền yêu cầu Bên A hớng dẫn thủ tục mở tài khoản

và cách sử dụng các dịch vụ tiện ích của thẻ

3.2 - Nghĩa vụ:

- Làm thủ tục đăng ký mở tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của Bên B tại bộ phận phát hành thẻ của Bên A

- Bên B gửi bảng danh sách CBCNV đăng ký mở tài khoản

và phát hành thẻ kèm bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc

hộ chiếu để Bên A mở tài khoản và phát hành thẻ cho từng CBCNV của Bên B

- Bên B chịu trách nhiệm về tính chính xác những thông tin đăng ký mở tài khoản của CBCNV

- Đến kỳ trả lơng Bên B phải cung cấp cho Bên A:

+ Danh sách chi lơng thực tế từng ngời qua thẻ, có đầy

đủ dấu, chữ ký ngời có thẩm quyền của Bên B cùng với File dữ liệu (Mẫu do bên A cung cấp)

+ Lệnh trích tiền (ủy nhiệm chi) từ tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn của Bên B (có đầy đủ dấu, chữ ký của ngời có thẩm quyền của Bên B) để Bên A làm căn cứ chi

l-ơng vào tài khoản thẻ của từng CBCNV

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi sai sót trên danh sách chi trả lơng do mình cung cấp, bao gồm cả File dữ liệu

- Thông báo kịp thời (trớc ngày chi lơng) những thay đổi của cán bộ trong bảng danh sách chi lơng theo từng ngời thực

tế trong tháng gửi cho Bên A (Trờng hợp cần bổ sung thêm nhu cầu sử dụng thẻ cho CBCNV hởng lơng trong danh sách cha có thẻ, phải đăng ký làm thủ tục mở tài khoản thẻ tại Bên A trớc 10 ngày chi trả lơng).

- Chấp hành các Quy định về phát hành, quản lý và sử dụng thẻ của NHNo&PTNT Việt Nam

Điều 4 : QUYềN LợI Và NGHĩA Vụ CủA BÊN A:

Trang 4

- Đợc thu các khoản phí dịch vụ theo quy định của NHNo&PTNT Việt Nam

- Đợc yêu cầu bên B cung cấp đầy đủ các chứng từ cần thiết

phục vụ cho việc chi trả lơng qua tài khoản

4.2 - Nghĩa vụ:

- Mở tài khoản cho Bên B khi Bên B cung cấp đầy đủ hồ sơ

- Mở tài khoản tiền gửi cá nhân và phát hành thẻ cho CBCNV của Bên B theo danh sách CBCNV đăng ký phát hành thẻ hoặc danh sách bổ sung từng lần do bên B cung cấp

- Thực hiện việc trả lơng vào tài khoản thẻ của CBCNV Bên

B sau khi nhận và kiểm tra tính khớp đúng của ủy nhiệm chi, bảng lơng thực tế của từng ngời do Bên B cung cấp và số d tài khoản của Bên B đủ để thanh toán lệnh chi tiền đó

- Tính và trả lãi đầy đủ theo số d trên tài khoản theo mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn đối với tài khoản thẻ của cá nhân và tài khoản tiền gửi của đơn vị

- Cung cấp sổ phụ hàng tháng cho từng cá nhân (khi có nhu cầu)

- Hớng dẫn chủ thẻ thực hiện các giao dịch, giải quyết khiếu nại của Bên B liên quan đến dịch vụ khi phát sinh

đièu 5: Sửa đổi, Bổ SUNG và chấm dứt hợp đồng

5.1 - Sửa đổi, bổ sung Điều khoản hợp đồng: Mọi sửa

đổi, bổ sung trong hợp đồng đợc hai bên thoả thuận và cùng thống nhất bằng văn bản

5.2 - Chấm dứt hợp đồng: Trờng hợp một bên muốn chấm

dứt hợp đồng phải có thông báo bằng văn bản cho Bên kia trớc

15 ngày hoặc quá thời hạn 3 tháng Bên B không chuyển tiền vào TK của đơn vị để chi trả lơng cho CBCNV

Điều 6: Cam kết thực hiện và giải quyết tranh chấp

- Hai bên cam kết nghiêm chỉnh thực hiện các Điều khoản của hợp đồng này Nếu một trong hai bên vi phạm phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về những thiệt hại gây ra cho bên còn lại

Trang 5

- Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vớng mắc, hai bên sẽ cùng nhau bàn bạc, thơng lợng giải quyết trên tinh thần hợp tác, nếu không tự giải quyết đợc thì nội dung tranh chấp sẽ

đợc đa ra cơ quan có thẩm quyền để giải quyết, quyết định của cơ quan có thẩm quyền sẽ là điều kiện bắt buộc thi hành

đối với các bên

Điều 7 : Điều khoản thi hành

Hợp đồng thoả thuận này có hiệu lực kể từ ngày ký, đợc lập thành ba (03) bản có giá trị nh nhau Bên A giữ hai (02) bản, bên B giữ một (01) bản

Đại diện Bên A

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Đại diện Bên b

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu

(nếu có))

Ngày đăng: 24/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w