1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phần mềm nguồn mở (Open-Source Software): Chương 3.4 - Võ Đức Quang

37 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phần mềm nguồn mở (Open-Source Software) - Chương 3 (tt): Hệ quản trị CSDL MySQL. Nội dung trình bày trong chương này gồm: Thao tác với MySQL, các kiểu dữ liệu trong MySQL, từ khóa khai báo cho dữ liệu, thay đổi cấu trúc bảng, truy vấn dữ liệu,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Phần mềm Nguồn Mở

(Open-Source Software)

Võ Đức Quang Khoa CNTT-Đại học Vinh

Trang 2

Chương 3:

Một số phần mềm nguồn mở

Trang 4

Thao tác với MySQL

Tạo, xóa CSDL

Table và thuộc tính

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

Truy vấn CSDL

Trang 5

Tạo CSDL

Trang 6

Tạo CSDL

Trang 7

Tạo CSDL

Trang 8

Xóa CSDL

SQL command:

o DROP DATABASE [Database_name]

GUI

Trang 9

Bảng và thuộc tính

Trang 10

Bảng và thuộc tính

Trang 11

Bảng thuộc tính

Trang 12

Quá trình thiết kế CSDL

Trang 13

Tạo bảng

Bảng dữ liệu thiết kế

Trang 14

Tạo bảng

 CREATE TABLE table_name

( column_names datatypes modifiers );

o Ví dụ:

CREATE TABLE Customers (

Customer_ID INT NOT NULL PRIMARY KEY AUTO_INCREMENT,

First_Name VARCHAR(20)NOT NULL,

Last_Name VARCHAR(30) NOT NULL,

Trang 15

Tạo bảng

Trang 16

Các kiểu dữ liệu trong MySQL

Kiểu số

Trang 17

Các kiểu dữ liệu trong MySQL

Kiểu chuỗi

Trang 18

Các kiểu dữ liệu trong MySQL

Kiểu ngày giờ

Trang 19

Các kiểu dữ liệu trong MySQL

 Các kiểu hỗn hợp (Miscellaneous)

o Enum: kiểu dữ liệu liệt kê, cho phép định nghĩa trước

các giá trị cho một cột, cột sẽ chỉ lưu trữ một trong các giá trị định sẵn đó

 Ví dụ:

CREATE TABLE Test(

iReturn ENUM('Y','N') DEFAULT 'N', Size ENUM('S','M','L','XL','XXL'), Color ENUM('Black','Red','White')

Trang 20

Các kiểu dữ liệu trong MySQL

 Set: Kiểu dữ liệu liệt kê

Tương tự enum nhưng cho phép cột lưu trữ nhiều giá trị

trong các giá trị định sẵn, mỗi giá trị cách nhau bởi dấu ', ‘

 Ví dụ:

CREATE Table Test( Advertiser SET('WebPage','Television','Newspaper'))

Trang 21

Từ khóa khai báo cho dữ liệu

Trang 22

Thay đổi cấu trúc bảng

 Thay đổi tên cột:

Alter table table_name

CHANGE old_col_name new_col_name old_datatype;

o Ví dụ:

ALTER TABLE Customers

CHANGE First_Name FirstName VARCHAR(20) ;

 Thay đổi kiểu dữ liệu

Alter table table_name

CHANGE column_name column_name new_datatype;

o Ví dụ:

ALTER TABLE Customers

CHANGE Last_Name Last_Name VARCHAR(50) ;

Trang 23

Thay đổi cấu trúc bảng

ALTER TABLE Customer

ADD Last_Name VARCHAR(30);

Trang 24

ALTER TABLE Customers

ADD PRIMARY KEY (Customer_ID);

 Xoá khoá chính

Alter table table_name DROP Primary Key;

Thay đổi cấu trúc bảng

Trang 25

Chèn, sửa, xóa dữ liệu

Trang 27

Truy Vấn Dữ Liệu

Các từ khóa truy vấn SQL

Trang 28

Truy Vấn Dữ Liệu

Cú pháp

SELECT *|column1, column2

FROM table1, table2

Trang 29

Select Mod (ThanhTien,2)

From Orders as HoaDon;

o Round(số, vị trí làm tròn) : hàm làm tròn số

Ví dụ:

Select Round(ThanhTien,1)

From Orders as HoaDon;

Trang 30

Select If(SoLuong>20,5%,2%) as GiamGia From Orders

o IFNULL(result1,result2) : kết quả result1 nếu không null

ngược lại sẽ trả về result2

o Ví dụ:

Select IfNull(10/0,1) as Exam

o CASE value WHEN expression THEN result1 ELSE result2 : trả về result1 khi expression đúng, ngược lại trả về result2

o Ví dụ:

Select CASE 1 WHEN Col1="Y" THEN 1 WHEN Col2="Y"

THEN 2 WHEN Col3="Y" THEN 3 ELSE "NONE";

Trang 31

Các hàm hỗ trợ trong truy vấn

 Hàm chuỗi

o LTRIM, RTRIM, TRIM : cắt bỏ những khoảng trắng thừa

 Select LTRIM(" ABC") → "ABC"

 Select TRIM(" ABC ") → "ABC"

trí bắt đầu

 Select Substring("Hello World",7) → "World"

chuỗi 2 từ vị trí bắt đầu

 Select Locate("lo","Hello World",1) → 4

trong chuỗi 1

 select Replace("Filename.xxx","xxx","123") →

"Filename.123"

o UCASE, LCASE : chuyển chữ thường thành in hoa và ngược lại

o REVERSE : đảo ngược chuỗi

Trang 32

Các hàm hỗ trợ trong truy vấn

 Hàm thời gian

o MONTHNAME(date) : trả về tên tháng của date

 Select monthname(20000105) → January

o DAYOFYEAR(date) : trả về số ngày tính từ đầu năm đến date

o YEAR(date) : trả về năm của date

o QUARTER(date) : trả về quý của date

Trang 33

Các hàm hỗ trợ trong truy vấn

 Hàm thời gian

o MONTH(date): trả về tháng của date

o DAY(date): trả về ngày của date

o WEEK(date): trả về số tuần của date tính từ ngày đầu tiên của năm

o YEARWEEK(date): trả về số tuần của date tính từ ngày đầu tiên của

năm

o NOW() , SYSDATE(), CURRENT_TIMESTAMP : trả về ngày giờ hệ thống

 Select NOW() → 2009-10-28 18:05:11

 Select NOW()+0 → 20091028180511

o CURDATE() , CURRENT_DATE : trả về ngày của hệ thống

o CURTIME() , CURRENT_TIME : trả về ngày của hệ thống

o HOUR(time) : trả về giờ của time

o MINUTE(time) : trả về phút của time

o SECOND(time) : trả về giây của time

o DATE_FORMAT(date,format) : định dạng date theo format

o TIME_FORMAT(time,format) : định dạng date theo format

Trang 36

Các hàm hỗ trợ trong truy vấn

Ngày đăng: 03/12/2020, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN