Bài giảng Tài chính doanh nghiệp cơ bản Chương 3 + 4: Phân tích báo cáo tài chính trình bày các kiến thức tổng quan về các báo cáo tài chính, những khoản mục cần lưu ý trong bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, tổng quan về phân tích báo cáo tài chính.
Trang 1PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
Hà Minh Phước
Trang 2CHƯƠNG 3 TỔNG QUAN VỀ CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 3Báo cáo tài chính?
Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp
số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định.
3-3
Trang 4CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
- BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN
TỆ
- BẢNG THUYẾT MINH
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
- BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN
TỆ
- BẢNG THUYẾT MINH
Trang 5BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Về nguyên tắc:
Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu
Trang 6NHỮNG QUAN HỆ KẾ TOÁN CƠ BẢN
Trang 703/12/2024 7
Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố:
Tính thanh khoản
Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 8CẤU TRÚC CỦA BẢNG CĐKT
TÀI SẢN
A TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
i Tiền và các khoản tương đương tiền
ii Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
iii Các khoản phải thu ngắn hạn
iv Hàng tồn kho
v Tài sản lưu động khác
B T SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN
vi Các khoản phải thu dài hạn
vii Tài sản cố định
viii Đầu tư bất động sản
ix Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Trang 9Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 10Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
nào?
Quyết định ngân sách vốn
Trang 11Doanh nghiệp
có thể huy động nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?
Quyết định cơ cấu vốn
Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Trang 12Vốn lưu chuyển
và vốn lưu chuyển thuần
Vốn lưu chuyển thuần
(net working capital)
Tài sản ngắn hạn (current assets)
(current liabilities)
-
Trang 13Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như
thế nào?
Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng
Vốn lưu động ròng
Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Trang 14NHỮNG KHOẢN MỤC CẦN LƯU Ý
TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
• Các khoản phải thu
Vốn đầu tư của CSH
Lợi nhuận giữ lại
Trang 15BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN –
NHỮNG VẤN ĐỀ THEN CHỐT
• Phản ánh chiến lược và cam kết tài chính
của các cổ đông;
• Thể hiện chất lượng của tài sản và định
hướng kinh doanh;
• Đo lường sự ổn định của nguồn vốn;
• Phản ánh trạng thái tiền mặt của doanh
Trang 16BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
Trang 17BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
• (hay còn gọi) Báo cáo lãi, lỗ
• (hay còn gọi) Báo cáo thu nhập và chi phí
• Trong một khoảng thời gian (thường là 12
tháng)
Đánh giá hiệu quả của hoạt động kinh doanh của DN trong một thời kỳ nhất định
Trang 18LỢI NHUẬN/LỖ (THU NHẬP RÒNG)
Trang 19
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của doanh nghiệp:
• Hoạt động sản xuất kinh doanh
• Hoạt động tài chính
• Hoạt động khác
3-19
Doanh thu, Chi phí và Lợi nhuận tương ứng
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
Trang 20DTT - GVHB - CPBH
- CPQL DTTC – CPTC
LN BÁN HÀNG LN KHÁC
Tổng lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế TNDN
Trang 2103/12/2024 21
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Trang 22KIỂM TRA BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
• Công ty hoạt động trong một hay nhiều lĩnh
vực khác nhau?
• Doanh thu được ghi nhận như thế nào và
vào thời điểm nào? Doanh thu có bị thổi phồng trong báo cáo không? Những khoản phải thu có thật và có khả năng thu hồi được không?
• Chi phí đã được tính toán như thế nào và
vào thời điểm nào? Nó có được báo cáo thấp
Trang 23– Nguyên v t li u ật liệu ệu
– V n chuyển ật liệu
Trang 24BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD – NHỮNG
THÔNG TIN CƠ BẢN
• Phản ánh kết quả hoạt động trong quá
khứ của một DN – hàm ý về kết quả hoạt động trong tương lai.
• Chất lượng và tính bền vững của thu
nhập từ các hoạt động kinh doanh chính giữ vai trò chủ yếu.
• Hiệu quả của việc kiểm soát chi phí
Trang 25BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
• (hay còn gọi) Báo cáo ngân lưu
• (hay còn gọi) Báo cáo dòng tiền
• Trong một khoảng thời gian (thường là 12 tháng):
DÒNG TIỀN VÀO
DÒNG TIỀN VÀO TIỀN RA TIỀN RA DÒNG DÒNG
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THUẦN
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THUẦN
Trang 26• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính
phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
Dòng tiền trả cho chủ sở hữu
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Trang 27Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:
– Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh– Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
– Dòng tiền từ hoạt động tài chính
3-27
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Trang 28Hoạt động kinh doanh : Là các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác không phải
là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính.
mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác
tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh
Trang 2903/12/2024 29
Mối liên hệ giữa bảng cân đối
kế toán và báo cáo lưu
Trang 30Phương pháp lập Báo cáo LCTT
Phương pháp trực tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Doanh thu bằng tiền
- Chi phí bằng tiền
- Tiền chi nộp CIT
+/- Thu/Chi khác
Phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Lợi nhuận trước thuế
- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự
phòng, đánh giá chênh lệch
tỷ giá, lãi vay,…
- LN trước thay đổi VLĐ
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
Trang 31Bảng báo cáo ngân lưu tổng quát như sau :
Hoạt động kinh doanh (I):
Dòng tiền vào (Dòng thu)
Dòng tiền ra (Dòng chi)
Hoạt động đầu tư (II):
Dòng tiền vào (Dòng thu)
Dòng tiền ra (Dòng chi)
Hoạt động tài chính (III):
Dòng tiền vào (Dòng thu)
Trang 32Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola
2008 2007
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Lợi nhuận ròng 5,807 5,981 Khấu hao TSCĐ 1,228 1,163 Chi phí phát hành cổ phiếu cho người lao động 266 313
Thuế thu nhập hoãn lại (360) 109
Lãi/Lỗ góp vốn cổ phần, cổ tức ròng 1,128 (452)
Đánh giá chênh lệch tỷ giá (42) 9
Lợi nhuận từ thanh lý nhượng bán tài sản, bao gồm lãi từ đóng chai (130) (244)
Các khoản phí hoạt động khác 209 166 Khoản mục khác 153 99 Thay đổi thuần về tài sản hoạt động và nợ (688) 6
Dòng tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 7,571 7,150
Trang 33Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola
3-33
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Thôn tính và đầu tư vốn tập trung chủ yếu vào
các công ty nước giải khát và đóng chai và nhãn hiệu (759) (5,653)
Thanh lý nhượng bán các công ty đóng chai và các khoản đầu tư khác 479 448 Mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị (1,968) (1,648)
Thanh lý, nhượng bán nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị 129 239
Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2,363) (6,719)
Trang 34Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola
HOAT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Phát hành cổ phiếu 586 1,619 Mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ (1,079) (1,838)
Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính (3,985) 973
Trang 36THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
- Nội dung chế độ kế toán được doanh nghiệp áp dụng
- Tình hình và lý do biến động của một số tài sản và nguồn vốn quan trọng
- Phân tích một số chỉ tiêu tài chính chủ yếu …
Bổ sung chi tiết thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp mà các báo cáo tài chính khác không trình bày rõ
Trang 3703/12/2024 37
CHƯƠNG 4 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 4 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 38KHÁI NIỆM PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Đánh giá KQ
Biện pháp
Chỉ tiêu tài chính
Xem xét Tính toán Nghiên cứu
Đánh giá
Phân
tích
Báo cáo Tài chính
Trang 39Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Báo cáo Tài chính Thông tin Đối tượng sử dụng
Tài chính
Phân tích Tài chính
Trang 40ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 41MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Để có thể trả lời những câu hỏi sau đây:
– Doanh nghiệp hoạt động tốt hay không?
– Doanh nghiệp kinh doanh có lãi không?
– Doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả không? – Doanh nghiệp có khả năng thực hiện kế
hoạch kinh doanh của mình không?
– Doanh nghiệp có thể đạt được những cam
kết trong tương lai của mình không?
Trang 42NỘI DUNG PHÂN TÍCH BÁO
Trang 43NHỮNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BÁO
CÁO TÀI CHÍNH CƠ BẢN
– Phương pháp so sánh
–Phân tích xu hướng
–Phân tích tỷ trọng
–Phân tích tỷ số tài chính
–Phương pháp thay thế liên hoàn
–Phân tích lưu chuyển tiền tệ
Trang 44- So sánh chéo: So sánh các chỉ tiêu trung bình ngành, các
doanh nghiệp trong cùng ngành
Không gian Cùng qui mô, điều kiện SXKD,
ngành
PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH
Trang 45triển, kết cấu, hiệu suất của các sự kiện KT
Phương pháp phân tích theo chiều ngang, chiều dọc của các Báo cáo Tài chính
Trang 46PHÂN TÍCH XU HƯỚNG
• Còn được gọi là phân tích ngang
• Là một quá trình nghiên cứu xu hướng
thay đổi các khoản mục của báo cáo tài chính qua một số thời kỳ kế toán liên tục
• Nó sẽ rất hữu ích khi kết hợp với các
phương pháp phân tích khác
Trang 47PHÂN TÍCH XU HƯỚNG
• Khả năng sinh lời
– LN g p ộng
– LN thuần
– Các tỷ suất lợi nhu n ật liệu
• Năng lực hoạt đ ng: ộng
– Doanh thu
– Các khoản phải thu
– Các khoản phải trả
– Nguyên vật liệu/hàng tồn kho
– Các tỷ số về năng lực hoạt
động
• Khả năng vay nợ/trả
nợ
– Vốn chủ sở hữu – Nợ ngắn hạn/nợ dài
hạn
– Tài sản cố định – Các tỷ số khả năng trả
nợ
• Tính thanh khoản
– VLĐ thường xuyên – Tiền mặt
– Các khoản phải trả – Các tỷ số thanh khoản
Thường được dùng để phân tích xu hướng biến động của những yếu tố sau:
Trang 48Cung cấp thông tin về đặc điểm kinh tế của các ngành kinh doanh khác nhau và các DN khác nhau trong cùng một ngành
Trang 49PHÂN TÍCH TỶ TRỌNG
Mỗi khoản mục được thể hiện dưới dạng một tỷ
lệ phần trăm của Tổng tài sản (Bảng CĐTS) hoặc Doanh thu thuần (Báo cáo Kết quả HĐKD)
Phương pháp này được sử dụng kết hợp với các nhóm tỷ số khác nhau:
– Các tỷ số phản ánh khả năng sinh lời
• Tỷ số LN gộp
• Tỷ số LN thuần từ hoạt động kinh doanh
• Tỷ số LN sau thuế
Trang 50PHÂN TÍCH TỶ TRỌNG
- Các tỷ số chi phí trực tiếp:
• Tỷ số giá vốn hàng bán trên doanh thu
• Tỷ số từng loại chi phí trực tiếp trên
Trang 51PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• Là một công cụ để đánh giá hiệu quả và kết
quả hoạt động của một DN
• Là một loại phân tích theo chiều sâu do kết
hợp được dữ liệu từ tất cả các báo cáo tài chính
• Cho phép xác định tính hợp lý & khả thi
của các kế hoạch dự kiến của doanh nghiệp.
Trang 52PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH
• Việc diễn giải các tỷ số tài chính quan trọng
hơn việc tính toán các tỷ số đó
• Để có kết luận chính xác, cán bộ tín dụng
phải so sánh các tỷ số tài chính:
– của một số năm với nhau
– với tỷ số của các doanh nghiệp cùng
ngành
– với các mục tiêu, chỉ tiêu mà DN đã đặt
Trang 53MỘT SỐ NHÓM TỶ SỐ TÀI CHÍNH
CHỦ YẾU
• Các tỷ số khả năng sinh lời
– Đo lường lợi nhuận của một DN trong
mối quan hệ với doanh thu và vốn đầu tư của nó.
• Các tỷ số về năng lực hoạt động:
– Đánh giá mức độ hiệu quả trong việc
quản lý tài sản của DN.
Trang 54MỘT SỐ NHÓM TỶ SỐ TÀI CHÍNH
CHỦ YẾU
• Các tỷ số thanh khoản:
– Đo lường khả năng đáp ứng các nghĩa vụ
thanh toán ngắn hạn từ tiền của mình
• Các tỷ số về khả năng vay/trả nợ
– Xem xét cơ cấu vốn và khả năng đáp ứng
các nghĩa vụ trả nợ dài hạn của DN.
Trang 55PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ
LIÊN HOÀN
Đây là phương pháp nhằm xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến đối tượng
phân tích
Trang 56MỘT SỐ GỢI Ý KHI PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• Phân tích là làm sáng tỏ vấn đề chứ không
• Con số mang tính khách quan; việc hiểu nó
phụ thuộc vào khả năng người phân tích có đọc được các vấn đề trong quá khứ & của tương lai đằng sau nó không.
Trang 57MỘT SỐ GỢI Ý KHI PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• Hãy nêu bật các xu hướng biến động cơ bản
• Tránh bưng bít các vấn đề 'tiêu cực' quan
trọng; hãy tìm cách giải thích chúng
• Trong quá trình phân tích, hãy xác định
những vấn đề RỦI RO chủ yếu và đặt ra các yêu cầu cho bên vay phải cam kết để giảm thiểu chúng
• Không được giả định chủ quan; Phải lấy
thông tin từ khách hàng để làm rõ vấn đề
Trang 58CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ
TÀI CHÍNH
• Thường xuyên thay đổi công ty kiểm toán
và chính sách kế toán không nhất quán
• Có quá nhiều ý kiến loại trừ trong Báo cáo
kiểm toán (trong phần Ý kiến kiểm toán)
• Chậm hoàn thành báo cáo tài chính
Trang 59CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ
TÀI CHÍNH
• Có khác biệt lớn với báo cáo tài chính nội
bộ; báo cáo dự toán
• Vay nợ tăng nhanh, tiền mặt giảm
• Mất cân đối lớn giữa thời hạn nợ phải trả &
thời hạn của TS
• Tăng số vòng quay nợ phải thu & kéo dài
kỳ trả nợ
Trang 60CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ
TÀI CHÍNH
• Số lượng hàng bị trả lại & giảm giá hàng
bán tăng lên
• Nguyên vật liệu tiêu thụ giảm
• Giảm tỷ lệ lợi nhuận gộp & lợi nhuận thuần
từ SXKD
• Thu nhập chủ yếu được tạo ra từ HĐ kinh
doanh phụ hoặc từ các nguồn bất thường
Trang 61NHỮNG HẠN CHẾ CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bản chất của báo cáo tài chính:
• Không phản ánh toàn bộ/trung thực bức
tranh tài chính của DN vào thời điểm lập báo cáo
• Không phản ánh các yếu tố phi tài chính
• Không tính đến sự biến động của giá trị
đồng tiền theo thời gian.
Trang 62NHỮNG HẠN CHẾ CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bản chất của báo cáo tài chính:
• Không phản ánh tính chất mùa vụ trong
Trang 63NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN VỪA VÀ NHỎ
• Thiên hướng biến báo lợi nhuận
• Hiện tượng “rò rỉ tiền mặt”
• Gánh nặng tài sản chất lượng kém
• Chất lượng của chu kỳ kinh doanh?
Trang 64NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN VỪA VÀ NHỎ
• Nguồn vốn không ổn định
• Một số “bệnh” nghiêm trọng:
– Vốn chủ sở hữu âm
– Đầu tư quá mức
– Chênh lệch lớn giữa lưu chuyển tiền
thuần và LN từ hoạt động kinh doanh
– Vay nợ quá nhiều
– Kinh doanh trong quá nhiều lĩnh vực
Trang 65NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI
PHÂN TÍCH CÁC DN LỚN
• Đọc & nghiên cứu kỹ ý kiến kiểm toán
• Nắm bắt những thông tin chính trong
Thuyết minh BCTC & Báo cáo của Ban giám đốc
• Hiểu rõ tính chất kinh doanh của DN
• Làm sáng tỏ bức tranh thật đằng sau các
con số
Trang 66NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI
PHÂN TÍCH CÁC DN LỚN
· Tìm kiếm chi tiết đằng sau các số liệu
· Hiểu những thông điệp chính của các báo cáo tài chính:
– Chất lượng TS & tính ổn định của nguồn vốn – Tỷ số nợ
– Rủi ro bên ngoài & hệ thống kiểm soát nội bộ – Quản lý tiền mặt
Trang 67DN THƯỜNG “TÂN TRANG” BÁO CÁO TÀI CHÍNH BẰNG CÁCH NÀO?
• Đánh giá hàng tồn kho vào cuối kỳ
• Không hạch toán các khoản doanh thu bán
hàng bằng tiền mặt
• Hạch toán chi phí tiền lương cao hơn
• Đưa các chi phí phi tiền mặt vào để thổi
phồng vốn chủ SH
• Vốn hoá các chi phí
• Chính sách khấu hao