Hàm số nghịch biến trên tập xác định.. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A B C D, , , dưới đây?. Tập xác định của hai
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 – Lũy thừa Mũ Logarit Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa?
y
5 2
2.5
y
5 3
1.5
y
5 3
2.5
x
Câu 6 Tập xác định của hàm số
1 2
Trang 2Câu 16 Đạo hàm của hàm số ylnx2 x 1 là
x y
x y
Câu 18 Cho a b, 0 Rút gọn biểu thức 2
loga b loga b ta được:
A 2 log a b B 0 C log a b D 4 log a b
Câu 19 Cho loga x2, logb x3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính
Trang 3Câu 30 Cho 2 số thực dương a, b thỏa mãn ab, a1, loga b2 Tính 3
Câu 31 Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 8ab, mệnh đề dưới đây đúng?
A log 1 log log
Trang 4Câu 41 Cho các số thực dương a, b, c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A loga bloga bloga c
log
c a
c
a b
b
C loga bc loga bloga c D log log
log
c a
c
b b
a
Câu 42 Cho ba số dương a, b, c (a1; b1) và số thực khác 0 Đẳng thức nào sau đây sai?
A
1loga b log a b B loga b c loga blog a c
C loga bloga blog a c
log
a b
a
c c
a
x x
C loga xloga xloga y.
Câu 48 Cho hai đồ thị x
ya và yx b,a0 có đồ thị như hình bên dưới:
Trang 5y Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hàm số đồng biến trên B Tập xác định của hàm số là
C Hàm số nghịch biến trên D Đồ thị hàm số nằm toàn bộ phía trên trục Ox
Câu 60 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 2 2
Trang 6Câu 63 Gọi a b; lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
x
Câu 67 Cho hàm số 2
y x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
a trong đó m
n là phân số tối giản và m n, * Tính giá trị m2n2
D Hàm số luôn đồng biến trên 0;
Câu 71 Cho hàm số yx với x0, Phát biểu nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;) B Tập giá trị của hàm số là (0;)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;). D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận khi 0
Câu 72 Cho hàm số ylog5x. Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên tập xác định B Tập xác định của hàm số là 0;
C Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung
Trang 7Câu 73 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y Phát biểu nào sau đây sai?
A C nhận trục Ox làm tiệm cận ngang B C không có điểm chung với trục Ox
C C nhận trục Oy làm tiệm cận đứng D C cắt trục tung tại điểm M 0;1
Câu 81 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số yloga x (0 a 1 ) có tập xác định là
B Hàm số yloga x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số yloga x với a1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 8Câu 82 Đồ thị hàm số nào sau đây đối xứng với đồ thị hàm số 10x
y qua đường thẳng yx?
A ylogx B ln x C y logx D 10x
Câu 83 Cho hai hàm số f x log2x, g x 2x Xét các mệnh đề sau:
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx
(II) Tập xác định của hai hàm số trên là
(III) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng 1 điểm
(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Câu 86 Cho a0, a1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tập giá trị của hàm số yloga x là khoảng ;
Trang 9A loga x 0 0 x 1 B Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
C x1x2loga x1loga x2 D loga x 0 x 1
a b
Câu 93 Cho hai hàm số yloga x, ylogb x với a, b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là
C1 , C2 như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?
b b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 0 log a b1 B loga b1 C logb a0 D 0 log b a1
2
e
Câu 96 Với mọi giá trị a0, a1, đồ thị hàm số x3
y a luôn đi qua điểm cố định A và đồ thị hàm số
x O
A b c a B c a b C a b c D b a c
Trang 10Câu 98 Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định là ?
Trang 11Câu 109 Cho hàm số ye sin x Biểu thức rút gọn của Kycosx y sinx y là
A 1 B 2esinx C cos x esinx D 0
e trên đoạn 1;1 lần lượt là
Trang 12Câu 117 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x ln 2 2 x trên
11;
Trang 13LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa?
y
5 2
2.5
y
5 3
1.5
y
5 3
2.5
Trang 15x y
x y
loga b loga b ta được:
A 2 log a b B 0 C log a b D 4 log a b
Trang 18Chọn đáp án D
Câu 30 Cho 2 số thực dương a, b thỏa mãn ab, a1, loga b2 Tính log 3
a b
Trang 19log 1log 2
a b
481
a
b Vậy a b 324
Chọn đáp án D
Câu 40 Cho hai đồ thị yloga x và y b x,a b; 0 có đồ thị như hình bên dưới:
Trang 20Câu 41 Cho các số thực dương a, b, c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A loga bloga bloga c
log
c a
c
a b
b
C loga bc loga bloga c D log log
log
c a
c
b b
log
c a
c
b b
a nên B sai và D đúng; loga bc loga bloga c nên C đúng
C loga bloga blog a c
log
a b
a
c c
a
x x
C loga xloga xloga y
Trang 21Câu 45 Biết
2 2
a
a b b
Trang 23Hàm số
21 2
y x xác định khi x2 1 0 1x Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1
Trang 24x x
y Đây là hàm số mũ với cơ số a nên là hàm số nghịch biến trên
Vậy mệnh đề sai là mệnh đề : “Hàm số đồng biến trên ”
Trang 25y C y 2 x D
13
Trang 26Câu 71 Cho hàm số yx với x0, Phát biểu nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)
B Tập giá trị của hàm số là (0;)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;)
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận khi 0
Trang 27Câu 73 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A ylog2x B y2x C
12
Câu 78 Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số ya x, y b x, y c x được cho trong
hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?
y
1
Trang 28y Phát biểu nào sau đây sai?
A C nhận trục Ox làm tiệm cận ngang B C không có điểm chung với trục Ox
C C nhận trục Oy làm tiệm cận đứng D C cắt trục tung tại điểm M 0;1
B Hàm số yloga x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số yloga x với a1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 29x x
Câu 83 Cho hai hàm số f x log2x, g x 2x Xét các mệnh đề sau:
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx
(II) Tập xác định của hai hàm số trên là
(III) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng 1 điểm
(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Lời giải:
Các mệnh đề đúng là:
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx
(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó
Câu 86 Cho a0, a1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tập giá trị của hàm số yloga x là khoảng ;
B Tập xác định của hàm số ya x là khoảng 0;
C Tập xác định của hàm số yloga x là khoảng ;
D Tập giá trị của hàm số ya x là khoảng ;
Trang 30Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b c B c b a C a c b D c a b
Lời giải:
Vì hàm số ylogc x nghịch biến nên 0 c 1, các hàm số x, x
y a y b đồng biến nên a1;b1nên c là số nhỏ nhất trong ba số
Đường thẳng x1 cắt hai hàm số ya x, y b xtại các điểm có tung độ lần lượt là a và b, dễ thấy a b (hình vẽ) Vậy c b a
C Đồ thị của hàm số yln x không có tiệm cận ngang
D Đồ thị của hàm số y2x có tiệm cận ngang
Trang 3123 5 21log
3
x x
thay vào K ta được K 25
a b
Trang 32Câu 93 Cho hai hàm số yloga x, ylogb x với a, b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là
C1 , C2 như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?
x
y
C1 ( )
Từ đồ thị C1 ta thấy hàm số yloga x đồng biến nên a1
Từ đồ thị C2 ta thấy hàm số ylogb x nghịch biến nên 0 b 1
Vậy C là đáp án sai
Chọn đáp án C.
Câu 94 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a23 a35 và log 2log 3.
b b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 0 log a b1 B loga b1 C logb a0 D 0 log b a1
2
e
Chọn đáp án B.
Câu 96 Với mọi giá trị a0, a1, đồ thị hàm số x3
y a luôn đi qua điểm cố định A và đồ thị hàm số
log 5a
y x luôn đi qua điểm cố định B Tính độ dài đoạn AB
Trang 33A 2 B 2 C 1
Lời giải:
Đồ thị hàm số ya x3 luôn đi qua điểm A 3;1 , đồ thị hàm số ylog 5a x luôn đi qua điểm
cố định B 4; 0 Vậy độ dài đoạn 2 2
A b c a B c a b C a b c D b a c
Lời giải:
Dựa vào đồ thị, hàm số ylogb x nghịch biến nên 0 b 1
Hàm số yloga x, ylogc x đồng biến biến nên a1, c1
Kẻ đường thẳng y1 cắt đồ thị yloga x tại điểm có hoành độ x a , cắt đồ thị ylogc x tại điểm có hoành độ x c Do đó a c
21
x
x Vậy tập xác định của hàm số là D 1; 2 2;
Chọn đáp án C.
Trang 36Chọn đáp án B.
Câu 109 Cho hàm số sin x
y e Biểu thức rút gọn của Kycosx y sinx y là
A 1 B 2esinx C cos x esinx D 0
Trang 372 1; 3
x y
11; 22
x y
e trên đoạn 1;1 lần lượt là
Trang 38Câu 117 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x ln 2 2 x trên
11;
x y