So sánh độ mạnh hiệu ứng cảm âm gây ra bởi các nhóm sau: a.. So sánh độ mạnh hiệu ứng cộng hưởng gây ra bởi các nhóm sau đây khi các nhóm này được lần lượt gắn vào nhân benzen a.. Biễu d
Trang 1HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ
Bài 1 So sánh độ mạnh hiệu ứng cảm âm gây ra bởi các nhóm sau:
a -OC2H5 và -SC2H5 b -N(CH3)2 và -NH2 c -N(CH3)2 và -N+(CH3)3
d -C(R)=O và -C(R)=CH2 e -CºCH và -CH=CH2 f -CH3 và -SCH3
Bài 2 So sánh độ mạnh hiệu ứng cộng hưởng gây ra bởi các nhóm sau đây khi các nhóm
này được lần lượt gắn vào nhân benzen
a -NO2 và -N(CH3)2 b -O- và -CO-CH3 c -O- và -OCH3 d -NH-CO-CH3
Bài 3 So sánh độ bền của
Bài 4 So
sánh độ dài nối chỉ định trong các hợp chất sau
a CH2=CH-CH2-Cl và CH2=CH-Cl (C-Cl)
b CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CH2-CH3 (C-C)
c CH3-CH2-CH3 và CH3-CºCH (C-C)
Bài 5 Biễu diễn hiệu ứng siêu tiếp cách trong các công thức sau:
Điếm số
Hα có thể gây hiệu ứng siêu tiếp cách trong các hợp chất sau:
Bài 7 So
sánh độ bền của:
Bài 8 Viết
a.
b.
c.
H3C
C
H3C
CH2
H3C CH2
C
H3C CH
CH2
CH3
H3C
C
H3C
CH2
CH3
CH2
t-Bu
H3C CH CH2
H3C
C
H3C
CH2
a.
Trang 2các công thức cộng hưởng của hợp chất sau:
a CH2=CH-CH2-Cl b C6H5-CN c p-NO2-C6H4-NH2 d C6H5-CH3
Bài 9 Giải thích tại sao những vị trí o- hay p- của hợp chất C6H5CH2Cl tương đối giàu điện
tử trong khi đó các vị trí o- hay p- của C6H5CCl3 thì thiếu điện tử
Bài 10 Dựa vào hiệu ứng điện tử, hãy so sánh tính acid của các chất sau:
a C6H5OH (1), p-CH3OC6H4OH (2), p-NO2C6H4OH (3), p-CH3COC6H4OH (4),
p-CH3C6H4OH (5)
b CH3CH2COOH (1), ClCH2COOH (2), ClC2H4COOH (3), IC2H4COOH (4), ICH2COOH (5)
Bài 11 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính base
Bài 12 So sánh tính acid của các hợp chất sau:
(1) (CH3)3C-COOH ; (2) CH3CH=CHCH2COOH ; (3) CH3CH2CH=CHCOOH ;
(4) (CH3)2CH-COOH ; (5) CH2=CHCH2CH2COOH
Bài 13 So sánh tính base của các hợp chất sau:
Câu
14.
Hãy
giải
thích
taị sao acid cloaxetic và acid nitroaxetic tính tính acid mạnh hơn acid axetic
Câu 15 Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng pKa (giảm độ acid): phenol, acid axetic,
CH3SO2CH2COOH, etanol, p-CH3C6H4OH, (CH3)3CCOOH, (C6H5)3CH
Câu 16 So sánh tính base của p-nitroanilin với anilin Giải thích tại sao?
Câu 17 Xác định hiệu ứng của các nhóm thế sau khi liên kết với gốc phenyl: Cl,
Trang 3-C(CH3)3, -CHO, -NO2, -CN, -CH2CH3, -N+(CH3)3
Câu 18 Dựa vào hiện tượng cộng hưởng, viết các công thức giới hạn (nếu có) của các chất
sau đây:
a Aniline b Vinyl Bromide c Buta-1,3-diene d Acrolein
Câu 19 So sánh độ bền của các ion sau:
Bài 20 Xác
định base liên
hợp của các acid sau theo quan điểm của Bronsted: H2O, C6H5NH3+, C2H5OH, H3O+
Bài 21 So sánh độ dài liên kết C-Cl trong CH3CH2Cl và CH2=CH-Cl Giải thích
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Bài 1 So sánh khả năng phản ứng của các cặp chất sau:
a Theo SN1: CH3CH2CH2Cl (1) ; CH2=CH2CH2Cl (2)
b Theo SN2: CH2=CHCl (1) ; CH3CH2Cl (2)
c Theo SN1: p-NO2C6H4CH2Cl (1) ; p-CH3OC6H4CH2Cl (2) ; CH3CH2CH2Cl (3)
Bài 2 Giải thích:
a Tại sao phản ứng sau không dùng để tổng hợp tert-butyl propyl ether
b Sản phẩm chính của phản ứng này là gì
c Hãy đề nghị phương pháp tổng hợp tert-butyl propyl ether tốt hơn