Hoạt động 4:Kiểm tra đánh giá hớng dẫn các nhóm gặp khó khăn - Gọi 2 HS chữa BT trắc nghiệm - Gọi 2 HS lên bảng trình bày trên tranh cấu tạo và cách di chuyển của trùng roi, trùng giày -
Trang 1Ngêi d¹y: Lu Quúnh Trang
trêng thcs b¸n c«ng ng« gia tù
Trang 2
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
- HS hiểu đợc thế giới ĐV vô cùng đa dạng (số loài,
môi trờng sống) và phong phú (số lợng cá thể)
-Thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thế giới ĐV
n-ớc ta phần lớn là do thiên nhiên u đãi
- Rèn kỹ năng nhận biết qua tranh vẽ
-Trực quan-Hoạt động nhóm-Vấn đáp
- Tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3 (SGK)
- Một số mẫu vật, tiêu bản, tranh ảnh, băng đĩa
sự đa dạng loài của ĐV
- Nêu câu hỏi 1; 2 phần ∇ trang 6
- Bổ sung những phần thiếu
- Yêu cầu 1 HS kết luận
- Chốt lại vấn đề sự đa dạng loài và phong phú về só lợng cá thể của ĐV
- Treo tranh 1.3; 1.4
? Nhận xét về môi trờng sống của
ĐV(Nguyên nhân đa dạng; phong phú)
- Nêu câu hỏi phần ∇ trang 8 SGK
- Trả lời câu hỏi 1; 2 (∇ SGK)
- Tự ghi kết luận vào vở
- Quan sát tranh → nêu nhận xét
- Thảo luận nhóm → thống nhất
- Kết luận về sự thích nghi của ĐV với các môi trờng khác nhau → rất
đa dạng (Khí hậu, địa hình )
I- Động vật đa dạng về loài và phong phú về số l ợng cá thể
- Hiện nay : 1,5 tr loài
- Rất đa dạng về loài
- Rât phong phú về số lợng cá thể
Trang 3
VI- Củng cố bài: 1/ Nêu một số VD chứng tỏ ĐV rất đa dạng và phong phú
2/ Nguyên nhân nào làm cho ĐV nớc ta đa dạng và phong phú
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật- Đặc điểm chung của động vật
- Phân biệt đợc ĐV với TV (sự giống và
2/ Kể tên những ĐV thờng gặp ở địa phơng em? Vì sao ĐV ở nớc ta phong phú? Em phải làm gì để giữ gìn sự phong phú ấy?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên
điền bảng
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
? Trả lời câu hỏi cuối phần I
- Yêu cầu một học sinh đọc 5
đặc điểm phần ∇ SGK tr 10
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn chọn ba đặc điểm quan trọng nhất
- Tự hoàn thiện bài cuả mình
- Trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thông tin phần II
- Trao đổi trong bàn chọn ra ba đặc
điểm quan trọng là điểm 1, điểm 3,
Trang 4- Hớng dẫn học sinh liên hệ thực
tế, thảo luận nhóm điền bảng 2 (SGK)
- Cá nhân đọc thông tin phần III(SGK) tóm tắt trả lời trả lời
VI - Củng cố : Chia lớp thành hai đội : Một đội đặt câu hỏi liên quan tới những kiến thức đã học - Một đội trả lời
- Chuẩn bị nuôi cấy trùng roi, trùng giày - Lấy váng cống rãnh, ao hồ
Trang 5chơng i : ngành động vật nguyên sinh
Bài 3 : Thực hành quan sát một số động vật nguyên sinh
- Thấy đợc dới kính hiển vi ít nhất hai đại
diện của ngành ĐVNS bớc đầu nhận diện
? Tóm tắt các yêu cầu và nhiệm
vụ của bài thực hành
? Những chuẩn bị cần thiết
? Cách nuôi, tìm trùng giày, trùng roi
- Treo tranh vẽ trùng giày, trùng roi →gọi 2 HS lên bảng mô tả
- Giải thích khái niệm bào quan
- Hớng dẫn các bớc thực hành
- Cho thực hành theo hai nhóm nhiệm vụ
+ Nhóm 1: Tìm trùng giày + Nhóm 2: Tìm trùng roisau đó đỏi vị trí quan sát
- Quan sát tranh , đối chiếu chú thích,→ghi
nhớ hình dạng và cấu tạo hai loại trùng
- Nghe hớng dẫn thực hành và làm thu hoạch
- Tiến hành quan sát theo sự phân công, ớng dẫn của thầy (cô): Quan sát từ độ phóng đại nhỏ →tìm trùng sau đó chuyển
h-sang độ phóng đại lớn nhận dạng hình dạng, cấu tạo và quan sát cách di chuyển
- Làm bài tập trắc nghiệm cuối mỗi phần
I - Yêu cầu
II - Chuẩn bịIII- Nội dung1/ Quan sát trùng giày2/ Quan sát trùng roi
IV - Thu hoạch
Trang 64 Hoạt động 4:
Kiểm tra đánh giá
hớng dẫn các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 2 HS chữa BT trắc nghiệm
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày trên tranh cấu tạo và cách di chuyển của trùng roi, trùng giày
- Đánh giá và cho điểm
quan sát vào vở bài tập
- 2 HS lần lợt chữa bài tập trắc nghiệm
- HS khác nhận xét bổ sung
- 2 HS lên bảng trình bày trên tranh
- HS khác nhận xét bổ sung
bài 4 : Trùng roi
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài và trong của trùng roi từ đó hiểu
đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn Vôn vốc, thấy đợc mối qhệ giữa
ĐV và TV; giữa ĐV đơn bào và ĐV đa bào
- Trực quan
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
- Tranh câm CT trùng roi
- Sơ đồ câm các bớc sinh sản phân đôi
- Tranh CT tập đoàn Vôn vốc
Kiểm tra xen trong khi giảng bài mới
Tìm hiểu sự sinh sản của
- Treo tranh câm CT trùng roi
? Trùng roi sống ở đâu ? Có cấu tạo và di chuyển nh thế nào?
? Trùng roi có thể dinh dỡng bằng những cách nào?Vì sao?
? Trùng roi hô hấp và bài tiết nh thế nào ?
- Đánh giá câu trả lời của HS và cho điểm
- Treo sơ đồ câm mô tả các bớc sinh sản của trùng roi
? Mô tả bằng các bớc sinh sản
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức bài thực hành trả lời các câu hỏi
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh câm cấu tạo và cách di chuyển của trùng roi
- HS dựa vào cấu tạo t duy trả lời
- Cá nhân tự đọc SGK rút ra kiến thức trả lời
- Những HS khác, nhận xét, bổ sung câu trả lời rút ra đáp án đúng
- Cá nhân nghiên cứu SGK ghi nhớ kiến thức
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh
I- Trùng roi xanh
*Nơi sống:
1/ Cấu tạo: màng TB roi
-Cơ thể đơn bào Đ.mắt nhân hạt d.lục hạt dự trữ K.B co bóp
- Di chuyển nhờ roi2/ Dinh d ỡng
tự dỡng
- 2 cách dd
dị dỡng
Trang 7- Gọi 1 HS đọc thí nghiệm SGK
? Giải thích hiện tợng thí nghiệm
? Thí nghiệm chứng tỏ điều gì
? Kết luận về tính hớng sáng - Treo tranh tập đoàn trùng roi, cho HS quan sát mẫu vật
? Nhận xét hình dạng, kích thớc, màu sắc của tập đoàn
- Tập đoàn trùng roi đợc gọi là tập đoàn Vôn Vốc
? Tập đoàn VônVôc là gì ? Chúng cho thấy mối liên hệ nào?
- HS t duy rút ra kết luận
- HS trao đổi trong bàn giải thích hiện tợng thí nghiệm (làm bài tập trắc nghiệm)
- Một đại diện trình bày
S2 vô tính bằng cách phân đôi
TB theo chiều dọc4/ Tính h ớng sáng
- Trùng roi di chuyển về phía
có ánh sáng nhờ roi và điểm mắt
II - Tập đoàn trùng roi
- Là một tập hợp gồm hàng ngàn trùng roi
VI - Củng cố : Trò chơi giải ô chữ : Cho một học sinh lên điều hành ra các câu hỏi liên quan tới những kiến thức trong bài
VD : - Có sáu chữ cái ; tên gọi của một tập hợp trùng roi -Có bảy chữ cái ; một giác quan của trùng roi
- Có sáu chữ cái; một bào quan quyết định hình thức dinh dỡng của trùng roi
Trang 8Bài 5 : Trùng biến hình và trùng giày
- Phân biệt đợc cấu tạo và lối sống của trùng biến
hình và trùng giày
- Nhận xét đợc mức độ đơn giản của trùng biến
hình và sự phân hoá trong cấu tạo của trùng giày
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Sơ đồ câm cấu tạo trùng giày , trùng biến hình
- Sơ đồ di chuyển, bắt mồi, sinh sản của trùng biến hình
? Trùng roi xanh giống và khác TV ở những điểm nào
? Giải thích mối liên hệ giữa
ĐV đơn bào và ĐV đa bào
V- Bài giảng
Trang 9- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo
và cách di chuyển của trùng biến hình trên sơ đồ
? Vì sao chúng đợc gọi là trùng biến hình
-Treo sơ đồ bắt mồi và tiêu hoá của trùng biến hình
? Đọc trình tự đúng của ác câu thông tin về cách bắt mồi và tiêu hoá
? Tóm tắt quá tình bắt mồi và tiêu hoá của trùng biến hình
? Trùng biến hình bài tiết và hô hấp bằng cách nào
? Nhận xét hình thức sinh sản của trùng biến hình
- Cho các nhóm thảo luận so sánh trùng giày và trùng biến hình theo các câu hỏi sau:
? Cấu tạo trùng Biến hình và trùng giày khác nhau ntn ? Cách di chuyển của chúng khác nhau ntn
? Cách tiêu hoá của chúng khác nhau ntn
? Cách sinh sản của chúng giống
và khác nhau ở những điểm nào
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh →
trả lời câu hỏi → HS khác nhận xét
bổ sung
- Cá nhân quan sát sơ đồ, đọc các câu thông tin trong SGK → sắp xếp các câu theo đúng trình tự
- 1 HS đọc trình tự đúng →HS khác nhận xét, thay đổi nếu cần
- Cá nhân tóm tắt →1 HS trả lời
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK , tóm tắt → trả lời
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK , suy nghĩ →trả lời
- Các nhóm nghiên cứu thông tin SGK, hình vẽ đối chiếu với chú thích thảo luận trả lời, phân công
đại diện trình bày : + Nhóm 1+ 2: câu 1 + 2 + Nhóm 3+ 4: câu 3 + 4
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày bài làm của nhóm
- Hai nhóm còn lại lắng nghe, đối chiếu với bài làm của nhóm mình, nhận xét, bổ sung
- HS tự tổng kết kiến thức rút ra kết luận; một HS đại diện trình bày
I - Trùng biến hình 1/ Cấu tạo và di chuyển
- Cơ thể đơn bào có cấu tạo
đơn giản
- Di chuyển bằng chân giả
2/ Dinh d ỡng
- Bắt mồi bằng chân giả
- Tiêu hoá nội bào
- Hô hấp qua màng tế bào
- Bài tiết = không bào co bóp
3/ Sinh sản
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi tế bào
II - Trùng giày
1/ Cấu tạo : Cơ thể đơn bào có:
- Hai nhân: 1 lớn, 1 nhỏ
- 2 không bào co bóp hình hoa thị
- Rãnh miệng, lỗ miệng, hầu2/ Dinh d ỡng:
TĂ lỗ miệng hầu
lỗ thoát không bào tiêu hoá3/ Sinh sản
- Vô tính: phân đôi ngang
Trang 10- H÷u tÝnh: tiÕp hîp
VI- Cñng cè - bµi tËp:
- Su tÇm th«ng tin, h×nh ¶nh vÒ bÖnh kiÕt lÞ , bÖnh sèt rÐt vµ c¸ch phßng chèng hai lo¹i bÖnh trªn
Trang 11Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Biết đợc 1 số ĐVNS gây bệnh nguy hiểm
- Nhận biết đợc nơi ký sinh, cách gây hại của trùng
1 Vì sao nói trùng biến hình
đơn giản nhất trong các ĐVNS
2 Trùng giày phức tạp hơn trùng biến hình ntn ?
- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
và trả lời câu hỏi sau:
? Trùng kiết lị giống và khác trùng biến hình ở những điểm nào ? Vì sao ngời bị mắc bệnh kiết
lị ? tác hại và cách phòng chống?
? Đời sống của trùng sốt rét ?
? Trùng sốt rét có cấu tạo và cách dinh dỡng thích nghi với lối sống
ký sinh ntn ?
? Mô tả quá trình sinh sản và phát triển của trùng sốt rét trên sơ đồ câm ? Nhận xét
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm
điền bảng so sánh trùng sốt rét và trùng kiết lị
? Kết luận về ĐVNS sống kí sinh
? Tình hình bệnh sốt rét và bệnh kiết lị ở nớc ta hiện nay
? Cách phòng chống 2 bệnh trên
- 1 HS đọc thông tin SGK
- Hoạt động cá nhân nghiêncứu thông tin, đói chiếu với hình 6.1, 6.2 và chú thích làm bài tập trắc nghiệm sau đó trả lời câu hỏi
- 1, 2 HS lần lợt trả lời câu hỏi
- Cá nhân nghiên cứu sơ đồ vòng
đời của trùng sổt rét, ghi nhớ
- Một HS lên bảng mô tả trên sơ đồ câm vòng đời của trùng sốt rét
I - Trùng kiết lị
- Đời sống : ks trg ruột ngời
- CT : Nh trùng biến hình, chân giả ngắn
3/ Bệnh sốt rét ở n ớc ta hiện nay
Trang 12VI - Củng cố - Bài tập : ? Trùng sốt rét và trùng kiết lị có đặc điểm gì giống và khác nhau
- Su tầm tranh ảnh thông tin về vai trò của ĐVNS đối với đời sốngvà trong TN
Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
- Qua các đại diện của ĐVNS đã học nêu đợc đặc
điểm chung của ĐVNS
- Nhận biết đợc vai trò thực tiễn của ĐVNS
- Treo tranh các đại diện ĐVNS
- Hỡng dẫn Hs thảo luận nhóm điền bảng 1 và trả lời câu hỏi
? ĐVNS sống tự do có những đặc điểm gì
- Cho HS quan sát tranh hoặc xem băng
về ĐVNS (nếu có)
? Nêu vai trò của ĐVNS trong ao nuôi cá
? Điền bảng vai trò của ĐVNS
- Các nhóm quan sát tranh, liên
hệ kiến thức đã học thảo luận
điền bảng tổng kết từ đó trả lời các câu hỏi
- Các nhóm phân công đại diện trình bày
- Đại diện các nhóm lần lợt trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
- Cá nhân liên hệ kiến thức thực
tế trả lời
- Các nhóm quan sát tranh, xem băng liên hệ kiến thức đã học thảo luận điền bảng và trả lời câu hỏi
- Đại diện 2 nhóm lầ lợt trình bày,
I - Đặc điểm chung cquan dch
- ĐVNS tự do dị dỡng cquan dch
-ĐVNS ksinh hoại sinh
S2 VT nhanh
CT =1 tế bào
- ĐVNS CN = 1 cơ thể sống độc lập
II - Vai trò của ĐVNS
- Làm thức ăn cho ĐV nhỏ
- Gây bệnh cho ngời và ĐV
- Có ý nghĩa về địa chất
Trang 13yêu cầu
? Kết luận về vai trò của ĐVNS đối với
tự hiên và cuộc sống con ngời
nếu cần
VI - Củng cố - dặn dò: - Tìm bắt thuỷ tức bám trên cây thuỷ sinh ở các ao hồ nớc sạch
chơng hai : ngành ruột khoang
Bài 8: Thuỷ tức
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của
Thuỷ tức
- Pb đợc CT & chức năng của các loại TB trên thành
cơ thể để giả thích đợc cách di chuyển; dinh dỡng &
sinh sản của chúng
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
V- Bài giảng
Trang 14? Mô tả hình dạng ngoài của thuỷ tức.
- Khi nuôi thuỷ tức trong lọ chúng luôn di chuyển về phía ánh sáng bằng hai cách
? Mô tả bằng lời hai cách di chuyển của thuỷ tức trên tranh
? Nhắc lại : CT thành cơ thể thuỷ tức gồm những loại TB nào; chức năng chủ yếu của từng loại.?
- Gọi 1 hs đọc thông tin SGK
Hớng dẫn học sinh liên hệ kiến thức về CT trong trả lời các câu hỏi của phần (III)
1hs trình bày bài làm; học sinh khác nhận xét , bổ sung
? Mô tả quá trình sinh bắt mồi &
tiêu hoá thức ăn của Thuỷ thức
.-1 học sinh đọc thông tin SGK sau
- 1 hs lên bảng mô tả trên sơ đồ di chuyển, những hs khác theo dõi nhân xét; bổ sung
- Cá nhân quan sát mô hình, tranh
vẽ, nghiên cứu thông tin SGK điền tên TB tơng ứng vào bảng 2
- 1 học sinh đọc bài làm ; những học sinh khác nhận xét bổ sung
- Liên hệ với những kiến thức đã
- Di chuyển kiểu lộn đầu
II- Cấu tạo trong
- Thành cơ thể gồm 2 lớp
lớp ngoài lớp trong
- Các loại tế bào:
+ TB gai: tự vệ + TB mô bì cơ: bảo vệ, co rút + TB TK :→ mạng thần kinh + TB sinh sản TB trứng tinh trùng + TB mô cơ tiêu hoá: tiêu hoá thức ăn
III- Dinh d ỡng
- Bắt mồi bằng tua miệng
- Tiêu hoá nhờ mô cơ tiêu hoá
- Ruột túi
- Hô hấp qua thành cơ thểIV- Sinh sản
Trang 15sản nào
? So sánh các hình thức đó với hình thức sinh sản của những sinh vật đã
biết
? Kết luận về hình thức sinh sản của thuỷ tức
- Những Hs khác nhận xét, bổ sung
→ rút ra kết luận 3 cách s
2 hữu tính tái sinh
VI- Củng cố - bài tập
- Su tầm thông tin, tranh ảnh về sứa, san hô và hải quỳ
Trang 16Bài 9 : Đa dạng của ngành Ruột khoang
- Hiểu đợc ruột khoang sống chủ yếu ở biển rất đa
dạng và phong phú
- nhận biết đợc CT của sứa thích nghi với lối sống tự
do ; Hải quỳ , san hô thích nghi với lối sống bám cố
1/ Mô tả cấu tạo ngoài và cách di chuyển của thuỷ tức2/ Thành cơ thể thuỷ tức có những loại TB nào ? Chức năng của từng loại
- Hớng dẫn HS xem băng hoặc tranh
và cành san hô kết hợp nghiên cứu SGK trao đổi các vấn đề sau:
? Nhận xét về đời sống và cấu tạo của hải quỳ, San hô
? Sứa, San hô, Hải quỳ có đặc điểm gì giống và khác nhau
? Nhận xét về sự đa dạng của RK
- Các nhóm quan sát tranh, nghiên cứu thông tin Sgk hoặc xem băng hình (nếu có) thảo luận điền bảng
1, nêu đặc điểm CT của sứa thích nghi với đời sống di chuyển tự do
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung và
đặt thêm câu hỏi cho nhóm trình bày
- HS trao đổi trong bàn đánh dấu bảng 2 và trả lời các vấn đề GV đa
- Di chuyển nhờ hoạt động của dù
- Tập đoàn có khoang ruột thông với nhau và có khung x-
ơng đá vôi chung
Trang 17Chia thành 2 nhóm su tầm thông tin, tranh ảnh về vai trò của ngành RK đối với TN và đời sống con ngời (hỏi - trả lời)
Bài 10 : Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
- Thông qua cấu tạo của thuỷ tức, sứa và san hô nêu đợc
đặc điểm chung của ngành Ruột khoang
-Nhận biết đợc vai trò của Ruột khoang đối với hệ sinh
thái biển và đời sống con ngời
-Su tầm tự luận
- Hoạt động nhóm
- Trực quan
- Băng hình về Ruột khoang nếu có
- 1 đại diện trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Nhắc lại đặc điểm chung của ngành RK
- Hớng dẫn các nhóm đã chuẩn bị tài liệu trình bày về vai trò của ngành Ruột khoang
-Tổ chức thảo luận về vai trò của ngành RK và thái độ của con ngời
- Cá nhân quan sát hà đời sống - Cá nhân quan sát hđã có chọn
từ thích hợp điền bảng tổng kết
- Trao đổi trong nhóm nhỏ (2 bàn) thống nhất rút ra đặc điểm chung
- Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm, những HS khác nhận xét,
bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
- Các nhóm chuẩn bị trình bày : + 1 nhóm cử đại diện trình bày tóm tắt những vai trò su tầm đợc
+ nhóm còn lại sẽ đa ra các câu hỏi chất vấn
Trang 18hỏi nếu nhóm trình bày cha trả lời đợc
VI - Củng cố - bài tập :
chơng 3 : các ngành giun
ngành giun giẹp
Bài 11: Sán lá gan
- Nhận biết đợc sán lông là đại diện cho giun giẹp sống tự do
- Nắm đợc những đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống ký
sinh của sán lá gan
- Dựa vào vòng đời của sán lá gan giải thích đợc đặc điểm sinh
sản và cách phòng chống bệnh sán lá gan
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Mô hình, tiêu bản sán lông, sán lá gan (nếu
có)
- Sơ đồ câm vòng đời sán lá gan
Trang 19Tìm hiểu cấu tạo và cách
dinh dỡng của sán lá gan
So sánh với cấu tạo và
? Đời sống của sán lông
? CT của sán lông thích nghi với đời sống của nó ntn
- Cho Hs quan sát mô hình, tiêu bản
đối chiếu với hình 11.1 và chú thích, nghiên cứu thông tin SGk
- Gọi 1 Hs lên bảng mô tả trên tranh cấu tạo và cách di chuyển của sán lá
gan
? CT của sán lá gan thích nghi với đs
ký sinh ntn
? Ruột sán lá gan đợc gọi là ruột gì
? Có điểm gì giống và khác với ruột túi của thuỷ tức
- Hớng dẫn HS liên hệ kiến thức điền bảng so sánh với sán lông
? Kết luận về sự thích nghi của sán lông, sán lá gan với đời sống của chúng
- Cho Hs quan sát sơ đồ câm vòng đời sán lá gan
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày vòng
đời trên sơ đồ câm
- Cá nhân đọc, nghe thông tin tóm tắt kiến thức trả lời
- Cá nhân quan sát mô hình, mẫu vật, tranh vẽ, nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi
- 1 HS trình bày, những HS khác nhận xét, bổ sung
- Ghi tóm tắt kiến thức
- Cá nhân quan sát tranh, mô hình , nghiên cứu SGK ghi nhớ kiến thức
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh sau đó trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ sung
- Cá nhân đọc thông tin Sgk, liên
hệ với kiến thức về thuỷ tức trả lời câu hỏi → Hs khác nhận xét bổ sung
- Trao đổi trong bàn điền bảng so sánh và rút ra KL về sự thích nghi của sán lông, sán lá gan
- 1 Hs đại diện trình bày
- Cá nhân quan sát sơ đồ, đối chiếu với thông tin SGK ghi nhớ kiến thức
- Di chuyển : SGK
II - Dinh d ỡng
- Hút chất dd của vật chủ
- Ruột phân nhánh, cha có hậu môn
III - Sinh sản1/ Cơ quan sinh dục
- Lỡng tính
- Gồm 2 bộ phận
Trang 20- 1 HS lên bảng chuyển sang sơ đồ dạng chữ
? Nhận xét mức độ an toàn trong quá
trình phát triển của sán lá gan
? Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống đó ntn
- Cá nhân suy nghĩ trả lời
- Hs khác nhận xét, bổ sung tuyến sd tuyến noãn (đực-cái) hoàng
2/ Vòng đời Sán lá gan trứng trâu, bò nớc
kén sán ấu trùng lông ốc bèo ấu trùng đuôi
VI - Củng cố - bài tập :
? Cách phòng ngừa sán lá gan cho vật nuôi ? Giải thích cách làm?
- Tìm thông tin, tranh ảnh về các bệnh giun sán ký sinh
Trang 21Bài 12: Một số giun giẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun giẹp
- Nhận biết đợc đặc điểm kích thớc, tác hại, khả năng
xâm nhập cơ thể của một số giun giẹp khác
- Rút ra đợc đặc điểm chung của ngành giun giẹp
tìm hiểu đặc điểm chung
của ngành giun giẹp
- Cho Hs quan sát mẫu ngâm, mô
học thảo luận điền bảng hệ thống đặc
điểm của một số giun giẹp và rút ra
đặc điểm chung của ngành giun giẹp
- Gọi đại diện một nhms trtình bày , nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Đánh giá phần trình bày của các nhóm
- Cá nhân quan sát mô hình, mẫu vật, tranh vẽ 12.1 - 12.3 SGK, trao đổi trong bàn trả lời các câu hỏi
- 2 HS lần lợt trình bày, những
HS khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận liên hệ kiến thức đã có điền bảng hệ thống và rút ra kết luận về đặc
điểm chung của ngành giun giẹp
- Đại diện một nhóm trình bay, nhóm khác nhận xét, bổ sung
I - Một số giun giẹp khác
- Sán lá máu: KS trong máu ngời
- Sán bã trầu: KS trong ruột lợn
- Sán dây: KS trong ruột ngời và cơ bắp trâu bò
Trang 22ngành giun tròn
Bài 13: giun đũa
- Mô tả đợc cấu tạo; cách di chuyển của
giun đũa trong hệ sống ký sinh
- Giải thích đợc vòng đời của giun đũa từ
đó biết cách phòng chống bệnh giun đũa
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Mẫu ngâm giun đũa đực & cái
- Mẫu mổ giun đũa
- Sơ đồ câm vòng đời của giun
Tìm hiểu cấu tạo, cách di
chuyển và dinh dỡng của
giun đũa
- Cho Hs quan sát mẫu ngâm giun đũa
đực và cái đối chiếu với hình 13.1 và thông tin SGK trả lời câu hỏi
? Mô tả cấu tạo ngoài của giun đũa
? Phân biệt giun đũa đực và giun đũa cái
- Cho HS quan sát mẫu mổ giun đũa
- Gọi 1 học sinh lên bảng mô tả cấu tạo trong của giun đũa trên mẫu mổ
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
? Giun đũa di chuyển nh thế nào trong ruột ngời? Vì sao? Khi di chuyển đó có lợi gì
- 1 HS đọc thông tin SGK về dinh dỡng
Giáo viên chỉ theo tranh
- Quan sát mẫu vật, hình vẽ, chú thích, nghiên cứu thông tin SGK trả
lời
- 1 HS trình bày, những học sinh khác bổ sung
- HS quan sát mẫu mổ; hình vẽ; chú thích; nghiên cứu thông tin SGK ghi nhớ cấu tạo trong và cách di chuyển của giun đũa
- 1 học sinh lên bảng mô tả trên mẫu mổ
- Mô tả cách di chuyển của giun đũa
- HS khác nhận xét bổ sung
I – Cấu tạo ngoài
- Cơ thể hình trụ, thon dài (25cm)
- Có vỏ cuticun bọc ngoài
II – Cấu tạo trong và di
chuyển
- CT trong: SGK
- Di chuyển bằng cách cong duỗi cơ thể nhờ cơ dọc
III - Dinh d ỡng
- Hút dinh dỡng của vật
Trang 232 Hoạt động 2:
Tìm hiểu hình thức sinh
sản của giun đũa
- Đại diện 4 nhóm lẫn lợt trình bày câu I
- Giải thích khái niệm ruột ống
- Cho HS quan sát hình 13.4; treo sơ đồ câm vòng đời giun đũa
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả vòng đời trên sơ đồ câm; HS khác nhận xét, bổ sung
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn trả lời
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS dọc thông tin, tóm tắt kiến thức
- HS quan sát hình 13.4; nghiên cứu thông tin SGK ghi nhớ kiến thức
- 1 HS lên bảng trình bày trên sơ đồ câm; HS khác nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi trong bàn trả lời 2 câu hỏi
- 1 đại diện trả lời, những HS khác nhận xét, bổ sung
- ống ruột thẳng, có hậu môn
IV – Sinh sản1- Cơ quan sinh dục
ấu trùng trong trứng
VI - Bài tập về nhà:
- Su tầm thông tin, tranh ảnh về bệnh giun sán ký sinh
Trang 24Bài 14: một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn
- Biết thêm về một số giun tròn kí sinh khác ở cả
động vật và thực vật; biết cách phòng chống giun kí
sinh
- Xác định đợc điểm chung của giun tròn để phân
biệt với các loài giun sán khác
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Tranh ảnh về một số giun tròn kí sinh
- Tranh ảnh về ngời, gia súc
và cây trồng bị giun tròn kí sinh
1/ Cấu tạo của giun đũa thích nghi với đời sống ký sinh ntn2/ Giun đũa có đặc điểm gì tiến hoá hơn giun giẹp?
V- Tiến trình hoạt động
Trang 25- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi thảo luận.
- Gọi đại diện 3 nhóm lần lợt trình bày phần kết quả
- Nhóm còn lại nhận xét, bổ sung và
đặt thêm câu hỏi cho 3 nhóm kia
- Đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn
điền bảng xác định đặc điểm của ngành giun tròn và rút ra đặc điểm chung của ngành
- 1 HS đại diện trình bày
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung của ngành giun tròn
- Đánh giá kết quả buổi học
- Nghe giáo viên giới thiệu
- Quan sát tranh; ghi nhận thông tin
- HS hoạt động nhóm quan sát tranh;
nghiên cứu thông tin thảo luận trả lời các câu hỏi SGK
- Đại diện 3 nhóm lần lợt trình bày câu trả lời
- 1 HS đại diện trình bày
- Có khoang cơ thể cha chính thức
- Ruột ống (có hậu môn)
- Phần lớn kí sinh
VI - Bài tập về nhà: - Quan sát cách di chuyển và hoạt động của giun đất - Bắt giun đất.
ngành giun đốt
Bài 15: Giun đất
Trang 26- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun
đất
- Xác định đợc cấu tạo trong -> giải thích cách dinh dỡng
- Bớc đầu hình dung đợc cách ở của giun đất
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Mô hình giun đốt, giun đất sống
- Kén trứng của giun đất (nếu có)
1/ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn
2/ Kể tên một số đại diện của ngành giun tròn và vai trò của chúng? Cách phòng chống
sản của giun đất
- Cho Hs quan sát giun đất; mô hình
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo ngoài của giun đất, HS khác nhận xét
bổ sung
- Hớng dẫn HS quan sát giun đất bò trên giấy đối chiếu với hình 15.3 sắp xếp lại chú thích hợp lý
? Giun đất di chuyển bằng cách nào
- Hớng dẫn HS quan sát hình 15.4;
15.5; xem chú thích xác định các hệ cơ
quan mới xuất hiện ở giun đất
- 1 HS đọc thông tin về cách dinh dỡng
và h2 của giun đất
- Gọi 1, 2 HS trả lời 2 câu hỏi SGK
- HS quan sát giun đất bò đối chiếu với hình 15.3 sắp xếp lại chú thích
- 1 HS trình bày, HS khác nhận xét bổ sung
- HS tổng hợp kthức trả lời
- HS quan sát hình 15.4; 15.5; liên hệ kiến thức cũ xác định các hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất
- 1 HS đọc thông tin; những học sinh khác lắng nghe trả lời câu hỏi
- 1, 2 HS trả lời; HS khác nhận xét bổ sung
II – Di chuyển
- Bằng cách phồng giãn cơ thể
III Cấu tạo trong
- Xuất hiện hệ tuần hoàn
và hệ TK
- Ruột phân hoá nhiều bộ phận
IV - Dinh d ỡng
- Cơ quan tiêu hoá: SGK
- Hô hấp qua da
IV – Sinh sản
- Giun đất lỡng tính, thụ tinh chéo tạo kén trứng (do đai sinh dục)
IV - Củng cố - bài tập ? Vì sao nói giun đất là bạn của nhà nông ? Vì sao khi trời ma giun đất thờng chui lên khỏi mặt đất
Trang 27I- Mục tiêu bài dạy II- Phơng pháp III- Chuẩn bị
- Quan sát và nhận biết đợc các đặc điểm cấu tạo
ngoài giun đất
- Biết cách mổ, tìm và quan sát nội quan ĐVKXS
- Thực hành - Tranh cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất
- Kiểm tra phần chuẩn bị thực hành của các nhóm
? Các nhiệm vụ cần làm khi quan sát cấu tạo ngoài và cấu tạo trong
? Khi quan sát cấu tạo ngoài cần làm gì
? Khi mổ giun đất cần lu ý những
điều gì? Vì sao?
- Hớng dẫn các nhóm nhận mẫu, xử lí mẫu tiến hành mổ và quan sát mẫu mổ
- 1 nhóm trình bày trên mẫu mổ
- 1 nhóm điền chú thích trên tranh câm
- Đánh giá kết quả thực hành của các nhóm
* Chú thích:
Hình 16.12- Cấu tạo trong a) Mổ: Lu ý múi kéo
b) Quan sát cấu tạo trong
Đai SD
Trang 28bài 17: một số giun đốt và những đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Nhận biết đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài
- Tranh ảnh về một số loài giun
đốt khác
1/ Trình bày cấu tạo của giun
đất ?2/ Vai trò của giun đất đối với con ngời?
- Hớng dẫn HS quan sát tranh;
nghiên cứu thông tin, bổ sung thêm
đại diện, trao đổi chọn cụm từ gợi ý
điền bảng 1
- Gọi 1 HS trình bày; những HS khác nhận xét, bổ sung
? Nhận xét sự đa dạng của ngành giun đốt
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm điền bảng 2 và rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày; các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Ngành giun đốt có những vai trò gì
? Kể tên cc đại diện ứng với vai trò thực tiễn đó
- HS kể tên các giun đốt đã biết, quan sát tranh
- HS quan sát tranh nghiên cứu thông tin trao đổi trong bàn chọn từ gợi ý điền bảng 1
- 1 HS đại diện trình bày, học sinh khác nhận xét, bổ sung
- HS tổng hợp kiến thức rút ra nhận xét
- 1 HS đọc thông tin SGK
- HS hoạt động nhóm liên hệ các kiến thức đã có thảo luận điền bảng
2 và rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
tr-II – Đặc điểm chung
- Cơ thể phân đốt
- Có thể xoang chính thức
- Có hệ tuần hoàn
- Hệ TK + giác quan phát triển
- ống tiêu hoá phân hoá
- Hô hấp qua da hoặc mang
- Di chuyển bằng chi bên (hoặc tơ) và cơ
* Vai trò thực tiễn
Trang 29đối với mỗi loại giun đốt.
VI - Củng cố - bài tập : - Nuôi trai sông trong lọ nớc rải cát, quan sát hoạt động sống
chơng bốn : ngành thân mềm
Bài 18: trai sông
- Mô tả đợc cấu tạo, cách di chuyển của Trai sông
- Hiểu đợc cách d2 và sinh sản của Trai sông thích
nghi với lối sống thụ động ít di chuyển
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo vỏ
và cấu tạo cơ thể Trai trên mô hình và mẫu vật
- Gọi 1-2 HS trả lời 2 câu hỏi cuối phần I
- GV cho HS quan sát Trai bò trên cát trong lọ nớc (hoặc xem băng) đối chiếu với hình 18.4 và 18.5, đọc thông tin SGK trao đổi trong bàn giải thích cơ chế di chuyển và cách dinh
- Quan sát mẫu vật, mô hình hình vẽ SGK và nghiên cứu thông tin ghi nhớ
- 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo trên mẫu vật và mô hình
I Hình dạng, cấu tạo
1 Vỏ trai
- Gồm 2 mảnh
- Có 3 lớp: sừng đá vôi
Trang 303 Hoạt động 3:
Tìm hiểu hình thức sinh
sản của trai
dỡng của Trai theo các câu hỏi SGK
- Gọi 2 HS lần lợt trình bày câu trả
lời
- Những HS khác nhận xét, bổ sung
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
- Cho HS tự t duy trả lời 2 câu hỏi
- Gọi 1 HS đại diện trả lời
đời của trai
? Các câu hỏi cuối bài
giải thích cơ chế di chuyển và dinh dỡng
ấu trùng ấu trùng(bám trên da (bám trên mang cá) mang trai mẹ)
VI - Củng cố - bài tập:
? Điền sơ đồ câm cấu tạo của trai sông
? Cấu tạo của trai thích nghi ntn với đời sống của nó
? Vì sao trai đợc xếp vào ngành thân mềm
- Tìm hiểu thông tin về trai, mực, ốc sên
Trang 31Bài 19: một số thân mềm khác
- Phân biệt đợc 1 số đại diện khác
?Vì sao gọi trai là Thân mềm
? Mô tả cơ chế di chuyển của trai
? Cách dinh dỡng và sinh sản của trai thích nghivới đời sống ntn
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
? Các đại diện trên khác nhau ở những điểm nào
? Có thể chia chúng thành mấy nhóm Vì sao?
? Kể thêm 1 số đại diện theo các nhóm
- HS liên hệ kiến thức thực tế trả lời
Trang 32- Quan sát, phân biệt đợc cấu tạo vỏ ốc, vỏ
trai, mai mực, cấu tạo ngoài của trai, mực,
cấu tạo trong của mực trên mẫu đã chuẩn bị
- Củng cố kỹ năng quan sát, so sánh, tờng
trình
- Thực hành theo nhóm
V- Bài giảng
Trang 33cấu tạo trong của mực
? Bài thực hành yêu cầu quan sát mấy phàn
? Với mỗi phần cần xác định đợc những gì
? Sau khi quan sát cần làm gì
và cấu tạo trong của mực 2 nhóm quan sát cấu tạo ngoài trớc; 2 nhóm quan sát cấu tạo trong trớc
- Gọi đại diện 2 nhóm chú thích cấu tạo ngoài của trai và mực; 1 nhóm chú hích cấu tạo trong của mực
h-để nhận dạng các chi tiết cấu tạo
- Trao đổi để chú thích bằng số vào hình Đại diện 1 nhóm lên bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Chuẩn bị dụng cụ, mẫu vật quan sát
- Các nhóm dùng kính lúp quan sát các nội dung theo sự phân công của giáo viên, thảo luận chú thích các sơ
đồ câm
- Đại diện các nhóm lên chú thích sơ
đồ câm trên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Trao đổi thảo luận điền bảng thu hoạch tổng hợp cuối bài
I - Qsát cấu tạo vỏ Thân mềm
Quan sát cấu tạo vỏ ốc và mai mực (chú thích hình 20.1; 20.2; 20.3)
II - Quan sát cấu tạo ngoài
Quan sát ngoài Trai sông và cấu tạo ngoài của Mực (chú thoích hình 20.4; 20.5)III - Quan sát cấu tạo trong
Quan sát cấu tạo trong của mực (chú thích hình 20.6)
Thu hoạch
Làm bảng thu hoạch cuối bài
Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
- Nhận biết đợc các đặc điểm chung của ngành Thân
mềm dù chúng rất đa dạng về cấu tạo và lối sốg
- Thấy đợc vai trò của Thân mềm đối với tự nhiên và
đời sống con ngời
Trực quan Vấn đáp - Sơ đồ cấu tạo chung của Trai, ốc, Mực
- Mẫu ngâm băng hình
về Thân mềm (nếu có)
? Kể tên các đại diện Thân mềm đã biết
? Nêu một số thông tin về cấu tạo và tập tính của chúng
V- Bài giảng
Trang 34Các hoạt động học tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài ghi của học sinh
- Cho HS quan sát sơ đồ cấu tạo chung của Trai, ốc và Mực
- Hớng dẫn HS trao đổi trrong bàn
điền từ và ký hiệu vào bảng 1 cho
đúng sau đó rút ra đặc điểm chung của ngành Thân mềm
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Nêu một số vai trò của các đại diện Thân mềm mà em biết
- Hớng dẫn Hs tìm các đại diện của Thân mềm để ghi tên chúng vào bảng
2 trong SGK lu ý các đại diện thờng gặp ở địa phơng
- Gọi 1 , 2 Hs trình bày về vai trò của Thân mềm sau khi đã điền bảng
? Kết luận về vai trò của Thân mềm
- Hs liên hệ kiến thức thực tế hình dung lại sự phong phú và đa dạng của ngành Thân mềm về cấu tạo và tập tính
- Quan sát sơ đồ trên bảng, đối chiếu với chú thích ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi trong bàn điền bảng 1 và rút ra các đặc điểm nchung của ngành Thân mềm
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1, 2 Hs nêu các vai trò của Thân mềm đã biết
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức thực
tế và bài học điền bảng 2 sau đó trình bày , Hs khác nhận xét, bổ sung
- 1 Hs kết luận về vai trò cuả Thân mềm trong tự nhiên và đối với đời sống con ngời
I - Đặc điểm chung của ngành Thân mềm
- Thân mềm, không phân đốt
- Có vỏ đá vôi
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hoá phân hoá
- Cơ quqn di chuyển thờng
- Có hại cho cây trồng
- Có giá trị về địa chất
- Là vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
VI - Củng cố - bài tập: ? Vì sao mực bơi nhanh lại đợc xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp
? Vì sao gọi Trai là máy lọc sống của tự nhiên
Trang 35- Thấy đợc cấu tạo ngoài và một phần cấu tạo trong của
Tôm sông thích nghi với đời sống ở nớc
- Giải thích đợc cách di chuyển, dinh dỡng và sinh sản
? Lớp ngoài cùng cơ thể Tôm là gì
? Lớp vỏ cấu tạo bằng chất gì ?
? Quan sát kỹ vỏ tôm nhận xét cấu tạo của vỏ? Cấu tạo đó thích nghi với chức năng của vỏ nh thế nào?
? Quan sát các mẫu tôm khác nhau nhận xét mầu sắc và giải thích sự khác nhau đó
- Cho Hs quan sát mô hình tôm đối chiếu với sơ đồ cấu tạo ngoài và chú thích xác định các phần phụ của Tôm, trao đổi trong nhóm điền bảng chức năng
- Gọi đại diện một nhóm trình bày;
- Liên hệ kiến thức thực tế trả lời
- Quan sát mẫu tôm, sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm kết hợp với kiến thức thực tế và thông tin SGK nhận xét cấu tạovỏ tôm và giải thích những
đặc điểm cấu tạo thích nghi với chức năng của vỏ
- Cá nhân quan sát mẫu nhận xét và trả lời
- 1 Hs trả lời, Hs khác NX, BS
- 1 HS trình bày dựa theo dàn ý các bài đã học
- Cá nhân tìm hiểu thông tin SGK hoàn thành theo dàn ý - 1 Hs lên bảng điền vào dàn ý - 1 Hs lên bảng trình bày quá trình tiêuhoá của tôm trên sơ đồ cấu tạo trong
I- Cấu tạo ngoài và dchuyển Cơ thể chia 2 phần
Đầu ngực Bụng 1/ Vỏ cơ thể
- Cấu tạo bằng kitin ngấm thêm canxi , có chứa sắc tố
- 5 đôi chân bụng (chân bơi)
- 1 đôi tấm lái3/ Di chuyển bơi
3 kiểu bò nhảy
II - Dinh d ỡng
- Kiếm ăn: lúc chập tối
- Thức ăn: vụn hữu cơ
- Cách ăn: dùng chân hàm và kìm
- Tiêu hoá:
Trang 36- Cho Hs quan sát mẫu tôm đực và tôm cái.
? Tôm đực phân biệt với tôm cái ở những điểm nào
? Ngoài ra vào mùa sinh sản còn có thể phân biệt đợc tôm đực với tôm cái bằng cách nào
? Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì
? Tại sao trong quá trình lớn lên ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần
? Lập sơ đồ vòng đời của Tôm sông
- Cá nhân liên hệ kiến thức trả lời
- HS quan sát mẫu tôm đực và tôm cái xác định các đặc điểm khác biệt giữa tôm đực và tôm cái
- Cá nhân liên hệ kiến thức thực tế trả lời
- Bài tiết: tuyến xanh ở gốc
đôi râu thứ hai
- Hô hấp: bằng lá mang ở gốc chân ngực
III - Sinh sản
- Tôm phân tính, tôm đực khác tôm cái
- Tôm mẹ ôm trứng
- Vòng đờiTôm trứng (tôm mẹ ôm)
ấu trùng (lột xác nhiều lần)
VI - Củng cố - bài tập:
? Dựa vào cấu tạo của tôm giải thích vì sao gọi là lớp Giáp xác
? Dựa vào đặc điểm nào của tôm để ngời dân có kinh nghiệm đánh bắt tôm đợc nhiều
- Đọc kỹ bài thực hành mổ tôm
- Mõi nhóm chuẩn bị một miếng xốp 10 x 20 cm (hoặc bẹ chuổi ) và 10 đinh ghim, phân công nhiệm vụ chuẩn bị, mổ và trình bày cho các thành viên trong nhóm
Bài 23: thực hành mổ và quan sát tôm sông
Trang 37- Nhận biết đợc cấu tạo ngoài cảu tôm
- Mổ và quan sát đợc cấu tạo trong của tôm sông
cấu tạo trong
- GV nêu yêu cầu và nhiệm vụ thực hành, kiểm tra phần chuẩn bị kiến thức của Hs
- Phát mẫu vật và dụng cụ tới các nhóm thực hành đã phân công
- Cho các nhóm tiến hành quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo ngoài
- Đại diện một nhóm lên bảng chú thích và nêu chức năng của các phần phụ
? Nêu cách mổ, quan sát mang và cấu tạo trong của tôm
- Theo dõi quá trình thực hành của các nhóm
- Gọi 2 Hs lên bảng chú thích sơ đồ câm cấu tạo mang và cấu tạo các hệ cơ
đại diện trình bày
- Đại diện một nhóm trình bày trên mẫu vật ; các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- 1 Hs nêu cách mổ và quan sát
- Các nhóm tiến hành mổ và quan sát lần lợt các hệ cơ quan theo yêu cầu của giáo viên
- Đại diện 2 nhóm lên chú thích trên sơ đồ câm
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày trên mẫu mổ, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm hoàn thành bản tờng trình và nộp, cá nhân làm trong SBT
I - Yêu cầu
II - Chuẩn bịIII - Nội dung1/ Quan sát cấu tạo ngoài
- Quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo vỏ
- Xác định, gọi tên và nêu chức năng của các phần phụ
2/ Mổ và quan sát mang
- Xác định vị trí, hình dạng, mầu sắc
3/ Mổ và quan sát cấu tạo trong
- Xác định vị trí, mầu sắc, kích thớc, hình dạng của hệ tiêu hoá và thần kinh
IV - Thu hoạch
- Chú thích sơ đồ câm
- Làm tờng trình nhóm
- Làm BT trong SBT
VI- Dặn dò : - Su tầm thông tin, tranh ảnh về các loài Giáp xác khác
Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
Trang 38I- Mục tiêu bài dạy II- Phơng pháp III- Chuẩn bị IV- Kiểm tra bài cũ
- Nhận biết một số Giáp xác khác đại diện cho các môi trờng
sống và lối sống khác nhau
- Xác định đợc vai trò thực tiễn của Giáp xác đối với tự nhiên
và đời sống con ngời
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Tranh ảnh, mẫu vật về một số Giáp xác
- Băng hình về một số Giáp xác (nếu có)
? Trình bày đời sống và cấu tạo Tôm sông
? Tôm sông có những vai trò gì
đổi xác định đặc điểm của các đại diện
- Gọi 2 Hs lần lợt trả lời 2 câu hỏi cuối phần 1
- Gọi một số Hs trình bày những thông tin đã su tầm đợc
? Mỗi đại diện có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của
nó nh thế nào
? Kết luận về sự đa dạng của GX
- Cho Hs xem băng hình vè vai trò của các loài Giáp xác nếu có
? Giáp xác có những vai trò gì trong
tự nhiên và đối với đời sống của con ngời
- Hớng dẫn các nhóm trao đổi điền bảng ý nghĩa thực tiễn của Giáp xác
Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Kết luận
- Quan sát tranh và mẫu vật về một
số giáp xác khác, nghiên cứu thông tin Sgk, liên hệ kiến thức thực tế trao
đổi trong bàn xác định những đặc
điểm của các đại diện
- 2 HS lần lợt trả lời 2 câu hỏi cuối phần 1; HS khác nhận xét, bổ sung
- Những Hs chuẩn bị thông tin lần
l-ợt trình bày
- Suy nghĩ trao đổi trả lời câu hỏi của giáo viên
- Kết luận về sự đa dạng của GX
- Xem băng hoặc trao đổi về vai trò của Giáp xác
- Nêu các vai trò có thể có của Giáp xác
- Các nhóm trao đổi điền bảng ý nghĩathực tiễn
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung nếu càn
- Rút ra kết luận chung về sự đa dạng và vai trò của Giáp xác
Trang 39lớp hình nhện
Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
- Mô tả đợc cấu tạo, tập tính của một số đại diện lớp Hình
nhện
- Nhận dạng đợc một số đại diện quan trọng khác của lớp
Hình nhện và vai trò của chúng trong tự nhiên và đối với
đời sống con ngời
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Tranh cấu tạo ngoài Nhện, sơ đồ chăng tơ
- Tranh ảnh, mẫu vật về một số đại diện lớp Hình nhện
nghĩa thực tiễn của lớp
- Treo tranh cấu tạo ngoài của Nhện hoặc mô hình nếu có
? Cơ thể nhện có thể đợc chia thành mấy phần? Mỗi phần có những phần phụ nào?
? Sắp xếp thứ tự các bớc chăng tơ
và săn mồi của Nhện cho đúng
- Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày quá trình chăng tơ và bắt mồi của Nhện trên sơ đồ
- Treo tranh một số đại diện khác của lớp Hình nhện
- Các nhóm quan sát tranh , mô
hình liên hệ kiến thức thực tế thảo luận chọn từ điền bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của Nhện
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm quan sát sơ đồ liên hệ kiến thức thực tế thảo luận sắp xếp các bớc chăng tơ và bắt mồi
- Đại diện một nhóm trình bày các nhóm nhận xét, bổ sung
- Các nhóm quan sát tranh, nghiên cứu thông tin SGK liên hệ kiến thức thực tế thảo luận điền bảng
đại diện 2 nhóm trình bày, các nhóm nhận xét BS
- Liên hệ thực tế trả lời
I - Nhện1/ Đặc điểm cấu tạo
Cơ thể chia 2 phần Đôi kìm
a) Chăng l ới b) Bắt mồi
II - Sự đa dạng của lớp Hình nhện
1/ Một số đại diên
Trang 40Hình nhện em biết và nêu vai trò của chúng 2/ ý nghĩa thực tiễn
lớp sâu bọ
Bài 26: Châu chấu
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của
châu chấu - đại diện của lớp Sâu bọ
- Giải thích đợc cách di chuyển, dinh dỡng và
sinh sản của châu chấu
V- Bài giảng