1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các chủ đề ôn thi toán đại học và cao đẳng ppsx

11 462 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 696 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ếp tuyến của Cm tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của Cm tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3.. ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa CT v i m

Trang 1

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

HÀM S & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM S Ố & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM SỐ Ố & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM SỐ

1

Bài 1 : Cho hàm s ố yx3 mxm 2 (Cm)

1 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) c a hàm s khi m = 3 ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

2 Ch ng t r ng ti p tuy n c a (Cm) t i i m u n c a nó luôn qua 1 i m có t a ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố ủa hàm số khi m = 3 đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ọa

độ không đổi khi m thay đổi đổi khi m thay đổi đổi khi m thay đổi

Bài 2 : Cho hàm s

1 x

10 x 4 x 2 y 2

 có đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) ị (C) của hàm số khi m = 3

1 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th c a hàm s ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

2 Đị (C) của hàm số khi m = 3 nh các giá tr m ị (C) của hàm số khi m = 3 đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : mx – y – m = 0 c t (C) t i hai i m phân bi t ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ắt (C) tại hai điểm phân biệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt

A , B Xác nh m đị (C) của hàm số khi m = 3 đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa độ không đổi khi m thay đổi dài o n AB ng n nh t đ ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ắt (C) tại hai điểm phân biệt ất

Bài 3 : Cho hàm s

1 x

4 m x ) 1 m ( x y 2

1 V i giá tr nào c a m thì hàm s ã cho có c c ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố đ ực đại và cực tiểu đại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa i và c c ti u ực đại và cực tiểu ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

2 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) c a hàm s khi m = 1 ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

3 Đị (C) của hàm số khi m = 3 nh a đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa phương trình ng trình a

1 x

3

có hai nghi m phân bi t ệt ệt

Bài 4 : Cho hàm s

2 x

2 x x y 2

 (C) và i m M thu c (C) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ộ không đổi khi m thay đổi

1 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) c a hàm s ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

2 Ti p tuy n c a (C) t i M c t hai ti m c n t i P và Q Ch ng minh MP = MQ ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ắt (C) tại hai điểm phân biệt ệt ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 5 : Cho hàm s ố yx3mx2 2m2 (Cm)

1 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) c a hàm s khi m = 3 ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

2 Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa hàm s luôn luôn ố đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ng bi n trên kho ng ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 (1;)

Bài 6 : Cho hàm s

1 x

1 m x ) 1 m ( x y 2

1 Kh o sát s bi n thiên và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s khi m = 1 ị (C) của hàm số khi m = 3 ố

2 Ch ng minh r ng hàm s (1) luôn có giá tr c c ố ị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu đại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa i (yCD) và giá tr c c ti u (yị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa CT) v i m iới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ọa giá tr m Tìm các giá tr m ị (C) của hàm số khi m = 3 ị (C) của hàm số khi m = 3 đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa 2 CT

CD) 2y y

Bài 7 : Cho hàm s

1 x

1 x 2 y

1 Kh o sát và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th (C) c a hàm s ị (C) của hàm số khi m = 3 ủa hàm số khi m = 3 ố

2 G i I là tâm ọa đố i x ng c a (C) Tìm i m M thu c (C) sao cho ti p tuy n c a (C) t i ủa hàm số khi m = 3 đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ộ không đổi khi m thay đổi ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

M vuông góc đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng IM ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 8 : Cho hàm s ố yx4 mx2m1 (1)

1 Kh o sát s bi n thiên và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s khi m = 8 ị (C) của hàm số khi m = 3 ố

2 Xác nh m sao cho đị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s (1) c t tr c tr c hoành t i 4 i m phân bi t ị (C) của hàm số khi m = 3 ố ắt (C) tại hai điểm phân biệt ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt

Bài 9 : Cho hàm s ố ymx4(m2 9)x210 (1)

1 Kh o sát s bi n thiên và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s khi m = 1 ị (C) của hàm số khi m = 3 ố

2 Xác nh m sao cho đị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s (1) có 3 c c tr .ị (C) của hàm số khi m = 3 ố ực đại và cực tiểu ị (C) của hàm số khi m = 3

Bài 10 : Cho hàm s

1 x

m x mx y 2

1 Kh o sát s bi n thiên và v ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s khi m = -1 ị (C) của hàm số khi m = 3 ố

2 Đị (C) của hàm số khi m = 3 nh m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 th hàm s (1) c t tr c hoành t i 2 i m phân bi t có hoành ị (C) của hàm số khi m = 3 ố ắt (C) tại hai điểm phân biệt ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt độ không đổi khi m thay đổi ương trình d ng

2 ĐƯỜNG THẲNG & MẶT PHẲNG TRONG HỆ (OXYZ) NG TH NG & M T PH NG TRONG H (OXYZ) ẲNG & MẶT PHẲNG TRONG HỆ (OXYZ) ẶT PHẲNG TRONG HỆ (OXYZ) ẲNG & MẶT PHẲNG TRONG HỆ (OXYZ) Ệ (OXYZ)

Bài 1 : Tìm hình chi u vuông góc H c a i m M lên m t ph ng (P) ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ủa điểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) ặt phẳng (P) ẳng (P).

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M và d vuông góc (P) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

°H là giao i m c a d & (P) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Tìm hình chi u vuông góc H c a M(2,3,-1) lên m t ph ngếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

(P) :2x – y – z – 5 = 0

Bài 2 : Tìm i m M’ điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ối xứng điểm M qua mặt phẳng (P) ứng điểm M qua mặt phẳng (P) i x ng i m M qua m t ph ng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) ặt phẳng (P) ẳng (P).

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M và d vuông góc (P) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Trang 2

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

° Tìm i m H là giao i m c a d & (P) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

°H là trung i m MM’ suy ra t a đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ọa độ không đổi khi m thay đổi M’

Ap d ng ụng : Tìm i m M’ đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đố i x ng c a M(2,3,-1) qua m t ph ngủa hàm số khi m = 3 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

(P) :2x – y – z – 5 = 0

Bài 3 : Tìm hình chi u vuông góc H c a i m M lên ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ủa điểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d ẳng (P).

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình m t ph ng (P) qua M và (P) vuông góc d ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

° H là giao i m c a d & (P)đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Tìm hình chi u vuông góc H c a M(1,2,-1) lên ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

có phương trình ng trình

2

2

z 2

2

y 3

1

Bài 4 : Tìm i m M’ điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ối xứng điểm M qua mặt phẳng (P) ứng điểm M qua mặt phẳng (P) i x ng i m M qua điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d ẳng (P).

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình m t ph ng (P) qua M và (P) vuông góc d ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

° Tìm i m H là giao i m c a d & (P) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

° H là trung i m MM’ suy ra t a đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ọa độ không đổi khi m thay đổi M’

Ap d ng ụng : Tìm i m M’ đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đố i x ng c a M(1,2,-1) qua ủa hàm số khi m = 3 đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

có phương trình ng trình

2

2

z 2

2

y 3

1

Bài 5 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d qua i m M ( ho c song song d’ ho c ẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) ặt phẳng (P) ặt phẳng (P) vuông góc mp(R) ) và c t hai ắt hai đường thẳng d điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d ẳng (P) 1 , d 2

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(P) ch a d1 và qua M ( ho c // d’ ho c vuông góc (R) ặt phẳng ặt phẳng

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) ch a d2 và qua M ( ho c // d’ ho c vuông góc (R) ặt phẳng ặt phẳng

° Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M(1,5,0) và c t hai ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng

th ng dẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 1:

3

2

z 4

2

y 1

1

, d2:

0 4 y x

0 1 z x 2

Bài 6 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d qua i m M và vuông góc hai ẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng

th ng d ẳng (P) 1 , d 2

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(P) vuông góc d1 và qua M

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) vuông góc d2 và qua M

°Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M(1,1,1) và vuông góc hai ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

ng th ng d

đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 1:

0 1 z y

0 3 z y

x

, d2:

0 1 z y

0 9 z 2 y 2 x

Bài 7 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d qua i m M song song mp(R) và ẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P).

vuông góc điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d’ ẳng (P).

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(P) qua M và (P) // (R)

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) vuông góc d’ và qua M

°Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M(1,1,-2) song song mp(R) :ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

x – y – z – 1 = 0 và vuông góc đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d’: ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

3

2

z 1

1

y 2

1

Bài 8 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d qua i m M vuông góc ẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P) ểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng

th ng d ẳng (P) 1 và c t ắt hai đường thẳng d điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d ẳng (P) 2

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(P) qua M và (P) vuông góc d1

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) qua M và ch a d2

°Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d qua M(1,1,0) vuông góc ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng

Trang 3

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

th ng dẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 1:

1

z 1

2

y 8

1 x

, d2:

 0 1 x

0 2 z y x

Bài 9 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d’ là hình chi u vuông góc c a ẳng (P) ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ủa điểm M lên mặt phẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng

th ng d lên m t ph ng (P) ẳng (P) ặt phẳng (P) ẳng (P).

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) ch a d và (Q) vuông góc (P)

°Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d’ là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d’ là hình chi u vuông góc c a ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

ng th ng d:

đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

5

1

z 3

1

y 2

2 x

lên m t ph ng(P) : 2x + y – z – 8 = 0 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 10 : Vi t ph ếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng (P) ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng trình điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng th ng d là ẳng (P) điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ng vuông góc chung c a hai ủa điểm M lên mặt phẳng (P).

ng th ng d

điểm M lên mặt phẳng (P).ường thẳng d ẳng (P) 1 và d 2 chéo nhau

° Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(P) ch a d1 và nh n ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ a   ud1, ud2  véc t ch phơng trình ỉ phương ương trình ng

°Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình mp(Q) ch a d2 và nh n ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ a   ud1, ud2 véc t ch phơng trình ỉ phương ương trình ng

° Đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là giao tuy n c a (P) và (Q) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Ap d ng ụng : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d là ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng vuông góc chung c a ủa hàm số khi m = 3 hai đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng dẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 1 :

1

9

z 2

3

y 1

7 x

và d2 :

3

1

z 2

1

y 7

3 x

3 CÁC BÀI T P TRONG H T A ẬP TRONG HỆ TỌA ĐỘ (OXYZ) Ệ (OXYZ) ỌA ĐỘ (OXYZ) ĐỘ (OXYZ) (OXYZ)

Bài 1 : Cho hai đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0 4 z 2 y 2 x

0 4 z y 2 x :

t 2 1 z

t 2 y

t 1 x :

1 Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình m t ph ng (P) ch a dặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 1 và song song d2

2 Cho i m M(2,1,4) Tìm Hđ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa d2 sao cho MH nh nh t ất

Bài 2 : Cho m t ph ng (P) : x – y + 2 = 0 và ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

dm:

0 2 m 4 z ) 1 m 2 ( mx

0 1 m y ) m 1 ( x ) 1 m 2

(

Đị (C) của hàm số khi m = 3 nh m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa dm song song m t ph ng (P) ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 3 : Cho m t ph ng (P) : x – y + z +3 = 0 và hai i m A(-1,-3,-2) , B(-5,7,12) ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

1 Tìm i m A’ đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đố i x ng A qua m t ph ng (P) ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

2 Đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa i m M ch y trên (P) Tìm giá tr nh nh t c a MA + MB ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ị (C) của hàm số khi m = 3 ất ủa hàm số khi m = 3

Bài 4 : : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0 2 z y x

0 1 z y x 2 :

d và m t ph ng (P) :4x – 2y + z – 1 = 0 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Trang 4

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d’ là hình chi u vuông góc c a d lên (P) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Bài 5 : Cho hai đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0 1 z y

0 a az x :

0 6 z 3 x

0 3 y 3 ax :

1 Tìm a đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa d1 c t dắt (C) tại hai điểm phân biệt 2

2 Khi a = 2 Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình m t ph ng (P) ch a dặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 2 và (P) song song d1

Bài 6 : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d và m t c u (S)ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ặt phẳng ầu (S)

0 4 z 2 y 2 x

0 1 z y 2 x

2

:

Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d c t m t c u (S) t i hai i m MN sao cho MN = 8 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ắt (C) tại hai điểm phân biệt ặt phẳng ầu (S) ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 7 : Cho hai đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

1

z 2

1 y 1

x :

0 1 y x 2

0 1 z x 3 :

1 Ch ng minh d1 v a chéo và v a vuông góc dừa chéo và vừa vuông góc d ừa chéo và vừa vuông góc d 2

2 Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d c t c dẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ắt (C) tại hai điểm phân biệt ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 1 , d2 và đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ng th i song song ờng thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

ng th ng

đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

2

3 z 4

7 y 1

4 x : Δ

Bài 8 : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d : ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

3

z 2

y 1

x

 và ba i m A(2,0,1) , B(2,-1,0) , C(1,0,1) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa Tìm i m S thu c đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ộ không đổi khi m thay đổi đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d sao cho ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt SASBSCnh nh t ất

Bài 9 : Cho m t ph ng (P): 2x + 2y + z – mặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt 2 – 3m = 0 và m t c u (S) có phặt phẳng ầu (S) ương trình ng trình :

x12y12 z12 9

Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa (P) ti p xúc (S) , khi ó tìm ti p i m c a (P) và (S) ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

Bài 10 : Cho i m M(1,2,-2) và m t ph ng (P): 2x + 2y + 2z + 5 = 0 L p ph ng trình đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ương trình

m t c u (S) tâm M sao cho (S) c t (P) theo m t ặt phẳng ầu (S) ắt (C) tại hai điểm phân biệt ộ không đổi khi m thay đổi đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn có chu vi là 8π

Bài 11 : Tìm tâm và bán kính đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (C):

0 9 z y 2 x 2

0 86 z 2 y 4 x 6 z y

Bài 12 : L p ph ng trình m t c u (S) tâm A(1,2,-1) và (S) ti p xúc ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ương trình ặt phẳng ầu (S) ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

t 3 z

t 2 y

t 2 1 x

:

d

4 TÍCH PHÂN & CÁC NG D NG TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ỤNG TÍCH PHÂN

A Ph n tích phân : ần tích phân :

Tính các tích phân sau :

2

π

0

dx 1 x cos

x 2 in s

2

dx x

) x 1 ln(

1

dx 2 x 5 x 2

dx I

0

1

dx x 1 x

2

1

dx x 2 x 2

x

2

4

dx 1 x

x I

4

1

dx 4 5 x

2

1

0

x 2

2 2x 1).e dx x

4 (

5

3

dx 2 x 2 x I

Trang 5

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

10

4 π

0

2xdx tg x

1

01 ex

dx

1

0 2

3

dx 1 x

x

1

0 2

4

dx 1 x

x I

14

3 ln

x

dx 1 e

e

0

1

3 x

e x

2

0

5

xdx cos x sin x cos

1

I

π

3 2

5 x x2 4

dx

4

01 cos2x

xdx I

π

19

4

0

2

dx x 2 sin 1

x sin 2 1 I

π

1 0

2

x

5 ln

2

x 2

dx 1 e

e

e

1

2

xdx ln x

1 x

2

xdx

e 1

xdx ln x

x ln 3 1

3

2

2 xdx x

ln

2

0

xdx 3 sin x 2 sin x sin I

π

4

0

4

4x cos xdx sin

x 2 cos I

π

3

7

dx x 2 x 1

x

e

1

2

2ln xdx x

3

3 5

dx 1 x

x 2 x I

3

4

x cos 1 x cos

tgx I

π

2

1

2

dx 2 x

1 x

4

dx 2 I

34

2

3

dx x cos x sin

x sin I

π

35

2

dx x cos x sin 7 11

xdx cos I

π

1

2

2

x

dx x 1 I

37

1

0 4 x2 3

dx 4

2

0 cos2x 4sin2x

xdx 2 sin I

π

B Ph n ng d ng tích phân : ần tích phân : ứng điểm M qua mặt phẳng (P) ụng

Bài 1 : Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các ệt ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng sau :

1 y  x, tr c hoành và ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : y = x – 2 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

2 (C) : x4y2 4và (C’) : xy4 1

3 (C) : yx24x 3 và hai ti p tuy n c a (C) t i A(0,-3) và B(3,0) ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

4 (C) :ysin3x , (C’) : ycos3x và tr c tung v i ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu

2 x

5 (C) :yx3 3x2 3x1 và ti p tuy n c a (C) t i giao i m c a (C) v i oy ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu

6 (C) : yx 1x2 , tr c hoành và ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng x = 1 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

7 (C) :y 2x, đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : y = - x + 3 và tr c tung ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt

8 (C) :y 4 x2 và (C’) :x23y0

Trang 6

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

x 1

x y

 , tr c hoành, tr c tung và ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

2

1

10 (C) :

) 2 x )(

1 x (

1 y

 , tr c hoành và hai ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng x = 0 , x = 2 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

11 (C) :y x2 4x3 và đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : y = x + 3 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

12 (C) :yx24x và ti p tuy n c a (C) qua ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 

 6 , 2

5

13 Parabol y2 2x chia di n tích hình tròn ệt x2y2 8 theo t s nào ? ỉ phương ố

1

y 4

Bài 2 :Tính th tích v t th tròn xoay sinh b i hình ph ng (H) gi i h n b i các ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng

sau và quay quanh tr c ã ch ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đ ỉ phương

1 (H) gi i h n b i hai ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng (C) :yx3 3x2 và tr c hoành khi quay (H) quanh Oxục trục hoành tại 4 điểm phân biệt

2 (H) gi i h n b i hai ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng (C) : x(y+1) = 2 , tr c tung , hai ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

y = 0 , y = 3 khi quay (H) quanh Oy

3 (H) gi i h n b i hai ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng (C) : y x2 , y  x khi quay (H) quanh Ox

4 (H) gi i h n b i hai ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng (C) : y = sinx , (C’) y = cosx , hai đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

4

,

2

5 (H) gi i h n b i (C) : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : yx24x , (C’) :y  khi quay (H) quanh Ox x

6 (H) gi i h n b i (C) : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : ysin2x , y = 0 , x = 0 ,

4

7 (H) gi i h n b i elip : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : 1

9

y 16

8 (H) gi i h n b i elip : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : 1

9

y 16

9 (H) gi i h n b i (C) : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : y2x x2 và y = 0 , khi quay (H) quanh Oy

10 (H) gi i h n b i ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn tâm A(2,0) bán kính R = 1 khi quay (H) quanh Oy

11 (H) gi i h n b i (C) : ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau : yx2 4x6 và (C’) : yx2 2x6 khi quay (H)

quanh Ox

5 PH ƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH NG TRÌNH , B T PH ẤT PHƯƠNG TRÌNH ƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH NG TRÌNH

M & LOGARIT Ũ & LOGARIT

° Các ph ương trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ng pháp : gi i pt & bpt m và logarit thảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ũ và logarit thường dùng các cách sau : ường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng dùng các cách sau :

- Bi n ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đổi khi m thay đổi i pt , bpt v cùng c s ề cùng cơ số ơng trình ố

- S d ng n ph ử dụng ẩn phụ ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ẩn phụ ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt

- Cách gi i ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đặt phẳngc bi t : Tìm nghi m xệt ệt 0 và ch ng minh x0 là nghi m duy nh t ệt ất

° Tóm t t các v n ắt hai đường thẳng d ấn đề cơ bản: điểm M lên mặt phẳng (P).ề cơ bản: ơng trình đường thẳng d qua điểm M ( hoặc song song d’ hoặc ản: c b n:

° af(x) ag(x)  f(x)g(x) ( c s a là h ng s dơng trình ố ố ương trình ng )

° logaf(x)logag(x) f(x)g(x) ( c s a dơng trình ố ương trình ng khác 1 )

° N u a > 1 thì : ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa af(x) ag(x)  f(x)g(x)

logaf(x)logag(x) f(x)g(x) ( i u ki n c a logarit )Đ ề cùng cơ số ệt ủa hàm số khi m = 3

N u 0 < a < 1 thì : ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa af(x) ag(x)  f(x)g(x)

logaf(x)logag(x) f(x)g(x) ( i u ki n c a logarit )Đ ề cùng cơ số ệt ủa hàm số khi m = 3

Trang 7

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

Bài t p ập : Gi i các phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ương trình ng trình , b t phất ương trình ng trình & h phệt ương trình ng trình sau :

2

1 3

x log x log x

3

3 3 2

3 log2(25x3 1)2log2(5x3 1) 4 821x  4x 21x 5

5 log5x.log3xlog5xlog3x 6 3x2 2x3 log2(x2 1) log2x

1 x

3 1 2

2





2

1 4

1 log( x 1 ) 2 

9 21log (x 1) log (x 4) log2(3 x)

2 1

2

11 4x2x.2x 213.2x 2 x2.2x 2 8x12 12 2log5x logx1251

4

1 2

x

2 1 x

2

20 logxlog3(9x 72)1

20 3.27x113.3x1313.9x1 21 4x 12.2x 32log2(2x1)0

22 4x23 x24x26 x5 42 x23 x71 23 3 5x 163 5x 2x3

2 1

x

26.

4 y log x log

4 y log x log

2 4

4 2

27.

 3 2 2

y log xy log

y x

x y

28.

0 y log x

log

0 3 y 4 x

2 4

6 ĐẠI SỐ TỔ HỢP & NHỊ THỨC NIUTƠN Ố & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN HÀM SỐ Ổ HỢP & NHỊ THỨC NIUTƠN ỢP & NHỊ THỨC NIUTƠN I S T H P & NH TH C NIUT N Ị THỨC NIUTƠN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 : Tìm s c nh c a m t a giác l i bi t r ng s c nh và s ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 ộ không đổi khi m thay đổi đ ồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng chéo

c a a giác này b ng nhau ủa hàm số khi m = 3 đ

Bài 2 : Tìm k N sao cho các s ố C14k , C14k1, C14k2 l p thành m t c p s c ng ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ộ không đổi khi m thay đổi ất ố ộ không đổi khi m thay đổi

Bài 3 : Cho t p h p ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ợp A   1, 2, 3 , 4, 5 , 6 , 7, 8  Có bao nhiêu s t nhiên ch n g m 5 ố ực đại và cực tiểu ẵn gồm 5 ồ thị (C) của hàm số khi m = 3

ch s khác nhau l y t t p A và không b t ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố ất ừa chéo và vừa vuông góc d ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ắt (C) tại hai điểm phân biệt đầu (S)u b i 123 ởi các đường sau :

Bài 4 : Ngường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt i ta vi t các ch s 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 lên các t m phi u , sau ó s p ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố ất ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

th t ng u nhiên thành m t hàng Có bao nhiêu s ch n , bao nhiêu s ực đại và cực tiểu ẫu nhiên thành một hàng Có bao nhiêu số chẵn , bao nhiêu số ộ không đổi khi m thay đổi ố ẵn gồm 5 ố

l ẻ được xếp thành đượp c x p thành ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 5 : Cho 10 câu h i trong ó có 4 câu LT và 6 câu BT Ngđ ường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt i ta t o thành m t ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ộ không đổi khi m thay đổi

đề cùng cơ số thi t các câu h i ó Bi t r ng m i ừa chéo và vừa vuông góc d đ ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ỗi đề thi gồm 3 câu , trong đó nhất đề cùng cơ số thi g m 3 câu , trong ó nh t ồ thị (C) của hàm số khi m = 3 đ ất

thi t ph i có 1 câu LT và 1 câu BT H i có bao nhiêu cách t o ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đề cùng cơ số thi

Bài 6 : Cho t p h p ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ợp X   0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7  Có th l p ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ đượp c bao nhiêu s t ố ực đại và cực tiểu

nhiên g m 5 ch s khác nhau ôi m t t X sau cho m t trong ba ch s ồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố đ ộ không đổi khi m thay đổi ừa chéo và vừa vuông góc d ộ không đổi khi m thay đổi ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố đầu (S)u tiên ph i là 1 ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

Bài 7 : X p 3 viên bi ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ có bán kính khác nhau và 3 viên bi xanh có bán kính

gi ng nhau vào m t dãy g m 7 ô tr ng Có bao nhiêu cách x p khác ố ộ không đổi khi m thay đổi ồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ố ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

nhau sao cho 3 bi xanh c nh nhau và 3 bi ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ c nh nhau ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Trang 8

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

Bài 8 : Bi n s xe mô tô là m t dãy g m 4 ch s ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố ộ không đổi khi m thay đổi ồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố đ ng trưới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu c, k ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa n là m t ch ộ không đổi khi m thay đổi ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 cái l y t 26 ch cái A , B , … , Z và cu i cùng là m t ch s khác ch s 0 ất ừa chéo và vừa vuông góc d ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố ộ không đổi khi m thay đổi ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ố

H i có bao nhiêu bi n s khác nhau ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố đượp ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ c l p nên nh v y ư ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ

Bài 9 : Ch ng minh r ng v i m i s nới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ọa ố N, k N , C2nk  Cn2k1 là s chính phố ương trình ng

Bài 10 : Khai tri n nh th c ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ị (C) của hàm số khi m = 3  2n

x 1 có t ng t t c các h s là 1024 Tìm h s c a ổi khi m thay đổi ất ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ố ệt ố ủa hàm số khi m = 3

s h ng ch a ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa x12.

Bài 11 : Cho a th c đ P ( x )  ( 1  x )9  ( 1  x )10    ( 1  x )14 Khai tri n và rút g n ta ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ọa

14

2 2 1

  Hãy xác nh h s ađị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ố 9

Bài 12 : Ch ng minh 2 1 C2n  3 2 Cn3  4 3 C4n    n ( n  1 ) Cnn  n ( n  1 ) 2n2

Bài 13 : Khai tri n ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

n 3

x 2

1 x

2 2





có s h ng th t là 20n Bi t r ng ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ư ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa C n3 5 C1n Tìm

n và x

Bài 14 : Khai tri n ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

n

x 2

1



 có h s c a ba s h ng ệt ố ủa hàm số khi m = 3 ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đầu (S) ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ u l p thành m t c p ộ không đổi khi m thay đổi ất

s c ng , tìm s h ng ch a x có s m nguyên dố ộ không đổi khi m thay đổi ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố ũ và logarit thường dùng các cách sau : ương trình ng ch n ẵn gồm 5

A

1 A

1 A

1 A

1

2 n

2 4

2 3

2 2

Bài 16 : Tìm t t c các giá tr x nguyên d ng sao cho : ất ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ị (C) của hàm số khi m = 3 ương trình

x 2

4 x 2

2 x 2

0 x

Bài 17 : Tìm h s c a s h ng ch a ệt ố ủa hàm số khi m = 3 ố ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa x26c a khai tri n ủa hàm số khi m = 3 ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

n 7

x

1

 bi t r ng :ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

C1n1 C2n1  C nn11  220  1

7 CÁC BÀI T P TRONG H T A ẬP TRONG HỆ TỌA ĐỘ (OXYZ) Ệ (OXYZ) ỌA ĐỘ (OXYZ) ĐỘ (OXYZ) (OXY)

Bài 1 : Cho i m A( 2, 4 ) Vi t phđ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng trung tr c (d) c a o n OA , ực đại và cực tiểu ủa hàm số khi m = 3 đ ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa suy ra phương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (C) có tâm I trên tr c hoành và qua hai i m O , A ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 2 : Cho tam giác ABC , hai c nh AB , AC theo th t có ph ng trình x + 2y – 2 = 0 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ực đại và cực tiểu ương trình

và 2x + 6y + 3 = 0 , C nh BC có trung i m M( - 1 , 1 ) Vi t phại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn ngo i ti p tam giác ABC ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 3 : Cho elip (E) :x2 9y2 9và i m M( 1 , 1 ) T M k hai ti p tuy n MT , MT’ đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ẻ được xếp thành ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

(T , T’ là các ti p i m ) v i (E) Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng TT’ ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 4 : Cho 2 i m A( - 1 , 2 ) , B( 3 , 4 ) Tìm i m C trên đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng d :x – 2y + 1 = 0 ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

sao cho tam giác ABC vuông t i C ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 5 : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : x – y + 1 = 0 và ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (C) : x2 y2 2x 4y0 Tìm

trên (d) i m M mà qua ó k đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ẻ được xếp thành đượp c 2 đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng ti p xúc (C) t i A , B sao ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

cho góc AMB là 600

Bài 6 : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (d) : x – y – 1 = 0 và ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (C) : (x 1)2 (y 2)2 4

Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (C’) đố i x ng (C) qua (d) Tìm giao i m c a (C) đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3

và (C’)

Bài 7 : Vi t ph ng trình ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng (D) qua A(8,0) và t o v i hai tr c t a ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ục trục hoành tại 4 điểm phân biệt ọa độ không đổi khi m thay đổi m t ộ không đổi khi m thay đổi

tam giác có di n tích là 6 ệt

Bài 8 : Tam giácABC vuông cân t i A có tr ng tâm ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ọa 

3

2

G và M( 1 , -1 ) là trung i m đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

BC Tìm A , B , C

Bài 9 : Vi t ph ng trình ti p tuy n ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn 4x2 4y2  4x12y10 bi t ti p ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

tuy n qua A(2,1) Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng th ng qua 2 ti p i m ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Trang 9

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

Bài 10 : A(4,3) , B(2,7) , C(-3,-8) , AD là đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng kính đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn ngo i ti p tam giác ABC ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

và H là tr c tâm ực đại và cực tiểu ΔABC Ch ng minh BHCD là hình bình hành

Bài 11 : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình ti p tuy n chung c a hai ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ủa hàm số khi m = 3 đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn :

(C) :x2 y2  4y 50và(C’) : x2 y2  6x8y160

Bài 12 : Cho tam giác ABC v i A(3,3) , B(2,-1) , C(11,2) Vi t phới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng

th ng (D) qua A chia tam giác thành hai ph n và t s di n tích c a hai ph n ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ầu (S) ỉ phương ố ệt ủa hàm số khi m = 3 ầu (S)

y là 2

ất

Bài 13 : Cho hình ch nh t OABC theo chi u thu n có A(2,1) và OC = 2OA Tìm B , C ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ề cùng cơ số ận tại P và Q Chứng minh MP = MQ

Bài 14 : Hình thoi có m t ộ không đổi khi m thay đổi đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng chéo có phương trình ng trình : x + 2y – 7 = 0 , môt c nh có ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

phương trình ng trình : x + 7y – 7 = 0 , m t nh (0,1) Tìm phộ không đổi khi m thay đổi đỉ phương ương trình ng trình các c nh hình thoi ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 15 : A(1,-1) , B(3,2) Tìm M trên Oy đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa MA2 + MB2 nh nh t ất

Bài 16 : Cho đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn (Cm) : x2 y2 2mx 2(m 1)y10

a Đị (C) của hàm số khi m = 3 nh m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa (Cm) là m t ộ không đổi khi m thay đổi đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng tròn

b Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ừa chéo và vừa vuông góc d t A(7,0) k ẻ được xếp thành đượp c hai ti p tuy n v i (Cếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu m) và hai ti p tuy n h p v i ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ợp ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu

Bài 17 : Vi t phếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ương trình ng trình các c nh tam giác ABC bi t nh A(1,3) , phại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đỉ phương ương trình ng trình hai

trung tuy n : x – 2y + 1 = 0 , y – 1 = 0 ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 18 : A(cost , sint ) , B(1+ cost , - sint ) , C(- cost ,1+ sint ) v i ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu 0tπ Tìm t đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa :

a A , B , C th ng hàng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

b  ABC vuông t i A ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

8 H PH Ệ (OXYZ) ƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH NG TRÌNH & H B T PH Ệ (OXYZ) ẤT PHƯƠNG TRÌNH ƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH NG TRÌNH

Bài 1 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình 

6 xy y x y x

3 y x xy

2

Bài 2 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

1 xy y x

3 y xy

Bài 3 : Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt h phương trình ng trình sau có nghi m ệt 

 4 y x

2 y ) 1 m ( mx

2

Bài 4 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

2 y 3 x y 2

2 x 3 y x 2

2 2

2 2

Bài 5 : Tìm a đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt h phương trình ng trình

 1 ay x

3 y 2 ax

có nghi m duy nh t x >1 , y > 0 ệt ất

Bài 6 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

5 y x

2

1 y

1 x 1

2 2

Bài 7 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

49 y xy x 5

56 y 2 xy x 6

2 2

2 2

Bài 8 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình :

6 y 3 x 3 y x

) xy ( 2 3 9

2 2

3 log )

xy ( 2 log

Bài 9 : Gi s x , y là các nghi m c a h ph ng trình ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ử dụng ẩn phụ ệt ủa hàm số khi m = 3 ệt ương trình

3 a 2 a y x

1 a 2 y x

2 2

2 Xác nh đị (C) của hàm số khi m = 3

a đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa tích P = xy l n nh t ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ất

Bài 10 : Tìm m đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt h phương trình ng trình sau có nghi m ệt

m 3 1 y y x x

1 y x

Trang 10

BÀI T P ÔN THI ẬP ÔN THI ĐẠI HỌC ĐẠI HỌCI H CỌC

Bài 11 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

2 2 2 2

y

2 x x 3

x

2 y y 3

Bài 12 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

1 x y 2

y

1 y x

1 x

3

Bài 13 : Tìm k đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt ất h b t phương trình ng trình sau có nghi m ệt

1 ) 1 x ( log 3

1 x log 2 1

0 k x 3 1 x

3 2

2 2

3

Bài 14 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

y 2 2

2 4

y 4 y 5 2

x

1 x x

2 x 3

Bài 15 : Gi i h phảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ệt ương trình ng trình

2 y x y x

y x y x

3

Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông cân t i A , c nh BC = a Trên ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đường thẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ng vuông góc m t ặt phẳng

ph ng (ABC) t i A l y i m S sao cho góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (ABC) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ất đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

là 600 Tìm tâm và bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp SABC ặt phẳng ầu (S) ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Bài 2 : Cho l p phận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ương trình ng ABCD.A’B’C’D’ c nh a L y i m M thu c AD’ , i m N ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ất đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ộ không đổi khi m thay đổi đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

thu c BD sao cho AM = DN = x (ộ không đổi khi m thay đổi 0xa 2) Tìm x theo a đểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa độ không đổi khi m thay đổi dài MN nh

nh t ất

Bài 3 : Cho hình chóp S.ABCD có áy là hình vuông c nh a SA vuông góc m t đ ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ặt phẳng

ph ng (ABCD) , SA = a K AH vuông góc SB t i H và AK vuông góc SD t i K ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ẻ được xếp thành ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

Ch ng minh SC vuông góc (AHK) và tính di n tích thi t di n c a hình chóp v i ệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt ủa hàm số khi m = 3 ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu

m t ph ng (AHK) ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 4 : Cho hình l p phận tại P và Q Chứng minh MP = MQ ương trình ng ABCD.A’B’C’D’ có c nh là 1 i m M , O l n lại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa Đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ầu (S) ượp t là trung

i m A’D’ và BD Tính kho ng cách gi a MO và AC’ và tìm góc gi a hai m t

đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ặt phẳng

ph ng (MAO) và (DCC’D’) ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 5 : Trên các tia Ox , Oy , Oz ôi m t vuông góc , l n lđ ộ không đổi khi m thay đổi ầu (S) ượp ất t l y các i m khác O là M đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

, N và S v i OM = m , ON = n và OS = a Cho a không ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu đổi khi m thay đổi i và m , n thay đổi khi m thay đổi i sao cho m + n = a Xác nh v trí i m M và N sao cho th tích hình chóp S.OMN đị (C) của hàm số khi m = 3 ị (C) của hàm số khi m = 3 đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

t giá tr l n nh t

đại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ị (C) của hàm số khi m = 3 ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ất

Bài 6 : Cho hình chóp t giác đề cùng cơ số u S.ABCD có các c nh bên là a và m t chéo SAC là ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ặt phẳng

tam giác đề cùng cơ số u

1 Tìm tâm và bán kính c a m t c u ngo i ti p hình chóp ủa hàm số khi m = 3 ặt phẳng ầu (S) ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

2 Qua A d ng m t ph ng (ực đại và cực tiểu ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt α) vuông góc v i SC Tính di n tích thi t di n t o b i ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu ệt ếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ởi các đường sau :

m t ph ng (ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt α) và hình chóp

Bài 7 : Cho hình chóp t giác đề cùng cơ số u S.ABCD có các c nh áy b ng a , góc gi a c nh ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa đ ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

bên và m t áy là ặt phẳng đ α (00 α 900)

 Tính tang c a góc gi a hai m t ph ng ủa hàm số khi m = 3 ữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi 123 ặt phẳng ẳng (d) : mx – y – m = 0 cắt (C) tại hai điểm phân biệt (SAB) và (ABCD) theo α Tính th tích kh i chóp S.ABCD theo a và ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố α

Bài 8 : Cho hình chóp S.ABC có áy ABC là tam giác vuông t i B , AB = a , BC =2a,đ ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

c nh SA vuông góc v i áy và SA = 2a G i M là trung i m SC Ch ng minh ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu đ ọa đ ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa tam giác AMB cân t i M và tính di n tích tam giác AMB theo a ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ệt

Bài 9 : Cho hình chóp đề cùng cơ số u S.ABC có áy ABC là tam giác đ đề cùng cơ số u c nh a , m t bên t o ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ặt phẳng ại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa

v i áy góc ới giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu đ α(00 α 900)

 Tính th tích kh i chóp S.ABC và kho ng cách t ểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa ố ảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 ừa chéo và vừa vuông góc d

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w