1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHSDTBDH-LY9

13 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện học
Người hướng dẫn GV. Vế Ngọc Ánh
Trường học Trường THCS Nhơn Mỹ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN... ĐIỀU KIỆN XUẤT HIỆN DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG - Nhóm HS: PBM + Một cuộn dây có gắn đèn LED.. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU + Mỗi nhóm HS: Một cuộn dây có gắn 2 đèn LED mắc

Trang 1

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

SỰ PHỤ THUỘC CỦA CĐDĐ VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY

- Hình vẽ phóng to 1.1 SGK

- Mỗi nhóm HS:( PBM) 1 dây điện trở Nikêlin dài 1m, (Φ = 0,3 mm); 1 nguồn điện 6V ; 1 công tắc; 7 đoạn dây nối ;1 vôn kế có giới hạn đo 6V và ĐCNN là 0,1V ; 1 ampekế có GHĐ là 1Avà ĐCNN là 0,02A

02

ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN

- ĐỊNH LUẬT ÔM

- Mỗi nhóm HS: Bảng ghi giá trị thương số U I đối với mỗi dây dẫn dựa vào bảng

1 và 2 ở bài 1

TH: XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ BẰNG AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ

- Một đồng hồ đo điện vạn năng

- Mỗi nhóm HS :+ 1 dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị ; 1 nguồn điện có thể điều chỉnh được từ 0 đến 6V ; 1 Ampe kế có GHĐ1,5A và ĐCNN 0,1A ; 1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V ; 1 khoá K; 7 đoạn dây nối , mỗi đoạn dài 30cm

04

ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP

- Tranh vẽ h 4.1 SGK

- Mỗi nhóm HS: 3 điện trở mẫu (6Ω ;

10Ω ;16Ω ); 1 Ampe kế có GHĐ 1A và ĐCNN 0,02 A; 1 vôn kế có GHĐ 6Vvà ĐCNN 0,1V; 1 nguồn 6V, công tắc và dây nối

ĐOẠN MẠCH SONG SONG

- Tranh vẽ h 5.1 SGK

- M ỗi nhóm HS: 3 điện trở mẫu (6Ω ;

10Ω ;15Ω ); 1 Ampe kế có GHĐ 1A và

Trang 2

TUẦN CHƯƠNG TIẾT SỐ TÊN BÀI ĐỒ DÙNGTHIẾT BỊ DẠY HỌC GHI CHÚ

LUẬT ÔM

Bảng liệt kê giá trị định mức về cường độ

dòng điện và hiệu điện thế

SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀU DÀI

DÂY DẪN

- Tranh vẽ h 7.2 SGK -Mỗi nhóm HS:2 điện trở có cùng tiết diện (Φ = 0,3 mm), cùng vật liệu Constantan và có chiều dài khác nhau ; 1 nguồn điện 6V,1công tắc;7 đoạn dây nối;1 vôn kế có giới hạn đo 6V và ĐCNN là 0,1V ; 1 ampekế có GHĐ là 1Avà ĐCNN là 0,02A - Cho cả lớp : Một đoạn dây đồng , đoạn dây nhôm, đoạn dây hợp kim

SỰ PHỤ THUỘC ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN

- Tranh vẽ h 8.1 , 2 , 3

- Mỗi nhóm HS:2 điện trở có tiết diện (

Φ1 = 0,3 mm;Φ2 = 0,6 mm)cùng vật liệu Costantan và có chiều dài 1800m ; 1 nguồn điện 3V,1công tắc;7 đoạn dây nối;1 vôn kế có giới hạn đo 6V và ĐCNN là 0,1V ; 1 ampekế có GHĐ là 1Avà ĐCNN là 0,02A

SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞVÀO VẬT LIỆU LÀM

DÂY DẪN

+ Bảng 1 SGK + Mỗi nhóm HS:( PBM) 2 điện trở có cùng tiết diện (Φ = 0,3 mm) và l=1800mm, được làm bằng Constantan và Nicrôm ; 1 nguồn điện 6V,1công tắc;7 đoạn dây nối;1 vôn kế có giới hạn đo 6V và ĐCNN

Trang 3

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

BIẾN TRỞ – ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỶ THUẬT

+ Với 1 nhóm HS: 1 biến trơ ûcon chạy (20Ω-2A); 1 nguồn điện ; 1đèn (2,5V-1W); 1công tắc ;7 đoạn dây nối; 3điện trở kỷ thuât có vòng màu ; 3 điện trở kỷ thuật có ghi trị số

+ Cho cả lớp : Một số loại biến trở , biến trở tay quay

CÔNG SUẤT ĐIỆN

+Với 1 nhóm HS: (PBM) 1 đèn 12V-3W(6V-3W), 1đèn 12V-6W(6V-6W), 1 nguồn 6V(12V) phù hợp với loại đèn trên,

1 công tắc, 1 biến trở 20Ω-2A; 1 Ampe kế ( 1A -ø 0,02A),1 vôn kế ( 6V - 0,1V )

+Bảng công suất điện , 1số dụng cụ điện như 1 đèn điện 220V-100W ;220V-25W ; 6V – 3W ; 12V - 10W

DÒNG ĐIỆN

-Tranh vẽ hình 13.1 SGK

- Công tơ điện

CÔNG SUẤT CỦA CÁC DCĐ

- Mỗi nhómHS:(PBM) 1 biến trở con chạy (20Ω-2A) ; 1 nguồn điện 6V; 1đèn (2,5V-1W); 1công tắc; 9đoạn dây nối;1 am pe kế có GHĐ 1A,ĐCNN là 0,02A ; 1 vôn kế có GHĐ là 6Vva øĐCNN là 0,1V ; 1 quạt điện nhỏ loại 2,5V

Trang 4

08 I ĐIỆN HỌC 16

ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ

- Tranh vẽ hình 16.1 SGK

- Mỗi nhóm HS :+ 1 bộ nguồn 6V , 1 khoá K ; 1 biến trở con chạy , 1 bình nhiệt lượng kế ; 1 nhiệt kế , 1 vôn kế , 1 ampe kế

+ 1 đoạn dây dẫn bằng hợp kim , 8 đoạn dây nối

Thực hành : KIỂM NGHIỆM

ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ

+ mỗi nhóm HS: 1 biến trở (20Ω-2A); 1 nguồn điện 12V; 1 công tắc; 9 đoạn dây nối;1 ampe kế có (1A -0,02A) ; 1 vôn kế ø (12V-0,5V) ; 1 bình nhiệt lượng kế 250ml ; dây đốt 6 Ω bằng nicrôm , que khuấy , nhiệt kế phạm vi đo 15 0 -100 0 và có độ chia nhỏ nhất 1 0 C , đồng hồ

+ Cho cả lớp : Bảng phụ vẽ hình 18.1 SGK

KIỆM ĐIỆN

- Hình vẽ phóng to h 19.1 ; 19.2 SGK

- Phích cắm có 3 chốt ;

12 II ĐIỆN TỪ

HỌC

23

NAM CHÂM VĨNH CỬU

-Nhóm HS:( PBM) : 2 thanh nam châm thẳng (1 thanh được bọc che kín phần màu) ; 1 nam châm móng ngựa ; 1 hộp kim nam châm nhỏ ; 1 La bàn ; 1 giá thí nghiệm và 1 sợi dây để treo thanh nam châm ; Vụn sắt trộn với vụn gỗ , nhôm , đồng , xốp

Trang 5

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

12 II ĐIỆN TỪ

HỌC

24

TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Nhóm HS:( PBM) - 2 giá TN ; 1 nguồn điện 3V ; 1 kim nam châm đặt trên trụ thẳng đứng ; 1 Biến trở 20Ω-2A ; 1 Ampekế thang đo 1A ; 1 công tắc ; 1 đoạn dây dẫn bằng Constantan ; 5 đoạn dây nối

TỪ PHỔ - ĐƯỜNG SỨC TỪ

-Mỗi nhóm HS:( PBM) : 1 thanh nam châm thẳn ; 1 hộp nhựa trong đựng mạt sắt ; 1 số kim nam châm thử

- Học sinh : Bút viết bảng trắng , Giấy để vẽ các đường sức từ

26

TỪ TRƯỜNG CỦA ỐNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA

- Tranh vẽ Hình 24.3 ; 24.4 ; 24.5 SGK

- Mỗi nhóm HS:( PBM) + 1 tấm nhựa có luồn sẵn các vòng dây của một ống dây dẫn có các mạt sắt trong dung dịch; + Nguồn điện 6V, công tắc , dây nối

+ 1 số kim nam châm thử

SỰ NHIỄM TỪ CỦA SẮT ,THÉP - NAM CHÂM ĐIỆN

- Tranh vẽ hình 25.4 SGK

- Nhóm HS :+ 1 ống dây , 1 la bàn hoặc kim nam châm đặt trên trụ thẳng đứng ; 1 giá TN , 1 biến trở , 1 nguồn điện 3 – 6V ,

1 ampe kế , 1 công tắc điện + 1 lõi sắt non , 1 lõi thép , kẹp giấy , 5 đoạn dây dẫn

-Học sinh : Đinh sắt , thước đo góc

Trang 6

14 II ĐIỆN TỪ

HỌC

28

ỨNG DỤNG CỦA NAM

CHÂM

- Nhóm HS:( PBM) 1ống dây khoản 100 vòng ,1giá TN, 1 biến trở, 1 nguồn điện , 1 công tắc , 1 nam châm chữ U, 5 đoạn dây nối , 1 loa điện

-Cho cả lớp : Tranh vẽ H26.2 ; H26.3 ; H26.4 SGK

LỰC ĐIỆN TỪ

- Nhóm HS:( PBM) - Nguồn điện 6V , Biến trở 20Ω-2A , Bộ thí nghiệm lực điện từ ; 1 Ampekế thang đo 1A ; công tắc ; dây nối

- Cho cả lớp : Tranh vẽ H27.2 ; H27.3 ; H27.4 và H27.5 (SGK)

30.

ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU

- Nhóm HS:( PBM) - 1 mô hình động cơ điện 1 chiều - 6V ; - Nguồn điện 6V

- Cho cả lớp : Tranh vẽ phóng to H28.1 ; H28.2 SGK

THỰC HÀNH : CHẾ TẠO N.C

V CỬU.

NGHIỆM LẠI TỪ TÍNH CỦA ỐNG DÂY CÓ D,ĐIỆN

- Nhóm HS + Nguồn điện 6V

+ 2 đoạn dây bằng thép và đồng dài 3,5cm ; Φ= 0,4mm

+ Ống dây nạp từ và ống dây khoảng 300vòng , dây Φ= 0,3mm trên mặt ống có khoét lỗ tròn Φ= 2mm + Đoạn chỉ mảnh treo đoạn dây thép -Mỗi nhóm 1 bút dạ

Trang 7

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

16 II ĐIỆN TỪ

HỌC

32.

BÀI TẬP VẬN DỤNG Q T NẮM TAY PHẢI VÀ

Q T BÀN TAY TRÁI

- Nhóm HS:( PBM) + Nguồn điện 6V + 1 ống dâykhoảng 500 vòng + 1 thanh nam châm

+ 1 sợi dây mảnh dai20cm +1 giá thí ngiệm , công tắc , dây nối

- Cho cả lớp : Hình vẽ trên bảng phụ H30.1 ; H30.2 ; H30.3 SGK

HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG

ĐIỆN TỪ

- Mỗi nhóm HS:

+ 1 cuộn dây có gắn đèn LED + 1 nam châm điện

+ 1 bộ nguồn (3V-6V)

- Cho cả lớp : Tranh vẽ đinamô xe đạp

34.

ĐIỀU KIỆN XUẤT HIỆN DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG

- Nhóm HS:( PBM) + Một cuộn dây có gắn đèn LED +1 nam châm thẳng

- Cho cả lớp :Tranh vẽ phóng to H32.1 SGK

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

+ Mỗi nhóm HS: Một cuộn dây có gắn 2 đèn LED mắc song song ngược chiều vào mạch điện ,1 nam châm vĩnh cửu có thể quay quanh trục thẳng đứng + Cho cả lớp : Bộ TN phát hiện dòng điện xoay chiều

Trang 8

II ĐIỆN TỪ

HỌC

38.

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY

CHIỀU

+ Nhóm HS:( PBM) Một mô hình máy phát điện xoay chiều

+ Cho cả lớp : Tranh vẽ H34.1; H34.2 SGK

CÁC T.DCỦA DĐXC

ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ X

CHIỀU

+ Nhóm HS:( PBM) 1 Ampekế xoay chiều ,1 vôn kế xoay chiều ,1 bút thử điện ,1 bóng đèn 3V, 1 công tắc ,1 nguồn điện 1 chiều 3V -6V,1 nguồn điện xoay chiều 3V -6V

+ Cho cả lớp : 1 nam châm điện ,1 nam châm vĩnh cửu ,1 nguồn điện 1 chiều 3V -6V, 1 nguồn điện xoay chiều 3V -6V

40 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI

XA

+ Cho cả lớp : Hình vẽ về hệ thống đường dây tải điện

MÁY BIẾN THẾ

+ Nhóm HS: 1 Máy biến thế nhỏ có 2 cuộn dây 200vòng và

400vòng ; 1 bộ nguồn xoay chiều 0 -12V, vôn kế xoay chều có giới hạn đo 15V + Cho cả lớp : Tranh vẽ hình 37.1 và 37.2 SGK

42

Thực hành : VẬN HÀNH MÁY

PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BIẾN THẾ

+ Nhóm HS: - 1 máy phát điện nhỏ x/chiều

- 1 bóng đèn 3V có đế

- 1 máy biến thế nhỏ , các cuộn dây có ghi số vòng và lõi sắt tháo được

- 1 nguồn điện xoay chiều 3Vvà 6V

- 1 vôn kế xoay chiều 0 – 15V

- 6 đoạn dây nối

Trang 9

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

22

III QUANG

HỌC

44.

HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

+ Nhóm HS: 1 bình nhựa trong , 1 ca múc mước , 3 chiếc đinh ghim , 1 miếng nhựa ,

1 thước chia độ + Cho cả lớp : 1 bình nhựa trong , ca múc nước , 1 tấm nhựa , 1 thước có chia độ ,1 đèn có khe sáng

QUAN HỆ GIỮA GÓC TỚI VÀ GÓC KHÚC XẠ

+ Nhóm HS: - 1 miếng thuỷ tinh hoặc nhựa trong suốt hình bán nguyệt dán giấy đen theo đường kính - 1 miếng gỗ phẳng

- Thước đo độ- 3 chiếc đinh ghim + Cho cả lớp : Tranh vẽ hình 41.1 ; 41.2 ; 41.3 SGK

46.

THẤU KÍNH HỘI TỤ

+ Mỗi nhóm HS : -1 TKHT có tiêu cự 12cm ; 1 giá quang học ;1 màn hứng để quan sát đường truyền của tia sáng

-1 nguồn sáng Laze phát ra 3 chùm tia song song

ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỠI THẤU KÍNH HỘI TỤ

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS : 1 TKHT tiêu cự 12cm, 1 giá

quang học , 1 nguồn sáng ,

1 khe sáng chữ F , 1 màn để hứng ảnh + Cho cả lớp : Bảng vẽ sẵn các trường hợp ảnh của một vật tạo bỡi TKHT

Trang 10

24 III QUANG

HỌC

48.

THẤU KÍNH PHÂN KỲ Ï

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: 1 TKHT, 1TKPK

+ Cho cả lớp :1 TKPK tiêu cự 10cm, 1 giá quang học , 1 nguồn sáng laze , màn hứng

ở trong hộp

ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỠI THẤU KÍNH PHÂN KỲ Ï

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: 1 TKPK có f = 10cm ; 1 giá quang học ;1 cây nến ;

1 màn hứng + Cho cả lớp : Hình vẽ 45.2 SGK

Thực hành : ĐO TIÊU CỰ

CỦA THẤU KÍNH HỘI TỤ

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS : 1 TKHT có tiêu cự cần đo loại 50mmvà 100mm ,vật sáng chữ F1 màn hứng nhỏ , 1 giá quang học có thước đo

SỰ TẠO ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS : 1 mô hình máy ảnh

+ Cho cả lớp : Aûnh chụp một số loại máy ảnh

MẮT

+ Cho cả lớp : - Tranh vẽ con mắt bổ dọc ( h 48.1 SGK )

- 1 mô hình con mắt

- 1 bảng thử thị lực của y tế

56.

MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: 1 kính cận và 1 kính lão

+ Cho cả lớp : Hình vẽ 49.1 và 49.2 SGK

Trang 11

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

29 III QUANG

HỌC

57.

KÍNH LÚP

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS: - 3 chiếc kính lúp có độ bội giác khác nhau ,

- 3 thước nhựa có GHĐ 30cm ĐCNN 1mm

- 3 vật nhỏ như chiếc lá cây , con tem , xác kiến

+ Cho cả lớp : Hình vẽ 50.2 SGK

58 BÀI TẬP QUANG HÌNH HỌC + Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS :1 khay

hình trụ ,1 bình nước

ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ ÁNH SÁNG MÀU

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:( PBM) - 1 đèn hộp có 3 nguồn phát ra ánh sáng trắng (dùng hệ gương phẳng)

- 1 bộ nguồn 12V xoay chiều

- 1 bộ tấm lọc màu đỏ , xanh lục , xanh lam

60.

SỰ PHÂN TÍCH ÁNH SÁNG TRẮNG

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:( PBM)1 lăng kính tam giác đều ,1 màn chắn có khe hẹp , bộ tấm lọc màu (màu đỏ , màu xanh, nửa đỏ nửa xanh ) ,1 đĩa CD , 1 đèn phát ra ánh sáng trắng

SỰ TRỘN CÁC ÁNH SÁNG

MÀU

+ Mỗi nhóm HS:( PBM) 1 đèn chiếu có 3 cửa sổ và 2 gương phẳng , 1 bộ tấm lọc màu ( đỏ , lục , lam) , 1 màn ảnh ,1 giá quang học

+ Cho cả lớp : Tranh vẽ hình 54.1 SGK -Học sinh : Mỗi nhóm chuẩn bị một tấm bìa tròn , cứng có chia 3 phần tô màu đỏ, lục, lam

Trang 12

III QUANG

HỌC

62.

MÀU SẮC CÁC VẬT DƯƠÍ

A.S TRẮNG -Á.S MÀU

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:( PBM) 1 hộp kín tán xạ ánh sáng

+ Cho cả lớp : Ghi ra bảng phụ bảng + Học sinh : Mỗi nhóm chuẩn bị một tờ giấy bóng kính màu đỏ , một tờ màu xanh lục

CÁC TÁC DỤNG CỦA ÁNH

SÁNG

+ Nhóm HS : - Bộ TN về tác dụng nhiệt của ánh sáng : 2 tấm kim loại (1 trắng ,1 đen) 2 nhiệt kế , 1 đèn 12V- 25W

- Bộ TN về tác dụng quang điện của ánh sáng : 1 Pin mặt trời , 1 đèn 100W ,1 động

cơ công suất nhỏ + Cho cả lớp : Bảng 1 trang 147 SGK + Học sinh : Mỗi nhóm 1 máy tính bỏ túi sử dụng năng lượng ánh sáng

33

IV SỰ BẢO

TOÀN VÀ

CHUYỂN HOÁ

NĂNG LƯỢNG

65.

NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG

LƯỢNG

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS : + Cho cả lớp : - Tranh vẽ phóng to H59.1 SGK

- Đina mô xe đạp , máy sấy tóc

+ Học sinh : Mỗi nhóm chuẩn bị : Bóng đèn Pin và pin , Gương cầu lõm

66.

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG

+ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- 1 máng lăng , 1 viên bi

- Thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại

+ Cho cả lớp : Bộ TNg chuyển hoá từ điện năng sang thế năng và ngựoc lại

Trang 13

Trường THCS Nhơn Mỹ………Năm học : 2010-2011

34 IV SỰ BẢO

TOÀN VÀ

CHUYỂN HOÁ

,NHIỆT ĐIỆN VÀ THUỶ ĐIỆN

+ Cho cả lớp : Tranh vẽ sơ đồ nhà máy thuỷ điện và nhiệt điện

68.

ĐIỆN GIÓ – ĐIỆN MẶT TRỜI – ĐIỆN HẠT NHÂN

+ Chuẩn bị cho môĩ nhóm HS:

- 1 MPĐ gió ; 1 quạt điện nhỏ ; 1 Pin mặt trời ; 1 bóng đèn ; 1 ĐCĐ nhỏ ; 1 đèn LED + Cho cả lớp : Hình vẽ sơ đồ nhà máy điện nguyên tử

+ Học sinh : Sưu tầm máy tính bỏ túi dùng năng lượng ánh sáng

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

VÕ NGỌC ÁNH

Ngày đăng: 24/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng liệt kê giá trị định mức về cường độ - KHSDTBDH-LY9
Bảng li ệt kê giá trị định mức về cường độ (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w