Một trong những câu trả lời quan trọng nhất đó chính là vốn từ vựng và cách vận dụng từ vựng của bạn vào bài thi một cách academic.. Tiếng Anh trong IELTS không hoàn toàn giống với tiếng
Trang 1List các từ vựng chuyên ghi điểm Speaking
Khi tham dự kì thi IELTS, các bạn sẽ chuẩn bị những gì để mang vào phòng thi nào? Một trong những câu trả lời quan trọng nhất đó chính là vốn từ vựng và cách vận dụng từ vựng của bạn vào bài thi một cách academic Tiếng Anh trong IELTS không hoàn toàn giống với tiếng Anh trong được sử dụng trong đời sống hằng ngày, do đó cũng không thể tùy tiện sử dụng các từ ngữ informal trong bài thi Nếu vốn từ của bạn quá hạn chế, bạn sẽ chẳng thể làm nổi phần bài Listening, Reading, và cả Writing nhưng nghiêm trọng nhất vẫn là đối mặt trực tiếp với giám khảo trong phần thi Speaking mà không hiểu nổi họ nói gì hoặc hiểu nhưng không biểu đạt được
ý nghĩ của mình Điều đó thật đáng sợ đúng không?
Tuy nhiên, nếu bạn nghĩ rằng hằng ngày đều ôm cuốn từ điển đọc đi đọc lại, một ngày
“nhồi” cả trăm từ mới vào đầu thì vốn từ của bạn sẽ được cải thiện, điều đó không đúng chút nào Trên thực tế, “practice makes perfect”, có nghĩa là việc học từ vựng phải đi đôi với vận dụng, luyện tập thì bạn mới có thể nhớ lâu được
Vậy làm thế nào để ôn tập từ vựng một cách hiệu quả?
- Mỗi ngày chỉ nên học một lượng từ vựng vừa đủ, nằm trong khả năng của mỗi bạn Điều này sẽ tạo động lực để bạn tiếp tục việc học từ và tránh khỏi việc “bội thực”, “bão hòa” kiến thức
- Thường xuyên áp dụng các từ, cụm từ đã học vào câu hoàn chỉnh thay vì chỉ học từ riêng lẻ Ngoài ra đừng nên sử dụng từ điển mọi lúc, mọi nơi khi gặp phải từ mới, dựa vào ngữ cảnh của câu và đoạn văn, bạn có thể đoán được nghĩa của từ Cách luyện tập này giúp bạn nhanh nhạy, chủ động hơn trong khi làm bài tập và bài thi
- Học từ phải tập cả phát âm từ cho chính xác, tránh tình trạng ý tưởng thì “dạt dào” mà diễn đạt thì giám khảo không hiểu được ý bạn, rất uổng phí
Sau đây là danh sách các từ vựng giúp bạn “ghi điểm” với giám khảo trong phần IELTS Speaking Hãy dành thật nhiều thời gian đầu tư cho phần từ vựng này nhé!
1
Accommondation
(all the) mod cons
Các thiết bị giúp tiết kiệm thời gian và sức lao động trong sinh hoạt gia đình như máy giặt, máy
rửa chén bát,…
nhà khác
Trang 26 dream home Ngôi nhà mơ ước
8 fully-furnished (nhà cho thuê) có đầy đủ đồ đạc
9 to get on the property ladder
Mua nhà với mục đích mua một căn to hơn, đắt tiền hơn trong
tương lai
13 house-warming party Lễ tân gia (lễ mừng nhà mới)
15 to live on campus Khu nội trú dành cho sinh viên
30
Books and
movies
an action movie Phim hành động
Một bộ phim chiến thắng tại phòng vé (thu về nhiều lợi
nhuận)
38 to catch the latest movie Xem bộ phim mới ra mắt
Trang 339 the central character Nhân vật chính
recommended Được ai đó khen ngợi
Không thể bỏ xuống/ không thể dừng lại việc đọc (do quá hấp
dẫn)
46 to get a good/bad review Nhận được lời phê bình tốt/ xấu
47 to go on general release (khi một bộ phim) được ra mắt
khán giả
phim ít
Trang 460 soundtrack Nhạc nền chop him
Hiệu ứng đặc biệt (hình ảnh hoặc
âm thanh thường khó tạo ra trong
tự nhiên)
62 to take out (a book from the
library) Mượn một cuốn sách từ thư viện
65
Business
to balance the books Cân bằng chi tiêu
70 to draw up a business plan Lập kế hoạch kinh doanh
Có một trang web riêng của công
ty để quảng bá công việc kinh
doanh
81 lifestyle business Công việc kinh doanh chỉ đủ
sống
84 to raise a company profile Nâng cao danh tiếng của công ty
85 to run your own business Có công việc kinh doanh riêng
91 to win a contract Ký kết thành công một hợp đồng
93
Education to attend classes Tham gia các lớp học
Trang 5distance learning Học từ xa (khóa học có các bài
giảng trên Internet)
to take a year out Dành một năm để đi du lịch hoặc
đi làm trước khi học đại học
Trang 6to be on trend Theo kịp xu hướng, đúng mốt
không trang trọng
lịch sự
122 dressed to kill Mặc đẹp tới mức thu hút các ánh nhìn ngưỡng mộ
Ăn mặc phù hợp với sự kiện
Một người được coi là biểu tượng thời trang bởi cách ăn mặc
của họ
hoặc cho những dịp đặc biệt)
129 to go out of fashion Không hợp thời trang nữa/ lỗi
thời
132 to have a sense of style Có tư duy thời trang tốt, ăn mặc
đẹp
nhiều người muốn có
appearance
Chú ý tới vẻ ngoài, cách ăn mặc
của người khác
Trang 7145 timeless Không bao giờ lỗi mốt
điển
148
Food
to be full up No tới mức không thể ăn thêm
149 to be starving hungry Rất đói/ sắp chết đói tới nơi (nói
theo cách cường điệu)
151 to be dying of hunger Rất đói/ sắp chết đói tới nơi (nói theo cách cường điệu)
152 to eat a balanced diet Ăn theo một chế độ dinh dưỡng
cân bằng
158 to have a sweet tooth Người hảo ngọt (thích ăn đồ
ngọt)
161 to make your mouth water Khiến bạn them chảy nước
miếng (rất thèm)
162 to play with your food Dồn thức ăn ra rìa đĩa để không
ăn thức ăn đó
Làm mất sự ngon miệng, làm đầy bụng (ăn gì đó trước khiến bạn không còn thấy đói khi ăn bữa
chính)
nhà
170 to wine and dine Thết đãi ai đó với bữa ăn có đồ
Trang 8175 to be on the mend Hồi phục sau trận ốm
176 to be over the worst Qua giai đoạn nghiêm trọng/ qua
giai đoạn nguy hiểm
weather (informal) Cảm thấy không khỏe
192 to make a speedy recovery Hồi phục nhanh chóng
194 prescription charges Phí đơn thuốc kê bởi bác sĩ
off the beaten track Không theo lối mòn (không du
lịch theo cách thông thường)
Trang 12to be the life and soul of the
party Người là trung tâm của bữa tiệc
278 to bend over backwards Cố gắng hết mình để hỗ trợ ai đó
resemblance Trông rất giống với…
306 to dress up to the nines Ăn mặc lịch sự và cuốn rũ
Trang 13311 to go grey Tóc bắt đầu ngả bạc
317 to look young for your age Nhìn trẻ hơn so với tuổi
65
323 to never have a hair out of
place Mái tóc được cắt rất đẹp
gầy)
334
Relationship
335
to drift apart Dần trở nên xa cách với ai đó
336 to enjoy someone’s company Thích ở bên cạnh ai đó
Trang 14343
to go back years Đã biết nhau trong một khoảng
thời gian dài
an athletics meeting Sự kiện thể thao
sân khách
nhà
Trang 15371 to keep fit Giữ cơ thể khỏe mạnh, sung sức
372 to be out of condition Không đủ sức khỏe cho các hoạt
động thể thao
375 to play tennis/football (not do
or go) Chơi tennis/ chơi đá bóng
thao
court Sân chơi squash/ tennis/ cầu lông
to bookmark a webpage Đánh dấu lại một trang web để
xem lại/ tham khảo về sau
digital editing Chỉnh sửa các vật liệu số như
audio hoặc video
Trang 16397
download (podcasts) Lưu tài liệu từ internet về máy
tính/ thiết bị điện tử của bạn
398
to enter a web address
Gõ địa chỉ của một trang web vào thanh tìm kiếm trên trình
a techie Người đam mê công nghệ/
chuyên viên công nghệ
CV (viết tắt của curriculum
Trang 17417 interview phỏng vấn
Trang 18441 company car ô tô cơ quan
Trang 19466 job description mô tả công việc
480 lively bars/restaurants Quán bar hoặc nhà hàng sôi động
centre/retail park
Trung tâm mua sắm/ khu buôn bán lẻ ngoài thành phố
quan
489 public transport system Hệ thống phương tiện giao thông
công cộng
498
Transpot
by tram đi bằng xe chở khách công cộng
moped
đi bằng xe máy/ xe máy loại nhỏ/
xe máy có bàn đạp
Trang 20501 by bus đi bằng xe buýt
515 Hold up traffic Dừng luồng giao thông, chặn đường
520 long delays (in airports) hoãn chuyến bay dài
521 traffic calming các hệ thống nhằm giảm thiểu tắc
đường
524 cancellations (of flights /
534 breathalyser dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
Trang 21541 underground train(n) tàu điện ngầm
543
Environment
air quality Chất lượng không khí
548 endangered species Danh sách các loài động vật, thực
vật có nguy cơ tuyệt chủng
550 environmentally friendly (sản phẩm hoặc hành vi) thân
thiện với môi trường
thông (chạy bằng xăng dầu)
555 to get back to nature Sống gần gũi với thiên nhiên
ra
562 natural disaster Các thảm họa tự nhiên (động đất, lũ lụt, bão,…)
hoặc tổ chức)
570 wildlife conservation Bảo tồn thú vật hoang dã
571
Advertising
advertising agency Công ty quảng cáo
572 advertising budget Ngân sách giành cho quảng cáo
Sự nhận thức về thương hiệu (khách hàng biết rõ về thương
hiệu tới đâu)
Trang 22576 call to action Kêu gọi hành động
577 celebrity endorsement Có được người nổi tiếng để
quảng cáo cho sản phẩm
báo, tạp chí,…)
giữa các chương trình trên TV
581 commercial channel Kênh truyền hình kiếm tiền bằng
việc đăng quảng cáo
phương tiện truyền thông
quảng cáo
như TV, báo, tạp chí
đối tượng khách hàng đặc biệt
truyền hình)
Quảng cáo một sản phẩm bằng cách đưa sản phẩm đó vào một
bộ phim hoặc chương trình
truyền hình
phẩm hoặc dịch vụ
không mong muốn
from the tree
Con nhà tông không giống lông
cũng giống cánh/
602 Break one’s neck Nai lưng ra làm, cố gắng hết sức
603 Bring home the bacon Kiếm tiền nuôi sống gia đình
Trang 23604 Buckle down Học hành nghiêm túc
610 a change in the weather Sự thay đổi thời tiết
gợn mây
624 long-range forecast Dự báo thời tiết trong vài ngày
lạnh
627 not a cloud in the sky Bầu trời xanh không một gợn
mây
629 to be rained off Hủy hoặc hoãn một việc gì đó do
thời tiết xấu
635
Shopping
advertising campaign Chiến dịch quảng cáo
641 to give someone the hard sell Mặc cả, gây áp lực để mua một
cái gì đó
Trang 24642 high street names Cửa hàng nổi tiếng
643 independent stores Các cửa hàng nhỏ, không thuộc
các công ty lớn
cũng cần tới
647 to be on a tight budget Trong tình trạng ngân
sách eo hẹp
651 to pick up a bargain Mua được hàng với giá rẻ hơn
nhiều so với giá thông thường
652 to run up a credit card bill Nợ tiền thẻ tín dụng
tìm ra giá và sản phẩm tốt nhất
657 to snap up a bargain Mua một món hàng hóa ngay khi giá đang rẻ
659 to try something on Thử quần áo xem có phù hợp hay
không
662
Friend
663 enjoy each other’s company Thích dành thời gian cùng nhau
664 fair-weather friend Người bạn chỉ vui vẻ khi bạn
thành công
665 friends are like second family Bạn bè giúp bạn cảm thấy vui vẻ
và thoải mái
666 get in touch with somebody Giữ liên lạc với ai đó
667 near and dear to someone Rất quan trọng với ai đó
668 a shoulder to cry on Một người luôn sẵn sàng lắng
nghe tâm sự của bạn
669 to be through thick and thin Trải qua mọi vui buồn cùng nhau
Trang 25commit crimes
674 engage in criminal activity/
take part in unlawful act
Tham gia vào hoạt động phạm
pháp
receive the death penalty Bị kết án tử hình
678 receive prison sentences/ be
sent to prison Bị kết án tù
680 impose stricter punishments on… Áp đặt những hình phạt nặng nề hơn
vocational training
Cung cấp giáo dục và đào tạo
nghề
making a living Phạm tội như 1 cách kiếm sống
683 to be released from prison Được trả tự do khỏi tù
684 rehabilitation programme Chương trình cải tạo
society
Gây ra mối đe dọa nghiêm trọng
cho xã hội
686 act/serve as a deterrent Đóng vai trò cảnh cáo/ngăn chặn
688 crime prevention programme Chương trình phòng chống tội