1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP LIST audit company by SSC UBCKNN

34 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 101,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH SÁCH CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNGTHUỘC LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN NĂM 2019 Đợt 1 2.. DANH SÁCH 8 CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KIỂ

Trang 1

DANH SÁCH CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

THUỘC LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN NĂM 2019 Đợt 1

2 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN A&C (A&C) 50

4 CÔNG TY TNHH ERNST & YOUNG VIỆT NAM (E&Y)

VIC Vingroup, VHM Vinhomes

45

7 CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN AASC (AASC) 44

8 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT

10 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

VÀ KIỂM TOÁN NAM VIỆT (AASCN)

18

12 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN CPA VIETNAM (CPA

VIETNAM)

19

13 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AN VIỆT (ANVIET) 24

14 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & TƯ VẤN RSM VIỆT NAM

(RSM VIETNAM

20

15 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC (AAC) 31

16 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN NHÂN TÂM VIỆT (NHÂN

TÂM VIỆT)

16

457

Trang 2

DANH SÁCH 8 CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIÊN ĐƯỢC CHẤP THUẬN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

THUỘC LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN NĂM 2019 – ĐỢT 2

Trang 3

1 CÔNG TY TNHH KPMG (KPMG)

(Theo Quyết định số 1039/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số giấy chứng nhận đăng ký hành

7 Warrick Antony Cleine 0243-2018-007-1

8 Chong Kwang Puay 0864-2018-007-1

14 Nguyễn Anh Tuấn 0436-2018-007-1

15 Nelson Rodriguez Casihan 2225-2018-007-1

Trang 4

21 Phan Mỹ Linh 3064-2019-007-1

22 Đoàn Thanh Toàn 3073-2019-007-1

23 Nguyễn Hoài Nam 2954-2019-007-1

25 Nguyễn Hồ Khánh Tân 3458-2015-007-1

27 Trần Thị Hà Thu 3496-2015-007-1

2 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN A&C (A&C)

(Theo Quyết định số 1048/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

Trang 6

47 Nguyễn Hữu Danh 1242-2018-008-1

48 Nguyễn Thị Bé Ghí 2646-2018-008-1

49 Nguyễn Ngọc Quyên 2616-2018-008-1

50 Nguyễn Quốc Ngữ 3089-2014-008-1

3 CÔNG TY TNHH PWC (VIỆT NAM) – PWC

(Theo Quyết định số 1049/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

Trang 7

10 Đinh Thị Quỳnh Vân 0582-2018-006-1

24 Mai Lê Quỳnh Trang 3466-2017-006-1

25 Thái Văn Cường 3435-2017-006-1

Trang 8

35 Phạm Đức Việt 3848-2017-006-1

36 Võ Ngọc Huyền 2610-2018-006-1

37 Nguyễn Thành Trung 0870-2019-006-1

38 Giang Bảo Châu 2226-2019-006-1

39 Nghiêm Hoàng Lan 2405-2019-006-1

40 Trần Thị Kim Ngọc 2755-2019-006-1

4 CÔNG TY TNHH ERNST & YOUNG VIỆT NAM (E&Y)

(Theo Quyết định số 1047/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

1 Dương Lê Anthony 2223-2018-004-1

3 Saman Wijaya Bandara 2036-2018-004-1

14 Nguyễn Thùy Trang 3213-2015-004-1

15 Vương Văn Minh 3446-2015-004-1

Trang 9

25 Maria Cristina M.Calimbas 1073-2018-004-1

26 Lê Thị Tuyết Mai 1575-2018-004-1

Trang 10

41 Nguyễn Võ Ngọc Tuấn 3807-2016-004-1

44 Nguyễn Hoàng Linh 3835-2016-004-1

45 Nguyễn Văn Trung 3847-2016-004-1

5 CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM (DELOITTE)

(Theo Quyết định số 1040/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký

12 Nguyễn Thanh Hương 1415-2018-001-1

13 Nguyễn Anh Tuấn 1472-2018-001-1

15 Bùi Thị Thu Hương 1688-2018-001-1

Trang 11

27 Bùi Thị Mai Hương 3829-2016-001-1

28 Mai Thị Thúy Loan 3837-2016-001-1

34 Nguyễn Quang Trung 0733-2018-001-1

35 Nguyễn Thị Thu Sang 1144-2018-001-1

36 Trần Kim Long Hải 1503-2018-001-1

42 Nguyễn Tuấn Ngọc 2110-2018-001-1

43 Nguyễn Thị Thanh Huyền 3026-2019-001-1

44 Lê Thị Minh Thi 3041-2014-001-1

Trang 12

6 CÔNG TY TNHH PKF VIỆT NAM (PKF)

(Theo Quyết định số 1035/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT TÊN KTV Số giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

11 Trương Quang Trung 1752-2018-242-1

13 Nguyễn Thị Hoàng Vân 1561-2017-242-1

17 Nguyễn Thị Thương 3381-2015-242-1

Trang 13

18 Trần Thị Yến Ngọc 0926-2019-242-1

19 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 3230-2015-242-1

20 Nguyễn Thị Huế 2493-2018-242-1

21 Nguyễn Thị Thanh Hoa 1402-2018-242-1

Trang 14

7 CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN AASC (AASC)

(Theo Quyết định số 1045/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV

Số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

11 Hoàng Thúy Nga 0762-2018-002-1

12 Hoàng Thị Thu Hương 0899-2018-002-1

13 Đoàn Thị Thuý 0937-2018-002-1

14 Trần Thu Loan 0921-2018-002-1

15 Nguyễn Diệu Trang 0938-2018-002-1

16 Trương Mai Quân 0399-2018-002-1

17 Phạm Xuân Thái 1230-2018-002-1

Trang 15

18 Nguyễn Anh Ngọc 1437-2018-002-1

19 Phạm Thị Xuân Thu 1462-2018-002-1

20 Lê Văn Tùng 1479-2018-002-1

21 Nguyễn Tuấn Anh 1369-2018-002-1

22 Dương Quân Anh 1686-2018-002-1

32 Nguyễn Duy Quảng 3363-2015-002-1

33 Đinh Văn Giao 3286-2015-002-1

34 Trần Quý Mai 3305-2015-002-1

35 Hà Văn Xuyên 3383-2015-002-1

36 Phan Bá Cường 3639-2016-002-1

37 Bùi Văn Thảo 0522-2018-002-1

38 Lê Kim Yến 0550-2018-002-1

39 Nguyễn Thái 1623-2018-002-1

40 Trần Trung Hiếu 2202-2018-002-1

41 Ngô Minh Quý TV4 2434-2018-002-1

42 Nguyễn Lê Quang Hội 3098-2015-002-1

43 Nguyễn Thế Văn 2874-2015-002-1

44 Nguyễn Thị Lịch 1927-2018-002-1

Trang 16

8 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (AVA)

(Theo Quyết định số 1043/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

1 Nguyễn Minh Hải 0287-2018-126-1

2 Nguyễn Sơn Thanh 0591-2018-126-1

9 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN CHUẨN VIỆT

(VIETVALUES)

(Theo Quyết định số 1046/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

Trang 17

1 Nguyễn Thanh Sang 0851-2018-071-1

4 Nguyễn Ngọc Đan Tâm 0884-2018-071-1

6 Đào Vũ Thiên Long 1739-2018-071-1

7 Đoàn Thị Minh Loan 0086-2018-071-1

14 Lê Thị Thanh Kim 2896-2016-071-1

16 Nguyễn Thị Tuyết Vân 2839-2014-071-1

Trang 18

10 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN NAM VIỆT (AASCN)

(Theo Quyết định số 1041/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủtịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

11 Nguyễn Hải Linh 3407-2016-152-1

12 Lại Trường Dương 3392-2015-152-1

Trang 19

11 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN BDO (BDO)

(Theo Quyết định số 1042/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

1 Mai Lan Phương 0077-2018-038-1

2 Phạm Tiến Hùng 0752-2018-038-1

4 Nguyễn Tuấn Anh 1906-2018-038-1

12 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN CPA VIETNAM (CPA VIETNAM)

(Theo Quyết định số 1038/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký

hành nghề kiểm toán

Trang 20

2 Phan Huy Thắng 0147-2018-137-1

5 Nguyễn Tiến Trình 1806-2018-137-1

6 Nguyễn Thị Minh Anh 1492-2018-137-1

7 Nguyễn Thị Mai Hoa 2326-2018-137-1

13 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AN VIỆT (AN VIỆT)

(Theo Quyết định số 1036/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

2 Nguyễn Đức Dưỡng 0387-2018-055-1

Trang 21

4 Hoàng Thiên Nga 1138-2018-055-1

5 Ngô Việt Thanh 1687-2018-055-1

Trang 22

(Theo Quyết định số 1037/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

7 Nguyễn Thị Liên Hương 1517-2018-026-1

8 Lê Hoàng Tú Anh 1713-2018-026-1

9 Đặng Thị Trúc Phương 1724-2017-026-1

10 Nguyễn Thụy Nhã Vy 1875-2018-026-1

11 Trịnh Thanh Thanh 2820-2016-026-1

12 Lý Trung Thành 2822-2016-026-1

13 Phan Thị Thu Hường 3124-2016-026-1

14 Hoàng Thị Thu Trang 3260-2016-026-1

15 Nguyễn Thành Lâm 0299-2018-026-1

17 Hoàng Thị Vinh 1678-2013-026-1

18 Nguyễn Gia Tuyên 0025-2018-026-1

20 Trần Thị Như Phương 2293-2018-026-1

Trang 23

15 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC (AAC)

(Theo Quyết định số 1044/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

Trang 24

23 Trương Văn Minh 2952-2019-010-1

24 Đỗ Thị Phượng Thủy 2970-2019-010-1

25 Nguyễn Văn Thiện 3108-2014-010-1

26 Thái Thị Ánh Nhung 3313-2015-010-1

28 Dương Thị Vân Thanh 3671-2016-010-1

16 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN NHÂN TÂM VIỆT (Nhân Tâm Việt)

(Theo Quyết định số 1034/QĐ-UBCK ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT TÊN KTV Số giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

1 Lưu Thị Thúy Anh 0158-2018-124-1

Trang 25

15 Nguyễn Thị Thái Hải 1361-2017-124-1

16 Nguyễn Thị Lan Hương 3509-2015-124-1

Trang 26

17 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (VAE)

(Theo Quyết định số 1123/QĐ-UBCK ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký

Trang 27

18 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN TTP (TTP)

(Theo Quyết định số 1122/QĐ-UBCK ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

7 Hoàng Kim Thùy 1464-2018-133-1

Trang 28

(Theo Quyết định số 1151/QĐ-UBCK ngày 20/12/2018 của Chủ tịch Ủy banChứng khoán Nhà nước)

11 Lê Quang Nghĩa 3660-2017-112-1

12 Nguyễn Tuấn Vinh 2067-2018-112-1

14 Nguyễn Thị Tuyết Hoa 3558-2017-112-1

15 Nguyễn Duy Tuấn 1951-2018-112-1

Trang 29

(Theo Quyết định số 1152/QĐ-UBCK ngày 20/12/2018 của Chủ tịch Ủy banChứng khoán Nhà nước)

ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

3 Nguyễn Cao Hoài Thu 0474-2018-037-1

21.CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VACO (VACO)

(Theo Quyết định số 1153/QĐ-UBCK ngày 20/12/2018 của Chủ tịch Ủy banChứng khoán Nhà nước)

Trang 31

(Theo Quyết định số 1044/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

Trang 32

2 Nguyễn Minh 0612-2018-005-1

4 Dương Thị Phương Anh 0321-2018-005-1

12 Nguyễn Thị Phương Thùy 1871-2018-005-1

24 CÔNG TY TNHH GRANT THORNTON (VIỆT NAM) (GT)

(Theo Quyết định số 1045/QĐ-UBCK ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

nghề kiểm toán

1 Nguyễn Chí Trung 0255-2018-068-1

Trang 34

25 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM (AFC)

(Theo Quyết định số /QĐ-UBCK ngày tháng 12 năm 2018 của Chủtịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước)

STT Họ và tên KTV Số Giấy chứng nhận đăng ký hành

Ngày đăng: 14/09/2019, 21:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w