Quyển Chuyên từ vựng 7 (thí điểm) để giúp học sinh luyện ôn từ vựng qua các bài tập phù hợp với chương trình học của sách phổ thông. Qua đó, có thể giúp nhớ từ vựng lâu hơn và sử dụng ngôn ngữ linh hoạt hơn.
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH
LÊ CÔNG ĐỨC
Trang 2
TỪ VỰNG
DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM
Downloadable
Audio
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và đa
dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ Một số học viên gặp khó khăn
trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của từ trong
nhiều hoàn cảnh khác nhau Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của
từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế nào để đọc cho
đúng từ đó Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên
soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học
từ vựng
Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra
cứu Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp
học viên mở rộng vốn từ hơn Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả
cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để
dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiễn hơn Bên
cạnh đó, tác giả cũng đã cố gắng hết sức để soạn ra các câu ngắn để các bạn dùng những
từ đã học vào ngữ cảnh thích hợp nhằm giúp các bạn học vui hơn và nhớ sâu hơn
Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các sai
sót, câu cú còn chưa mượt mà, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng nghiệp,
các bạn đọc học thức uyên bác bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm giúp
quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!
Mọi thư từ đóng góp và liên hệ, xin gửi về địa chỉ email: duc.congle.89@gmail.com
Facebook: 01683366615 - Điện thoại: 0947959619
Tác giả
Lê Công Đức
Tác giả là ai? Mình là một giáo viên Tiếng Anh đang làm việc và sinh sống ở Rạch Giá, Kiên Giang
và yêu thích viết sách để đóng góp sức lực nhỏ bé của mình cho việc học Tiếng Anh của mọi người trở nên tiện lợi và hiệu quả hơn!
Mong chút kiến thức này giúp được các bạn đạt được nhiều kết quả trong học tập! Các bạn có thể tin cậy quyển sách này và mình tin rằng các bạn sẽ ngày càng tiến bộ và có nhiều tương lai tốt đẹp!
Trang 4UNIT 1 MY HOBBIES ENGLISH 07 PEARSON
TỪ VỰNG 1Unit 1 My Hobbies
1 (come) upstairs # downstairs adv (Lên) lầu # xuống lầu
2 show sb sth v Cho ai xem cái gì đó
3 (very) unusual adj lạ lẫm, ngộ, không như bình thường
4 special (occasions) adj (các dịp) đặc biệt
5 A piece of (cake,
information, …)
n Một mẫu (bánh, thông tin, …)
6 climb (mountains) v Leo (núi)
7 It’s a piece of cake idi Chuyện nhỏ, Chuyện quá dễ dàng
8 arrange (flowers) v Cắm (hoa)
9 sweet melodies n Những giai điệu ngọt ngào
10 share (the same hobby) v Có chung (sở thích)
11 go surfing v Đi lướt sóng
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1 Why do most girls like collecting dolls? It’s a
2 My, Tina and Nhung, go upstairs and I’ll you my doll collection
I’m sure you all enjoy it
3 My parents, uncles and aunts always give me dolls on my birthdays and other
4 Have you found your keys ? I can’t any of them upstairs
5 Nam and I are good friends of each other We the same hobby and
lot of other things, too
6 I like collecting empty bottles My friends consider it a very hobby
7 I don’t like strong music, I like music with It helps me to relax and
stay peaceful in mind
8 My English teacher usually gives me good pieces of to learn English better
9 mountains is challenging, but I love challenging hobbies
10 Would you like to go this weekend? You will enjoy it
11 My mother really enjoys flowers
Điền vào từ thích hợp để hoàn đoạn văn
Hello guys! I am Nhi and today I would like to tell you about
my hobbies and my friends’ hobbies I am really interested in dolls, so (12) is my favorite hobby I have so many dolls and I got most of them from my parents, uncles and aunts
They usually give me on my birthdays and other
(13) My friend, Elena, like collecting empty bottles because this hobby costs nothing
and it’s _ (14), too She usually uses these bottles to plant trees
and decorate her home However, Nick, my classmate, doesn’t like doing easy things
like this He likes (15) mountains He think this hobby is more
(16) than our hobbies He’s in a mountain climbing club and will climb
mountains in other countries in the future Amazing, right? Can you tell me your hobby?
Trang 5TỪ VỰNG 2Unit 1My Hobbies
1 foreign languages v ngoại ngữ
2 do gardening v làm vườn
3 result n kết quả
4 play monopoly v Chơi cờ tỉ phú
5 make pottery v làm gốm
6 carve – carving v Điêu khắc (cái gì đó)
8 ice-skate v Trượt băng
9 make models v Làm mô hình
10 egg-shells n Vỏ (trứng vịt, gà, …)
11 fragile adj Dễ bể, vỡ
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1 My friend can speak three _ - English, Chinese and French
2 I usally play with my younger brother in my free time We have a
lot of fun
3 These carved egg-shells are very
4 My grandparents like planting and taking care of trees and flowers They love
a lot, they can spend hours in the garden
5 My children like of cars, buildings, and robots
6 My father started carving three years ago
7 Bát Tràng is famous for
8 My brother enjoys wood because it develops his imagination and
trains his patience
9 He always gets good at school because he studies very hard
10 In the winter, we usually go in mountains
Điền vào từ thích hợp để hoàn đoạn văn
I have a lot of different hobbies One of my favorite hobbies is learning (11) I like learning English, French and Chinese because they are very useful for me in the future My next hobby is (12) I usally usually spend my weekends in the garden with my grandparents I love watching green trees, colorful flowers and birds singing in the sky I don’t like outdoor activities such as playing soccer, going surfing, or (13) because they are very challenging The last one I want to share is quite unusual – carving (14)
It usually takes me hours or days to complete one shell I started (15)
egg-shells two years ago I usually use my (16) to decorate my house and give
my friends as unique presents
Trang 6TỪ VỰNG 3Unit 1My Hobbies
1 amazing = wonderful adj tuyệt vời
2 complete
completion
v
n
hoàn thành xong (cái gì đó)
sự hoàn thành xong
3 gifts = presents n quà
4 intend to (do sth) v có ý định sẽ (làm gì đó)
5 decorate
decoration
v
n
trang trí
sự trang trí
6 (in) nature n (trong) tự nhiên
7 display sth v trưng bày cái gì đó
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1 She uses her bottle collection to _ her house It looks so beautiful
2 I really love this _ of rice It is decorated with colorful patterns
3 It usually takes two weeks to _ one carved egg-shell
4 My younger brother likes playing with _ He usually makes lot of
animals such as buffaloes, tigers, and ducks from it
5 Nick and I _ to go to the supermarket this afternoon? Would you
like to join us?
6 My father sometimes _ his carved egg-shells at the local art
gallery and museum Everyone seems to be very interesting with his work
7 My mother usually arranges flowers with this _ It’s her favorite one
8 I am reading a book about various animals in _
9 Nick usually makes hand-made _ to give me on my birthdays
10 The _ of this carved egg-shell takes about two weeks
11 I really the _ of the book cover It looks attractive
12 It’s _ to go surfing
TỪ VỰNG 4Unit 1My Hobbies
1 keep fit v giữ dáng
2 leaf leaves n lá (cây)
3 briefly adv ngắn gọn
4 collage n tranh được ghép lại từ nhiều tranh nhỏ
Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
1 My English teacher introduced himself _ and began his lesson
2 Collect as many pictures as possible, then glue them together Finally, show and
describe your _ to your class
3 My sister eats healthily and does exercise regularly to _
4 I usually help my mother sweep _ in the front yard every morning