1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

full đề + đáp án giữa HK1 toán 10 11 12

24 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị trong hình là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?. Tìm tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3A. Đồ thị trong hình là đồ thị của hàm số nào trong các hàm s

Trang 1

Trang 1/7- Mã đề 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: MÔN TOÁN Ngày kiểm tra: 04 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 35, thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm

(Phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài)

Câu 1 Đồ thị trong hình là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

A y  x3 3 x2 B y    x4 2 x2 C y    x3 3 x D y x 33x23

Câu 2 Tìm tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3

2 5

xyx

Câu 4 Cho hàm số y x  4 2 x2 3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị B Đồ thị hàm số có đúng hai điểm cực trị

3

6

3

7

Trang 2

 D y x 3x2x Câu 8 Cho khối chóp tứ giác đều Nếu giữ nguyên cạnh đáy và giảm chiều cao của khối chóp đi ba lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ

A Tăng lên ba lần B Không thay đổi C Giảm đi ba lần D Giảm đi chín lần Câu 9 Đồ thị trong hình là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A y      x3 x2 3x 1.

B

3.1

xyx

1.1

xyx

1.1

xyx

3

5

3 a

Câu 11 Đa diện nào trong các đa diện dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lập phương B Lăng trụ lục giác đều C Bát diện đều D Tứ diện đều Câu 12 Một hình chóp có tất cả 2020 cạnh thì có số đỉnh là

A 1011. B 1009. C 2019. D 1010

Câu 13 Cho hàm số y  f x   có bảng biến thiên như sau

Trang 3

xyx

xy

yx

3.2

xy

x

Câu 18 Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau Biết AB 3,AC 5,AD 10,

tính thể tích khối tứ diện ABCD

Câu 19 Một khối chóp có thể tích bằng V và chiều cao bằng h thì diện tích đáy của khối chóp là

A 3 .

VB

h

B

3V .Bh

C

1 .3

B V h

D

3h.BV

Câu 20 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình 2 ( ) 1 0f x   có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A Không có nghiệm B 4 nghiệm C 3 nghiệm D 2 nghiệm

Trang 4

góc SOB bằng 45 o Tính thể tích khối chóp S ABCD .

sao cho SM MA SB, 3S N Tính thể tích khối chóp S MNC theo V

1

1

6V

Câu 25 Hàm số y   1 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A   ;1 

B  0;   C  D  1;   Câu 26 Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

A Các đỉnh của một hình bát diện đều B Các đỉnh của một hình mười hai mặt đều

C Các đỉnh của một hình tứ diện đều D Các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 a Tam giác SBC có diện tích là 6a 2

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 5

3 a

Câu 28 Cho hàm số bậc ba y ax 3+bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A a 0, d  0. B a0,d0. C a0,d0. D a0,d 0.Câu 29 Hàm số y x   3 3 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

 song song với đường thẳng : y 2x1 là

A y 2x1. B y 2x7. C y 2x7. D y 2 xCâu 31 Đồ thị trong hình là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

4

x

y  x Câu 32 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có diện tích các mặt ABCD ABB A lần lượt là , ' '

15 ,40 a a Biết AB5 ,a tính thể tích khối hộp chữ nhật đã cho

A 12 a 3 B 79 a 3 C 120 a 3 D 16 a 3Câu 33 Đồ thị hàm số : y x 42x23 cắt trục O x tại bao nhiêu điểm?

Trang 6

Trang 6/7- Mã đề 121

Câu 34 Cho hàm số y  f x   có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Trang 7

Trang 7/7- Mã đề 121

PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh làm bài vào giấy thi

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số y  3 x4 4 x3 12 x2 2

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng đáy bằng 45 

a) Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD .

b) Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 1

3

SN

SC  Tính theo a thể tích khối chóp A MNCB .

Câu 3 (0,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi m   1;1 ,  phương trình

2

1 1

x

m x

 có một nghiệm duy nhất

- Hết -

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 1: Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 2:

Trang 8

Trường THPT Chu Văn An Hà Nội KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Trang 9

1/2- TOÁN 12- ĐỀ SỐ 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 12 - ĐỀ SỐ 2

PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh làm vào giấy thi

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số y  3 x4 4 x3 12 x2 2 Câu 2 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng đáy bằng 45  a) Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD .

b) Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 1 .

3

SN

SC  Tính theo a thể tích khối chóp A MNCB .

Câu 3 (0,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi m    1;1 ,  phương trình

2

1 1

x

m x

 có một nghiệm duy nhất

- Hết -

1 Tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số y  3 x4 4 x3 12 x2 2. 1.00

2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng  ABCD góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng đáy 

bằng 45 

1.50

2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD 1.00

 SA   ABCD   SCA     SC ABCD ,     450 0.25

Trang 11

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 11

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Ngày kiểm tra: 05 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )

Từ câu 1 đến câu 35 , thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm

(phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài)

Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình `2cos x   1 0 trên đoạn ` ;2

O F

C

B A

A Tam giác ` COD B Tam giác ` AOF C Tam giác ` EOF D Tam giác ` COB

Câu 4: Giữa hai thành phố A và B có 4 con đường đi Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến B rồi trở về A mà không đi lại con đường đã đi?

Câu 6: Một lớp có 39 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn phụ trách quỹ lớp?

Câu 7: Hình nào dưới nào dưới đây không có trục đối xứng?

A Hình bình hành B Tam giác cân C Hình thang cân D Hình elip

Câu 8: Phương trình ` 3 cosxsinx  tương đương với phương trình nào sau đây? 1

Trang 12

y x B `ycos x C `ysin x D `y2 cos x

Câu 11: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Tam giác đều có ba trục đối xứng

C Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ `Oxy , tìm phương trình đường tròn ` C là ảnh của đường tròn

` C x: 2y21 qua phép đối xứng tâm `I 1;0

Câu 16: Xét các phương trình lượng giác:

` 3 cosxsinx3 ( ),I `cosxsinx 2 ( ),II `cosx2sinx 1 (III)

Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm?

A Phương trình (II) và phương trình (III) B Phương trình (III)

C Phương trình (I) và phương trình (II) D Phương trình (I)

Câu 17: Phương trình `(m1)s inx 2   có nghiệm m 0 `x khi và chỉ khi

Câu 18: Cho hình thoi `ABCD tâm `I Phép tịnh tiến theo véc tơ `IA

biến điểm `C thành điểm nào?

A Điểm `I B Điểm `D C Điểm `C D Điểm `B

Câu 19: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 8 bạn, trong đó có Thuận và Lợi, vào 8 ghế kê thành hàng ngang, sao cho hai bạn Thuận và Lợi ngồi cạnh nhau?

Trang 13

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ `Oxy , cho vectơ `v  2;3

và điểm `M  4;1 Biết `M  là ảnh của `M qua phép tịnh tiến `

Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A `y sin x B `ycos x C `ycos sin x x D `ysin x

Câu 31: Nghiệm của phương trình `sin 3xcosx là

Trang 14

Câu 35: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau

A `ycos x B `y sin x C `ytan x D `y cos x

-

Trang 15

Trang 5/5 - Mã đề thi 111

PHẦN II TỰ LUẬN ( 3 điểm )

(Thí sinh làm vào giấy thi)

Câu 1 (1,5 điểm)

1 Giải phương trình sau:

s in3x 3 cos 3x 1 0

2 Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thuộc đoạn [- ;0]

2sinx1 cos 2 x2sinx m  1 2cos 2 xCâu 2 (1,0 điểm)

Từ các chữ số 0,1, 2, 4, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho số đó chia hết cho 30

Câu 3 (0,5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác OAB vuông cân tại O (O là gốc tọa độ) Biết điểm A thuộc đường tròn ( ) : (C x2)2(y1)2 10, điểm B thuộc đường thẳng ( ) :d x y  1 0 Hãy tìm tọa độ điểm A và B biết điểm A có hoành độ dương

- Hết - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 1: Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 2:

Trang 17

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI GIỮAHỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2020-2021 - ĐỀ SỐ 2

(Gồm 1 trang)

số 1.1

Phương trình 1sin 3 3 os3x=1

1.0 điểm

1sin 3 os sin os3x=

xc  c

1sin(3 )=

1.2 2sinx1 cos 2 x2sinx m  1 2cos 2 x

Phương trình 2sinx1 cos 2 x m  1 0 sin 12

Suy ra A thuộc (d’) Suy ra A là giao điểm của (d’) và (C) Suy ra A(1; 2)

(thỏa mãn ) hoặc A(-1; 0) (loại )

0.25

0.5 điểm

Xét QO90 0 :dd x y' :   1 0

BA

Suy ra A thuộc (d’) Suy ra A là giao điểm của (d’) và (C) Suy ra A(3; 2)

(thỏa mãn ) hoặc A(-1; -2) (loại )

Vậy A(1; 2) và B(-2; 1) hoặc A(3; 2) và B(-2; 3)

0.25

Trang 18

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Ngày kiểm tra: 04 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )

Từ câu 1 đến câu 35, thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm

(phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài)

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định D?

A M là trung điểm của IC

B M là trung điểm của IA

C M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC

D M là trung điểm của BC

Câu 8: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 20

Câu 23: Cho phương trình ax b 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu phương trình có nghiệm thì b0 B Nếu phương trình có nghiệm thì a0

C Nếu phương trình vô nghiệm thì a0 D Nếu phương trình vô nghiệm thì b0

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây sai?

cùng phương với mọi vectơ.

Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Độ dài véc tơ AB BC  bằng

Trang 22

Trang 5/5 - Mã đề thi 101

PHẦN II TỰ LUẬN ( 3 điểm )

Từ câu 1 đến câu 3, thí sinh làm vào giấy thi

Câu 1 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 x   1 x2  x 1.

Câu 2 (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x2 4 x2 9.

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là điểm thỏa mãn 3 MB MC      0

và G là trọng tâm của tam giác ABC .

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 1: Chữ kí cán bộ coi kiểm tra số 2:

Trang 24

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

0.25

Tập xác định D   , đặt t  x2   9 t 3; y t   2 4 t 9 0.25 Lập bảng biến thiên suy ra min y   khi 12 x  0 0.25 38a Cho tam giác ABC Gọi M là điểm thỏa mãn 3 MB MC      0

và G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng: 1 5

Ngày đăng: 21/11/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w