3,5 điểm Cho nửa đường tròn O có đường kính AB.Lấy điểm C thuộc cung ABsao cho ACBCC khác A C, B.Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn O tại Avà Ccắt nhau ở M.a Chứng minh tứ giác A
Trang 2AN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Năm học 2020 – 2021 Khóa ngày 18/07/2020 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1 (3,0 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
4 27
b) Tính theo mgiá trị của biểu thức Ax13x23với x x là hai nghiệm của phương 1; 2trình * Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABCcó ba góc đều nhọn và nội tiếp trong đường tròn O Vẽ các đường cao AA BB CC', ', 'cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng tứ giác AB HC' 'là tứ giác nội tiếp
b) Kéo dài AA'cắt đường tròn O tại điểm D.Chứng minh rằng tam giác CDH cân
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ABCDlà hình vuông có cạnh 1dm
Trên cạnh ABlấy một điểm E Dựng
hình chữ nhật CEFGsao cho điểm D
nằm trên cạnh FG.Tính S CEFG
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 3Gọi phương trình đường thẳng d :yaxb
Vì đường thẳng d có hệ số góc bằng 1 nên a 1 nên d :y x b
Gọi giao điểm của d và parabol P là M 1;y
y x M
Mà M 1;1 d 1 1 b b 2
Vậy phương trình đường thẳng d :y x 2
c) Tìm tọa độ giao điểm còn lại
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của P và d là:
Trang 4b) Tìm GTNN của A
Áp dụng hệ thức Vi et vào phương trình (*) ta có: 1 2
1 2
21
Dấu " " xảy ra khi m2
Vậy giá trị nhỏ nhất của A 2 m 2
C'
B'
D
O A
B
C
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài:120 phút Ngày thi:21/07/2020
52
Hỏi mô tô đi từ A đến B trên tuyến đường mới tiết kiệm được khoảng bao nhiêu thời gian so với đi trên đường cũ ?
Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn O có đường kính AB.Lấy điểm C thuộc cung ABsao cho ACBC(C khác A C, B).Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn O tại Avà Ccắt nhau ở M.a) Chứng minh tứ giác AOCMnội tiếp
b) Chứng minh AOM ABC
c) Đường thẳng đi qua Cvà vuông góc với ABcắt MOtại H Chứng minh CM CH
d) Hai tia ABvà MCcắt nhau tại P, đặt COP
Trang 7Chứng minh giá trị của biểu thức 2
Trang 8ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 9Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của Dvà Ctrên AB
Áp dụng định lý Pytagocho ACNvuông tại Nta có:
Nên thời gian mô tô đi trên tuyến đường mới là : 1,8 8 1,2 11 (phút)
Vậy thời gian mô tô đi trên tuyến đường mới tiết kiệm được: 30 11 19 (phút)
M N
Trang 10Bài 4
a) Chứng minh tứ giác AOCM nội tiếp
Vì MA MB, là các tiếp tuyến của O nên MAOMCO900
Xét tứ giác AOCMcó : MAOMCO900 900 1800 Tứ giác AOCMlà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AOM ABC
Vì AOCMlà tứ giác nội tiếp cmtnên AOM ACM(hai góc nội tiếp cùng chắn
Theo ý b, ta có: AOM ABC
Mà hai góc này ở vi trí đồng vì nên OM / /BC
H
M
B O
A
C
Trang 1190
(phụ nhau) BCN CAB(cùng phụ với ABC)
Lại có: CAB CAO CMO CMH(hai góc nội tiếp cùng chắn cung OC)
2
Từ (1) và (2) suy ra CHM CMH CMH cân tại CCH CM dfcm( )
d) Chứng minh giá trị biểu thức … là một hằng số
Xét POCvà PMA có: APM chung; 0
1
.2
2
ab
b c bc
Trang 1232
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2020-2021 MÔN THI: TOÁN Ngày thi:17/07/2020 Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 Cho tam giác ABCvuông tại Acó AB5cm AC, 12cm.Độ dài cạnh BCbằng:
Trang 14Câu 13 Cho hệ phương trình 2
(mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị của m
để hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y0; 0thỏa mãn 3x0 4y0 2021
Trang 15Phần II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
b) Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình 1 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R3cm.Gọi A B, là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn O R; (ABkhông là đường kính) Trên tia đối của tia BAlấy một điểm M (M khác B) Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC MD, với đường tròn đã cho
( ,C Dlà hai tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp trong một đường tròn
b) Đoạn thẳng OMcắt đường tròn O R; tại điểm E.Chứng minh rằng khi
0
60
CMD thì Elà trọng tâm của tam giác MCD
c) Gọi Nlà điểm đối xứng của M qua O Đường thẳng đi qua Ovuông góc với MN
cắt các tia MC MD, lần lượt tại các điểm và Q Khi di động trên tia đối của tia tìm vị trí của điểm để tứ giác có diện tích nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Trang 16ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm
biệt với mọi m, áp dụng hệ thức Vi et ta có:
Trang 17Vậy thì thỏa đề
Câu 3
Gọi số xe mà công ty dự kiến điều động là
Khi đó mỗi xe chở được số tấn hàng: (tấn hàng)
Sau khi điều 5 xe đi làm việc khác, số xe còn lại đi chở hàng :
Thực tế mỗi xe phải chở số tấn hàng : (tấn hàng)
Thực tế mỗi xe phải chở thêm 1 tấn hàng nên ta có phương trình:
Vậy ban đầu công ty dự định điều động xe
Trang 18a) Chứng minh tứ giác nội tiếp
Xét đường tròn tâm có là các tiếp tuyến
b) Chứng minh là trọng tâm
Xét đường tròn (O) có là hai tiếp tuyến cắt nhau tại nên và
là tia phân giác của
Trang 19Từ đó ta có:
Xét tam giác có và nên là tam giác đều có là đường phân giác nên cũng là trung tuyến Lại có nên là trọng tâm tam giác
c) Tìm vị trí của M để
Vì đối xứng với qua nên
Xét hai tam giác vuông có cạnh chung,
Vậy điểm thuộc tia đối của tia và cách B một khoảng bằng
không đổi thì tứ giác có diện tích nhỏ nhất là
MB
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC CẠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Tính A 12 27 4 3
b) Rút gọn biểu thức 1 2 2 6 0, 1
99
b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
c) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm 1, 2 mđể 2 2
1 2 4 1 2
Ax x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn O đường kính MN,điểm Pthuộc nửa đường tròn PM PN.Kẻ bán kính OKvuông góc với MNcắt dây MP tại E Gọi dlà tiếp tuyến tại Pcủa nửa đường tròn Đường thẳng đi qua Evà song song với MNcắt d ở F Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MPEOnội tiếp đường tròn
b) ME MP MO MN
c) OF/ /MP
d) Gọi Ilà chân đường cao hạ từ Pxuống MN.Hãy tìm vị trí điểm Pđể IEvuông góc với MP
Trang 22ĐÁP ÁN Câu 1
Gọi số học sinh lớp 9Avà lớp 9B lần lượt là x y, (học sinh) x y, *, ,x y65
Tổng số học sinh 2 lớp là 65 nên ta có phương trình x y 65 1
Số quyển vở lớp 6A quyên góp là : 2x(quyển)
Số quyển vở lớp 6B quyên góp là: 3y(quyển)
Hai lớp quyên góp được 160quyển vở nên ta có phương trình 2x3y160 2
Trang 23
2;22
M x
b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Trang 24a) Tứ giác NPEOnội tiếp đường tròn
Vì MPNlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên MPN 900 EPN 900
Xét tứ giác NPEOcó EPN EON 900 900 1800 NPEOlà tứ giác nội tiếp
c) OF song song với MP
Vì EF / /MN gt( )mà MN OKnên EF OKOEF 900 OPF OEPFlà tứ giác nội tiếp
Lại có NPEOlà tứ giác nôi tiếp (cmt)5điểm O E P F N, , , , cùng thuộc một đường tròn nên tứ giác OEFNcũng là tứ giác nội tiếp
K
O
P
Trang 25FNP OPM OPE
Mà FNPFOP(hai góc nội tiếp cùng chắn FP).OPEFOP
Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên OF/ /MP
Để IEMPthì IE/ /PN do MP( PN), khi đó OIEINP(hai góc đồng vị )
Xét tam giác OIEcó:
Trang 28Câu 23 Trong các hệ phương trình sau, hệ nào vô nghiệm ?
Câu 27 Cho hai đường tròn O;13cmvà O';10cmcắt nhau tại hai điểm phân biệt A B,
Đoạn OO'cắt O ; O' lần lượt tại Evà F.Biết EF 3cm,độ dài của OO'là
3 2
2
Trang 293số sách môn Ngữ
văn hiện có, số sách môn Toán cần mua bằng 1
4số sách môn Toán hiện có Hỏi số sách
tham khảo của mỗi môn Ngữ văn và Toán ban đầu lầ bao nhiêu ?
a) Chứng minh ADCBlà một tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ABM AEM và EM lầ tia phân giác của góc AED
c) Gọi Glà giao điểm của EDvà AC.Chứng minh rằng CG MA CAGM
Trang 30ĐÁP ÁN I.Phần trắc nghiệm
Trang 31Số sách tham khảo môn Toán cần mua thêm là 1
Trang 32Câu 3
a) ADCB là tứ giác nội tiếp
Xét đường tròn O ta có:MDClà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
Xét tứ giác ADCBcó BAC BDC900mà A D, là 2 đỉnh kề nhau
Nên ADCBlà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ABM AEM và EM lầ tia phân giác của góc AED
Xét đường tròn O ta có: MEClà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
Ta có: MEDMCD (hai góc nội tiếp cùng chắn MD của (O)) 1
Vì ADCBlà tứ giác nội tiếp (cmt)ACD ABD(hai góc nội tiếp cùng chắn AD) (2)
Lại có ABM AEM cmt( )hay ABDAEM (3)
Từ (1), (2), (3)AEM MEDMElà phân giác của AED dfcm( )
Trang 34Vậy
13
15
4
a MinP
Trang 35Ngày thi: 14/07/2020 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (4,0 điểm)
Parabol P y x và đường thẳng d :y3xb.Xác định giá trị của b
bằng phép tính để đường thẳng d tiếp xúc với parabol P
Câu 3 (6,0 điểm)
Cho phương trình: 2
x m x m (với mlà tham số) a) Giải phương trình 1 khi m4
b) Chứng minh phương trình 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
c) Xác định các giá trị của mđể phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn x13x1x23x2 4
đường thẳng qua Evà vuông góc với EI.Đường thẳng dcắt d d lần lượt tại 1, 2 M N,
a) Chứng minh tứ giác AMEInội tiếp
b) Chứng minh IAEđồng dạng với NBE.Từ đó chứng minh IB NE 3IE NB
c) Khi điểm Ethay đổi, chứng minh tam giác MNIvuông tại I và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNItheo R
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 36Biểu thức B 3x4có nghĩa khi và chỉ khi 3 4 0 3 4 4
Số giao điểm của P và d bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm, do
dó để d tiếp xúc với parabol P thì phương trình * phải có nghiệm kép
a) Giải phương trình khi m4
Thay m4vào phương trình 1 ta có:
Vậy khi m4thì tập nghiệm của phương trình là S 1;4
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
Trang 37c) Xác định giá trị của mđể phương trình…………
Trang 38Câu 4
a) Chứng minh tứ giác AMEI nội tiếp
Vì d là tiếp tuyến của 1 O tại Anên IAM 900
Vì d EItại E nên IEM 900
Xét tứ giác AMEIcó IAM IEM 900 900 1800
Vậy tứ giác AMEI là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng180 )0
b) Chứng minh IAEđồng dạng với NBE.Từ đó chứng minh IB NE 3IE NB
Vì AEB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên AEB900
A
E
Trang 39Mà Ilà trung điểm của OA gt( )OA2IA
Lại có Olà trung điểm của ABAB2OA4IA
Khi đó ta có:
1 3 IA NE3IE NB (nhân cẩ 2 vế với 3)IB NE 3IE NB dfcm ( )
c) Chứng minh MNIvuông tại I và tìm GTNN của S MNItheo R
Xét tứ giác BNEIcó: IEN 90 (0 do d IEtại E)
Tứ giác BNEIlà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )0
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung IE)
Lại có : Tứ giác AMEI là tứ giác nội tiếp (ý a)
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung IE)
Xét tam giác MNIcó:
IN IN
MNI
R S
Trang 40R , đạt được khi 0
45
AIM
Trang 41SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
Câu 1 (1,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 18
3b) Tìm xbiết: 4x 9x 15
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất y7 18x2020
a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao ?
b) Tính giá trị của ykhi x 7 18
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hàm số y2x2có đồ thị P
x m xm m có hai nghiệm phân biệt
Câu 5 (1,0 điểm) Với giá trị nào của tham số mthì đồ thị hai hàm số y x 5 mvà
y x m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Câu 6 (0,75 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại Bcó đường cao BH H AC,biết
AB cm AC cmTính độ dài các đoạn thẳng BC BH,
Câu 7 (0,75 điểm) Trên đường tròn O lấy hai điêm A B, sao cho AOB650và điểm C như hình
vẽ Tính số đo AmB ACB, và số đo ACB
Trang 42Cho tam giác nhọn ABCnội tiếp đường tròn O và có các đường cao BE CF, cắt nhau tại H
Trang 43Vì aa'nên hai đường thẳng d , d' cắt nhau
Gọi M x y ; là giao điểm hai đường thẳng d , d'
Vì M x y ; thuộc trục hoành nên M x ;0
Lại có M x ;0 thuộc d :y x 5 mnên ta có: x 5 m 0 x 5 m
Trang 44Xét tam giác ABCvuông tại B, theo định lý Pytagota có:
Trang 45Câu 7
Ta có: AOBlà góc ở tâm chắn cung AmBnên sd cung AmB AOB650 Lại có:
ACBlà góc nội tiếp chắn AmBnên 1 1.650 32,50
A
B
Q
P I
D
E F
K
A
Trang 46a) Chứng minh tứ giác AEHFnội tiếp
Ta có: CF ABAFC90 ,0 BE ACAEB900
Tứ giác AFHEcó AFH AEH 900 900 1800 Tứ giác AFHEnội tiếp
b) Chứng minh AH BC
Kéo dài AHcắt BCtại D
Do BE CF, là các đường cao trong tam giác và BECF H nên H là trực tâm của
ABC
ADlà đường cao trong ABCADBCAH BC dfcm( )
c) Chứng minh AOlà đường trung trực của đoạn thẳng PG
Xét tứ giác BFECcó BFC BEC900nên là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh đối diện dưới các góc bằng nhau)
(cùng bù với BFE) 1
Kẻ đường kính AA',Gọi Ilà giao điểm của AOvà PG
Tứ giác BACA'nội tiếp nên BAA'BCA'(cùng chắn BA') 2
Từ (1) và (2) suy ra : AFEBAA' ACBBC A'
Mà ACBBCA' A CA' 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Nên AFEBAA' 90 0hay AFIFAI 900
là trung điểm của PG(tính chất đường kính dây cung)
Nên AOlà đường trung trực của PG
Trang 47SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN
a) Tính giá trị của biểu thức Akhi x4
b) Rút gọn biểu thức Avà tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 2 (2,0 điểm)
Cho parabol 2
:
P yx và đường thẳng d :y2m1x2m5(mlà tham số) a) Chứng minh rằng đường thẳng d luôn cắt Parabol P tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị m
b) Tìm các giá trị của mđể đường thẳng d cắt Parabol P tại hai điểm phân biệt có hoành độ tương ứng là x x1, 2dương và x1 x2 2
Bài 3 (1,5 điểm)
Trong kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp trường, tổng số học sinh đạt giải của cả hai lớp
9 1A và 9 2A là 22 em, chiếm tỉ lệ 40%trên tổng số học sinh dự thi của hai lớp trên Nếu tính riêng từng lớp thì lớp 9 1A có 50%học sinh dự thi đạt giải và lớp 9 2A có 28%học sinh dự thi đạt giải Hỏi mỗi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh dự thi ?
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính ABvà dlà một tiếp tuyến của đường tròn O tại điểm A Trên đường thẳng d lấy điểm M (khác A) và trên đoạn OBlấy điểm N (khác Ovà B)
Đường thẳng MNcắt đường tròn O tại hai điểm Cvà D sao cho Cnằm giữa M và D.Gọi
H là trung điểm của đoạn thẳng CD
a) Chứng minh tứ giác AOHMnội tiếp trong một đường tròn
b) Kẻ đoạn DKsong song với MO K( nằm trên đường thẳng AB).Chứng minh rằng
MDK BAHvà MA2 MC MD
c) Đường thẳng BCcắt đường thẳng OM tại điểm I Chứng minh rằng đường thẳng AI
song song với đường thẳng BD
Trang 48a) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điêm của (P) và (d) là:
Trang 49Để đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x dương thì: 1, 2
00
Gọi số học sinh dự thi của lớp 9 1A và 9 2A lần lượt là x y, (học sinh) x y,
Vì số học sinh đạt giải là 22em, chiếm tỉ lệ 40%trên tổng số học sinh dự thi của hai lớp nên ta có phương trình x y.40%22 x y 55 1
Trang 50Bài 4
a) Chứng minh AOHM là tứ giác nội tiếp
Ta có: MAlà tiếp tuyến của 0
Xét tứ giác AOHMcó: MAO OHM 900 900 1800mà hai góc này đối diện nên
AOHMlà tứ giác nội tiếp (đpcm)
b) Chứng minh MDH BAHvà MA2 MC MD
Ta có: DK/ /MO gt( ) MDK DMO(hai góc so le trong)
Vì AOHMlà tứ giác nội tiếp (cm câu a)HMOHAO(cùng chắn OH)
F J
E
I
K H
D
C
B O
A
M
N
Trang 51Hay BADDMOBAH MDKDMO dfcm( )
Xét AMCvà DMA ta có: M chung; MDAMAC(cùng chắn AC)
Gọi Elà giao điểm của MOvà BD.Kéo dài DKcắt BC tại F
Xét tứ giác AHKD có HAK KDH(câu b)
AHKD
là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh đối diện dưới các góc bằng nhau) DAK DHK(góc nội tiếp cùng chắn DK)
Mà DAK DCB(cùng chắn DB)nên DHK DCB
Hai góc này ở vị trí đồng vị nên HK / /CBHK/ /CF
Trong tam giác DCF, HK/ /CF H, là trung điểm CD nên K là trung điểm FD