Đề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại học Đề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại họcĐề thi trắc nghiệm môn toán 10 11 12 luyện thi đại học
Trang 1LÊ MẬU THẢO - LÊ MẬU THỐNG
BE THI TRAC NGHIEM MON TOAN
Trang 2LÊ MẬU THẢO - LÊ MẬU THỐNG
ĐỀ, TH TRẮC NGHIỆM MON TOAN
10-11-12 LUYEN THI DAI HOC
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NOI
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN DAI HOC QUỐC GIA HA NOI
1é Hàng Chuối - Hai Bè Trưng - Hà Nội
Điện thoại : (04) 9 714896 - (04) 9 724770 - Fax: (04) 9 714899
Chịu trách nhiệm xuất bản
Giám đốc: — PHÙNG QUỐC BẢO Tổng biên tập : NGUYÊN BÁ THÀNH
Trang 5«170 172 178
Trang 6
2x? x +3 x-2
(d) là tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: x- 7y+1=0
A.m>1 B.-I<m<l C0<m<l D m tuỳ ý
Cáu 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực
Ciu 5 Biét a > 0 = Vax? + bx + c=va xi +£e(x)với lim e(x)=0 Các x30
phương trình tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:
A 182 na 2ln) B 1=; (2In2 - s)
Trang 7Câu 11 Trong không gian Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của
MG; 1; 6) lên đường thẳng (d): th, H có toạ độ:
A (1; 0; -2) B (-1; -2; 0) C (1; -2; 4) D (1; 2; 4)
Câu 12 Trong không gian Oxyz, toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
(8; -3; -3) lên mặt phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là :
A (2; -1; -1) B (-2; 1; 1) C (1; 1; -2) D (-1; -1; 2)
Câu 13 Cho cotga = ia,
Tính giá trị của biểu thức: E = 8 sin 4a - 3cos đa 1+2cos4a
Trang 8Câu 15 Các họ nghiệm của phương trình: sin'®x + cos’’x = 1 la:
Câu 16 Cho a,b,c>0và a+b+c= 1
Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 19 Để giải phương trình 6x” + 5x” - 38x” + 5x + 6 = 0 Một học
sinh đã tiến hành theo các giai đoạn sau:
6t?+ 5t - 50 =0 (Œ*) Giải phương trình (*) ta được t =
II Theo bất đẳng thức Côsi ta có: t=x + 1x2 = =2
Vay ta chi chon nghiém t= >2 [toi t=- Ỷ < 2}
Trang 9Học sinh giải đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ?
A Sai từ giai đoạn I B Sai từ giai đoạn II
C Sai từ giai đoạn III D Học sinh giải đúng
Câu 20 Cho bất phương trình M3+x + J5 - x< x? - 2x + m
Với giá trị nào của m thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi
xe [-3, 5]?
ĐẮP ÁN ĐỀ 1
Vậy phương trình các tiếp tuyết ây phương trình các tiếp tuyến phải tìm ải tìm là: ai
Dâu 2 (chon céu C) (P1): y = x” - 5x + 6; (P;): y = -x” - x- 14
e_ Gọi y = ax + b là phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (P¿)
e Các phương trình sau đây có nghiệm kép:
-x?-x—14 =ax+b x? -(a +1)x + (14 + b) =0
Trang 10i A, =(a +5)" ~ 416 - b) = 0 a? 410a+4b+1=0 (1)
Ay =(a+1)° -4(14 +b) =0 a’ +2a-4b-55=0 (2)
Thay a vao (1) dé tinh b:e a=3->b=- 10
© a=9>ob=2 Vay phuong trinh cac tiép tuyén chung cua (P;) và (P;) là:
° y'=0 © 3x? - 2x - 3= 0 phương trình này có hai nghiệm phân
biệt xị xạ nên hàm số có hai cực tri y1,ye
Trang 11
Cau 5.(Chon cau A)
a>0= Vax? +bx+c=Va +e(x) véi lim e(x)
Trang 12Do đó, ngoài hai giao điểm A và B nói trên thì (C) và (d) không còn
giao điểm nào khác
Trang 13e' Mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến của (ơ) và (j) là mặt phẳng thuộc chùm mặt phẳng tạo bởi (ơ) và (B) Do đó, phương trình mặt phăng
Trang 14¢ Toa độ giao điểm H của (P) và (d) là nghiệm hệ phương trình:
1-t? _-7 cos 4a = =
e Phương trình đã cho có nghiệm xe E 3) <> phuong trinh (*) có
nghiệm te[~1; 0) mà t; ¢[-1;0) nén bai todn théa mãn
<> t,e[-10) «> -1<m -3<0e sem<5
Trang 15Phương trình sin'5x + eos''x = 1 có nghiệm
<> Dau “=” 6 (3) say ra
<> Dau “=” 6 (1) va (2) déng thdi xay ra
sinx=1 cosx = 0
©
sinx = 0 cosx = +1
Vì (2) đúng nên (1) đúng Dấu “=” ở (1) xảy ra ©a=b=e€
Bây giờ áp dụng bất đẳng thức (1) với:
Trang 16Ta có: E=a+b+e< v3(4 th ve?)
Hay: Bs fo(trw Ate stout By 818g eo]
= /3(3 +1) = 2v3 Vay: En = 2V3 A= B=C <> AABC déu
Sai từ giai đoạn II Đúng là:
pew) eolfeles4| ape’ 2 aft] =a
Trang 17đường thẳng cố định nào sau đây:
14
Trang 18Câu 1 Cho hàm số y = e”®.eos4x Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.dy- 2y'+4y”=0 B.y+2y' - 4y "=0
©, 10y’ + 2y’ - 5y = 0 1D 20y - dy’ + y" =0
Cau 5 Tim a va b dé fix) = (ax bie co dao ham la f(x) = (6x + 17)e"
A.a=2,b=-5 & B.a=-2,b=5
©, @ =.5,b = +2 D a= -5,b =2
Câu 6 Phương trình tiếp tuyến của đô thị (C) của hàm số: y= ms : : tai điểm có hoành độ x = 1 là:
A y = 3x-1 B.y = -3x+1 Cy=x-3 D.y=-x+3
Cau 7 Tinh m để hàm số: y = x - „(mẺ +1)x” + (3m - 2)x +m dat cuc
A a? = 40, b? = 10 © B a’ = 10, b? = 40
C a? = 25,b°=9 D a’ = 9, b? = 25
Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
F = x? + y? 44x44 4 Vx? + y2 — 8x +16
A F = 2Vl0khix=y=1 B F = 2V10 khix =1, y=-1
C.F =6khi-2<x<4vay=0 D.F=6khi 2<x<4 và y=0
lỗ
Trang 19Câu 12 Góc giữa hai đường thẳng x - 2y + 4 = 0 và mx +y +4 =0 là
Câu 1ð Giá trị lớn nhất của biểu thức:
p = abve-1+ beva - 2 + cavb - 3 Vớia>2,b>3,c> 1 là:
Câu 17 Trên đồ thị (C) của hàm số y = xŸ+ ax?+ bx + c lấy 3 điểm A, B,
C thẳng hàng Gọi xị, xạ, xạ lần lượt là hoành độ của A, B, C Mệnh
để nào sau đây đúng?
Á XỊ + X¿ + Xạ = -a B x1X2 + X2X3 + X3x) = b
C x1X2xX3 = -C D x, + x3 = 2x2
Câu 18 Cho tu dién SABC véi S(-1; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0; 3, 0),
C(-2; 0; 0) Phương trình chính tắc của đường cao vẽ từ S của SABC là:
16
Trang 20Câu 20 Từ điểm (-1; 3) ta về hai tiếp tuyến đến parabol y” = 4x Phương
trình đường thẳng đi qua hai tiếp điểm là:
Phương trình xŸ - 3x? - 6x + m + 2 = 0 có ba nghiệm phân biệt © Đỏ
thị (C) của hàm số y = xŸ - 3x? - 6x + m + 2 cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt Hàm số có hai cực trị trái dấu
Trang 21„|XịX; =~2
= ÿyI.Y2 = 4XịX;¿ - 2m(Xì + x;) + mĩ
Xị tX¿ =2
= -8 - 4m + mỶ ` yiy2 <0 m”- 4m -8<0 <> 2 2J3<m<2+23 Câu 2 (Chọn câu B)
Trang 22Phương trình tiếp tuyến của họ đường cong (1) tại điểm cố định
A(0; -1) là: y + 1=-1(x-0)⁄<yy= x-]I
Kết luận: Họ đường cong (1) luôn tiếp xúc với đường thẳng cố định: y=-x-]
Cau 4 (Chon cau D)
y =e cos4x
=> y’ = 2e cos4x ~ 4e™ sindx = 2e(cosdx ~ 2sin4x)
y° = 4e”(cos4x - 2sin4x) + 2e” sindx - 8cos4x)
= 4e?“(-3eos4x - 4sin4x)
Xét ménh dé Ay + By’ + Cy” = 0, Vxe R
<> e*((A + 2B ~ 12C)cos4x - (4B + 16C)sindx| = 0, Vx Ee R
Chọn: A=20,C=1vàB=-4
Ta có: 20y - 4y'+y”=0
Cau 5 (Chon cau A)
flx) = (ax ~ b)e™* => f(x) = a.e%+ 3(ax - b).e* = (Bax + a - 3b)e™
Trang 23©1-(m?+1)+ 3m - 2=0
› m- 3m +2 =0 © 51
m=2 Đảo:
y = 2cosx + cos2x
4, fy = -2sin x - 2sin 2x = -2sin x(1 + 2cos x)
Lúc đó: { = Ham sé dat cuc dai tai x = 1
y” = -2cosx~ 4cos 2x = -2(cos x + 2cos 2x)
Trang 24Vậy phương trình hai mặt cầu là: (x - 28)? + yŸ + 2° = 121
2
7), 9.22 _ 121 x+-| ty +Z“=
8 Cau 10 (Chon cau A)
y
b
¢>a°A? + b’B? = C?
9a? + 4b* = 400 : = a? = 40 a” + 36b” = 400 bề =10
Trang 25Phuong trình này có nghiệm
ey? +(y - 17 > @y + 27° <> 2y? + 10y+3< <0
Trang 26Cau 16 (Chon câu D)
Gọi y = kx + m là phương trình đường thẳng đi qua ba điểm A, B, C
Phương trình hoành độ giao điểm của đô thị (C) và đường thẳng (ABC) là: x? + ax? + bx + c= kx +m
o> x® + ax? +(b-kix +(e - m)=0 (*)
Phuong trình (*) có ba nghiêm xì, x;, x; nên theo định lý Viet ta có:
Câu 18.(Chọn câu B)
Đường cao SH L (ABC) nên SH có vectơ chi
phương là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng " cad A c
Cau 19 (Chon câu C)
Điểm M phải ở trên đường thẳng d qua tam I của mặt cầu (S) và
đ 1 (P) Ta có I(-1; 2; -3) và vectơ pháp tuyến của (P) là n = (2;- 3,6)
Trang 27Gọi Tị(xì,y¡) và Tạ(xạ, y;) là hai tiếp điểm
«Phương trình tiếp tuyến của (P): y” = 4x tại Tị và Tạ là:
Trang 28Cau 3 Phương trình tập hợp các điểm cực trị của đỏ thị hàm số :
x+2 A.y=9x” + 12x + 1(xz -2) b.y= 2x” - 12x + 1(xz -2)
Caw 9 Cho M c elip (BE): 5 + +H atta)
Mệnh để nào sau đây đúng ? (F), F; là hai tiêu điểm của (E))
A OM? + MF,.MF, = 2a” B OM? + MF,.MF, = a’ + b”
C OM? + 2MF;.MF; = 2a’+ b” D Ca ba ménh dé trén déu sai
25
Trang 29Câu 10 Đường thẳng A đi qua điểm A(-2, 1) không cùng phương với trục tung và cách điểm B(1, - 2) một khoảng bằng 3
= cot g?A + cot g?B?
Trang 30Câu 6 Tìm a để bất phương trình sau tương đương: fa Ene B454 S4
A Amax = 27 khi x = 0, y = 1 B Agu = 16 khi x = 1, y = 0
C Amax = 36 khi x = 0, y = 2 D Ana = 30 khix =y=1
Câu :8 Tìm các số x, y c(0, x) và thoả mãn hệ: {ei ~cotgy =x-y
Câu 20 Đường thẳng ¬ = uo = ane vông góc với đường thẳng
nào sau đây ?
2x-y-z+1=0 A.x = 2 - 3t,t = -2t,z=1 + 5t B
Trang 31Trường hop 1: A’ < 0 => f(x) 20, VxeD = y’20, VxeD
=> Ham sé khong thé nghịch biến trong khoảng (2 -3)
Trường hợp 2: A` > 0, tức m > -} lúc đó y'` = 0 có hai nghiệm phân
¢ Xét parabol (C): y = ax? + bx +c (a#0)
¢ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và tiệm cận xiên là
y=
28
Trang 33Thuận: Đô thị hàm số nhận điểm [5] lam diém cuc tri
Câu ð (Chọn câu C)
-_ Phương trình đường thẳng (d) qua A(4; 0) có dạng y = k(x - 4)
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (đ) là:
Ta thấy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt kị, kạ z 2 = Từ A
vẽ được hai tiếp tuyến đến (©)
Trang 34=> Phương trình (*) có ba nghiệm xị, x;, x; theo thứ tự đó lập thành cấp sô cộng -> 2X; = XỊ + Xạ ¡
Trang 35I=dJ
Câu 8 (Chọn câu C)
Ta thấy F() = (x' - 3x + 6x - 6)eŠ
f(x) =( 3x” - 6x + 6)e* + (x” - 3x” + 6x - 6)e*= x”e*
Vậy họ nguyên hàm của ftx) = xỶe* là:
F(x) = (x) - 3x” + 6x - 6)e*+€ y Câu 9 (Chọn câu B)
+» 2OM? + 2e? + 2MF¡.MF; = 4a”
<> OM? + 2MF¡.ME¿ = 2ãŸ- c? = a? + (a” - -“j š (+
Trang 36Câu I1.(Chón câu B)
« Khoảng cách từ tâm O(0; 0) của đường tròn x” ty? =5 đến tiếp
tuyén (A): d(O, A) = 5 = == 1 (ban kinh của giá trị)
Vậy phương trình các tiếp tuyến chung của parabol và đường tròn là: x+y+l=0
x-y+1=0
Cau 12 (Chon cau A)
Em, ee 3) =cot g?A + cot g°B
Trang 37© Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x e (03)
© Phương trình (*) có nghiệm duy nhất t e(0; 1)
Trang 38<> sin2x =0¢> 2xekn (ke Z)
Câu 15 (Chon câu B)
B(x) = 2x41 > Okhix> ——
© Xé6t dấu các biểu thức {
Vay a = 1 thi hai bat phương trình không tương đương -
—_ Tương tự, a = -1 thì hai bất phương trình cũng không tương đương
Trang 39
g(x) | (trái dấu với a + 1) 0 (cùngdâu với a + 1)
Vậy hai bất phương trình tương đương nhau:
s®(a-1)và (a + 1) cùng dấu (* -Ia+1)>0
Ta có: A = (3 - x4 - y(2x + 3y) © A = 56 - 2x)(12 - 3y\2x + 3y)
Ap dung bat đẳng thức Côsi cho 3 số không âm 6 - 2x; 12 - 3y và
3
Hous ly Buyệt ag Gata artes ees a] = đội
x=0 y=
Dấu “=” xảy ra S68 = 18=y = 8x + 8y c |
Vay Amax = 36 khi x = 0 vay =2
cot gx < cot gy => cot gx - cot gy <0
cot gx > cot gy => cot gx - cot gy > 0 -~y=0
cot gx = cot gy = cot gx - cot gy = 0
36
Trang 40" x
1x t3y =Tm
Cau 19 (Chon cau A)
Định m để bất phương trình sau có nghiệm:
Trang 42sO: y= Vi2- x04 +x) Cho (HD) quay xung quanh đường thang x = -1
ta sé được một vật thể tròn xoay có thê tích:
Câu 9 Cho hàm sé y = mx - (2m - 3)cosx Xác định m để hàm số luôn
đồng biến
A.-3<m<-l B.l<m<3 C.0<m<1 D.-1<m<0 Câu 10 Cho hàm số y = 4x” + mx Tính m để |y| < 1 khi|x| < 1
Trang 43Câu 12 Toa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(4, -11, -4) lên mặt
Câu 18 Nghiệm của bất phương trình: x”"* +e!" < 2e! là:
A.1<x«<e B Ì<xse C.e<x<e? e ‘pisxse e?
Câu 19 Tập nghiệm của phương trình: ýx + V2x - 1 + dx-v2x—1 = v2
Trang 44e Tiém can ngang
Trang 45Câu 2 (Chọn câu D)
Bất phương trình \(4 + x)(6- x) <x?-2x+m
'4<xsø„J4+x>0
6-x20
Theo bất đẳng thức Côsi, ta có: V4 + x16 — x) < men =5
(Dấu “=” xảy ra © 4+x=6-xeSx=])
Bất phương trình đã cho thoả mãn, Vx € [-4;6]
<> Bat phương trình (*) thoả mãn, Vt e [0;5 |
© -y’ =0 x? - 2x - 2 = 0 phương trình này có hai nghiệm phân biệt
+ Xi, xạ nên hàm số có hai cực trị yj, yo
Trang 46° y= BS LÊN ÔN vn 0 <5 22 + ấy - âm = 0 xe 2) (x+2)
* Hàm số có hai cực trị e> y` = 0 có hai nghiệm phân biệt xị, x¿
Goi S; la dién tích hình viên phân cua
đường tròn (C) giới hạn bởi cung nhỏ
AB và 8› là diện tích tam giác cong
Trang 48Cau &(Chon cau C)
2 2V307X + 9<0
]+cos2X
A 2vV5tgx 4+2<0 ¢> tgex -2V3tex <0 + 2cos” x
Hàm số luôn đồng biển ¿»` >0, VxeE
«+ ÑU =m + (2m - 3) >0, VLe [ 11] (t = sinx)
Trang 49t+4 (t +2)?
Vayy =Oc@t=0>y=3
e Bang bién thiên:
>0
(P) có vectơ pháp tuyến ‘Te (2,- 5, - 1)
Đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P)
Trang 50Tâm của đường tròn (C9 = (8) — +P) là hình chiếu vuông góc của T lên
mp (P) Đường thăng () dị qua Ï và vuông góc với (P)
Vay tâm của đường tròn (C) là H(1; |: =3)
Câu 15 (Chon cau C)
` mp(P): 2x-y -9z+ 2m -3=<0
tâm I( - 1;0;2) bán kínhR=2
Trang 51Câu 18 (Chọn câu D)
2
xi" +elnfx <2e' (*)
Ta có: eln?x = (elnxyinx _ yInx
Trang 52Cau 20 (Chon cau A)
«Phương trình đà cho có nghiệm đương phản biệt
& š 3 dương phân biệt
<> Phuong trinh (*) cé hai nghiém x), x»
Trang 53A Tăng trong khoảng (« *) B Giảm trong khoảng (9 3)
€ Có cực đại trong khoảng(0 *) D Có cực tiểu trong khoảng *)
Cau 5 Dé thi ham sé y = xỶ ~ 3mx? + 2m(m - 4)x + 9m” - m cắt Ox tại
ba điểm phân biệt và cách đều nhau khi:
Câu 6 Hàm số y = asinx + bcosx + cx tăng trên R khi:
A.c2<a?+b? B.c<va?+b2 C.c°<a?+b? D.c2 Va? 4b?
x
2 Câu 7 Cho I= —— dx Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
o5-— 3cos? x
50