1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC BAI TẬP HH KHÔNG GIAN

4 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Tập Hình Học Không Gian
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình mpP.. Qua A,B song song CD.. Qua O, song song AD và BC... Lập ptmpR qua giao tuyến của P, Q và i... Tìm tọa độ điểm C là điểm đối xứng của điểm A qua mpP.. Giả sử M là m

Trang 1

BÀI TẬP

BT1 Trong không gian Oxyz, cho A(1,1,1), B(2,0,-1),C(3,0,2),D(-1,0,2) Lập phương trình mp(P)

1 Qua A,B,C

2 Qua A, vuông góc BC

3 Qua A,B song song CD

4 Qua O, song song AD và BC

5 Qua A,B vuông góc mp(Q): 2x + y – 1 = 0

Giải:

1

là vtpt của mp(P), nên mp(P) có dạng:

-3x – 5y + z + D = 0

B mp(P)  D = 7

Mp(P): 3x + 5y – z -7 = 0

2

(1,0,3)

BC 

là vtpt của mp(P), nên mp(P) có dạng: x + 3z + D = 0

Do A(P) D = -4

Mp(P): x + 3z – 4 = 0

3

( 4,0,0)

CD  

Mp(P) nhận CD AB  ,

làm cặp vtcp , (0,8, 4)

nAB CD  

  

Mp(P): 8y – 4z + D = 0

B(P)  D = -4

Mp(P): 2y – z – 1 = 0

4

Mp(P) nhậnAD ( 2, 1,1), BC (1,0,3)



làm cặp vtcp

, ( 3,7,1)

nAD BC  



là vtpt của mp(P) Vì O (P) nên:

Mp(P): 3x – 7y – z = 0

5

Mp(P) có vtpt n 1 (2,1,0)

Mp(P) nhận n1(2,1,0),AB(1, 1, 2) 



làm cặp vtcp

1, ( 2, 4, 3)

nn AB   

  

là vtpt của mp(P)

Mp(P): -2x + 4y – 3z + D = 0

B(P)  D = 1

Mp(P): 2x - 4y + 3z – 1 = 0

BT2 Trong không gian Oxyz, cho:

(1, 1, 2)

(2, 1,1)

, ( 3, 5,1)

AB

AC

n AB AC

  



  

Trang 2

mp(P): 2x + 2y – z + 1 = 0

mp(Q): x – 2y +2z – 3 = 0

1 Tìm:

a Giao tuyến của (P) và (Q)

b Góc giữa (P) và (Q)

c Lập ptmp(R) qua giao tuyến của (P), (Q) và

i Qua O

ii Hợp với mp(Oxy) một góc 450

2 Mp ( m): (m1)x(m n y ) (n 2)z 2 0 Tìm m,n để (m) / /( )P Khi đó:

i Tính d(m, )P

ii Lập ptmp( ) cách đều (M)và ( )P

Giải:

     nên (P) cắt (Q)

a Giao tuyến của (P) và (Q):

2x x22y y z2z 1 03 0

b

1 2

1 2

1 2

(2, 2, 1) 3 (1, 2, 2) 3

os( , ) os( , )

9

n n

c P Q c n n

n n







c

Mp R m x( ) : (2 2y z 1)n x(  2y2z 3) 0,( m2n2 0)

i Qua O:

ii (Oxy) có pt: z = 0

Pt vô nghiệm

2

Mp R x y z

Trang 3

3

( ) / /( ) :

2

1

3

1, 3

(0,0, 2) ( )

( , ) ( , )

3

2 2 ( 1)

(0

m

m

m

m

m x m n y n z

n m m n n

P

n

x y z m

n m

i A

M

 

  





,0, ) ( )

( ,( )) ( ,( ))

3

2

3

2

m

D

d M P d M

D

x y z

BT3 Trong không gian với hệ tọa độ Đecac vuông góc cho

mp(P): x – y +z + 3 = 0 và hai điểm A(-1,-3,-2),B(-5,7,12)

a Tìm tọa độ điểm C là điểm đối xứng của điểm A qua mp(P)

b Giả sử M là một điểm chạy trên mp(P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: MA + MB

Giải:

a

(1, 1,1)

P

n  



Ptts của đt AC qua A, vuông góc (P) là:

1

3

2

 

 

   

Thế vào ptmp(P):     1 t 3 t 2  t 3 0 

Trang 4

1 ( ) ( 2, 2, 3)

2

2

2

( 3, 1, 4)

x x x

y y y

z z z

C

b

( 1, 3, 2) 3 0

( 5,7,12) 3 0

f x y z x y z

f

f

   

 A, B cùng bên đối với mp(P)

Do A, C đối xứng qua (P)  MA = MC Ta có:

MA + MB = MC + MBCB = 18

Vậy giá trị nhỏ nhất của MA + MB = 18 xảy ra C,M,B thẳng hàng

M ( 4,3, 4)

BT4 Trong không gian với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxyz cho

2x2y z m   3m0, mặt cầu 2 2 2

( ) : (S x1) (y1) (z1) 9 Tìm m để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu(S) Với m tìm được hãy xác định tọa

độ tiếp điểm của mp(P) với mặt cầu(S)

Giải:

Mặt cầu(S) có tâm I(1,-1,1), bán kính R = 3

Mp(P) tiếp xúc với mc(S) d(I,(P)) = R

2

m m

Ptđt d qua I và vuông góc với (P) là:

1 2

1 2

1

z t

 

 

  

Thế vào ptmp(P):

2(1 2 ) 2( 1 2 ) 1 10 0 1

(3,1, 2)

M

Ngày đăng: 24/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w