1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ GK 1

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm căn bậc hai Biết khái niệm CBHSH, ĐKXĐ của CT Vận dụng khái niệm CBH để giải phương trình Biết vận dụng BĐT Cô si tìm GTNN của BT.. Các phép tính và các phép biến đổi đơn g

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KỲ I TOÁN 9- NĂM HỌC 2020-2021

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao TNK

TNK

1 Khái niệm

căn bậc hai

Biết khái niệm CBHSH, ĐKXĐ của CT

Vận dụng khái niệm CBH để giải phương trình

Biết vận dụng BĐT

Cô si tìm GTNN của BT

2 Các phép

tính và các

phép biến đổi

đơn giản về

CBH.

Hiểu được 2

A  A Các phép biến đổi CTBH

Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

3 Một số hệ

thức về cạnh

và đường cao

trong tam

giác vuông

Hiểu được các

hệ thức 

b c a h;

2  '

b a b

Số câu

4 Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Hiểu tính chât của các TSLG

5 Một số hệ

thức về cạnh

và góc trong

tam giác

vuông

Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền và tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải bài tập

3 3

3

3 = 30%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BÌNH LONG

ĐỀ THI GIỮA KỲ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 16 là:

Câu 2 Điều kiện để x 1 có nghĩa là:

Câu 3 Số lớn nhất trong các số 2 5; 4 3; 5 2; 7 là:

Câu 4 Khi rút gọn biểu thức  2

3 2

ta được kết quả:

Câu 5 ABC vuông tại A, AB 6cm  , AC 8cm  Khi đó độ dài đường cao AH là:

Câu 6 Cho 0�  90� Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai?

A tan cot  1 B sin2 cos2 1 C tan cos

D

cos cot

sin

 

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính.

a 3 15 2 20 2   5

b

Bài 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình

a 2x 3 5  b 2x 7 2   3

Bài 3 (1,0 điểm) Cho biểu thức:

a Rút gọn P với x 0;x 9 �

b Tìm x để

2 P 5

Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,AB 12cm; AC 16cm  Kẻ HEAB tại E, HF AC  tại F.

a Tính BC, BH, �B.

b Chứng minh: AE.AB AF.AC

c Chứng minh:

3

� �

 � �

� �

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a 1;b 1;c 1   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 3

P

-HẾT -Ghi chú: Phần trắc nghiệm học sinh không làm trực tiếp vào đề thi mà trả lời vào giấy làm bài thi.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 9 - NĂM HỌC 2020 – 2021

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ

PHẦN II TỰ LUẬN ( điểm)

Bài 1

1,5 đ a 3 15 2 20 2   5 3 5 4 5 2    5 2 0,75

3 3 7 3 2 3 3 8 3 3 24

0,75

Bài 2

1,0 đ a

2

2x 3 5  �2x 3 5  �2x 28 �x 14 0,5

2x 7 2   3�2x 7  2 3 �2x 7 4 3 7   �x 2 3 0,5

Bài 3

1,5 đ

a

x

0,25

0,25

b

Vậy để

2 P 5

 thì x 4

0,5

Bài 4

3,0 đ

Trang 4

a BC AB2AC2  122162 20cm

+) Trong tam giác

ABC A 90 �

ta có:AB2 BH.BC

BH AB : BC 12 :20 7,2cm  

+)

AC 16 4 tanB

AB 12 3

0,25

0,5 0,25

b +) Trong AHB H 90�  �

: AB là cạnh huyền, AD là hình chiếu của AH trên

AB nên ta có: AB.AE AH 2 (1)

+) Tương tự trong AHC H 90�  �

: AC.AF AH 2 (2)

Từ (1) và (2) ta có: AB.AE AC.AF

0,5

0,25 0,25

c +) Trong ABCA 90�  �

: AB2 BH.BC; AC2 CH.BC

2

2

CH AC

+) Trong AHBH 90�  �

:

2

AB

(3) +) Trong AHC H 90�  �

:

2

AC

(4)

Từ (3) và (4) ta có:

3

� �

� � (ĐPCM)

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5

(0,5đ

)

Áp dụng BĐT Cô si ta có:

a

2

 

  � ۳

Tương tự:

b

b 1

2

;

c

c 1

2

Từ đó:

Dấu "=" xảy ra

a 1 1

c 1 1

� 

Vậy minP 6 �a b c 2  

0,25

0,25 - Hết

Ngày đăng: 17/11/2020, 07:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w