Kiến thức: HS trình bày đợc đặc điểm chung, giải thích đợc sự đa dạng, nêu đợc vai trò thực tiễn của ngành chân khớp 2.. Phửụng phaựp giảng day: Sử dụng phơng pháp nêu va giải quyết vấn
Trang 1Tieỏt: 30 Ngày soạn: …./… /…
Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
A Muùc tieõu :
1 Kiến thức: HS trình bày đợc đặc điểm chung, giải thích đợc sự đa dạng, nêu đợc
vai trò thực tiễn của ngành chân khớp
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích tranh, kĩ năng hoạt động nhóm.
3 Thỏi độ: Có ý bảo vệ các loài động vật có ích.
B Phửụng phaựp giảng day: Sử dụng phơng pháp nêu va giải quyết vấn đề kết hợp hoạt
động nhóm và làm việc với SGK
C Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giáo viên: Tranh phóng to các hình trong bài
2 Học sinh: HS kẻ sẵn bảng 1,2,3 SGK tr.96,97 vào vở bài tập
D Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
1 Ổn ủũnh lụựp: kiểm tra sĩ số (1’)
Lớp 7A Tổng số: Vắng:
Lớp 7B Tổng số: Vắng:
2 Kieồm tra baứi cuỷ: khụng
3 Nội dung baứi mụựi:
a, Đặt vấn đề: (2’)Cỏc đại diện của ngành chõn khớp gặp ở khắp nơi trờn trỏi đất, tuy đa dạng nhưng chỳng cú những đặc điểm chung và cú vai trũ lớn đối với thiờn nhiờn và đời sống con người
b, Tri ển khai bài dạy:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung kieỏn thửực
Hẹ1: Đặc điểm chung (10 )’
- GV: Yêu cầu HS quan sát H29.1- 6 SGK
và đoc các thông tin dới hình→ lựa chọn các
đặc điểm chung của ngành chân khớp
- HS: Làm việc độc lập với SGK
- HS: Thảo luận trong nhóm đánh dấu vào ô
trống những đặc điểm lựa chọn
- GV: Chốt lại bằng đáp án đúng : 1,3,4.
- HS: Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm
khác nhận xét bổ sung
1) Đặc điểm chung.
- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp
động nhau
- Sự phát triển tăng trởng gắn liền sự lột xác
Hẹ2: Sự đa dạng ở chân khớp (10 )’
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành bảng 1 tr.96
SGK
2) Sự đa dạng ở chân khớp
Trang 2- HS: Vân dụng kiến thức trong ngành để
đánh dấu và điền bảng 1
- GV: Kẻ bảng gọi HS lên làm
- HS: 1 vài HS lên hoàn thành bảng lớp
nhận xét bổ sung
- GV: Chốt lại bằng bảng chuẩn kiến thức
*GV: Cho HS thảo luận hoàn thành bảng 2
tr.97 SGK
- HS: Tiếp tục hoàn thành bảng 2
- GV: Kẻ sẵn bảng gọi HS lên điền bài tập
- HS: Một vài HS hoàn thành bảng lớp nhận
xét bổ sung
- GV: Chốt lại kiến thức đúng.
- GV: Vì sao chân khớp đa dạng về tập tính?
- Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống
và môi trờng khác nhau mà chân khớp rất đa dạng về cấu tạo, môi trường sống và tập tính
HĐ3: Vai trò thực tiễn (15 )’
- GV: Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học
liên hệ thực tế để hoàn thành bảng 3 SGK
tr.97
- HS: Dựa vào kiến thức của ngành và hiểu
biết của bản thân, lựa chon những đại diện
có ở địa phơng điền vào bảng 3
- GV: Cho HS kể tên các đại diện có ở địa
phơng mình
- HS: 1 vài HS báo cáo kết quả
- GV: Tiếp tục cho HS thảo luận
+ Nêu vai trò của chân khớp đối với tự nhiên
và đời sống ?
- HS: Thảo luận trong nhóm nêu đợc lợi ích
và tác hại của chân khớp
- GV: Chốt lại kiến thức.
3) Vai trò thực tiễn.
- Lợi ích: Cung cấp thực phẩm cho con ngời, là thức ăn của động vật khác, làm nguồn thuốc chữa bệnh, thụ phấn cho cây trồng, làm sạch môi trờng
- Tác hại: Làm hại cây trồng, làm hại cho nông nghiệp, hại đồ gỗ tàu thuyền,
là vật trung gian truyền bệnh
4 Củng cố: (5’)
- Đặc điểm nào giúp chân khớp phân bố rộng rãi?
- Đặc điểm đặc trng để nhận biết chân khớp?
- Lớp nào trong ngành chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất?
5 Dặn dũ: (2’)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc lại toàn bộ phần Động vật khụng xương sống
Trang 3- Xem trước bài 30 “¤n tËp phÇn I - §éng vËt kh«ng x¬ng sèng”