bài tập động hóa học trong môn hóa lý
Trang 1ĐỘNG HÓA HỌC Chương I: Động học hình thức
1 Hãy dự đoán biến đổi của áp suất trong quá trình phân hủy ở pha khí của phản ứng sau
2 N2O5 (k) → 4NO2 (k) + O2 ĐS: Áp suất tăng 5/2 lần Thực nghiệm cho thấy áp suất tăng 5/2 lần sau phản ứng
2 Chứng minh phản ứng
CH3N2CH3 (k) → C2H6 (k) + N2 (k)
là bậc 1 và xác định hằng số tốc độ của phản ứng, nếu biết áp suất riêng phần của
CH3N2CH3 bằng
ĐS: 4.10-4 s-1 Giá trị thực của k = 3,6.10 -4 s-1
3 Xác định bậc và hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy N 2O5
2 N2O5 → 4 NO2 + O2 Nếu biết nồng độ của N 2O5 trong dung môi Br2 lỏng thay đổi theo thời gian như sau:
ĐS: Bậc 1; k = 2,1 10 -3 s-1
4 Phản ứng phân hủy metylclorofomiat thành photgen trong pha hơi xảy ra theo phương trình:
5 Cho phản ứng trong dung dịch với nồng độ ban đầu là 0,1 mol/l
N(CH3)3 + CH3CH2CH2Br → (CH3)3 (CH3CH2CH2)N+ + Br –
CN2O5 , mol/l 0,110 0,073 0,048 0,032 0,014
Trang 2ĐS: Hằng số tốc độ phản ứng tính theo phương pháp đồ thị là 0,00171 10 -3 s-1
l/mol
6 Hãy xác định bậc của phản ứng nếu biết rằng nồng độ đầu của chất ban đầu tham gia phản ứng là C o thì phản ứng hết 40% là 10 phút, nếu nồng độ đầu tăng lên 5 lần thì thời gian phản ứng hết 40% là 25 giây
ĐS: Bậc 3
7 Hãy xác định bậc và hằng số tốc độ phản ứng nếu biết áp suất ban đầu của NH 3 và chu
kỳ bán hủy tương ứng bằng
ĐS: Bậc 0
A còn lại là bao nhiêu nếu như phản ứng đó là: a) bậc nhất; b) bậc hai; c) bậc ba?
ĐS: 0,25 mol/l; 0,33 mol/l; 0,378 mol/l
theo B; b) bậc nhất theo cả 2 chất; c) bậc không theo cả 2 chất
ĐS: 6,25%; 14,3 %; đã phản ứng hết
lượng triti được sinh thêm trong không khí do các phản ứng tổng hợp) ?
ĐS: 40 năm
11 Phản ứng H 2O2 + 2S2O32- + 2H+ = 2H2O + S4O62- xảy ra trong dung dịch axit
độ ban đầu [H2O2]o = 0,0368M và [S 2O32-]o = 0,0204M, kết quả khảo sát ở pH = 5
Po
Trang 3a) Bậc phản ứng là bao nhiêu?
b) Xác định hằng số tốc độ phản ứng
ĐS: ) 1,827; kbiểu kiến = 7331.974 phút -1 mol(1,827-1)
l/(mol.ph)
Hỏi sau bao lâu thì axetat etyl còn lại 50% nếu:
giữ không đổi trong suốt quá trình phản ứng
ĐS: a) 3 phút; b) 3,7 phút; c) 0,128 phút
nồng độ đầu của 2 chất đều là 0,01mol/l
ĐS: a) E A = 15 kcal/mol; k = 9,3 10 3 l/(mol.ph); Tốc độ phản ứng: 9,3
10-7 mol/(l.phút)
a) 1 phút;
b) 30 ngày
ĐS: a) 350K; b) 270K
trường hợp phản ứng là:
a) bậc không
b) bậc ba
ĐS: a) 4,5 phút; b) 15 phút
Trang 416 Một phản ứng có nồng độ chất đầu 0,1mol/l và chu kỳ bán hủy ở 25 oC là 1 giờ,
phản ứng là:
a) bậc một
b) bậc hai
ĐS: a) 25%; b) 50%
Chương II: Phản ứng dây chuyền và phản ứng quang hóa
Câu 1: Phản ứng phân hủy axit nitric
HNO3 = NO2 + H2O xảy ra theo cơ chế:
hoạt động
ĐS: V =
Câu 2: Phản ứng nhiệt phân etan thành etylen và hiđro xảy ra theo cơ chế sau:
CH3CH3 + CH3 CH3CH2 + CH4
Trang 5Tìm phương trình tốc độ của phản ứng
728 kJ/mol
Cl + C2Cl4 C2Cl5
C2Cl5 + Cl2 Cl + C2Cl6
C2Cl5 + C2Cl5 C2Cl6 + C2Cl4
của phản ứng
ĐS: 26,3
1erg = 10-7J