1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học

2 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Hữu Cơ
Thể loại Tài liệu huấn luyện
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học, Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học. Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học.Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học. Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học.Các câu hỏi hóa hữu cơ cho ngành kỹ thuật hóa học

Trang 1

Bộ môn Hoá Hữu cơ Ngày 10 tháng 6 năm 2020

1

Cho các ngành Kỹ thuật Hoá Học

PHẦN I

1 Các trạng thái lai hoá của nguyên tử cacbon trong hợp chất hữu cơ, lấy ví dụ minh hoạ cho các phân tử etan, etylen, axetylen Bản chất các loại liên kết , và ảnh hưởng của các liên kết này đến tính chất các hợp chất hữu cơ

2 Bản chất của hiệu ứng cảm ứng Ảnh hưởng của hiệu ứng cảm ứng đến tính chất các hợp chất hữu cơ

3 Bản chất của hiệu ứng liên hợp Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp đến tính chất các hợp chất hữu cơ

4 Bản chất của hiệu ứng siêu liên hợp Ảnh hưởng của hiệu ứng siêu liên hợp đến tính chất các hợp chất hữu cơ

5 Trong các chất Cl-CH2-CO-NH2; CH3-CH=CH-CHO; p-O2N-C6H4-OH có những hiệu ứng gì? Các hiệu ứng đó ảnh hưởng như thế nào đến tính chất của các hợp chất đó?

6 Khái niệm acid - base của Bronsted và Lewis Cho ví dụ minh họa bằng phản ứng cụ thể

7 Sắp xếp tính acid của các hợp chất sau: CH3OH; (CH3)2CHOH; (CH3)3COH; CH3COOH; ClCH2COOH; C6H5OH Giải thích

8 Sắp xếp tính base của các hợp chất sau: CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2; p-O2N-C6H4-NH2;

C6H5NHCH3 Giải thích

9 So sánh tính linh động của nguyên tử H của nhóm CH2 trong các hợp chất sau và giải thích:

CH3-CH2-COCl, CH3-CO-CH2-COOC2H5, Cl-CO-CH2-COOC2H5, CH3-CH2-COOC2H5,

10 Cấu tạo của benzen Giải thích tính thơm của benzen

11 Qui luật thế electrophil vào vòng benzen Lấy ví dụ minh họa

12 So sánh khả năng phản ứng thế electrophil của benzen, toluen và nitrobenzen Giải thích

13 So sánh khả năng phản ứng acyl hóa của các dẫn xuất acid cacboxylic Giải thích

14 Thế nào là phản ứng SN1, SN2 Trình bày cơ chế và cho ví dụ minh họa

15 Thế nào là phản ứng AE, AN Trình bày cơ chế và cho ví dụ minh họa

16 Thế nào là phản ứng E1, E2 Trình bày cơ chế và cho ví dụ minh họa

17 Phân loại hydroxyacid Bằng phản ứng nào có thể phân biệt các loại hydroxyacid Viết công thức cấu tạo của acid lactic và acid tartaric

18 Cấu tạo phân tử và cấu trúc của glucose

19 Cấu trúc của tinh bột và cellulose

20 So sánh tính acid-base của pyrol, anilin và pyridin Giải thích và minh họa bằng phản ứng hoá học

PhÇn II

21 Tính chất hóa học của n-butan Khi Clo hoá n-butan (có chiếu sáng) thu được 2 dẫn xuất

monoclobutan, trình bày cơ chế phản ứng và tính tỷ lệ sản phẩm biết rằng nguyên tử hydro ở cacbon bậc 2 dễ thế hơn ở cacbon bậc 1 là 4 lần

22 Tính chất hóa học của propylen Giải thích qui tắc Maccopnicop và Kharash

23 Tính chất hóa học của propin Giải thích tính acid của propin

24 Tính chất hóa học của 1,3-butadien

25 Tính chất hóa học của toluen

26 Tính chất hóa học của etylclorua So sánh khả năng tham gia phản ứng thủy phân của etylclorua với vinyl- và allylclorua

27 Khi đun nóng 1-clopropan với rượu kiềm sẽ xảy ra đồng thời 2 phản ứng thế và tách loại Trình bày cơ chế và sản phẩm tạo thành Nếu thay dung dịch rượu kiềm bằng dung dịch kiềm trong nước thì tỷ lệ sản phẩm có thay đổi không? Giải thích

Trang 2

Bộ mụn Hoỏ Hữu cơ Ngày 10 thỏng 6 năm 2020

2

28 Tớnh chất hoỏ học của C2H5MgBr

29 Tớnh chất hoỏ học của C2H5OH So sỏnh tớnh axớt của rượu etylic với cỏc đồng phõn của C3H7OH Giải thớch

30 Tớnh chất hoỏ học của phenol

31 Tớnh chất hoỏ học của CH3CHO

32 Tớnh chất hoỏ học của benzandehit

33 Tớnh chất húa học của acid axetic Trỡnh bày cơ chế phản ứng este húa của acid axetic với rượu etylic

34 Trỡnh bày cơ chế của phản ứng thủy phõn este trong mụi trường acid và base

35 Tớnh chất hoỏ học của amin mạch hở Phản ứng phõn biệt amin cỏc bậc khỏc nhau

36 Tớnh chất hoỏ học của nitrobenzen

37 Tớnh chất hoỏ học của anilin

38 Tớnh chất hoỏ học của muối diazoni

39 Tớnh chất hoỏ học của pyrrol Giải thớch tớnh thơm của pyrrol và so sỏnh với benzen

40 Cấu trỳc và tớnh chất hoỏ học của pyridin

Phần III

41 Từ propan, metan, Clo, Na, rượu kiềm, ete khan, chất khử, H2SO4; điều chế isobutylen và 2,2,4 - trimetylpentan (isooctan)

42 Từ metanol, HBr, Mg, ete khan, chất oxi hoỏ, nước; điều chế rượu n-propylic và isopropylic

43 Từ metan, Clo, Mg, CO2, C2H5OH, ete khan, H2O; điều chế 2-metylpropanol-2, etyl axetat

44 Từ etan, metan, Clo, Na, ete khan, rượu kiềm, HCl, chất xỳc tỏc; Điều chế polyetylen, polyisobutylen và polyvinylclorua

45 Từ etanol, chất oxi hoỏ, vụi tụi xỳt, Br2, HBr, Na, ete khan, peroxit, rượu kiềm, H2O; điều chế

propan, propan-1-ol, polypropylen

46 Từ propylen, HBr, peroxit, Mg, ete khan, H2O, chất oxi hoỏ, H2SO4; điều chế 2-metylpentanol-2, 2-metylpentanol-3 và 2-metylpentandiol-2,3

47 Từ metylaxetilen, Mg, ete khan, HgSO4, H2SO4, H2O, axetilen, chất khử, Na/NH3; Điều chế

axeton, isopren

48 Từ axetilen, H2O, HgSO4, chất khử, chất oxi hoỏ, HBr, Mg, ete khan và CaCO3; điều chế 2-metylbutanol-2

49 Từ axetilen và cỏc chất vụ cơ thớch hợp, điều chế axeton, metanol và etyl formiat

50 Từ este dietyl malonat, metan và cỏc húa chất vụ cơ thớch hợp,điều chế acid propionic và acid adipic

51 Từ benzen, metan và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết khỏc, điều chế 2-metyl-4-nitrophenol

52 Từ benzen và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế cỏc đồng phõn của dihydroxybenzen

53 Từ benzen cựng với cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế aspirin và metyl salixylat

54 Từ benzen, metan và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế acid o-, m-, p- flobenzoic

55 Từ benzen và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế m-dibrombenzen và 1,3,5- tribrombenzen

56 Từ benzen và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế o-, m-, p-bromphenol

57 Từ benzen, metan và cỏc chất vụ cơ cần thiết, điều chế acid o-, m-, p-phtalic

58 Từ benzen và cỏc chất vụ cơ cần thiết, điều chế acid sunfanilic (acid p-aminobenzensunfonic) và acid m-aminobenzensunfonic

59 Từ benzen, metan và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế indigo Tại sao lại gọi indigo là thuốc

nhuộm hoàn nguyờn

60 Từ benzen và cỏc hoỏ chất vụ cơ cần thiết, điều chế heliantin Trỡnh bày cơ chế chuyển màu của

heliantin

Ghi chú: - Sinh viên không viết, vẽ vào tờ câu hỏi này và phải mang lên phòng thi để sử dụng

- Sinh viờn khụng được sử dụng tài liệu trong phũng thi

Ngày đăng: 17/10/2022, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w