1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn HKI

17 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: sự điện li
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn HKI
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn được điện.. 4.Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan.. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thu

Trang 1

Chương I: SỰ ĐIỆN LI

1 Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

2 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

A Sự chuyển dịch của các electron B Sự chuyển dịch của các cation

C Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3 Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn được điện ?

A Dung dịch NaF trong nước

B NaF nóng chảy

C NaF rắn, khan

D DD được tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước

4.Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan?

5 Dung dịch KOH 0,001 M thì pH có giá trị là bao nhiêu?

6 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng ?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axít

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

7 Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit ?

8 Dung Dịch CH3COOH chứa ?

9 Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1 x 10 -5 mol/l thì dung dịch này là:

10 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Môi trường của dd này là:

A Axit B Kiềm C Trung tính D Không xác định được

11 Đối với dd axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

12 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

13 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M, dd nào dẫn điện kém nhất ?

14 Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?

15 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HCl, H2SO4, KNO3 B HNO3, MgCO3, HF C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl, H2S, (NH4)2SO4

16 Dung dịch CuSO4 dẫn được điện là do dung dịch này có chứa:

A Cation Cu+ và Anion SO4- B Anion Cu2+ và cation SO42-

C Anion Cu+ và cation SO4- D Cation Cu2+ và Anion SO42-

17 Dung dịch axit có khoảng pH là:

1

Trang 2

18 Màu của quỳ tím có màu xanh khi:

được

19 pH của dd A chứa HCl 10-4 M là:

20 Chất điện li yếu là:

21 Chất không điện li là

22 Phương trình điện li nào sau đây đúng?

A NaCl Na2+ + Cl- B C2H5OH  C2H5+ + OH- C Ca(OH)2 Ca2+ + 2 OH- D Tất cả đều đúng

23 Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+].[OH-] = 10-14 C [H+] + [OH-] = 0 D [H+].[OH-] = 10-7

24 Một dung dịch có chứa [OH-] = 1,0.10-11 ( mol/l) Dung dịch này có môi trường:

A Bazơ B Axit C Trung tính D Chưa xác định được vì không biết [ H+]

25 Hợp chất nào không phải là chất lưỡng tính?

29 Pb2+ + S2- → PbS , là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A Pb(NO3)2+ FeS → Fe(NO3)2+PbS B Pb(NO3)2+ Na2S → 2NaNO3+PbS

C Pb(NO3)2+ CuS → Cu(NO3)2+PbS D Tất cả đều đúng

30 Sắp xếp các dd sau: saccarozơ (1), bariclorua (2), axit axetic (3), theo thứ tự tăng dần độ dẫn điện như sau:

31 Có 4 lọ đưng các dd riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dd trên?

32 Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dd A (xem như H2SO4 điện li hoàn toàn) dd A có pH bằng:

33 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2, hiện tượng quan sát được là:

A Có hiện tượng kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B Có kết tủa trắng

34 Phương trình phân tử của phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O

A Tất cả (1), (2), (3) đều đúng B HCl + NaOH → NaCl + H2O (1)

C 2HCl+ Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O (2) D HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O (3)

35 Nhỏ dung dung dịch axít Clohidric dư vào dung dịch Kalicacbonat, ta được phương trinh ion rút gọn như sau:

A HCl + K+ → H+ + KCl B 2H+ + CO32- → CO2 ↑ + H2O

C 2H+ + K2CO3 → 2K+ + CO2 ↑ + H2O D 2H+ +2Cl- + 2K+ + CO32- → 2K+ + 2Cl- + CO2 ↑ + H2O

36 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4

37 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu

A.CaCO3, HCl, CH3COONa B.Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D.AlCl3, NH4NO3, CuSO4

38.Chọn phát biểu đúng về sự điện li

A.là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

B là phản ứng oxi-khử

C.là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm

D là phản ứng trao đổi ion

39 Chất điện li là:

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

40 Dung dịch nào dẫn điện được

41 Chất nào không là chất điện li

2

Trang 3

A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4 D CH3OH

42 Chất nào sao đây dẫn điện

A NaCl nóng chảy B CaCO3 nóng chảy C AlCl3 nóng chảy D 2 trong 3 chất đã cho

43 Chất nào sau đây dẫn điện

44 Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

45 Công thức tính pH

A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

46 Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

47 Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7

48 Dung dịch nào sau đây có tính axit

49 Cho dung dịch H2SO4.Thả vào đó vài giọt qùi tím.Sau đó thêm BaCl2 đến dư vào dung dịch.Màu sắc của dung dịch

50 Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl,dung dịch thu được có giá trị

51 Chọn câu đúng

A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

52 Cho từ từ dd HCl vào dd NaHCO3(tỉ lệ mol 1:1) và có đun nóng , dung dịch thu được có

Na2CO3 là

54 Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu,mất nhãn là HCl,HNO3,H3PO4.Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên

A Giấy quỳ tím B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch phenolphtalein D Dung dịch AgNO3

55 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

56 Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3

-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH

-57 Cho: BaCl2 + A  NaCl + B Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?

C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2

58 Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?

A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

59 Dd KOH 0,001M có pH bằng:

60 Một dd có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dd là:

A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được

61 Một dd có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dd là:

A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được

62 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn), đánh giá nào dưới đây là đúng?

A pH > 1 B pH = 1 C pH < 1 D [H+]< [NO3−]

3

Trang 4

63 Cho 50ml dd HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dd NaOH 0,12 M thu được dd A.

Cho quỳ tím vào dd A, quỳ có màu:

64 Trộn 100ml dd NaOH 0,4 M với 100ml dd Ba(OH)2 0,4 M được dd A Nồng độ

ion OH− trong dd A là:

65 Dd NaOH có pH=7.Pha loãng dd 10 lần bằng nước thì dd mới pH bằng?

66 Trộn 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M.pH của dd tạo thành là?

Chương 2: NITƠ - PHOTPHO

1 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

2 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg

3 Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3

4 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A H2 B O2 C Li D Mg

5 Nitơ có nhiều trong khoáng chất nào

a NaNO3 b Ca(NO3)2 c Mg(NO3)2 d Ba(NO3)2

6 Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

7 Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

B Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

8.Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoá học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

2 3 4 4

,N O NH NO NO

9 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

10 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

11 Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3

Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :

A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3

12 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2

13 NH có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:3

1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit KL 5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH làm xanh quỳ tím.3

Những câu đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5

14 Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đó đun sôi Dung dịch sẽ có màu gì trước sau khi đun sôi ?

A Đỏ thành tím B Xanh thành đỏ C Xanh thành tím D Chỉ có màu xanh

15 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là

A 11,2 l B 5,6 l C 3,56 l D 2,8 l

16 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

4

Trang 5

C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

17.Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại

5

Trang 6

A NO B NH4NO3 C NO2 D N2O5

18.Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đay để tạo ra hợp chất khí?

20.Cho 12g kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2 (đkc) Kim loại M là:

21 Tổng số hệ số các chất trong phương trình hóa học của phản ứng:

Ca + HNO3loãng  Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

22.Trộn 100ml dd NaNO2 3M với 200ml dd NH4Cl 2M rồi tiến hành đun nóng Thể tích N2 thu được (đkc):

23 Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số cân bằng của chất khử và số mol chất oxi hóa là:

24.Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được sản phẩm:

A K, NO2 Và O2 B KNO2 và O2 C K2O, NO2 và O2 D KNO2, N2 và

O2

25.Cho 5,2g kim loại M có hóa trị 2 tác dụng với ddHNO3 thu được 0,448 lít khí N2O (đkc) Kim loại M là:

26.Trong công nghiệp N2 được sản xuất bằng phương pháp

A Đun nóng dd NH4NO2 bão hòa B Chưng cất phân đọan không khí lỏng

C Dùng phótpho đốt hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng đun nóng

27.Nhận định nào sau đây là đúng?

A Vì có liên kết ba nên phân tử Nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường

B Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

C Nitơ không duy trì sự hô hấp và là khí độc

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là: +4, -4, +5, +3

28.Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi ở nhiệt độ

29.Thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói) là hỗn hợp gồm

30.Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch muối người ta cho H2SO4đ và Cu vào dung dịch muối, đun nóng Hiện tượng quan sát được là:

C Tạo kết tủa màu xanh lam và khí màu nâu đỏ D Tạo ra dung dịch màu vàng

31.Nitơ thể hiện tính:

32 Cho 4,5g hỗn hợp Mg và Al tác dụng với HNO3 đ, nguội thu được 3,36 lít NO2 (đkc) Khối lượng của Al là

A 1,8g B 2,7g C 5,6g D 2g

33 Cho 5,6g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HNO3 đ, nguội thu được 2,24 lít NO2 (đkc) Khối lượng của Fe là

A 1,8g B 2,7g C 5,6g D 2,4g

34.Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO 3  Cu(NO ) + NO3 2 2 + H O2

A 5 B 8 C 9 D 10

35 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO 3  Cu(NO ) + NO + H O3 2  2

36.Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO 3  Mg(NO ) + N O + H O3 2 2  2

A 14 B 24 C 38 D 10

37 Tổng hệ số cân bằng của các sản phẩm trong phản ứng sau là:

Mg + HNO  Mg(NO ) + N O + H O

6

Trang 7

A 14 B 24 C 38 D 10

38 Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:

Mg + HNO  Mg(NO ) + N O + H O

A 14 B 24 C 38 D 10

40 Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4

3-41 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch :

A Axit nitric và đồng (II) oxit B.Đồng (II) nitrat và amoniac

C Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric

42 Magie photphua có công thức là: A Mg 2 P 2 O 7 B Mg 3 P 2 C Mg 2 P 3 D.Mg 3 (PO 4 ) 3

43 Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :

A Apatit vµ photphorit B.Photphorit vµ cacnalit C Apatit vµ ®olomit D.Photphorit vµ ®olomit.

44 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H 3 PO 4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A KH 2 PO 4 và K 2 HPO 4 B KH 2 PO 4 và K 3 PO 4 C K 2 HPO 4 và K 3 PO 4 D KH 2 PO 4 K 2 HPO 4 và K 3 PO 4

45 Photpho có những tính chất hóa học cơ bản nào?

A Tính khử B Tính oxi hóa C khử và oxi hóa D axit

46 Trong không khí (có oxi dư) photpho bị oxi hóa thành

A P 2 O 5 B P 2 O 3 C A và B đếu sai D sản phẩm khác

47 Khi tác dụng với kim loại, P thể hiện tính và thu được muối kim loại

A khử / photphua B Oxi hóa / photphat C Khử / photphorat D Oxi hóa / photphua

48 Hai axit HNO 3 và H 3 PO 4 có cùng tính chất gi?

A oxi hóa B Axit C Khử D Bazơ

49 Trong nông nghiệp HNO 3 và H 3 PO 4 được ứng dụng làm gì?

A sản xuất phân bón B sản xuất dược phẩm C sản xuất thực phẩm D tất cả đều đúng

50 Có 2 lọ dung dịch mất nhãn Al(NO 3 ) 3 và Na 3 PO 4 , có thể phân biệt chúng nhờ vào:

A Màu của muối B Cu, và H 2 SO 4 C dung dịch AgNO 3 D B và C đúng

51 Có bao nhiêu muối có thê tạo thành khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H 3 PO 4 ?

52 Khi cho 1 mol dung dịch NaOH tác dụng với 1 mol dung dịch H 3 PO 4, muối thu được sau phản ứng là:

A NaH 2 PO 4 B Na 2 HPO 4 C .Na 3 PO 4 D tất cả đều đúng

53 Nitơ có các số oxi hóa:

A +1, +2, +3, +4 B -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

C -2, +2, +4, +6 D 0, 1, 2, 3, 4, 5.

54 Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là:

A N=N B N-N C N≡N D N 2

55 Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây ?

A Nhiệt phân NH 4 NO 3 B Đốt cháy NH 3 trong oxi có mặt chất xúc tác.

C Nhiệt phân AgNO 3 D Nhiệt phân NH 4 NO 2

56 Các dạng thù hình quan trọng của P là:

A P trắng và P đen B P trắng và P đỏ C P đỏ và P đen D P trắng, P đen, P đỏ.

57 Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học như thế nào so với N 2 ?

A P yếu hơn B P mạnh hơn.

C Bằng nhau D Không xác định được.

58 Tính chất hóa học của NH 3 là:

A Tính bazơ mạnh, tính khử B Tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

C Tính khử, tính bazơ yếu D Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

59 H 3 PO 4 là axit có:

A Tính oxi hóa mạnh B Tính oxi hóa yếu.

C Không có tính oxi hóa D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

60 Phải dùng bao nhiêu lit khí nitơ và bao nhiêu lit khí hiđro để điều chế 17 gam NH 3 ? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí được đo ở đktc.

A 44,8 lit N 2 và 134,4 lit H 2 B 22,4 lit N 2 và 134,4 lit H 2

7

Trang 8

C 22,4 lit N 2 và 67,2 lit H 2 D 44,8 lit N 2 và 67,2 lit H 2

61 Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N 2 và H 2 (đktc) để điều chế được 51 g NH 3 , biết hiệu suất phản ứng là 25%.

A 537,6 lít B 538,7 lít C 538 lít D 530 lít.

62 HNO 3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

A Fe B Fe(OH) 2 C FeO D Fe 2 O 3

63 Phản ứng nhiệt phân muối sắt (III) nitrat, sản phẩm thu được là:

A FeO, NO 2 và H 2 O B Fe 2 O 3 ,NO 2 và O 2

C Fe(NO 3 ) 2 ,NO 2 và H 2 O D Fe(NO 3 ) 2 , O 2

64 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân muối sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ?

65 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

66 Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

A Cacbon đioxit B Nitơ đioxit.

C Amoniac D Nitơ monooxit.

67 Chọn câu trả lời sai:

A Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan được trong nước.

B Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan được trong nước.

C Các muối photphat trung hòa của natri, kali, amoni đều tan trong nước.

D Các muối photphat trung hòa của hầu hết các kim loại(trừ Na, K) đều không tan trong nước.

68.Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H 3 PO 4 0,5M, thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp gồm các chất:

A KH 2 PO 4 và K 3 PO 4 B KH 2 PO 4 và K 2 HPO 4

C KH 2 PO 4 và H 3 PO 4 D K 3 PO 4 và KOH.

69 Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H 3 PO 4 Sau phản ứng, trong dd có các muối ?

A KH 2 PO 4 và K 2 HPO 4 B KH 2 PO 4 và K 3 PO 4

C K 2 HPO 4 và K 3 PO 4 D KH 2 PO 4, K 2 HPO 4 và K 3 PO 4

70 Cho 44 g NaOH vào dd chứa 39,2 g H 3 PO 4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dd thu được những muối khan nào ?

A Na 3 PO 4 B NaH 2 PO 4 và Na 2 HPO 4

C Na 2 HPO 4 D Na 2 HPO 4 và Na 3 PO 4

71.Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na 3 PO 4 , NaNO 3 Chọn thuốc thử là:

A Dung dịch Cu(NO 3 ) 2 B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch AgNO 3 D Dung dịch Fe(NO 3 ) 3

72.Để nhận biết các mẫu phân đạm: NH 4 Cl, (NH 4 ) 2 SO 4 , NaNO 3 chọn thuốc thử là:

A Dung dịch AgCl B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch Ba(OH) 2 D Dung dịch BaCl 2

73.Cho 9,6g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO 3 loãng thu được 2,24 lít khí NO(đkc) Xác định M.

A Cu B Mg C Al D Zn

74 Cho 13g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO 3 loãng thu được 1,12 lít khí N 2 O(đkc) Xác định M.

A Cu B Fe C Al D Zn

75 Cho 48,4g M(NO 3 ) 3 đem đun nóng, sau phản ứng thu đươc 16g oxit kim loại Xác định M.

A Cu B Fe C Al D Zn

76 Cho 18,8g M(NO 3 ) 2 đem đun nóng, sau phản ứng thu đươc 8g oxit kim loại Xác định M

A Cu B Fe C Al D Zn

77 Cho 8,5g MNO 3 đem đun nóng, sau phản ứng thu đươc 5,4g kim loại Xác định M.

A Ag B Hg C Au D Cu

78 Công thức của hợp chất photpho pentaclorua

A P 2 O B P 2 O 3 C P 2 O 5 D PO

79 Công thức của quặng apatit

A Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2 B 2Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2 C 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2 D 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaBr 2

80 Công thức của quặng photphorit

A Ca 3 (PO 4 ) 2 B Ba 3 (PO 4 ) 2 C K 3 PO 4 D Mg 3 (PO 4 ) 2

Trộn 200 ml dd H 3 PO 4 1M với 200 ml dd NaOH 1,5 M, sau phản ứng thu được những muối nào?

A Na 2 HPO 4 B NaH 2 PO 4 C NaH 2 PO 4 và Na 2 HPO 4 D Na 2 HPO 4 và Na 3 PO 4

8

Trang 9

81.Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch axit nitric loãng thì thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (ở đktc) R là kim loại nào?

82 Cho lượng vừa đủ AgNO 3 tác dụng với 200 ml dung dịch Na 3 PO 4 0,5M, phản ứng kết thúc thì thu được bao nhiêu gam chất kết tủa?

A 20,95 B 209,5 C 41,9 D kết quả khác

83 Dẫn NH 3 từ từ cho tới dư vào dung dịch ZnSO 4 ban đầu thu được chất kết tủa A, sau đó chất A lại tan ra thành chất B.

A, B lần lượt là:

A [Zn(NH 3 ) 4 ](OH) 2 và Zn(OH) 2 B Zn(OH) 2 và (NH 3 ) 2 SO 4

C Zn(OH) 2 và ZnSO 4 D Zn(OH) 2 và [Zn(NH 3 ) 4 ](OH) 2

84 Dẫn NH 3 từ từ cho tới dư vào dung dịch MgSO 4 ta sẽ quan sát được hiện tượng gì?

A Kết tủa rồi tan B Thoát khí màu nâu C Kết tủa keo trắng D Kết tủa xanh lam

85 Đun nóng hỗn hợp dung dịch “NH 4 Cl + NaOH” ta sẽ nhận được khí gì thoát ra?

A NO 2 B N 2 C NH 3 D H 2

86 HNO 3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

87 HNO 3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với chất nào sau đây?

A FeO, Fe 2 O 3 B Cu, Fe C C, P D CuO, NaOH

88 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Muối nitrat có tính oxi hóa trong môi trường axit B Muối nitrat tan rất tốt

C Tất cả các muối photphat đều tan tốt D Axit nitric có tính oxi hóa mạnh

89 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit nitric?

A Luôn luôn tác dung được với Fe, Al B Có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng được với kim loại sau H (trừ Au, Pt) D Tác dụng với nhiều phi kim

90 Sản phẩm của phản ứng “FeO + HNO 3 (đặc) ” ngoài H 2 O còn có:

A Fe(NO 3 ) 3 và NO B Fe(NO 3 ) 2 và NO 2 C Fe(NO 3 ) 3 và NO 2 D Fe(NO 3 ) 2

91 Sản phẩm của phản ứng “Fe 2 O 3 + HNO 3 (đặc) ” ngoài H 2 O còn có:

A Fe(NO 3 ) 3 và NO 2 B Fe(NO 3 ) 3 C Fe(NO 3 ) 2 và NO 2 D Fe(NO 3 ) 3 và NO

92 Sản phẩm của phản ứng “CuO + HNO 3 (loãng) ” ngoài Cu(NO 3 ) 2 còn có:

A NO B H 2 O và NO C H 2 O và NO 2 D H 2 O

93 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối AgNO 3 thì nhận được chất nào sau đây?

A Ag, NO 2 , O 2 B AgNO 2 , O 2 C Ag 2 O, O 2 D Ag 2 O, O 2 , NO 2

94 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối Fe(NO 3 ) 3 thì nhận được chất nào sau đây?

A FeO, O 2 B Fe, NO 2 , O 2 C Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2 D Fe(NO 2 ), O 2

95 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối NaNO 3 thì nhận được chất nào sau đây?

A Na 2 O, O 2 B Na, NO 2 , O 2 C Na 2 O, O 2 , NO 2 D NaNO 2 , O 2

96 Nguyên tố nào sau đây có khả năng phát quang trong bóng tối?

A Nitơ B Photpho (trắng) C Silic D Cacbon

97 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối Cu(NO 3 ) 2 thì nhận được chất nào sau đây?

A Cu, NO 2 , O 2 B Cu(NO 2 ), O 2 C CuO, O 2 , NO 2 D CuO, O 2

98 Trộn 0,2 mol H 3 PO 4 với 0,4 mol NaOH , sau phản ứng thu được những muối nào?

A NaH 2 PO 4 B NaH 2 PO 4 và Na 2 HPO 4 C Na 2 HPO 4 D Na 2 HPO 4 và Na 3 PO 4

99 Nhiệt phân muối NH 4 NO 3 ta nhận được khí gì?

A N 2 O B N 2 C NO 2 D O 2

100 Nhiệt phân muối NH 4 NO 2 ta nhận được khí gì?

A NO 2 B N 2 C O 2 D N 2 O

101 Phản ứng “NH 4 Cl + NaOH” có phương trình ion thu gọn là:

A Na + + Cl - NaCl B H + + Cl - HCl

C NH 4 + OH - NH 3 + H 2 O D H + + OH - H 2 O

102 Phương trình: “Ca + HNO 3 loãng Ca(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + H 2 O có hệ số cân bằng lần lượt là:

103 Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?

A NH 4 HCO 3 B (NH 4 ) 2 CO 3 C Na 2 CO 3 D NaHCO 3

104 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

Trang 10

A ns 2 np 5 B ns 2 np 3 C ns 2 np 2 D.ns 2 np 4

105 Chất có thể dùng để làm khô khí NH 3 là:

A H 2 SO 4 đặc B CaCl 2 khan C CuSO 4 khan D KOH rắn.

106 Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí

B Dùng đồng để khử hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao C Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.

D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ

107 Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

A màu đen sẫm B màu vàng C màu trắng đục D không chuyển màu

108 Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

A CO B H 2 O C NO D.NO 2

109 Để điều chế 2 lít NH 3 từ N 2 và H 2 với hiệu suất 25% thì thể tích N 2 cần dùng ở cùng điều kiện là:

A 8 lít B 2 lít C 4 lít D 1lít

110 Một oxit nitơ có công thức NO x trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxit nitơ đó là:

A NO B NO 2 C N 2 O 2 D N 2 O 5

111 Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dd (NH 4 ) 2 SO 4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít) khí thoát ra (đktc) là:

A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

112 Cho 13,5 g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí NO và NO 2 có tỉ khối so với H 2 là 19,2 Nồng độ mol của dd axit ban đầu là

A 0,05 M B 0,68 C 0,86 M D 0,9 M

113 Sản phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO 3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại là

A NO B NO 2 C N 2 D Tất cả đều sai

CHƯƠNG 3 CACBON-SILIC

1 Cacbon có tính chất hoá học nào sau đây:

A Chỉ có tính oxi hóa B chỉ có tính khử C Có tính oxi hóa và tính khử D tính axit và tính bazơ

2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử silic Si (Z=14) là

3 Silic có tính chất hoá học nào sau đây:

A Chỉ có tính oxi hóa B Chỉ có tính khử C Có tính oxi hóa và tính khử D.Có tính axit và tính bazơ

4 Trong hợp chất Si có thể có các số oxi hóa nào:

5 Trong hợp chất Si có số oxi hóa đặc trưng nào sau đây:

6 Kim cương có kiểu mạng tinh thể gì?

7 Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được những khí nào?

8 Loại than nào được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày ?

Ngày đăng: 23/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w