-Căn cứ vào điều kiện địa chất công trình, tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn Bê tông cốt thép trên nền nhân tạo (đệm cát). -Làm lớp bê tông lót dày 100 (mm) B5 vữa xi măng cát. -Dùng cát hạt trung vừa làm đệm, rải thành từng lớp, lu đến độ chặt yêu cầu. Đặc trưng đệm cát
Trang 1
PHẦN I TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TẠI CỔ CỘT
SỐ LIỆU HỒ SƠ ĐỊA CHẤT SỐ 2:
α công trình Đặc điểm Bước cột (m) Giá trị tải trọng tiêu chuẩn tại cổ cột
P tc: tải trọng tiêu chuẩn
γ = 1,2 hệ số tin cậy tải trọng
Bảng tính toán giá trị tải trọng Loại Vị trí N(kN) M x (kN.m) M y (kN.m) H x (kN) H y (kN)
P tc: tải trọng tiêu chuẩn
γ = 1,2 hệ số tin cậy tải trọng
Trang 2PHẦN II THỐNG KÊ - ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH, ĐỊA CHẤT THỦY VĂN
- Đặc điểm của địa chất và của công trình:
Bảng thống kê số liệu địa chất
nhiên
γtn (kN/m 3 )
Dung trọng đẩy nổi
γdn (kN/m 3 )
Lực dính c (kN/m 2 )
Góc
ma sát trong
Hệ số rỗng ban đầu
→ Mực nước ngầm xuất hiện tại độ sâu 3m
- Phân loại và đánh giá trạng thái các lớp đất :
Trang 3 Phân loại: theo chỉ số dẻo A: A W= nh −W d
- Nhận xét điều kiện địa chất công trình
Đất nền thuộc trường hợp Đất yếu – Đất tốt
Lớp đất yếu tương đối dày (3m)
DẻoDẻo mềmDẻo sệtSệt (hay Nhão)
B < 0
0 ≤ B ≤ 0,250,25 < B ≤ 0,50,5 < B ≤ 0,750,75 < B ≤ 1
B > 1
Trang 4PHẦN IV THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG NƠNG
MĨNG M1
1 Giải pháp xử lý nền đất:
- Căn cứ vào điều kiện địa chất cơng trình, tải trọng và đặc điểm cơng trình ta chọn giải pháp mĩng đơn Bê tơng cốt thép trên nền nhân tạo (đệm cát)
- Làm lớp bê tơng lĩt dày 100 (mm) B5 vữa xi măng cát
- Dùng cát hạt trung vừa làm đệm, rải thành từng lớp, lu đến độ chặt yêu cầu Đặc trưng đệm cát
γdn (kN/m 3 )
Lực dính c (kN/m 2 )
Gĩc ma sát trong
E o (kN/m 2 )
Hệ số rỗng ban đầu
ϕγ
3,500
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ ĐỆ M C Á T MÓ NG ĐƠN M1
Trang 5N F
m
- Móng chịu tải lệch tâm nên chọn đế móng hình chữ nhật và tăng diện tích móng lên
2' 1,2.2 2,4( )
R R
σ
nên kích thước móng như vậy hơi lớn không kinh tế Giảm bớt kích thước đáy móng để tăng áp lực lên:
- Chọn b= 1,3 (m) → l=1,6 (m)
Trang 6- Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ứng với b= 1,3 (m)
2
1,1.1(1,67.1,3.18 7,69.1,5.20 9,59.0)1
R R
σ
→ Thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu (Á sét – dẻo mềm):
- Giả thiết chiều cao lớp đệm cát h d=1,1( )m Để đảm bảo đệm cát ổn định và biến
dạng trong giới hạn cho phép thì phải đảm bảo điều kiện:
1,71,3
d
l b
h z
Trang 7 m hệ số điều kiện làm việc của nền (Á sét, B>0,5) 1 →m1=1,1
m hệ số điều kiện làm việc của công trình, thiên về an toàn lấy 2 m2=1
2
1,1.1
(0,383.2, 2.17,56 2,547.2,6.19, 2 5,172.4,5)1
Như vậy chiều cao đệm cát đã thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu (Á sét dẻo mềm)
4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:
Kiểm tra đệm cát theo điều kiện biến dạng:
- Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại đáy móng:
h i chiều dày lớp phân tố thứ i
- Chia đất nền dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ với chiều dày 0,2.b=0,2.1,3 0,26( )= m
Bảng kết quả tính lún
Lớp đất Điểm Độ sâu z (m) l/b 2z/b Ko σzi gl (kN /m 2 ) σbt (kN/m 2 )
Á sét
217,56(kN m/ )
γ =
22089( / )
Trang 8218(kN m/ )
γ =
235000( / )
γ =
22089( / )
γ =
24195( / )
→S S< gh thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối
- Như vậy kích thước đáy mĩng và chiều dày đệm cát lấy như trên là được
MNN1
2
268,2259,8223,4176,2134,4127,4103
80,263,354,75141,834,929,225,221,71916,614,513,111,510,59,7
σbt zi
26,33135,740,445,149,754,357,558,961,664,36769,772,475,177,880,583,285,988,691,394
123
4 56789101112131415161718192021220
Z
BIỂ U ĐỒ
Ứ NG SUẤ T GÂ Y LÚ N
& Ứ NG SUẤ T DO TRỌNG LƯỢNG BẢ N THÂ N
Trang 95 Kiểm tra kích thước đế móng theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Xác định sơ bộ tiết diện cột:
- Thiết kế Bê tông móng B20 R b=11,5(MPa R); bt =0,9(MPa); γb=1
- Chiều cao giả thiết của móng h m=0,4( )m, a o=0,05( )m
→chiều cao làm việc của móng h o=0,4 0,05 0,35( )− = m
- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định theo công thức
3
2660.10
Trang 10max 2min
+
tt tt tt
Trang 116 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
Dùng thép AII có R s=280(MPa)
Theo phương cạnh dài:
- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
625
σ tt max = 377,6 (kN/m 2 )
σ tt
1 = 353,9 (kN/m 2 )
MI= 93,9 (kN.m)
45 o
σ tt = 353,9 (kN/ m 2 ) 275
Trang 12- Chiều cao làm việc h oI =0,35(mm)
- Momen quanh mặt ngàm I-I: 1 2 .2
.1,3.0,625 93,9 6
- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
- Chiều cao làm việc: h oII =h oI − =φ 0,35 0,012 0,338(− = mm)
- Momen quay quanh mặt ngàm II-II 2
2σ
II
MII=
87 (kN.m)
Trang 13 0,04.11,5.1,6.0,35 6 2
.10 888( )280
- Làm lớp bê tông lót dày 100 (mm) B5 vữa xi măng cát
- Dùng cát hạt trung vừa làm đệm, rải thành từng lớp, lu đến độ chặt yêu cầu Đặc trưng đệm cát
γdn (kN/m 3 )
Lực dính c (kN/m 2 )
Góc ma sát trong
ϕ (o )
(kN/m 3 )
Môđun biến dạng
E o (kN/m 2 )
Hệ số rỗng ban đầu
e o
W (%) W nh (%) W d (%)
Trang 14ϕγ
Trang 15.450
N F
m
- Móng chịu tải lệch tâm nên chọn đế móng hình chữ nhật và tăng diện tích móng lên
2' 1,2.1,65 1,98( )
1,28( )1,2
+
tc tc tc
R R
R R
Trang 16→ Thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu (Á sét – dẻo mềm):
- Giả thiết chiều cao lớp đệm cát h d=1( )m Để đảm bảo đệm cát ổn định và biến dạng
trong giới hạn cho phép thì phải đảm bảo điều kiện:
1,4
d
l b
h z
Kết quả cơ lý của đất được thí nghiệm trực tiếp nên lấy k tc =1
ϕ =16 50' 16.8330 = 0 Tra bảng 3.2 t.28 (Tài liệu hướng dẩn Đồ án Nền và Móng –
m hệ số điều kiện làm việc của nền (Á sét, B>0,5) 1 →m1=1,1
m hệ số điều kiện làm việc của công trình, thiên về an toàn lấy 2 m2=1
Văn Quảng)
Trang 171,1.1
(0,383.2.17,56 2,547.2,5.19, 2 5,172.4,5)1
4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:
Kiểm tra đệm cát theo điều kiện biến dạng:
- Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại đáy móng:
h i chiều dày lớp phân tố thứ i
- Chia đất nền dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ với chiều dày 0,2.b=0,2.1,4 0,28( )= m
γ =
22089( / )
γ =
235000( / )
Trang 18Á sét
217,56(kN m/ )
γ =
22089( / )
γ =
24195( / )
σbt zi
Z
BIỂ U ĐỒ
Ứ NG SUẤ T GÂ Y LÚ N
& Ứ NG SUẤ T DO TRỌNG LƯỢNG BẢ N THÂ N
8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
186,6 160,2 126,1 108,7 73,5
57,1 44,9 43,8 36,2 29,7 24,7 20,8 17,9 15,4 13,5 11,8 10,2 9,3 88,2
85,3 82,4 79,5 76,6 73,7 70,8 67,9 65 62,1 59,256,756 51,1 46,241,339,2 36,3 31,326,3
96
Trang 195 Kiểm tra kích thước đế móng theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Xác định sơ bộ tiết diện cột:
- Thiết kế Bê tông móng B20 R b=11,5(MPa R); bt =0,9(MPa); γb=1
- Chiều cao sơ bộ của móng được chọn trong khoảng
( ) ( ).1,7 0,34 0, 425
5 4÷ l m= 5 4÷ = ÷ m
- Chọn h m=0,45( )m, a o=0,05( )m
→chiều cao làm việc của móng h o=0,45 0,05 0,4( )− = m
- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định theo công thức
3
2540.10
xt
Trang 202 max 1 398,8 281,9
σ tt max
σ tt min
σ tt min
Trang 216 Tính tốn độ bền và cấu tạo mĩng:
Dùng thép AII cĩ R s=280(MPa)
Theo phương cạnh dài:
- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
- Chiều cao làm việc h oI =0,4(mm)
- Momen quanh mặt ngàm I-I: 1 2 .2
.1, 4.0,7 123, 4 6
a → lấy 10 cây(A s =1130(mm )2)
σ tt max = 398,8 (kN/m 2 )
σ tt = 281,9 (kN/m2)
MI= 123,4 (kN.m)
M
I
I
0,7 m
Trang 22- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
- Chiều cao làm việc h oII =h oI −0,01 0,4 0,01 0,39( )= − = m
- Momen quay quanh mặt ngàm II-II 2
2σ
II
MII= 78,6 (kN.m)
0,6 m
Trang 23PHẦN V THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG SÂU
ϕγ
Vậy độ sâu chơn mĩng là h= 1+0,5 (tơn nền)= 1,5 (m)
- Cote 0,000 được tính cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,500 (m)
- Đáy đài đặt tại cote -1,500 (m)
- Làm lớp Bêtơng lĩt vữa xi măng cát B5 dày 100
- Cọc được hạ bằng phương pháp ép
- Cắm cọc vào lớp đất cát mịn, chặt vừa
4 Chọn cọc bê tơng cốt thép:
- Loại cọc: vuơng , tiết diện 300x300 (mm).
- Chiều dài cọc C1= 0,5+2+5+10+4,5=22(m) Dùng 2 cọc dài 11 (m) và 11 (m)
- Chiều dài tính tốn của cọc 100( ) ngàm vào đài cọc
Trang 24Sơ đồ tính và biể u đồ moment
khi vậ n chuyển
Sơ đồ tính và biểu đồ moment
khi cẩu lắ p
L
0,294.L
Trang 25*Nhận xét:
Trường hợp cẩu lắp gây ra moment lớn nhất để thiết kế cho cả cọc
Bố trí móc cẩu cách đầu cọc một đoạn0, 294.l=0, 294.11000 3250(≈ mm)
- Tính toán cốt thép cho cọc:
20,0432.3,6.11 18,8
- Thép làm móc cẩu dùng thép dẻo có Rs = 210(MPa)
- Lực kéo trong móc cẩu được lấy bằng nữa trọng lượng cọc :
s s
14,5250( )
Trang 26Chiều dài tính toán: l=µ.l o =0,5.20 10( )= m
Đường kính tương đương 4. 2 4.0,32 0,339( )
2
1, 028 0,0000288.29,5 0,0016.29,5 0,956ϕ
m R hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc → đất cát mịn m R =1,1
m f hệ số điều kiện làm việc của đất xung quanh cọc
(Bảng A.3 TCVN 205-98)
f si: ma sát bên giữa cọc và đất (Bảng A.2 TCVN 205-98 )
q p: cường độ chịu tải ở mũi cọc (Bảng A.1 TCVN 205-98 )
A p=0,3.0,3 0,09( )= m2 diện tích tựa lên đất của cọc
u=4.0,3 1,2( )= mchu vi tiết diện ngang
l chiều dày của lớp đất thứ i khi chia các lớp phân tố i
Bảng kết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu z(m) Chiều dày l
Trang 27- Dự kiến số cọc trong mĩng từ (6 10) cọc ÷ →k tc=1,65
- Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
a1
1296,3 785,6( )1,65
Trang 285.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:
góc ma sát trong
(Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh) lực dính
a a
δh ’ (kN/m 2 )
f si (kN/m 2 )
f si l i (kN/m)
*Nhận xét: Qa1=785,6(kN)<Qa2=856,1(kN)→dùng Q để thiết kế.a1
6 Xác định số lượng cọc trong mĩng:
Trang 29- Áp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực gây ra
2 a1
785,6
969,9( / )(3 ) (3.0,3)
→chọn số cọc n c=6 vì móng còn chịu tác dụng của moment và lực xô ngang
Bố trí cọc:
- Khoảng cách giữa các tâm cọc a≥3.d=3.0,3 0,9( )= m
- Khoảng cách từ mép đài đến tâm cọc biên là 0,7.d=0,7.0,3 0,21( )= m→ lấy 0,25 (m)
- Khoảng cách từ mép đài đến mép cọc 0,1 (m)
- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định sơ bộ theo công thức:
3
23300.10
- Giả thiết chiều cao đài h d=0,7( )m
Kiểm tra lực truyền xuống cọc:
- Diện tích đáy đài thực tế : Ad = 1,7.2,3 3,91( = m2)
- Trọng lượng của đài cọc và đất trên đài cọc thực tế :
Trang 30- Lực dọc tính tốn xác định tại cote đế đài:
M
- Lực truyền xuống dãy cọc biên(1, 3, 4, 6) được xác định như sau:
max min
max max
.
i i
cọc
cọc khơng vượt quá giá trị sức chịu tải tính tốn của cọc trên đất
mintt = 543,6( )
N kN > 0 : khơng cần xét trường hợp cọc chịu tải trọng nhổ cọc
7 Tính tốn nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Kiểm tra áp lực tác dụng lên nền đất của mĩng khối quy ước:
i
h h
17 15'
4,3 4
Trọng lượng mĩng khối quy ước:G G G= 1+ 2+G3
- Trọng lượng lớp đất từ đế đài trở lên:
1 bt 5,3.4,8.1,5.20 763,2( )
Trang 31- Trọng lượng các lớp đất dưới đế đài cọc (đã trừ đi phần cọc chiếm chỗ):
2
2
( - )
(5,3.4,8 6.0,3 ).(17,56.2 10,34.5 9, 41.10 9,62.4,5)5582,8( )
tc tc
Kết quả cơ lý của đất được thí nghiệm trực tiếp nên lấy k tc =1
ϕ =28 38'o Tra bảng 3.2 t.28 (Hướng dẫn Đồ án Nền và Móng – GS.TS Nguyễn Văn
Quảng), nội suy ta có A=1,031; B=5,123; D=7,567
m hệ số điều kiện làm việc của công trình lấy 2 m2=1,1
R R
8 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai
Kiểm tra lún: độ lún của nền móng được tính theo độ lún của nền khối móng quy ước có
mặt cắt là abcd
- Ứng suất gây lún tại đáy móng khối quy ước:
Trang 321 17,56.3,5 10,34.5 9, 41.10 9,62.4,5 250,6( / )
h i chiều dày lớp phân tố thứ i
Chia đất nền dưới đáy móng khối quy ước thành từng lớp nhỏ với chiều dày từng lớp0,2.B=0,2.4,8 0,96( )= m
Bảng kết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu z (m) L/B 2z/B ko σzi gl (kN /m 2 ) σbt (kN/m 2 )
Cát mịn
29,62(kN m/ )
γ =
26836( / )
S độ lún tuyệt đối, với nhà khung Bê tông cốt thép gh S gh=8( )cm
→S S< gh thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối.
Trang 33 Kiểm tra chiều cao đài cọc:
- Thiết kế bê tơng đài cọc B25 14,5( )
a
d
114,3110,1993,1571,8954,06
Ứ NG SUẤ T GÂ Y LÚ N
& Ứ NG SUẤ T DO TRỌNG LƯỢNG BẢ N THÂ N
MÓ NG C ỌC C 1
σbt
zi
σgl zi
Trang 359 Tính toán và bố trí cốt thép: sử dụng cốt thép AII có R s =280(MPa)
Theo phương cạnh dài:
- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:
- Chiều cao làm việc của đài cọc: h oII =h oI − =φ 0,589 0,022 0,567( )− = m
- Momen quanh mặt ngàm II-II:
1 2 3.( ) 0,35.(543,6 571,5 599,8) 600,2( )
MII= 600,2 (kN.m)
0,83 m
M
P3+P 6 =1199,6 (kN) r=0,58 m
MI= 695,8 (kN.m)
I
I
Trang 37Vậy độ sâu chơn mĩng là h= 2(m) (gồm 1,5(m) đất tự nhiên, 0,5(m) đất tơn nền)
- Cote 0,000 được tính cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,500 (m)
- Đáy đài đặt tại cote -2,000(m).
- Làm lớp Bêtơng lĩt vữa xi măng cát B5 dày 100
- Cọc được hạ bằng phương pháp ép
- Cắm cọc vào lớp đất cát mịn, chặt vừa
4 Chọn cọc bê tơng cốt thép:
- Loại cọc: vuơng , tiết diện 300x300 (mm).
- Chiều dài cọc C2= 0,5+1,5+5+10+5= 22 (m) Dùng 2 cọc dài 11 (m)
- Chiều dài của cọc 100( ) ngàm vào đài cọc
Sơ đồ tính và biể u đồ moment
khi vậ n chuyển
0,207.L
L
0,207.L
M= 0,0214.L 2
Trang 38- Khi cẩu lắp:
*Nhận xét:
Trường hợp cẩu lắp gây ra moment lớn nhất để thiết kế cho cả cọc
Bố trí mĩc cẩu cách đầu cọc một đoạn0, 294.l=0, 294.11000 3250(≈ mm)
- Tính tốn cốt thép cho cọc:
20,0432.3,6.11 18,8
Sơ đồ tính và biểu đồ moment
khi cẩu lắ p
L
0,294.L
Trang 39- Thép làm móc cẩu dùng thép dẻo có Rs = 210(MPa)
- Lực kéo trong móc cẩu được lấy bằng nửa trọng lượng cọc :
s s
14,5250( )
Trang 405.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc:
Chiều dài tính toán: l=µ.l o =0,5.19,5 9, 75( )= m
Đường kính tương đương 4. 2 4.0,32 0,339( )
2
1, 028 0,0000288.28,76 0,0016.28,76 0,959ϕ
m R hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc → đất cát mịn m R =1,1
m f hệ số điều kiện làm việc của đất xung quanh cọc
(Bảng A.3 TCVN 205-98)
f si: ma sát bên giữa cọc và đất (Bảng A.2 TCVN 205-98 )
q p: cường độ chịu tải ở mũi cọc (Bảng A.1 TCVN 205-98 )
A p=0,3.0,3 0,09( )= m2 diện tích tựa lên đất của cọc
u=4.0,3 1,2( )= mchu vi tiết diện ngang
l chiều dày của lớp đất thứ i khi chia các lớp phân tố i
Bảng kết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu z(m) Chiều dày l
Trang 41- Dự kiến số cọc trong mĩng từ (6 10) cọc ÷ →k tc=1,65
- Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
78
Trang 42 σ'vp: ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc do trọng lượng bản thân đất
góc ma sát trong
(Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh) lực dính
δh ’ (kN/m 2 )
f si (kN/m 2 ) (kN/m) f si l i
805,1
994( / )(3 ) (3.0,3)
Trang 43→chọn số cọc n c=6 vì móng còn chịu tác dụng của moment và lực xô ngang
Bố trí cọc:
- Khoảng cách giữa các tâm cọc a≥3.d=3.0,3 0,9( )= m
- Khoảng cách từ mép đài đến tâm cọc biên là 0,7.d=0,7.0,3 0,21( )= m→ lấy 0,25 (m)
- Khoảng cách từ mép đài đến mép cọc 0,1 (m)
- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định sơ bộ theo công thức:
3
22700.10
- Giả thiết chiều cao đài h d=0,75( )m
Kiểm tra lực truyền xuống cọc:
- Diện tích đáy đài thực tế : Ad = 1,4.2,3 3,22( = m2)
- Trọng lượng của đài cọc và đất trên đài cọc thực tế :
Trang 44max min
max max
.
i i
cọc
cọc khơng vượt quá giá trị sức chịu tải tính tốn của cọc trên đất
mintt = 313,2( )
N kN > 0 : khơng cần xét trường hợp cọc chịu tải trọng nhổ
7 Tính tốn nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Kiểm tra áp lực tác dụng lên nền đất của mĩng khối quy ước:
1
.
11 30'.1,5 16 50'.5 13 30'.10 28 38'.5
17 39' 1,5 5 10 5
i
h h
17 39'
4,4 4
Trọng lượng mĩng khối quy ước:G G G= 1+ 2+G3
- Trọng lượng lớp đất từ đế đài trở lên:
Trang 45- Lực dọc tiêu chuẩn tác dụng tại đáy móng khối quy ước:
2250 6478, 2 8728, 2( )
tc tc o
Kết quả cơ lý của đất được thí nghiệm trực tiếp nên lấy k tc =1
ϕ =28 38'o Tra bảng 3.2 t.28 (Hướng dẫn Đồ án Nền và Móng – GS.TS Nguyễn Văn
Quảng), nội suy ta có A=1,031; B=5,123; D=7,567
m hệ số điều kiện làm việc của công trình lấy 2 m2=1,1
Quảng)
32.20 1,5.17,56 5.10,34 10.9,41 5.9,62
R R
8 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:
Kiểm tra lún: độ lún của nền móng được tính theo độ lún của nền khối móng quy ước có mặt
1 17,56.3,5 10,34.5 9, 41.10 9,62.5 255, 4( / )