1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HK1 TOÁN 9 CÓ DAP AN

3 449 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I - Năm 2009-2010
Trường học Trường THCS Đức Lập
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ hai đường thẳng d và d’ trên cùng mặt phẳng tọa độ.. b Tìm tọa độ giao điểm của d và d,.. Bài 5: 3 đ cho đường tròn O; R điểm A nằm bên ngoài đường tròn, vẽ hai tiếp tuyến AB, AC vớ

Trang 1

Điểm Lời phê

Đề:

Bài 1: (1,5 đ)

Nêu điều kiện của A để A xác định

Áp dụng: Tìm điều kiện của x để các căn bậc hai sau xác định:

3

) x

x b

Bài 2: (1, 5 đ) Rút gọn biểu thức

20 5

a

1 2

2 2 6 2 5 )

Bài 3: (2 đ)

Cho hàm số y = 2x có đồ thị là (d) và hàm số y = -x + 3 có đồ thị là (d,)

a) Vẽ hai đường thẳng (d) và (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d,)

Bài 4: (2 đ)

a) Viết phương trình đường thẳng (d): y = ax + b biết đồ thị (d) của nó đi qua A (1; 2) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

b) Cho hai hàm số y = (m - 1)x + n + 3 và y = (2 - m)x + 2n

Tìm điều kiện của m và n để đồ thị của hai hàm số trên là 2 đường thẳng song song với nhau

Bài 5: (3 đ) cho đường tròn (O; R) điểm A nằm bên ngoài đường tròn, vẽ hai tiếp

tuyến AB, AC với đường tròn (B và C là hai tiếp điểm), vẽ đường kính CD của đường tròn (O) Chứng minh:

a) OA  BC

b) BD // OA

c) Cho R = 6cm; AB = 8cm Tính BC và diện tích  DBO

Bài làm

………

………

………

………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM 2009-2010 Môn: TOÁN 9 - Thời gian: 90 phút

TRƯỜNG THCS ĐỨC LẬP

Lớp:

Tên:

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: TOÁN 9 (NĂM 2009-2010) Bài 1: (1,5 đ)

A xác định Khi A lấy giá trị không âm (hoặc A  0) (0,5 đ)

Áp dụng:

3

) x

a xác định khi x – 3  0 (0,25 đ) ; ) 2 1

x

b xác định x R (0,25 đ)

 x  3 (0,25 đ) Vì x2 + 1 > 0, x R (0,25 đ)

Bài 2: (1, 5 đ)

5 2 5 5 4 5 20 5

1 2

) 1 2 ( 2 )

2 3 ( 1 2

2 2 6 2 5

2 2

3  

3

Bài 3: (2 đ)

a) Vẽ đúng (d) (0,75 đ) vẽ đúng (d’) (0,75 đ)

b) Tọa độ giao điểm A(1; 2) (0,5 đ)

Bài 4: (2 đ)

a) b = –1 (0,25 đ)

a = 3 (0,5 đ)

(d): y = 3x – 1 (0,25 đ)

b) m – 1  0

2 – m  0

m – 1 = 2 – m

n + 3  2n (0,5 đ)

 m = 23 (0,25 đ)

n  3 (0,25 đ)

Bài 5: (3 đ)

a) AB và AC là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O)

 AB = AC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) (0,25 đ)

 OA là đường trung trực của BC (0,25 đ)

b) DBC có DC là đường kính của đường tròn ngoại tiếp

 DBC vuông tại B (0,25 đ)

 DB  BC (0,25 đ)

Mà OA  BC (cmt) (0,25 đ)

 DB  DB // OA (0,25 đ)

c) OA cắt BC tại I Tính được BI = 4,8 (cm) (0,25 đ)

BC = 2BI = 9,6 (cm) (0,25 đ)

SDBC = 21 9,6 7,2 = 34,56 (cm2) (0,25 đ)

SDBO = 21 SDBC = 21 34,56 = 17,28 (cm2) (0,25 đ)

Ngày đăng: 23/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w