giáo án hay sinh 8 3 cột chuẩn, có liên hệ thực tế, bài tập cho HSG phù hợp với mọi đối tượng học sinh. Giáo án được chỉnh sửa kỹ càng, có bổ sunh rts kinh nghiệm trong nhiều năm giảng dạy. khi giảng dạy bằng giáo án này học sinh dễ hiểu, gần gũi với kiến thức thcj tế. bài soạn logics, khoa học.
Trang 1 Hiểu: giải thích được người là đ.v tiến hoá nhất trong lớp thú; các p.p học tập môn
Cơ thể người và vệ sinh
Vận dụng: áp dụng được các phương pháp học tập bộ môn vào việc học
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ: Có ý thức tự giác học tập bộ môn
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng con ghi nội dung đề bài tập mục trang 5 (đánh dấu x vào ô cuối câu)
2 Hoc sinh: tập, sgk Sinh 8
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
2 Bài mới:
Mở bài: Trong chương trình Sinh học lớp 7 các em đã học qua những ngành ĐV nào ?Trong đó ngành nào tiến hoá nhất ? Con người cũng thuộc lớp Thú Vậy cấu tạo và hoạtđộng của người có gì khác so với thú ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí của con người trong tự nhiên
Nghe giáoviên thông báothông tin về vị trícủa người trong
tự nhiên
Thảo luậnnhóm, đại diệnphát biểu, bổsung
I Vị trí của con người trong tự nhiên:
Người là động vật thuộc lớp Thú.Người có những đ.điểm giống thú: cólông mao, tuyến sữa, đẻ và nuôi conbằng sữa,…
Đặc điểm để phân biệt người vớiđộng vật:
+ Người biết chế tạo và sử dụngnhững công cụ vào những hoạt động cómục đích nhất định
+ Có tư duy, + Có tiếng nói, + Có chữ viết
Hoạt động 2: Xác định mục đích nhiệm vụ của môn Cơ thể người và vệ sinh.
Giới thiệu thông tin Nghe giáo II Nhiệm vụ của môn Cơ thể người
Trang 2mục II
Yêu cầu học sinh quan
sát tranh sách giáo khoa
Hình 1-1 1-3 trang 6,
Hãy cho biết k.thức về
cơ thể người có mới q.hệ
Cá nhânquan sát đạidiện phát biểu,
bổ sung
Nghe g.v
Bổ sung, hoànchỉnh nội dung
và vệ sinh:
Cung cấp những kiến thức về: đặcđiểm cấu tạo và chức năng của cơ thểngười từ cấp độ tế bào cơ quan hệ
cơ quan cơ thể trong mối quan hệvới môi trường đề ra các biện pháprèn luyện cơ thể, phòng chống bệnhtật
Kiến thức về cơ thể người có liênquan đến nhiều ngành như: Y học,Tâm lí giáo dục học, Hội hoạ, Thểthao,…
Hoạt động 3:Tìm hiểu phương pháp học tập môn Cơ thể người và vệ sinh
Yêu cầu học sinh
Nghe g.v
Bổ sung, hoànchỉnh nội dung
III Phương pháp học tập môn Cơ thể người và vệ sinh: cần phối hợp các p.p:
Quan sát: tranh ảnh, mô hình,…tìmhiểu hình thái, cấu tạo cơ quan;
Thí nghiệm để tìm ra kết luận về chứcnăng cơ quan;
Vận dụng những kiến thức để giải thíchnhững hiện tượng thực tế và giữ vệ sinhrèn luyện cơ thể
3 Củng cố:
Người có những đặc điểm nào giống và khác so với lớp Thú ?
Khi học môn Cơ thể người và vệ sinh, chúng ta có ích lợi gì ?
4 Dặn dò: - Ôn lại cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của thỏ (sách giáo khoa)
Học bài, coi trước bài 2
Kẻ trước bảng 2 trang 9 vào bảng phụ
5 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 6/9/2020
Trang 3Ngày giảng: 10/9/2020
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CƠ THỂ NGƯỜI TIẾT 2: CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Biết: Nêu đc đặc điểm cơ thể người kể được tên và xđ được vị trí của các cơ quan
cơ thể người
Hiểu: g.thích được v.trò của hệ t.k và hệ nội tiết trong việc điều hoà hđ các cơ quan
Vận dụng: xác định được vị trí của các cơ quan trong cơ thể người trên mô hình
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát , so sánh
3) Thái độ: Lấy được ví dụ minh hoạ cho sự phối hợp của hệ thần kinh và nội tiết trong
điều hoà hoạt động các hệ cơ quan
4) Năng lực:Phát triển năng lực tự học
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : - Mô hình cơ thể người (ở phần thân)
Bảng con ghi sơ đồ mối quan hệ giữa các hệ cơ quan trong cơ thể
2) Hoc sinh : Bảng phụ kẻ trước bảng 2 trang 9 sách giáo khoa
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Người và lớp Thú có những đ.đ nào giống và khác ? Từ đó em có n.x gì về ng.gốc củaloài người ?
3 Bài mới:
Mở bài: Ở chương 1 chúng ta sẽ tìm hiểu khái quát về cơ thể người: Các hệ cơ quan cơquan mô tế bào => tế bào thần kinh Trước tiên chúng ta tìm hiểu cấu tạo cơ thểngười gồm những hệ cơ quan nào ? Sự phối hợp các cơ quan trong hoạt động sống nhờ vàođâu ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần của cơ thể:
Yc hs qs H 1 và
2-2 , kết hợp với kiến
thức đã biết ở lớp Thú,
thảo luận nhóm trong
4’: trả lời 4 câu hỏi
hướng dẫn cáchxác định vị trícủa các cơ quantrên mô hình
I Cấu tạo cơ thể người:
1) Các phần cơ thể: có 3 phần: đầu, thân
và tay chân
* Phần thân: có cơ hoành ngăn cách
khoang bụng với khoang ngực:
Khoang ngực chứa: tim, phổi
Khoang bụng chứa: gan, dạ dày, ruột,tuỵ, thận, bóng đáy và cơ quan sinh sản
Hoạt động 2:Tìm hiểu các hệ cơ quan trong cơ thể:
Trang 4 Giới thiệu t.tin
bổ sung
Nghe g.v Bổsung, hoàn chỉnh nộidung
2) Các hệ cơ quan: Cơ thể có nhiều hệ cơ
Hệ hô hấp: mũi, khí quản, phế quản vàphổi trao đổi khí
Hệ bài tiết: thận, ống dẩn tiểu, bóng đái
bài tiết nước tiểu
Hệ thần kinh: não, tuỷ sống, dây và hạchthần kinh tiếp nhận, trả lời kích thích,điều hoà hoạt động các cơ quan
Hoạt động 3:Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của cac cơ quan
Y.cầu học sinh thông tin mục
III
Lấy ví dụ khi cười hô hấp
mạnh tăng lưu thông máu tuyến
nội tiết hoạt động tích cực tăng
TĐC con người vui khoẻ hơn
tuổi thọ dài
Treo bảng ghi s.đ hình 2-3: Hãy
cho biết chiều của mũi tên nói lên
điều gì ?
Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung
Cá nhân đọcthông tin theohướng dẫn
Nghe g.v
phân tích ví dụ
Cá nhânquan sát tranh;
đại diện phátbiểu, bổ sung
II Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan:
Các cơ quan trong cơ thể làmột khối thống nhất, có sựphối hợp nhau cùng thực hiệnmột chức năng sống
Sự phối hợp đó là nhờ hoạtđộng của hệ thần kinh và thểdịch
4 Củng cố:
Cơ thể ng gồm mấy phần, là những phần nào ? Ph thân chứa những c.q nào ?
5 Dặn dò: - Học bài, coi trước bài 3
Vẽ Sơ đồ cấu tạo tế bào động vật
Hướng dẫn một số học sinh kẻ trước bảng 3-1 trang 11; 3-2 trang 12
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 6/9/2020
Ngày giảng: 10/9/2020
TIẾT 3: TẾ BÀO
Trang 5I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Biết: Nêu được các th.phần cấu trúc cơ bản của tế bào và chức năng của chúng
Hiểu: Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể , giải thích được mốiquan hệ thống nhất về chức năng các thành phần cơ bản của tế bào
Vận dụng: Ph.biệt được các bào quan, ch.minh được tb là đ.vị cấu trúc của cơ thể
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh, suy luận, hoạt động nhóm
3) Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
4) Năng lực:Phát triển năng lực tự học
II Chuẩn bị:
Hoc sinh: Vẽ trước Sơ đồ cấu tạo tế bào
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Cơ thể người gồm mấy phần, là những phần nào ? Phần thân chứa những cơ quannào ?
Đáp án: có 3 phần: đầu, thân và tay chân * Phần thân: có cơ hoành ngăn
cách khoang bụng với khoang ngực: Khoang ngực chứa: tim, phổi Khoang bụng chứa:gan, dạ dày, ruột, tuỵ, thận, bóng đáy và cơ quan sinh sản
Trong cơ thể có sự điều hoà nhờ những cơ chế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
Đáp án: Bỡi cơ chế thần kinh và thể dịch Lấy ví dụ …
3 Bài mới:
Mở bài: Mọi cơ quan của cơ thể điều tạo nên từ tế bào Tế bào có cấu tạo , chức năng các
bộ phận trong tế bào như thế nào ? Hoạt động sống của tế bào diễn ra như thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào:
phận của TB; yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm trong
Quan sáttranh theo hướngdẫn, nhận biếtcác thành phầncấu tạo TB
Qs s.đồ kếthợp với thông tinbảng 3-1 trang
11, thảo luậnnhóm, đ.diệnp.biểu, bs
I C.tạo và ch.năng các b.p trong tế bào:
1) Cấu tạo: có 3 phần chính:
Màng sinh chất
Chất tế bào: có các bào quan
Nhân: chứa nhiễm sắc thể và nhâncon
2) Chức năng các bộ phận trong tế bào:
Trang 6 Th.gia hô hấp n.lượng
Thu nhận, hoàn thiện, ph.phối sảnphẩm
Tham gia phân chia TB
* Nhân Nhiểm sắc thể
Nhân con
*Đ.khiển mọi hoạt động sống
C.trúc q.định prôtêin , qđ d.truyền
Chứa rARN cấu tạo ribôxôm
Sơ đồ chức năng các bộ phận của TB
MÀNG
Trao đổi chất
CHẤT TẾ BÀO
Ti thể h.hấpn.lượng
Riboxom tổng hợp
protein
NHÂN
Nhiểm sắc thể Điều tiết
Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần hoá học của tế bào
Yêu cầu học sinh
đọc thông tin mục III
các n.tố có trong TB
là những n.tố cótrong tự nhiên cơthể luôn TĐC vớimôi trường
II Thành phần hoá học của tế bào:
Chất hữu cơ: protein, gluxit, lipit,axit nucleic gồm: AND (axitđêoxiribônuclêic), ARN (axitribônuclêic)
Chất vô cơ: là các muối khoángnhư Ca, K, Na, Fe, Cu,…
Hoạt động 3:Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào
Trang 7 Treo tranh phóng
to, yêu cầu học sinh
qs hình 3-2:
Mối q.hệ giữa cơ
thể với môi trường thể
hiện như thế nào ? TB
trong cơ thể có chức
năng gì ?
Cá nhânđọc thông tintheo hướngdẫn
- Đọc thông tin mục “Em có biết” trang 13
Học bài, coi trước bài 4
Hướng dẫn học sinh kẻ bảng so sánh các loại mô
Trang 8 Vận dụng: Xác định được ví trí các mô trên cơ thể và so sánh được các loại mô
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
3) Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
4)Năng lực:Phát triển năng lực tự học.
II Chuẩn bị:
Hoc sinh: Đọc trước bài
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào ? Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể ?
Đáp án: Mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan đến TB: TĐC, lớn
lên, sinh sản, cảm ứng Vẽ hình: Cấu tạo tế bào
Nêu cấu tạo và chức năng các bộ phận tế bào ?
3 Bài mới:
Mở bài: Cơ thể có nhiều tế bào, căn cứ vào cấu tạo và chức năng xếp chúng vào
những nhóm giống nhau mô Mô là gì ? Cơ thể có những loại mô nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu Khái niệm mô
Yêu cầu học sinh đọc thông
tin mục 1, trả lời 2 câu hỏi
mục
Một số mô không có yếu tố
tế bào gọi là phi bào
Đại diệnphát biểu, bổsung
Nghe giáoviên thông báothông tin về vịtrí của ngườitrong tự nhiên
I Khái niệm mô:
Mô: là tập hợp các tế bào chuyênhoá, có cấu trúc giống nhau cúng thựchiện một chức năng nhất định
Mô gồm: tế bào và phi bào
Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại mô
Treo bảng phụ, tranh vẽ phóng
to hình 4-1 4-4
- Hãy đọc thông tin mục 2, thảo
luận nhóm trong 5’ hoàn thành các
cột trống của bảng về vị trí, chức
năng của các loại mô: biểu bì, mô
liên kết, mô cơ và mô thần kinh ?
Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung về
đặc điểm cấu tạo, hình dạng liên
II Các loại mô:
Có 4 loại: mô biểu bì,
mô cơ, mô liên kết, môthần kinh
Nội Mô biểu bì Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh
Trang 9Tế bào xếp thànhlớp, thành bó.
Tế bào có thânnối với các sợitrục và sợi nhánh(nơron)
Tiếp nhậnkích thích
Dẫn truyềnxung thần kinh
Xử lí thông tin
Điều hoà hoạtđộng các cơquan
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh trả lời 1, 2, 4 câu hỏi trang 17
5 Dặn dò:
Học bài, coi trước bài 5
Nhóm chuẩn bị một con ếch / nhái, …
Nhờ nhóm học sinh chuẩn bị dụng cụ cho từng nhóm
- P.biệt được các th.phần của tb; sự khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
- Nhận biết được các loại mô trên cơ thể
Trang 103 Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
4 Năng lực:Phát triển năng lực tự học.
II Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bảng phụ: Ghi tóm tắt nội dung bài thực hành, các bước làm tiêu bản tạm thời
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Mô là gì ? Kể tên một số loại mô ?
3 Bài mới:
Cơ thể có nhiều tb, h.d các tb như thế nào ? Cách làm tiêu bản tạm thời ra sao ?
Hoạt động 1: Nêu yêu cầu của bài thực hành
Y.c h.sinh đọc thông tin mục I “Mục
tiêu”
Nhấn mạnh yêu cầu: quan sát và so sánh
các loại mô
Đại diện đọc thông tin
Nghe giáo viên thông báo nội dungcần đạt được
Hoạt động 2:H dẫn thực hành làm vàq uan sát tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
Thực hiện thao tác mẫu
cho học sinh quan sát khi
Làm tiêu bản tạmthời mô cơ vân
Quan sát tiêu bảndưới kính hiển vi
Cách đậy lamentránh bọt khí
Vẽ hình quan sátđược
I Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân:
1) Làm tiêu bản mô cơ vân:
Rạch đại diện phát biểu, bổsung đùi ếch, lấy 1 bắp cơ
Đậy lamen, nhỏ dung dịchaxit axetic, quan sát
2) Quan sát tế bào mô cơ vân,
vẽ hình
Vẽ hình mô cơ vân quan sátđược có chú thích: màng, chất tếbào, nhân và vân ngang
Trang 11 Yêu cầu học sinh vẽ
hình quan sát được, có chú
thích
Hoạt động 3: Quan sát tiêu bản các mô khác
Yêu cầu học sinh quan
Vẽ hình quansát được
II Quan sát tiêu bản các loại mô khác:
Quan sát và vẽ lại hình (có chúthích) tế bào mô sụn, mô xương,
mô biểu bì, mô cơ trơn
Nêu điểm khác nhau về cấutạo của mô biểu bì, mô sụn, môxương và mô cơ trơn ?
4 Tổng kết:
Cho học sinh dọn dẹp, vệ sinh
Nhận xét tinh thần làm việc của học sinh
Kết quả đạt được của một số nhóm
Rút kinh nghiệm chung
5 Dặn dò:
Nhóm học sinh hoàn thành bài thu hoạch theo mẫu yêu cầu của sách giáo khoa:
Tóm tắc các bước làm tiêu bản mô cơ vân
Vẽ hình, chú thích các loại mô quan sát được
Xem trước nội dung bài 6
Biết: Nêu được chức năng của nơron; khái niệm: phản xạ, cung px
Hiểu: Giải thích được đường đi của cung px và vòng phản xạ chứng minh đượcphản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ
Vận dụng: nhận biết được các cung phản xạ của cơ thể qua phân tích những ví dụ
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, vẽ hình
3 Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
Trang 12II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to : Hình 6-1 “Nơron”
2 Hoc sinh: xem trước nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Mô là gì ? Kể tên một số loại mô ?
3 Bài mới:
Khi sờ tay vào vật nóng rụt tay lại; thấy quả khế / chanh nước bọt tiết ra Những hiệntượng tên gọi là phản xạ Vậy, cơ chế phản xạ như thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron
Cấu tạo mô tk gồm
truyền của nơron
hướng tâm và nơron li
Dựa vào hình đạidiện trình bày
Vẽ hình quan sátđược
Đại diện phátbiểu: cảm ứng và dẫntruyền
Có 3 loại nơron(hướng tâm, li tâm vàtrung gian)
I Cấu tạo và chức năng của nơron:
1) Cấu tạo:
Thân: chứa nhân, xung quanh có các sợinhánh (tua ngắn)
Sợi trục (tua dài): có các bao miêlin
Xináp: nơi nối tiếp giữa 2 nơron
* Vẽ hình nơron
2) Chức năng:
Cảm ứng
Dẫn truyền 3) Các loại nơron: có 3 loại:
Nơron hướng tâm (cảm giác)
Nơron trung gian (liên lạc)
Nơron li tâm (liên lạc)
Hoạt động2: Tìm hiểu các thành phần của cung phản xạ và vòng phản xạ
Trang 13 Yêu cầu học sinh
đọc thông tin mục II 1
và thảo luận nhóm trong
Cá nhân quan sát tranh,thảo luận nhóm; đại diệnphát biểu, bổ sung
Bổ sung, hoàn chỉnhnội dung
Nghe giáo viên phântích ví dụ về vòng phản
2) Cung phản xạ:
Cung phản xạ là con đường dẫntruyền xung thần kinh từ cơ quanthụ cảm (da…) qua trung ươngthần kinh đến cơ quan phản ứng(cơ, tuyến, …)
Các thành phần của cung phản xạ:
+ Cơ quan thụ cảm + Nơron hướng tâm + Nơron trung gian + Nơron li tâm + Cơ quan phản ứng
- Sơ đồ cung phản xạ
3) Vòng phản xạ: vòng phản xạgồm cung thần kinh và đường phảnhồi (luồng thông báo ngược vềtrung ương thần kinh để điều chỉnhphản ứng cho thích hợp)
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh trả lới câu hỏi sách giáo khoa
5 Dặn dò: Vẽ hình hoàn thành vào tập Xem mục “Em có biết”
6 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 26/9/2020
Ngày giảng: 29/9/2020
Chương II: VẬN ĐỘNG Tiết 7: BỘ XƯƠNG.
Trang 14 Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo;phân biệt các loại khớp
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ: Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
4 Năng lực:Phát triển năng lực tự học
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “Các loại khớp”
2 Hoc sinh: Xem trước nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phản xạ là gì? các thành phần của một cung phản xạ?
3 Bài mới:
Mở bài: Trong quá trình tiến hoá, hệ vận động không ngừng phát triển nhờ bộ xương và hệ
cơ Cấu tạo hệ vận động như thế nào để phù hợp với dáng đứng thẳng của người?
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xương
H.dẫn hs q.sát trên mô
hình và trên tranh nhận biết vị
trí của các xương trên cơ thể
Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm trong 3’:
Điểm khác nhau giữa
xương tay với x.chân ?
Bộ xương có chức năng
gì ?
Bs, hoàn chỉnh nội dung
Thuyết trình về cấu tạo và
Đại diện phátbiểu, bổ sung:
Đặc điểm khác(kích thướt, cấu tạocủa đai vai với đaihông, hình tháix.cổ/x.bàn)
Chức năng
I Các phần chính của bộ xương:
1) Các phần của bộ xương: có
3 phần:
Xương đầu: X sọ và x mặt
Xương thân: Cột sống vàlồng ngực
Xương chi: x chân và x tay.2) Chức năng của bộ xương:
Bộ phận nâng đỡ (tạokhung) cho cơ thể có hình dạngnhất định
Bảo vệ các nội quan
Là chổ bám cho các cơ vậnđộng
Hoạt động2: Phân biệt các loại xương
II Phân biệt các loại xương:
Xương dài: hình ống, ở giữa rỗng, chứatuỷ như: x đùi, x.ống chân, …
Xương ngắn: ngắn, nhỏ như: x.đốt sống,
Trang 15đâu để phân chia ?
Hoạt động3: Tìm hiểu các khớp xương
Thế nào gọi là
khớp xương ? Có
mấy loại ? kể tên ?
Yêu cầu học
sinh đọc thông tin
mục III, thảo luận
Cá nhân đọcthông tin, đại diệnphát biểu, bổ sung
Nghe giáo viên
bs
II Các khớp xương: có 3 loại:
Khớp động : cử động được dễ dàng nhờ: + Hai đầu xương có lớp sụn,
+ Giữa có dịch khớp + Ngoài có dây chằng
Ví dụ: khớp gối, khớp đùi, khớp khuỷu tay,
…
Khớp bán động : cử động hạn chế do cóđĩa sụn ở giữa 2 đầu xương Ví dụ: khớp đốtsống
Khớp bất động : không cử động được docác xương gắn chặt với nhau bằng khớp răngcưa
Ví dụ: khớp hộp sọ, khớp xương cánh chậu
4 Củng cố- đánh giá: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 sách giáo khoa
Câu 3: Khớp động => bảo đảm hoạt động linh hoạt của tay, chân;
Khớp bán động => Tạo khoang bảo vệ (ngực) và giúp cơ thể mầm dẻo trong dáng
Trang 162Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm rút ra kiến thức
Phân tích, tổng hợp, khái quát; vẽ hình
3Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ xương, liên hệ thức ăn với lứa tuổi học sinh
II.Chuẩn bị: 1Giáo viên:
a) Vật mẫu: xương đùi ếch / ngón chân gà;
b) Dụng cụ: 1 panh, 1 đèn cồn, 2 cốc 50 và 100 ml
c) Hoá chất: dung dịch HCl 10% (đầu giờ thả 1 – 2 xương đùi ếch)
2) Hoc sinh : vài xương đùi ếch / chẫu chàng / ngón chân gà; đốt sống lợn / bò
III.Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các phần chính của bộ xương ? Chức năng của bộ xương ? 3.Bài mới:
Mở bài: Cơ thể một người có trọng lượng 50 kg có thể gánh trong lượng lớn hơn nhiều ví
dụ 70 – 80 kg Cấu tạo của xương như thế nào để có được tính chất như thế ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của xương
trong 3’ câu hỏi mục :
Cấu tạo xương hình ống,
nan xương ở đầu xếp
trụ cầu => tiết kiệm vật
liệu vừa đảm bảo tính
vững chắc
Quan sát tranh vẽ
phóng to hình 8-3, đọc
thông tin ô mục 3: Mô
tả cấu tạo xương ngắn
và xương dẹt ?
Dùng vật mẫu / tranh vẽ
phóng to đốt sống cắt
Quan sát tranhtheo hướng dẫn
Cá nhân đọcthông tin; thảo luậnnhóm Đại diện phátbiểu, bổ sung:
Cấu tạo xươnghình ống nhẹ, vữngchắc; nang xương xếphình vòng cung phân tán lực tác độngnhằm tăng khả năngchịu lực của xương
Cá nhân quan sát ,đọc thông tin, đạidiện phát biểu, bổsung
I Cấu tạo của xương:
1) Cấu tạo xương dài:
* Sơ đồ cấu tạo xương dài:
Đầu xương:
+ Sụn bọc đầu giúp giảm ma sát + Mô xương xốp: Phân tán lựctác động và tạo ô chứa tuỷ đỏ
Ngoài là mô xương cứng bảo vệ và chịu lực
Trong là mô xương xốp chứa tuỷ đỏ
Trang 17ngang bổ sung, h.chỉnh
nd
Hoạt động2: Tìm hiểu sự to và dài ra của xương.
Hãy đọc thông tin mục
II Sự to và dài ra của xương:
Xương to ra về bề ngangnhờ các tế bào màng xươngphân chia
Xương dài ra nhờ sự phânchia của các tế bào ở lớp sụntăng trưởng
GV:Tóm tắt trên tranh: Các tb sụn tăng trưởng phân chia làm xương dài ra Khitrưởng thành sụn không phân chia nữa nên không to ra Màng xương vẫn hoạt động làmxương to ra, trong lúc đó ở thành trong tb bào xương bị tiêu huỷ làm khoang xương ngày
càng rộng liên hệ tránh té ngã ở người già.
Hoạt động3: Tìm hiểu thành phần hoá học và tính chất của xương
Hướng dẫn học sinh quan
sát thí nghiệm ngâm xương
trong axit và đốt xương
Yêu cầu học sinh nêu hiện
tượng xảy ra
Liên hệ đến thành phần
h.học của xương
Quan sát thínghiệm và trả lờicâu hỏi theo hướngdẫn
Nghe giáo viênthuyết trình vềthành phần hoá học
và tính chất củaxương
III Thành phần hoá học và tính chất xương:
Thành phần hoá học:
+ Chất vô cơ: muối Ca + Chất hữu cơ: cốt giao
T.chất: xương có t.chất bềnchắc và mềm dẻo
Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất của cơ , ý nghĩa của hoạt động co cơ
Treo tranh phóng to hình
9-2, hướng dẫn học sinh quan
sát thí nghiệm co cơ chân ếch
khi có kích thích
Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm theo hướng dẫn mục
Vậy tính chất của cơ là gì ?
- Ý nghĩa của sự co cơ ?
Cá nhân quansát theo hướngdẫn, đọc thôngtin, đ.diện pbiểu,
Cơ co khi có kích thích củamôi trường và chịu ảnh hưởngcủa hệ thần kinh
- Cơ thường bám vào 2 đầuxương:
Khi cơ co làm xương cử động
Trang 18vận động của cơ thể
Sự sắp xếp các cơ trên cơ thểtạo thành cặp đối kháng phốihợp hoạt động giữa các nhóm cơ
4 Củng cố- đánh giá: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Biết: Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
Hiểu: Đề ra biện pháp chống mỏi cơ
- Vận dụng: Biết luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ
2 Kỹ năng: rèn kĩ năng:
Quan sát thí nghiệm rút ra kiến thức
Thu thập thông tin, phân tích, khái quát hoá
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh hệ cơ.
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị:
Trang 19Hoc sinh: xem trước nội dung bài 10
II Tiến trình dạy học:
đ.diệnpbiểu, bổsung
Nghegiáo viên
bổ sunghoàn chỉnhnội dung
I Sự mỏi cơ: là cơ làm việc quá sức và kéo dài dẫn đến
biên độ co cơ giảm 1) Nguyên nhân sự mỏi cơ: Lượng oxi cung cấp cho cơ
bị thiếu nên tích tụ axit lactic đầu độc cơ
2) Biện pháp chống mỏi cơ:
Hít thở sâu
Nghỉ ngơi,
Xoa bóp cơ
Uống nước đường
* Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao năng suất laođộng) cần:
Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí
Thường xuyên luyện tập TDTT => Tăng khả năng co
cơ và sức chịu đựng của cơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách rèn luyện cơ
Y.cầu h.s thảo luận nhóm
trong 3’ trả lời 4 câu hỏi mục
Bs: yếu tố: t.kinh, thể tích
cơ, lực co cơ, khả năng dẻo
dai => l.tập giúp cơ p.triển
cơ thể cân đối …
B.Hồ: “Tuổi nhỏ làm việc
nhỏ, tuỳ theo sức của mình ”
Thảo luận nhómtrả lời câu hỏi theohướng dẫn; đại diệnphát biểu, bổ sung,hoàn chỉnh nộidung
Nghe giáo viên
bổ sung, hoàn chỉnhnội dung
II Thường xuyên luyện tập
để rèn luyện cơ: Luyện tập
TDTT và lao động vừa sứcgiúp:
Tăng thể tích cơ Tăng lực
cơ
Tăng năng lực hoạt độngcủa hệ hô hấp, tiêu hoá, tuầnhoàn, t.kinh Tinh thần sảngkhoái làm việc có năng suấtcao
4.Củng cố đánh giá:
Ng.nhân sự mỏi cơ do đâu ?
Trang 20Biện pháp chống mỏi cơ cần làm gì ?
Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao năng suất lao động) cần phải làm gì?
5 Dặn dò:
1.Hướng dẫn học sinh mục “Trò chơi”; coi mục “Em có biết”
2.Hướng dẫn học sinh kẻ trước bảng 11 trang 38 Học bài, xem trước nội dung bài
Biết: Nêu được sự khác nhau giữa bx người và thú
Hiểu: Tiến hoá của người so với đ.v thể hiện ở hệ xương
Vận dụng: Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi tn
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp kiến thức
3) Thái độ: Giáo dục ý thức giữ vệ sinh hệ vận động phòng các tật về cột sống
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị:
Hoc sinh: Đọc trước bài
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
Trang 212.Kiểm tra bài cũ: Giải thích vì sao VĐV bơi lội, chạy, nhảy hay bị chuột rút ? Biện pháp
chống mỏi cơ ?
Đáp án:
a Do vận động nhiều, quá sức
b Biện pháp chống mỏi cơ: Hít thở sâu; Nghỉ ngơi, Xoa bóp cơ, Uống nước đường
* Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao năng suất lao động) cần:
Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí
Thường xuyên luyện tập TDTT => tăng khả năng co cơ và sức chịu đựng của cơ
3.Bài mới Mở bài: Người có nguồn gốc từ động vật, nhưng con người nhờ lao động đã
phát triển (nhất là hệ cơ xương) và ít lệ thuộc vào tự nhiên, tiến tới chính phục thiên nhiên.Vậy con người có sự tiến hoá nào về hệ cơ xương so với thú Biện pháp nào để chống congvẹo c.s ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú
bổ sung
Nghe giáoviên thuyết trình
Hoạt động2: Tìm hiểu vệ sinh hệ vận động.
Nghe giáo viên
bổ sung, hoànchỉnh nội dung
III Vệ sinh hệ vận động:
* Để hệ cơ xương phát triển cần:
Luyện tập TDTT và lao động vừasức
Có chế độ dinh dưỡng hợp lí và tắmnăng
* Để chống cong, vẹo cột sống:
Mang vác vừa sức, đều 2 vai
Làm việc, ngồi học với tư thế ngayngắn
4.Củng cố: Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập trắc nghiệm: Đánh dấu X vào ô vuông chỉ đặc điểm chỉ có ở người, không có ở động vật
Trang 22 Xương sọ lớn hơn xương mặt Cột sống hình vòng cung
Lồng ngực nở theo chiều lưng bụng xương cột sống cong ở 4 chỗ
Khớp cổ tay kém linh động
Xương chậu phát triển tạo hố khớp sâu Xương bàn chân xếp trên một mặt phẳng
Ngón chân cái đối diện với 4 ngón kia
5 Dặn dò: Nhóm học sinh chuẩn bị:
2 2 nẹp tre dài 30 – 40 cm x rộng 4 – 5 cm
3 1 cái kéo, 4 cuộn băng y tế, 2 miếng gạc / vải sạch
4 Xem trước nội dung bài thực hành
Rèn kĩ năng thực hiện các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay
3) Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể , tránh các hoạt động gây gãy xương.
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo
Trang 232) Hoc sinh : theo nhóm (6 – 8 nhóm), mỗi nhóm:
2 nẹp tre dài 30 – 40 cm x rộng 4 – 5 cm
1 cái kéo, 4 cuộn băng y tế, 2 miếng gạc / vải sạch
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên nhân gãy xương
Yêu cầu học sinh đọc 4
câu hỏi; hs thảo luận nhóm
trong 3’ trả lời 4 câu hỏi
Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung: càng lớn tuổi càng dể
bị gãy xương
Giáo dục học sinh khi
tham gia giao thông, …
Giới thiệu các thao tác
băng bó người bị gãy xương
cẵng tay
Thảo luận nhóm ,đại diện phát biểu, bổsung
Nghe giáo viên bổsung, hoàn chỉnh nộidung
Quan sát các thaotác thực hiện băng bócho người bị gãyx.c.tay
I Nguyên nhân và những lưu ý khi bị gãy xương:
* Nguyên nhân gãy xương:tai nạn, …
* Lưu ý khi bị gãy xương:
Đặt nạn nhân nằm yên,không nắn bóp vết thươngbừa bãi,
Dùng gạc hay khăn sạchlau lau sạch vết thương
Tiến hành sơ cứu
Hoạt động 2:Học sinh tập sơ cứu và băng bó
Treo bảng con,
giáo viên nêu các thao
tác sơ cứu và băng bó
cho người gãy xương
Lưu ý học sinh trường
Chú ý trườnghợp sơ cức vàbăng bó cho ngườigãy xương cẳngtay
Nhóm thựchiện theo hướngdẫn
II Phương pháp sơ cứu và băng bó cho người bị gãy xương:
1) Phương pháp sơ cứu:
Đặt 2 nẹp gỗ vào 2 bên chỗ xươnggãy
Lót vải mềm xếp dày vào những chổđầu xương,
Buột định vị 2 chỗ đầu nẹp và 2 bênchỗ xương gãy
* Nếu chỗ gãy là xương cẵng tay thì
dùng 1 nẹp gỗ đỡ lấy cẳng tay
2) Băng bó cố định:
ii Xương tay:
Dùng băng y tế quấn chặt từ trong ra
Trang 24 Kiểm tra, lưu ý
những nhóm chưa làm
đúng
cổ tay,
Làm dây đeo cẳng tay vào cổ
iii Xương ở chân: Băng từ cổ chân vào
* Nếu là xương đùi:
Nẹp từ xương sườn đến gót chân
Buộc cố định ở phần thân
4 Tổng kết:
Cho học sinh dọn dẹp, vệ sinh
Thu bài tường trình
Nhận xét tinh thần làm việc của học sinh
Kết quả đạt được của một số nhóm
Rút kinh nghiệm chung
5 Dặn dò: Xem trước nội dung bài 13
Rèn kĩ năng làm bài tập tự luận, trắc nghiệm
3) Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị:
HS: Ôn lại kiến thức của 2 chương đã học
III Tiến trình dạy học:
Trang 25GV: Treo câu hỏi
HS: Trả lời
GV: Nhận xét bổ sung
I Kiến thức Câu 1: Cơ thể người gồm mấy phần? Kể tên các phần.
- Cơ thể người gồm 3 phần: đầu, thân, chân tay
Câu 2: Cấu tạo và chức năng các bộ phận trong tế bào.
- Cấu tạo tế bào gồm: + Màng sinh chất.
+ Chất tế bào gồm các bào quan: Kể tên
+ Nhân: nhiễm sắc thể, nhân con.
- Chức năng: Bảng 3-1 sgk (trang 11)
Câu 3: Mô là gì? Kể tên các loại mô chính.
- K/n: Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau đảm nhận chức năng nhất định.
- Gồm 4 loại mô chính: Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.
Câu 4: Nêu cấu tạo và chức năng của nơron.
- Cấu tạo nơron gồm :
+ Thân: chứa nhân, xung quanh nhân là tua ngắn gọi là sợi nhánh
+ Tua dài (Sợi trục) có bao Miêlin nơi tiếp nối nơron gọi là xi náp.
- Chức năng cuả nơron :
+ Cảm ứng : là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích băng hình thức phát sinh xung thần kinh
+ Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định
- 3 loại nơron: + Nơ ron hướng tâm (cảm giác) + Nơ ron trung gian (liên lạc) + Nơ ron li tâm (vận động)
b, Cung phản xạ là con đường mà xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng.
- Cung phản xạ gồm 5 thành phần: + Cơ quan thụ cảm.
+ Nơ ron hướng tâm.
+ Trung ương thần kinh + Nơ ron ni tâm.
+ Cơ quan phản ứng.
Câu 6: Bộ xương gồm mấy phần ? Mỗi phần gồm những xương nào? Bộ xương người có chức năng gì ?
Trang 26- Xương đầu: gồm xương sọ phát triển hơn xương mặt, xương mặt có lòi cằm
- Xương thân: cột sống có 33 hoặc 34 đốt khớp lại, có 4 chỗ cong (cổ, ngực, thắt lưng, cùng) phần ngực có xương sườn, xương ức
- Xương chi: + Đai xương gồm đai vai và đai hông
+ Các xương gồm xương cánh, ống, bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn ngón chân
*Vai trò của bộ xương:
- Tạo khung giúp cơ thể có hình dạng nhất định (dáng đứng thảng)
- Làm chỗ bám cho các cơ giúp cơ thể vận động
dễ dàng
- Bảo vệ các nội quan bên trong
Câu 7: Khớp xương là gì? Kể tên các loại khớp và vai trò của từng loại khớp.
- K/n: Khớp xương là nơi tiếp giáp giữ các đầu xương.
Câu 8: Xương dài ra và to ra do đâu?
- Xương dài ra do sự phân chia của các tế bào ở sụn tăng trưởng
- Xương to thêm nhờ sự phân chia của các tế bào màng xương.
Câu 9: Thành phần hoá học và tính chất của xương.
- Thành phần hoá học của xương gồm: + Chất vô cơ (muối khoáng)
+ Chất hữu cơ (chất cốt giao)
- Tính chất của xương rắn chắc và đàn hồi.
Câu 10Tính chất của cơ Ý nghĩa.
- Tính chất của cơ là co và dãn
-> Ý nghĩa: Cơ co giúp xương cử động cơ thể vận động, lao động, di chuyển trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ.
Câu 11: Mỏi cơ là gì? Nguyên nhân? Biện pháp chống mỏi cơ.
, Mỏi cơ là gì? Nguyên nhân? Biện pháp chống mỏi cơ.
- K/n: Mỏi cơ là hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài
Trang 27dẫn cơ co mà không giãn
- Nguyên nhân của sự mỏi co: Do lương ôxi cung cấp cho cơ thiếu, năng lượng cung cấp ít Sản phẩm tạo ra là axitt lắctíc tích tụ đầu độc cơ Cơ mỏi
- Biện pháp chống mỏi cơ: Hít thở sâu, uống nước đường và có thời gian lao động học tập nghỉ ngơi hợp lý.
Câu 12: Để bộ xương và hệ cơ phát triển tốt cần làm gì?
*Để bộ xương và hệ cơ phát triển tốt cần:
- Có chế độ dinh dưỡng hợp lý
- Thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng
- Rèn luyện thân thể lao động vừa sức
*Để chống cong vẹo cột sống cần:
- Mang vác đều cả 2 vai
- Tư thế ngồi học và làm việc và học tập phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
Hoạt động 2: Câu hỏi trắc nghiệm
GV: Treo câu hỏi
Câu 2: Đơn vị chức năng của cơ thể là:
trong cơ thể D Hệ thần kinh
Câu 3: Chất tế bào(Tb) và nhân có chức năng lần lượt là:
A Trao đổi chất với môi trường ngoài B Trao đổi chất với môi trường trong cơ thể
C Điều khiển hoạt động và giúp Tb trao đổi chất D Trao đổi chất và điều khiển hoạt động của Tb
Câu 4: Mô biểu bì có đặc điểm chung là:
A Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan
B Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể
C Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.
D Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin.
Câu 5: Máu thuộc được xếp vào loại mô:
Câu 7: Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp
sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay Có bao nhiêu
Trang 28khớp thuộc loại khớp động:
Câu 8: Sụn tăng trưởng có chức năng:
A Giúp xương giảm ma sát B Tạo các mô xương xốp
C Giúp xương to ra về bề ngang D Giúp xương dài ra.
Câu 9: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng B Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
Câu 1 Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?
A Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân
Câu 3 Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?
A Giúp giảm ma sát khi chuyển động
B Giúp xương dài ra
C Giúp xương phát triển to về bề ngang
D Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
Câu 4 Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?
A Mô xương xốp và khoang xương
B Mô xương cứng và mô xương xốp
C Khoang xương và màng xương
D Màng xương và sụn bọc đầu xương
Câu 5 Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề
ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương
A (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài
B (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
Trang 29C (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài
D (1) : màng xương ; (2) : vào trong
Câu 6 Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?
A Máu B Mỡ
C Tủy đỏ D Nước mô
Câu 7 Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của xương ngắn ?
Vận dụng: phân tích được mối quan hệ giữa máu với môi trường trong cơ thể
2 Kỹ năng: rèn kĩ năng: quan sát, phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể , tránh các hoạt động gây gãy xương
4 Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị:
Hoc sinh: xem trước nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
Trang 302.Kiểm tra bài
*Bộ xương người có những đặc điểm gì tiến hoá hơn bộ xương thú ? Cần làm gì để chốngcong vẹo cột sống ?
3.Bài mới: Mở bài: Em đã thấy máu chảy trong trường hợp nào ? Máu chảy ra từ đâu ?
Máu có đặc điểm gì ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thành phần cấu tạo của máu.
Treo tranh “Các loại
tế bào máu”Yêu cầu học
sinh đọc thông tin ô
Đọc thôngtin thí nghiệm
Đại diện phátbiểu, bổ sung
I Máu:
1) Các phần cấu tạo của máu: máu gồm:
Huyết tương (chiếm 55%): lỏng trongsuốt, màu vàng
Tế bào máu (chiếm 45%): gồm hồng cầu,bạch cầu và tiểu cầu
+ Hồng cầu: Màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt,không có nhân
+ Bạch cầu: Trong suốt, kích thước khá lớn,
có nhân (có 5 loại: BC ưa kiềm, BC ưa axit,
BC trung tính, BC limpho, BC mono) + Tiểu cầu: Là các mảnh chất tế bào của tếbào mẹ tiểu cầu
Hoạt động2: Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
Nghe g.v bs,hoàn chỉnh nộidung
2) Chức năng của huyết tương và hồng cầu:
Hồng cầu: vận chuyển khí oxi và khí
cacbonic (nhờ có Hb – hemoglobin – huyết sắctố)
Hoạt động 3: Tìm hiểu môi trường trong cơ thể
Trang 31II Môi trường trong cơ thể:
Môi trường trong của cơ thểgồm máu, nước mô và bạch huyết
Môi trường trong giúp tế bàoliên hệ với môi trường ngoài thôngqua trao đổi chất
4 Củng cố: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Câu 1 Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?
D Tham gia vào chức năng vận chuyển khí
Câu 3 Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
Biết: Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khái niệm miễn dịch
Hiểu: Phân biệt MDTN với MDNT, cơ chế hoạt động của 3 hàng rào
Hoc sinh: xem trước nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu thành phần cấu tạo của máu ? Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào ?
3 Bài mới:
Trang 32Mở bài: Cơ thể chúng ta thỉnh thoảng bị cảm ta không uống thuốc vài ngày sau hết Hoặc
bị nổi một vết thương đứt tay, chân… vài ngày có mủ … rồi hết nhờ vào đâu ?
Hoạt động1: Tìm hiểu các hoạt đông chủ yếu của bạch cầu.
Yêu cầu học sinh
đại diện phát biểu,
bổ sung
Bổ sung, hoàn
chỉnh nội dung
Cá nhân đọc thôngtin, thảo luận nhómhoàn thành bài tập mục
I Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu: Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ
thể nhờ 3 hàng rào:
Sự thực bào: (bạch cầu trung
tính và b.c mono) hình thành chângiả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá
Bạch cầu Limpho B: (tế bào B)
tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩntheo cơ chế: chìa khoá và ổ khoá(kháng nguyên và kháng thể)
Bạch cầu limpho T (tế bào T):
Tiết ra các phân tử Protein đặc hiệuphá huỷ các tế bào đã nhiễm bệnh
Hoạt động2: Hình thành khái niệm miễn dịch
Yêu cầu học sinh
đọc thông tin ô vuông
mục II, thảo luận nhóm
2 câu hỏi mục trong
Đại diện phátbiểu, bổ sung
II Miễn dịch:
Miễn dịch là khả năng cơ thể khôngmắc một bệnh nào đó (dù trong môitrường có vi khuẩn gây bệnh)
Miễn dịch có 2 loại:
+ Miễn dịch tự nhiên: Khả năng tựchống bệnh của cơ thể (miễn dịch bẩmsinh hoặc miễn dịch tập nhiễm)
+ Miễn dịch nhân tạo: Cơ thể có miễndịch nhờ tiêm ngừa
4 Củng cố:
Treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập:
Trang 33- BC tham gia quá trình thực bào là:
a) BC trung tính; b) BC ưa kiềm, c)BC ưa axit, d) BC limpho, e) BC mono
- Hoạt động nào là của BC limpho B:
a) Thực bào; b) Tiết chất bảo vệ cơ thể; c) Tiết kháng thể vô hiệu khángnguyên
- Tế bào T phá huỷ tế bào nhiễm bệnh bằng cách:
a) Tiết men phá huỷ màng;
b) Dùng protein đặc hiệu;
c) Dùng chân giả tiêu diệt
5 Dặn dò:
Coi mục “Em có biết” tìm hiểu về bệnh AIDS
Học bài, xem trước nội dung bài 15 “Đông máu và nguyên tắt truyền máu”
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23/10/2020
Ngày giảng: 27/10/2020
Tiết 15: ĐÔNG MÁU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC TRUYỀN MÁU
I Môc tiªu 1) Kiến thức:
Biết: Trình bày được cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể, cácng.tắc truyền máu
Hiểu: Phân biệt được các nhóm máu và nêu được nguyên tắc truyền máu
Vận dụng: Biết cách xử lí khi bị đứt tay, chân
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát sơ đồ thí nghiệm, phân tích, tổng hợp
3) Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể
4)Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị: Hoc sinh: xem trước nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách nào ? Kể ra ? Virut HIV gây hại trên
tế bào nào ?
Miễn dịch là gì ? Có mấy loại kể ra ? Hiện nay trẻ em đã được tiêm vacxin với
Trang 343) Bài mới:
Mở bài: Em đã thấy máu chảy trong trường hợp nào ? Sau một thời gian thì vết thương nhưthế nào ? Nhờ vào đâu ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ chế động máu và vai trò của nó
Yêu cầu học sinh
đọc thông tin ô vuông
mục I, thảo luận nhóm 4
câu hỏi mục trong 5’
Treo sơ đồ, hướng
I Đông máu:
Đông máu là hiện tượnghình thành khối máu đông bịtkín vết thương do hoạt độngcủa các tiểu cầu là chủ yếu
Sơ đồ sự hình thành khốimáu đông:
Các tế bào máu Tiểu cầu vỡ Tơ máu sẽ giữcác
máu Enzim bào máu
lỏng => Khối máu đông Huyết tương Chất sinh tơ máu Ca ++ Tơ máu
HuyÕt thanh
Hoạt động2: Tìm hiểu các nhóm máu ở người và nguyên tắt truyền máu
Treo tranh phóng to
hình 15 hướng dẫn học
sinh quan sát
Hãy trao đổi nhóm
đánh dấu chiều mũi tên
vào các mũi tên ?
Yêu cầu học sinh quan
4 nhómmáu
Quan sáttranh, thảoluận nhóm .Đại diệnphát biểu, bổsung
II Các nguyên tắt truyền máu:
1) Các nhóm máu ở người:
Ở người có 4 nhóm máu là: A, B, AB, O
Sơ đồ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu:
A AOO ABAB
BB 2) Các nguyên tắt truyền máu:
Kiểm tra mầm bệnh (tránh người nhận máu
bị nhiễm tác nhân gây bệnh)
- Chọn nhóm máu cho phù hợp, tránh tai biến(hồng cầu người cho bị kết dính trong huyếttương người nhận gây tắc mạch)
Truyền từ từ
Trang 35nội dung
4) Củng cố: Cho học sinh hoàn thành bài tập trắc nghiệm:
1) Tế bào nào tham gia quá trình đông máu
a) Hồng cầu b) Bạch cầu c) Tiểu cầu d) Tế bào xương
2) Người có nhóm máu AB không cho người có nhóm máu O, A, B vì:
3) a)Nhóm máu AB hồng cầu có cả A và B
b) Nhóm máu AB huyết tương không có kháng thể
c)Nhóm máu AB ít người có d)Nhóm máu AB không tốt
3) Tại sao phải kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền?
a) Đảm bảo máu cho là máu sạch b) Chọn nhóm máu phù hợp
c) Chống đông máu d) Tránh tai biến khi truyền máu
I Môc tiªu 1) Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo của tim
- P.biệt được 3 pha mỗi chu kì của tim, cấu tạo và hđộng của các loại mạch máu
- Xác định cấu tạo tim và cấu tạo mạch máu
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp
3)Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể
4)Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị: Giáo viên: Mô hình: Mô hình cấu tạo tim người
III Tiến trình dạy học: 1) Ổn định tổ chức
2)Kiểm tra bài cũ:
Cơ chế đông máu? Vai trò của tiểu cầu?
3)Bài mới:
Mở bài: Chúng ta đã biết tim có vai trò co bóp đẩy máu đi Cấu tạo tim như thế nào đểthực hiện được chức năng này ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của tim
Treo tranh vẽ phóng
to hình 17-1; yêu cầu học
sinh quan sát hình, thảo
luận nhóm 4 câu hỏi mục
trong 5’
Cá nhân qstranh, th.luậnnhóm , đạidiện pbiểu, bs
Quan sát
I Cấu tạo của tim:
Tim được cấu tạo bởi cơ tim và mô liênkết tạo nên các ngăn và các van tim
Tim có 4 ngăn: Tâm nhĩ phải, tâm nhĩtrái, tâm thất trái, tâm thất phải
Trang 36 Yêu cầu học sinh đại
diện phát biểu, bổ sung
Dựa vào mô hình và
vật mẫu tim heo; gv bổ
sung, hoàn chỉnh nội dung
mô hình theohướng dẫn
Đại diệnnêu cấu tạocủa tim
Thành cơ tim ở tâm thất dày hơn tâmnhĩ (thành tâm thất trái dày nhất)
Giữa tâm nhĩ với tâm thất và giữa tâmthất với động mạch có các van giúp máu dichuyển một chiều
Hoạt động2: Tìm hiểu cấu tạo của mạch máu
Y.cầu học sinh quan sát hình
17-2, thảo luận nhóm trong 3’ trả lời 2
câu hỏi mục mục II
Y.cầu học sinh đại diện phát
biểu, bổ sung
Treo tranh phóng to hình 17-2
hướng dẫn học sinh quan sát bổ
sung, hoàn chỉnh nội dung
Nêu sự khác nhau về cấu tạo và
chức năng của các loại mạch máu ?
Quan sát hình vẽ,thảo luận nhóm , đạidiện phát biểu: sựkhác nhau giữa cácloại mạch máu
Qs tranh, th.uậnnhóm nghe giáo viênbsung, hoàn chỉnh nộidung
II Cấu tạo mạch máu:
Dẫn máu từ khắp các tế bào của
cơ thể về tim với vận tốc và áp lực nhỏ
Treo tranh vẽ phóng to hình 17-4, Yêu cầu học sinh hoàn thành các chú thích
Yc hs trả lời các câu hỏi sgk
Câu 1 Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
Trang 37Câu 3 Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?
A Vận tốc dòng máu chảy rất chậm
B Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì
C Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào
Câu 8 Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?
A Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co
B Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co
C Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung
D Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung
Câu 9 Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?
A Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải
B Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
C Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
D Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
Câu 10 Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co
B Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co
C Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại
D Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra
5 Dặn dò:
Đọc mục “Em có biết”
Trang 386) Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 31/10/2020
Ngày giảng: 3/11/2020
Tiết 17: TIM VÀ HỆ MẠCH
I Môc tiªu 1) Kiến thức:
- Trình bày được cấu tạo của tim
- P.biệt được 3 pha mỗi chu kì của tim,
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp
3)Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể
4)Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị: Giáo viên: Mô hình: Mô hình cấu tạo tim người
III Tiến trình dạy học: 1) Ổn định tổ chức
2)Kiểm tra bài cũ:
Cấu tạo của tim? Vai trò của từng loại hệ mạch?
3)Bài mới:
Mở bài: Chúng ta đã biết tim có vai trò co bóp đẩy máu đi Tại sao tim hoạt động cả đời
mà không mỏi?
Hoạt động 1: Tìm hiểu chu kì co dãn của tim
Treo tranh vẽ phóng to
hình 17-3, hướng dẫn học
sinh quan sát, thảo luận nhóm
3 câu hỏi mục trong 5’
Yêu cầu học sinh đại diện
phát biểu, bổ sung
Gv bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung trên sơ đồ
Cá nhân qstranh, đọc thôngtin,th.luận nhóm ,đdiện pbiểu, bs
Quan sát môhình theo hướngdẫn
Đại diện nêu
III Chu kì co dãn của tim:
Tim co dãn theo chu kì:
Mỗi chu kì có 3 pha:
+ Pha co tâm nhĩ (0,1s): đẩy máu từtâm thất vào tâm nhĩ
+ Pha co tâm thất (0,3s): đẩy máu từtâm thất vào động mạch chủ
+ Pha dãn chung (0,4s): hút máu từ
Trang 39cấu tạo của tim tâm nhĩ về tâm thất
Hoạt động 2: Ôn tập
- Yêu cầu hs học thuộc các
câu hỏi trong đề cương
- Kiểm tra lấy điểm
- Học theo yêu cầu cảu GV
1) Kiến thức: - Trình bày được các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu và vai trò
của chúng; các thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò
- Phân biệt được TMC với ĐMC, sự vận chuyển của máu
- Nhận biết được vị trí: tim trong lồng ngực; một số đ.m; tm trên cơ thể
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp, vẽ hình
3)Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể
4)Năng lực: Phát triển năng lực tự học và tư duy sáng tạo.
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to “Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn” và hình 15-2
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học
II Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
III Tiến trình dạy học:
1) Ổn định tổ chức
2)Kiểm tra bài cũ:
Vẽ sơ đồ mối q.hệ cho nhận giữa các nhóm máu ? Khi truyền máu cần chú ýnhững nguyên tắc nào?
Đáp án :
Sơ đồ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu:
Các nguyên tắt truyền máu: cần xét nghiệm trước để:
Chọn nhóm máu cho phù hợp, tránh tai biến (hồng cầu người cho bị kếtdính trong huyết tương người nhận gây tắc mạch)
Kiểm tra mầm bệnh (tránh người nhận máu bị nhiễm tác nhân gây bệnh)
Trang 40 Đáp án :
Đông máu là hiện tượng h.thành khối máu đông bịt kín vết thương do hđ của các
tiểu cầu là chủ yếu
Sơ đồ sự hình thành khối máu đông:
3) Bài mới:
b) Mở bài : Các cơ quan trong cơ thể chúng ta hoạt động được là nhờ hệ tuần hoàn vận
chuyển chất dinh dưỡng cung cấp Cấu tạo hệ tuần hoàn như thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái quát hệ tuần hoàn
Treo tranh vẽ phóng to hình
16-1; yêu cầu học sinh quan sát
hình, thảo luận nhóm 3 câu hỏi
vị trí các cơ quan của hệ tuần
hoàn trên cơ thể
Cá nhân quan sáttranh, thảo luận nhóm, đại diện phát biểu,
bổ sung
Quan sát hình theohướng dẫn
Đại diện nêu vaitrò, vị trí của timđộng mạch, tĩnhmạch
I Tuần hoàn máu:
1) Cấu tạo: hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch: tạo thành 2 vòng tuần hoàn
(vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ)
Tim: có 4 ngăn (2 TT và 2 TN)
Hệ mạch: Hệ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn:
2) Vai trò:
Vòng tuần hoàn nhỏ: Dẫn máu qua phổi giúp trao đổi khí oxi và CO
Vòng tuần hoàn lớn: Dẫn máu qua tấc cả tế bào của cơ thể để thực hiện sựtrao đổi chất
Hoạt động2: Tìm hiểu về hệ bạch huyết
mô tả đường đi của
hệ BH
Quan sát tranh,thảo luận nhóm Đạidiện phát biểu, bổsung
II Lưu thông bạch huyết:
1) Cấu tạo hệ bạch huyết:
Gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ
Sự di chuyển của bạch huyết:
Mao mạch bạch huyết Mạch BH Hạch BH Mạch BH Ống BH Tĩnh mạch (hệ tuần hoàn)
2) Vai trò:
Phân hệ bạch huyết nhỏ: thu bạchhuyết ở nữa trên bên phải cơ thể đổvào tĩnh mạch máu
Phân hệ bạch huyết lớn: thu bạchhuyết ở phần còn lại của cơ thể đổ vềtim
4) Củng cố:
Hãy xác định trên tranh vẽ con đường đi của hệ tuần hoàn
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa