CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HAY CỤ THỂ THEO TỪNG CHƯƠNG, TỪNG CHỦ ĐỀ GIÚP HỌC SINH RÈN KÝ NĂNG ÔN THI LÀM CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. LÀ TÀI LIỆU QUÝ CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH ÔN THI VÀO CẤP 3. đƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC CÂU HỎI THI CÁC NĂM VỪA QUA CỦA NHIỀU TỈNH THÀNH TRÊN CẢ NƯỚC.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN SINH HỌC LỚP 9CHƯƠNG I: MEN DEN VÀ DI TRUYỀN HỌC
1 Men đen đã tiến hành trên đối tượng nào để thực hiện các thí nghiệm của
mình?
A Cây cà chua B Ruồi giấm
C Cây Đậu Hà Lan D. Trên nhiều loài côn trùng
2 Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược
nhau được gọi là:
A Cặp gen tương phản B Cặp tính trạng tương phản.
C Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản D Hai cặp gen tương phản
3 Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu
các quy luật di truyền của Men đen?
A Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt
C Tính trạng trung gian D Tính trạng trội.
5 Trong nghiên cứu Di truyền học, Menđen sử dụng phương pháp nghiên cứu cơ
bản là:
A Phương pháp phân tích các thế hệ lai.
B Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính
C Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được
D.Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng
6 Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm:
A Phép lai một cặp tính trạng B Phép lai nhiều cặp tính trạng.
Trang 2C Phép lai hai cặp tính trạng D Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.
8 Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.
P : Lông ngắn thuần chủng x Lông dài, kết quả ở F1 như thế nào trong các trường hợp sau đây?
A
Toàn lông ngắn B Toàn lông dài
C 1 lông ngắn : 1 lông dài D 3 lông ngắn : 1 lông dài
9 Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định
A kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
B kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
C kiểu gen của tất cả các tính trạng
D kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.
10 Lai phân tích là phép lai:
A Giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn
B Giữa cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn
C Giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng
lặn
D Giữa cá thể dị hợp trội với cá thể mang tính trạng lặn
11 Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:
A Toàn quả vàng B Toàn quả đỏ
C Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng D Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
12 Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a) Khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen:
A AA (quả đỏ) b Aa (quả đỏ) c aa (quả vàng) d Cả AA và Aa
13 Ở cà chua, màu quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai cây quả đỏ
thuần chủng với cây quả vàng, thế hệ con lai có kiểu hình là:
A Toàn quả vàng B 50% quả vàng : 50% quả đỏ
C Toàn quả đỏ D 25% quả đỏ : 50% quả da cam : 25% quả vàng
14 Đậu hà lan, tính trạng hạt vỏ trơn là trội so với vỏ nhăn Cho giao phấn hai loại đậu trên với nhau F 1 thu được tỉ lệ kiểu hình gồm 50% đậu vỏ trơn: 50% đậu vỏ nhăn Sơ đồ phép lai minh hoạ kết quả trên là:
Trang 3D Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các cặp tính trạng hợp thành nó.
17 Công trình nghiên cứu của Menden công phu và hoàn chỉnh nhất trên đối tượng là:
A Ruồi giấm B Đậu Hà Lan.
C Con người D Vi khuẩn E Coli
18 Trong phép lai phân tích một cặp tính trạng của Menden, nếu kết quả thu được là 1:1 thì cá thể ban đầu có kiểu gen như thế nào?
A Kiểu gen đồng hợp B Kiểu gen dị hợp
C Kiểu gen đồng hợp trội D Kiểu gen dị hợp hai cặp gen
19 Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menden, khi phân tích riêng từng cặp tính trạng thì tỉ lệ Hạt vàng: Hạt xanh thu được có kết quả như thế nào?
A 1:3 B 1:1 C 3:1 D 1:2.
20 Di truyền là hiện tượng:
A Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
B Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng
C Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng
D Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu
21 Thế nào là thể đồng hợp?
A Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau
B Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau
C Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau
D Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau.
22 Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?
A P: AaBb x Aabb B P: AaBb x aabb
C P: aaBb x AABB D P: AaBb x aaBB
Trang 423 Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể được gọi là:
A Kiểu di truyền B Kiểu gen
C Tính trạng D Kiểu gen và kiểu hình.
24 Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là: 3: 3: 1: 1 Hãy xác định kiểu gen của phép lai trong các trường hợp sau:
A P: AaBb x AaBB B P: AaBb x aaBb
C P: AaBB x Aabb D Cả 3 phép nêu trên
25 Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9 :3 :3 :1 Hãy xác định kiểu gen của phép lai trong các trường hợp sau:
A AaBb x AaBb B AABB x aabb
C Aabb x aaBb D AAbb x aabb
26: Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các
A tính trạng của bố, mẹ làm xuất hiện kiểu gen giống bố, mẹ.
B tính trạng của bố, mẹ làm xuất hiện kiểu hình khác bố, mẹ.
C gen của bố, mẹ làm xuất hiện kiểu hình giống bố, mẹ.
D tính trạng của bố, mẹ làm xuất hiện kiểu hình giống bố, mẹ.
27 Phép lai nào sau đây cho nhiều biến dị tổ hợp nhất.
A AaBbDd x Aabbdd B AaBbDD x AaBbdd
C
AaBbDd x AaBbDd D AabbDd x aaBbDd
28 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
29 Mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Theo lý thuyết cơ thể có kiểu gen nào dưới đây khi giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất?
30 Giả sử mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường của các tế bào sinh dục chín ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo
ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Trang 5kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen(AA)
C Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (aa) D Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).
33 Phương pháp nào dưới đây KHÔNG được áp dụng để nghiên cứu di truyền người?
A Lai phân tích B Phân tích phả hệ.
C Nghiên cứu tế bào D Nghiên cứu trẻ đồng sinh
34 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định tính trạng hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng hạt xanh; gen B quy định tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng hạt nhăn Cho phép lai sau: P AaBb x Aabb Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về F 1 của phép lai trên?
I Tỉ lệ kiểu hình hạt vàng, trơn là 37,5%.
II Tỉ lệ kiểu hình mang ít nhất một tính trạng trội là 87,5%.
III Số loại kiểu hình là 2.
IV.Tỉ lệ kiểu gen AaBb là 25%.
35.Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng, Menđen tiến hành giao phấn giữa các giống đậu Hà Lan khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản, một trong các bước thí nghiệm của ông là cắt bỏ nhị khi
A chưa chín ở cây hoa chọn làm cây bố B chín ở cây hoa chọn làm cây bố.
C chưa chín ở cây hoa chọn làm cây mẹ D chín ở cây hoa chọn làm cây mẹ
36 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng hạt xanh Gen B quy định tính trạng hạt trơn trội hoàn toàn
so với gen b quy định tính trạng hạt nhăn Hai cặp gen quy định tính trạng màu hạt và dạng hạt nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Kiểu gen nào dưới đây không biểu hiện kiểu hình hạt vàng, trơn?
37 Biết mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F 1 có nhiều kiểu gen nhất?
A P: aa x aa B P: AA x Aa C P: Aa x aa D P: Aa x Aa.
38 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định tính trạng hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng hạt xanh Theo dõi sự di truyền màu sắc hạt cây đậu
Hà Lan, người ta thu được kết quả như sau: P: hạt vàng x hạt vàng, F 1 có tỉ lệ: 3
Trang 6hạt vàng:1 hạt xanh Kiểu gen nào của P phù hợp với kết quả phép lai trên, biết không xảy ra đột biến?
A P: AA x AA B P: AA x Aa C P: Aa x Aa D P: Aa x aa.
39 Cơ thể có kiểu gen AaBb khi giảm phân bình trường cho ra các loại giao tử là
A Aa, Bb, AB, ab B AB, aB, bb, ab.
C AB, aB, Ab, ab D AB, aB, Ab, Bb
40 Cho phép lai sau AaBb x aaBb Biết gen trội là trội hoàn toàn mỗi gen quy định một tính trạng, không có đột biến mới phát sinh Có bao nhiêu kết luận sau
đây là đúng với phép lai trên?
I Tỷ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả tính trạng là 1/8
II Số loại kiểu hình được tạo thành là 2
III Tỷ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội là 7/8
IV Số loại kiểu gen được tạo thành là 9
a 2 b 4 c 1 d 3
41 Một cơ thể có kiểu gen AaBBDd sau một thời gian dài tự thụ phấn, thu được số dòng thuần tối đa là
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
1 Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?
A Nguyên phân B Giảm phân
C Thụ tinh D Phát sinh giao tử
2 Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A Kì đầu B Kì trung gian C Kì giữa D Kì sau
3 Ruồi giấm có 2n =8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II.
Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:
A Kì sau B Kì giữa C Kì đầu D Kì cuối
6 Trong phân bào lần I của giảm phân, diễn ra tiếp hợp cặp đôi của các NST kép tương đồng theo chiều dọc và bắt chéo với nhau ở kì nào?
Trang 7A Kì đầu. B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối.
7 Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là
A n (kép) B 2n(đơn) C 2n (kép) D n (đơn).
8 Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa quá trình
A Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh B Nguyên phân và giảm phân.
C Giảm phân và thụ tinh D Nguyên phân và thụ tinh
9 Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể người ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau, tế bào quan sát đang ở kì nào?
A Kì giữa của nguyên phân B Kì đầu của nguyên phân
C Kì giữa của giảm phân I D Kì đầu của giảm phân I.
10 Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là:
A Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
B Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
C Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
D Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
11 Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là
A 2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào
B 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
C 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
D 2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
12 Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm phân I?
A Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là
bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép
B Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Trang 8C Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.
D Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh
13 Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể
A Tế bào sinh sản B Tế bào sinh dưỡng.
C Tế bào trứng D Tế bào tinh trùng
14 Trong thụ tinh sự kiên quan trọng nhất là:
A Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
B Sự tạo thành hợp tử
C Sự kết hợp nhân của hai giao tử
D Các giao tử kết hợp với nhau theo tỉ lệ 1:1
15 Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
A Hợp tử B Giao tử C Tế bào sinh dục D Tế bào sinh dưỡng
16 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số
A Giao tử của loài B Tính trạng của loài
C Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài D Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của
20 Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về quá trình nguyên phân
I Giúp gia tăng số lượng tế bào, là cơ chế để cơ thể hình thành và lớn lên
II Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội qua các thế hệ
III Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau trong chu kì tế bào
IV Bảo đảm cho sự hình thành các tế bào sinh tinh và sinh trứng
A 4 B 2 C 3 D 1.
21 Ý nghĩa của di truyền liên kết
A Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng nhau
B Tạo nên các biến dị có ý nghĩa quan trọng
C Xác định được kiểu gen của cá thể lai
D Bổ sung cho di truyền phân li độc lập
22 Ruồi giấm đực có kiểu gen BV/ bv cho mấy loại giao tử:
Trang 9A 2 loại: BV, bv B 4 loại: BV, Bv, bV, bv
C 2 loại: Bb, Vv D Cả b và c
23 Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai:
A Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY
B Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX
C Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY
D Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY
24 Cặp nhiễm sắc thể giới tính con đực là XX, con cái là XY gặp ở loài
A người B Chim C Ruồi dấm D Bọ nhẩy.
25 NST mang gen và tự nhân đôi vì nó chứa
A Prôtêin và ADN B Protêin C ADN D. Chứa gen
26 Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự:
A Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.
B Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con
C Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
D Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con
27 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở
A tế bào mầm sinh dục B tế bào sinh dục vào thời kì chín.
C tế bào sinh dưỡng D hợp tử và tế bào sinh dưỡng.
28 Nhiễm sắc thể tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình nguyên phân?
29 Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình giảm phân bình thường, không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể là:
CHƯƠNG III: ADN - GEN
1 Tại sao ADN được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử?
A Số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân
Trang 10B ADN có trình tự các cặp nuclêôtit đặc trưng cho loài.
C ADN có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.
D ADN nằm trong bộ nhiễm sắc thể đặc trưng mỗi loài sinh vật
2 Gen là gì?
A Nhân tố di truyền B Một đoạn của phân tử ADN.
C Là NST D Một đoạn của phân tử ARN
3 Đơn phân của phân tửADN là:
A Nucleotit B Bazônitzô C Axit amin D Axíturic
4 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả
A A + T = G + X B A = X, G = T
C A + G = T + X D A + X + T = X + T + G
5 Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A o gồm 10 cặp nuclêôtit Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:
A 1,7Ao B 340Ao C 17Ao D 3,4 A o
6 Một phân tử ADN có 10 chu kì xoắn, thì tổng số nuclêôtit của phân tử là
A 200 B 100 C 50 D 20
7 Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó
8 Một gen tự nhân đôi 1 số lần tạo ra 32 gen con, theo lí thuyết, số lần nhân đôi của gen đó là
9 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả là:
A A + T = G + X B A = T; G = X C T = X; G = A D A/T = G/ X.
10 Một gen có chiều dài 2040Å, có Ađênin chiếm 20% số nuclêôtit của gen Gen
bị đột biến mất một cặp A-T Số liên kết hiđrô của gen đột biến là
11 Một đoạn phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit:
AUG GAX AXU UUX AAG
Đoạn gen tổng hợp mARN trên có trình tự các cặp nuclêôtit như thế nào?
A TAX GTG AGT TTA AAX B TAX XTG TGA AAG TTX
ATG XAX TXA AAG TTG ATG GAX AXT TTX AAG
C TAX GTG AGT ATA AAX D TAX XTG TGA TAG TTX
ATG XAX TXA TAG TTG ATG GAX AXT ATX AAX
12 Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn lao có 8100 liên kết hiđrô, có số lượng nuclêôtit loại Ađênin trên mạch 1 bằng 1 nửa số lượng Ađênin trên mạch
Trang 112 Trên mạch 2, có số lượng loại Guanin gấp 2 lần loại Ađênin và loại Xitôzin gấp
3 lần loại Timin Có bao nhiêu phát biểu dưới đây không đúng khi nói về dữ liệu
của phân tử ADN trên?
I Mạch 2 có 300 Timin và 600 Ađênin II Phân tử ADN này có 135 vòng xoắn III Phân tử ADN có tổng số 6000
nuclêôtit IV Mạch 1 có 600 Timin và 900 Guanin.
13 Loại liên kết nào có trong cấu trúc của mARN?
A Liên kết hiđrô B Liên kết bổ sung
C Liên kết hóa trị D Liên kết peptit.
14.Chức năng của tARN là:
A tham gia cấu tạo màng tế bào.
B vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin.
C truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
D.tham gia cấu tạo nhân của tế bào
15 Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về kết quả quá trình nhân đôi ADN?
A 2 ADN con được cấu tạo giống nhau và 1 ADN con khác ADN mẹ
B 2 ADN con được cấu tạo khác nhau và 1 ADN con giống ADN mẹ.
C 2 ADN con được cấu tạo giống nhau và giống ADN mẹ.
D 2 ADN con được cấu tạo giống nhau và khác ADN mẹ.
16 Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng, Menđen tiến hành giao phấn giữa các giống đậu Hà Lan khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản, một trong các bước thí nghiệm của ông là cắt bỏ nhị khi:
A chưa chín ở cây hoa chọn làm cây bố B chín ở cây hoa chọn làm cây bố.
C chưa chín ở cây hoa chọn làm cây mẹ D chín ở cây hoa chọn làm cây mẹ
17 Một gen có số lương nucleotit là 6800 Số chu kỳ xoắn của gen là:
D 200
18 Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ADN?
A Guanin B Uraxin C Ađênin D Xitôzin.
19 Ở ADN mạch kép, số nuclêôtit luôn bằng số nuclêôtit loại Timin, nguyên nhân vì?
A Hai mạch của ADN xoắn kép, trong đó Ađênin với Timin là hai loại bazonitric lớn
B ADN nằm ở vùng nhân hoặc trong nhân tế bào
C Hai mạch ADN xoắn kép, trong đó Ađênin với Timin có khối lượng bằng nhau
D Hai mạch ADN xoắn kép trong đó Ađênin chỉ liên kết với Timin, Timin chỉ lên kết
với Ađênin
20 Ở sinh vật nhân thực phân tử ARN có đặc điểm khác so với phân tử ADN?
A Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân B Chỉ có cấu trúc một mạch.
Trang 12C Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P D Đại phân tử.
21 Trâu, bò, ngựa, thỏ đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do?
A Bộ máy tiêu hóa của chúng khác nhau
B
Chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp nuclêôtit.
C Cơ thể tổng hợp prôtêin khác nhau
D Có quá trình trao đổi chất khác nhau
22 Sự giống nhau cơ bản giữa hai quá trình tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là?
A Kết quả của hai quá trình này tạo ra 2 phân tử con từ 1 phân tử mẹ
B Trong một chu kỳ tế bào có thể thực hiện nhiều lần
C
Việc lắp ghép các đơn phân thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
D Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là?
25 Đặc điểm chung về cấu tạo của phân tử ADN, ARN, prôtêin là:
A Đều được cấu tạo từ các axit amin
B Có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau
C Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
D. Đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
26 Trong tế bào sinh vật nhân thực phân tử prôtêin được tổng hợp trực tiếp trên khuôn mẫu của phân tử?
a ADN b rARN c tARN d mARN.
27 Đơn phân của phân tử Protein là?
Trang 13a Nucleotit b Ribonucleotit c Axit amin d Bazơnitzo
28 Một đoạn mạch mARN có cấu trúc như sau:
I Số liên kết hiđrô của gen B là 3.600
II Số nu loại X của gen B là 900
III Số nu loại A môi trường cung cấp nhân đôi 3 lần liên tiếp là 4.420
IV Gen B có số nu loại G lớn hơn số nu loại T
a 4 b 1 c 3 d.2.
30 Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ARN?
A Guanin B Timin C Ađênin D Xitôzin.
31 Một phân tử AND có nuclêotit loại T là 200000 chiếm 20%trong tổng số nuclêôtit của phân tử, số nuclêôtit loại X của phân tử đó là:
A 300000 B 400000 C 200000 D.100000
32 Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó?
33 Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào sau đây qui định:
A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotit trong phân tử ADN.
B Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
C Tỉ lệ A + G/ T + X trong phân tử ADN
Trang 1428 Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là cấu trúc:
A bậc 1 B bậc 2 C bậc 3 D bậc 4.
29 Prôtêin thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở cấu trúc:
A bậc 1 và bậc 2 B bậc 1 và bậc 3
C bậc 2 và bậc 3 D bậc 3 và bậc 4.
30 Kí hiệu của ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN riboxom lần lượt là:
A mARN, rARN, tARN B mARN, tARN, rARN.
C, rARN, tARN, mARN D mARN, rARN, t ARN
31 Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, liên kết giữa các nuclêôtit trên 2 mạch polinuclêôtit là:
A hidro B cộng hóa trị C peptit D phốtphodieste Câu 32 Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc:
A bổ sung B đa phân C bán bảo tồn D bảo tồn.
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
1 Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là gì?
A Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN.
B Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào
C Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào
D Sự không phân li của NST trong nguyên phân
2 Trong tế bào sinh dưỡng sự biến đổi số lượng của một cặp nhiễm sắc thể dẫn đến dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào dưới đây
3 Thể ba nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có đặc điểm nào?
A Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc
B Có một cặp NST tương đồng nào đó 2 chiếc, các cặp còn lại đều có 3 chiếc
C Tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc
Trang 15D Có một cặp NST tương đồng nào đó 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc.
4 Ở Tinh Tinh có 2n = 78, thể dị bội 2n-1 có số NST trong tế bào sinh dưỡng là
A 78 NST B 77 NST C 76 NST D 79 NST
4 Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất là:
A Đảo đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn.
5 Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng: Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến:
D.Đảo vị trí cặp nuclêotit của 2 bộ ba mã hóa liền nhau
8 Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao, số lượng nhiễm sắc thể
ở cặp số 21 là bao nhiêu?
A 4 nhiễm sắc thể B 1 nhiễm sắc thể
C 2 nhiễm sắc thể D 3 nhiễm sắc thể.
9 Trên ruộng lúa, người ta thấy có một số cây mạ màu trắng, đó là loại đột biến nào?
A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C Dị bội thể D Đa bội thể
10 Để tăng sản lượng củ cải, giúp cây có khả năng sinh trưởng mạnh và chống chịu tốt với môi trường người ta sử dụng loại biến dị nào?
A Dị bội thể B Đa bội thể
C Biến bị tổ hợp D Biến dị thường biến
11 Một giống lúa có năng suất tối đa là 5 tấn/ha Dựa vào hiểu biết về mức phản ứng, người nông dân tăng năng suất lúa bằng cách nào?
A Cung cấp nước đầy đủ trong thời kì sinh trưởng
Trang 16B Cải tạo đất trồng, đánh luống cao.
C Thay giống cũ bằng giống mới.
D Cung cấp phân bón đầy đủ trong thời kì sinh trưởng
12 Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống?
A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
13 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Vậy thể (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể là:
A 26 B 24 C 25 D 23.
14 Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?
A Đao A Tớcnơ C Câm điếc bẩm sinh D Bạch tạng.
15 Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc
dạng nào?
ABCDEFGH ABCDEFG
A Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
16 Bộ nhiễm sắc thể của một loài 2n = 24 Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n + 1 là
A 25. B 35 C 46 D 48
17 Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:
A Hai cặp nuclêôtit B Một cặp nuclêôtit
C Một hay một số cặp nuclêôtit D Toàn bộ cả phân tử ADN.
18 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Vậy thể (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể là: