- Biết tránh những vật dụng và nơi nguy hiểm trong trờng lớp mầm non Phát triển nhận thức - Biết tên địa chỉ trờng lớp mình đang học.. Biết các khu vực trong trờng - Biết tên và một vài
Trang 1Môc tiªu chñ ®iÓm lín
Kh¤Ý 5 tuæi
Thêi gian thùc hÖn: 4 tuÇn (tõ 13/9 – 8/10)
Trang 2Lĩnh vực phát triển Mục tiêu Lu ý
Phát triển thể chất
I/dinh dỡng sức khỏe -Trẻ biết một số món ăn thông thờng ở trờng MN
- Trẻ biết xắp xếp và tách hàng theo y/c của cô
-Biết sử dụng thành thạo các đồ dùng sinh hoạt ở trờng MN nhậnbiết ký hiệu trên: khăn, cốc, bàn chải…
- Thực hiện các kỹ năng cơ bản theo nhu cầu của bản thân
- Phối hợp các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng khi tham gia các hoạt động
- Có thói quen vs, thực hiện hành vi văn minh trong ăn uống, sinhhoạt: rửa tay trớc khi ăn, sau khi đi vệ sinh, chào mời trớc khi ăn, không nói chuỵen trong khi ăn
- Biết tránh những vật dụng và nơi nguy hiểm trong trờng lớp mầm non
Phát triển nhận thức
- Biết tên địa chỉ trờng lớp mình đang học Biết các khu vực trong trờng
- Biết tên và một vài đặc điểm nổi bật của các bạn trong lớp
- Biết đợc chữ số và số hạng, biết tên một số bạn trong lớp
Trang 3- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu nh hình dạng, màu sắc, kích thớc.
- Trẻ kể truyện đọc thơ diễn cảm về trờng lớp mẫu giáo
- Biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng , mạch lạc
- Có thái độ vui vẻ khi giao tiếp
Trang 4Phát triển TC & XH
- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp trong trờng
- Biết giữ gìn bảo vệ môi trờng, biết cất gọn đồ chơi sau khi chơi xong, không vứt rác bẻ cành ở mọi nơi
- Trẻ thực hện tốt một số quy định của trơng của lớp- Kính trọng yêu quý co giáo, các bác các cô trong trờng, thân thiện với các bạn
Trang 5- Biết đề nghị ngơi lớn giúp đỡ khi bị ốm đau.
- Nhận biết và biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân
- Có kỹ năng thực hiện một số vận động đi trong đờng hẹp, bật vào vòng liên tục, tung bóng lên cao và bắt ném bóng trúng đích, bò bằng bàn tay, bàn chân phối hợp nhịp nhàng
- Có khả năng tự phục vụ bản thân va biết tự lwcjtrong việc
vệ sinh cá nhân và sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày
- Hiểu ích lợi của việc rèn luyện đối với cơ thể
Phát triển nhận thức
- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh
- Phân biệt một số đặc điểm gống nhau va khác nhau của bảnthân so với ngời khác qua Họ, tên, giới tinh sở thích và một
số đặc điểm hình dạng bên ngoài
- Có khả năng phân loại đồ dùng đồ chơi cá nhân theo các dấu hiệu, nhận biết số lợng trong phạm vi 6 biết đặc điểm khác nha của các hình
Trang 6Phát triển ngôn ngữ
-Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, về những ngời thân, biết biểu đạt những suy nghĩ ấn tợng của mình về ngời khác một cách rõ ràng bằng câu đơn và câu ghép
- Biết một số chữ cái trong các từ chỉ họ và tên riêng của mình của một số bạn trong lớp và tên gọi của một số bộ phậncủa cơ thể
- Mạnh dạn lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp băng lờinói vói mọi ngời xung quanh
- Thích giúp đỡ bạn bè và ngời thân
Phát triển thẩm mỹ
- Biết sử dụng một số dụng cụ để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh bản thân va ngời thân có bố cục và màu sác hài hòa
-Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân
Phát triển TC-XH
- Biết giữ và bảo vệ mt sạch đẹp, thực hiện các nền nếp, quy
định ở trờng lớp, ở nhà và nơi công cộng
- Cảm nhận đợc trạng thái cảm xúc và biểu lộ tình cảm s
Trang 7quan tâm đến ngời khác bằng lời nói cử chỉ hành động
- Tôn trọng sở thích riêng của bạn, của ngời khác, chơi hòa
đồng với bạn
Mục tiêu chủ điểm gia đình
Trang 8Thời gian thực hiện: 3T (25/10 – 13/11/2010)
Lĩnh vực phát triển Mục tiêu Lu ý
- Có thói quen thực hiện các thao tác rửa tay bằng xà phòng
đánh răng rửa mặt…
- Thực hiện và phối hợp nhịp nhàng các hoạt động nh đi khựu gối, bật xa, đi chạy theo hiệu lệnh, bò vợt chớng ngại vật, ném
xa bằng hai tay
Trang 9Phát triển nhận thức
- Phân biệt đợc đồ dùng gia đình theo 2-3 dấu hiệu, biết so sánh các đồ dùng vật dụng trong gia đình và biết sử dụng các
từ to, bé, to nhất, thấp hơn…
- Biết họ tên một số đặc điểm & sở thích của ngời thân
- Biết địa chỉ, số điên thoại của gia đình
- Biết công việc của bố mẹ và ngời thân
Phát triển ngôn ngữ
- Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng lời nói
- Biết lắng nghe đặt và trả lời câu hỏi
- Biết sử dụng lời nói, có kỹ năng giao tiếp , chào hỏi lễ phép
- Có thể miêu tả mạch lạc về đồ dùng, đồ chơi của gia đình
- Nhận biết ký hiệu chữ viết
- Có thể kể lại một số sự kiện của gia đình theo trinh tự lô gich
- Thicha nghe đọc thơ, kể truyện diễn cảm về gia đình
Trang 10Phát triển thẩm mỹ
- Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa về đồ dùng gia đình, các kiểu nhà, các thành viên tronggia đình
- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp với tác phẩm có liên quan đến chủ đề gđ
- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp khi hát, múa v/đ theo nhạc nhận ra cái đẹp trong việc xếp nhà cửa, phòng nhóm lớp sạch
sẽ ngăn nắp
Phát triển TCXH
- Nhận biết cảm xúc của ngời thân trong gđ và biết thể hiện cảm xúc phù hợp
- Biết cảm ơn, xin lỗi cất đồ dùng đồ chơi đúng chỗ, bỏ rác
đúng nơi quy định không khạc nhổ bừa bãi
- Biết cách c sử với các thành viên trong gđ, lễ phép tôn trọng quan tâm , giúp đỡ chia sẻ khi cần thiết
- Có ý thức về những điều nên làm nh khóa nớc khi rửa tay xong, tắt điên khi ra ngoài
- Mạnh dạn tự tin trong sinh hoat hàng ngày
Trang 11Mục tiêu Chủ đề nghề nghiệp
- Biết một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày
- Nhận biết và tránh một số nơi LĐ, một số dụng cụ lao động
có thể gây nguy hiểm
- Có kỹ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động đi khụygối, chạy nhanh, bật nhẩy, bò trùm, phố hợp nhịp nhàng, cơ
thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao
động của một số nghề
Phát triển nhận
thức
- Biết trong XH có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với
đời sống con ngời
- Phân biệt đợc một số nghề phổ biến, và một số nghề truyền thống của địa phơng qua một số đặc điểm nổi bật
- Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
- Biết đo va so sánh bằng các đơn vị đo khác nhau.( một số sảnphẩm)
Trang 12- Nhận dạng đợc một số chữ cái trong các từ chỉ tên nghề, dụng cụ, sản phẩm của nghề
- Biết một số từ mới về nghề, cơ thể nói câu dài kể về một số nghề gần gũi quen thuộc
Phát triển TC XH–
- Biết mọi nghề đều có ích cho XH đều đáng quý, đáng trân trọng
- Biết yêu quý ngời lao động
- biết giữ gìn và sử dụng và tiết kiệm các sản phẩm lao động
Trang 13Phát triển thẩm mỹ
- Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp
- Biết phối hợp các đờng nét màu sắc hình dạng qua vẽ, nặn,
xé, dán, xếp hình để tạo ra các sản phẩm có nội dung, hình
ảnh về các nghề
Trang 14Chủ đề : thế giới thực vật tết vào mùa xuân
- Quan sát hiểu và giải thích đợc quá trình phát triển đợc của cây
biết phán đoán một số mối liên hệ đơn giản giữa sự phát triển cây cối với môi trờng sông của cây ( đất, nớc, không khí, ánh sáng)
- Biết đợc lợi ích của cây cối thiên nhiên của môi trờng vói đời sống con ngời
- Biết so sánh phân biệt một số đặc điểm giông nhau & khác nhau của một số cây, hoa, quả
- Biết cách phân loại một số cây, loại rau, ăn lá, ăn quả theo 2-3 dấu hiệu, theo loài ,nơi sống hoặc theo lợi ích của cây và giả thích
Trang 15tại sao (tìm ra dấu hiệu chng của nhóm ).
- Nhận biết đợc số lơng, số thứ tự, chữ số trong phạm vi 8.tách gộpcác đối tợng trong phạm vi 8 biết đo độ dài, chiều cao bằng một
đơn vị đo nào đó
- Phân biệt đợc đặc điểm khối chữ nhật khối chục khối vuông phânloại theo lối vuông 2-3 dấu hiệu và tìm ra dấu hiệu chung
Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả những điều trẻ quan sát
đ-ợc về các cây cối trong thiên nhiên vờn trờng
- Biết trả lời các câu hỏi về nguyên nhân tại sao vì sao
- Nhận biết đợc một số chữ cái và phát âm đợc những âm của chữ cái trong các từ chỉ tên các lọa cây, hoa, rau, quả, …
Phát triển tình cảm
Xã hội
- Yêu thích các loại cây và có ý thức bảo vệ cây, nhận biết đợc sự cần thiết giữ gìn môi trờng xanh sạch đẹp với con ngời
- Có một số thói quen, kĩ năng cần thiết bảo vệ cây
- Nhận biết đợc sự cần thiết giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp của con ngời Chăm sóc cây gần gũi ở trờng lớp nhà, quý trọng ngời trồng cây
Trang 16Phát triển thẩm mĩ -Yêu thích cái đẹp và sự đa dạng phong phú của môi trờng cây
xanh, mua xuân, thể hiện đợc cảm xúc về thế giới thực vật mùa xuân qua các sản phẩm vẽ, nặn, cắt, rán và qua các bai hát, múa vận động
Trang 17- Biết đợc lợi ích cũng nh tác hại của chúng đối với đời sốngcon ngời.
- Biết mối quan hệ giữa các con vật đối với môi trờng sống.(
hức ăn, sinh sản, vận đông)
- Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật gầngũi
- Biết so sánh kích thớc của 3 đối tợng và diễn đạt kết quả
(nhỏ nhất/to nhất, cao nhất/thấp nhất….)
- Phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông , khối chũ nhật
Trang 18qua một số đặc điểm nổi bật.
- Nhận biết đơc số lợng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 9
- Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung
Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận và một số đặc
điểm nổi bật rõ nét của một số con vật gần gũi
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát nhận xét đợc và biết trao đổi thảo luận với ngời lớn và các bạn
- Nhận biết đợc các chũ cái qua tên gọi của các con vật
- Kể truyện về một số con vật gần gũi ( qua tranh ảnh quan sát con vật )
- Biết xem sách tranh ảnh về các con vật
Phát triển tình cảm
xã hội
- Yêu thích các con vật nuôi
- Có ý thức bảo vẹ môi trờng sống và các con vật quý hiếm
- Biết bảo vệ chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình
- Quí trọng ngời chăn nuôi
- Tập cho trẻ một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp
Trang 19m¹nh d¹n tù tin cã tr¸ch nhiÖm víi c«ng viÖc
Trang 20Mục tiêu chủ điểm lớn
khối 4 tuổi
chủ điểm Trờng mầm non
Phát triển thể chất
- Biết 1 số món ăn thông thờng ở trờng mầm non
- Có thói quen vs, thực hiện hành vi văn minh trong sinh hoạt rửa tay trớc khi ăn
- Phối hợp các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng
để tham gia hoạt động nh đi chạy bộ
- Biết tránh những vật dụng và nơi nguy hiểm trong trờng lớp
Phát triển nhận thức
- Biết tên, địa chỉ của trờng, lớp nơi mình đang học
- Biết tên và một số đặc điểm nổi bật của các bạn trong lớp
- Phân biệt đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu
- Phân biệt đợc các khu vực trong trờng và công việc của
Trang 21Phát triển ngôn ngữ
- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn suy nghĩ của mình bằng lời nói, biết lắng nghe cô hỏi, biết đặt câu hỏi và trả lời câuhỏi
- Đọc thơ kể truyện diễn cảm về trờng lớp
- Biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng mạch lạc lễ
Phát triển tình cảm xã
hội
- Không bẻ cây bứt lá … biết thực hiện một số quy định của trờng lớp
Trang 22- biết giữ vệ sinh môi trờng giữ gìn vệ sinh thân thể, tay chân, răng miệng và quần áo sạch sẽ.
- biết lợi ích của việc ăn uống đủ chất, vs trong ăn uống
- biết mặc quần áo, đội mũ nón khi thời tiết thay đổi
Phát triển nhận thức
- Có một số hiểu biết về bản thân, biết mình giống và khác các bạn qua một số đặc điểm cá nhân khả năng, sởthích riêng, giới tính và hình dáng bên ngoài của cơ thể
- Có một số hiểu biết về tác dụng của bộ phận trên cơ
thể, cách giữ gìn vệ sinh và chăm sóc các bộ phận đó
- Biết bộ phận con ngời có giác quan, hiểu sự cần thiết của việc chăm sóc giữ gìn vệ sinh các giác quan
- Có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau
và ích lợi ích của chúng với sức khỏe của bản thân
Trang 23Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng các từ ngữ để kể truyện và giới thiệu về bản thân, về những sở thích và hứng thú
- Biết lắng nghe và trả lơi lịch sự lễ phép với mọi ngời
- Biết bộc lô những suy nghĩ cảm nhận của mình đối vớimôi trờng xung quanh với mọi ngời qua lời nói cử chỉ…
- Biết giúp đỡ ngời xung quanh
- Hiểu đơc khả năng của bản thân, biết coi trọng và làm theo các quy định
chung ở trờng lớp
- Biết cách ứng sử với bạn bè và ngời lớn phù hợp với giới tính của mình
Chủ điểm: gia đình
lĩnh vực phát triển Mục tiêu Lu ý
- Hình thành cho trẻ ý thức giữ gin sử dụng hợp lý tiết kiệm
đồ dng trong gia đình
Trang 24- Gia đình trẻ gồm các ông bà, cha, mẹ, anh chị.
- Trẻ hiểu về các nhu cầu của gia đinh ( nhu cầu dinh dỡng
- Biết cách c sử phù hợp với mọi ngời xung qanh, lắng nghe
và trả lời câu hỏi một cách mạch lạc và lịch sự cới ngời lớntuổi
- Biết diễn đạt ý của mình một cách mạch lạc
- Trẻ biết cách xắp xếp đồ dùng đợc một cách gọn gàng
Trang 25- Cắt, vẽ, xé, dán ngôi nha của bé , ngời thân trong gia
đình, đồ dùng phục vụ cho sinh hoạt
Chủ đIểM : ngành nghề
lĩnh vực phát triển Mục tiêu Lu ý
Trang 26- Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày.
- Nhận biết một số nơi lao động một số dụng cụ có thể gây nguy hiểm
- Có kỹ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động:
đi khụy gối, chạy nhanh, bật nhảy, bò trờn
- Phối hợp nhịp nhàng có thể thực hiện mô phỏng một sốhoạt động thao tác lao động trong một số nghề
Phát triển nhận thức
- Biết trong xã hội có nhiều nghề ích lợi của các nghề
đối với đời sống con ngời
- Phân biệ đợc một số nghề phổ biến và một số nghề truyền thống cảu một số địa phơng qua một số đặc điểm nổi bật
- Phân loại dụng cụ sản phẩm của một số nghề
Trang 27- Đọc thơ diễn cảm các bài thơ kể truyện về một số nghềgần gũi mạnh dạn sử dụng một số từ mới và hiểu ý nhĩa các từ đó Bày tỏ mong muốn của mình bằng ngôn ngữ.
Phát triển tình cảm xã
hội
- Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý,
đáng trân trọng
- Biết yêu quý ngời lao động
- Biết giữ gìn và sử dụng tiếtt kiệm các sản phẩm lao
động
Chủ điểm 5: thế giới động vật
lĩnh vực phát triển Mục tiêu Lu ý
- Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý,
Trang 28Phát triển thể chất đáng trân trọng.
- Biết yêu quý ngời lao động
- Biết giữ gìn và sử dụng tiếtt kiệm các sản phẩm lao
động
Phát triển nhận thức
- Biết so sánh để thấy đợc sự giống và khác nhau củacác con vật quen thuộc gần gũi qua 1 số đặc điểm của chúng
- Biết đợc lợ ích cũng nh tác hại của chúng đối với
đời sống con ngời
- Biết đợc mối quan hề đơn giản giữa các con vật vớimột trờng sống
- Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật gần gũi
- Biết so sánh kích thớc của 3 đối tợng
- Phân biệt hình vuông, tam giác, chữ nhật
- Định hớng thời gian…
- Biết sử dụng các từ gọi các bộ phận và một số đặc
điểm nổi bật rõ nét của một số con vật gần gũi
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát nhận xét đợc
Trang 29Phát triển ngôn ngữ
va biết trao đổi thảo luận với ngời lớn và các bạn
- Kể đơc truyện về một số con vật gần gũi qua tranh,
ảnh
Biết xem sách tranh ảnh về các con vật
Phát triển thẩm mĩ
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát vận
động theo nhạc nói về các con vật
- Làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối màu sắc hài hòa qua cắt, vẽ, năn, dán, xếp hình các con vật theo ý thích
Phát triển tình cảm xã
hội
- Yêu thích các con vật nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống các con vật quý hiếm
- Biết bảo vệ chăm sóc vật nuôi gần gũi trong gia
đình
- Quý trọng ngời chăn nuôi
- Tập cho trẻ có một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp mạnh dạn tự tin có trách nhiệm với công việc đợc giao
Chủ điểm 6: thế giới thực vật
lĩnh vực phát triển MụC TIÊU LƯU ý
Trang 30- Biết đợc lợi ích của cây cối thien nhiên và môi ờng đối với đời sống con ngời.
tr Biết so sánh phân biệt một số đặc điểm giống và khác nhau của một số cây hoa, quả
- Biết phân biệt một số loại cây, loại rau
- Bhân biệt khối hình
Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả những điều trẻ quan sát đợc các cây cối trong thiênn nhiên, trongtrờng, trong gia đình