VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I.. Tìm tọa độ đỉnh B.. Lời giải: Dễ thấy
Trang 1CHINH PHỤC MỤC TIÊU 26 ĐIỂM ĐẠI HỌC
Thầy Đặng Việt Hùng – MOON.VN Công thức 26 điểm trở lên: Toán 8.5; Lí 8,5; Hóa 9,0 trở lên nhé.
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M là điểm đối xứng của D qua
5x+3y− =10 0 Và phương trình đường thẳng HI: 3x+ + =y 1 0. Tìm tọa độ đỉnh B
Lời giải:
Dễ thấy CK là đường trung bình trong tam giác DHM do vậy K là trung
2
Do vậy DH =HK=KM
Mặt khác ∆ADH = ∆MCK ⇒AH =CK; lại cóBAH=BCKdo đó:
Suy ra ABH+HBC=KBC+HBC=900 hay BH ⊥BK⇒BHK =450
Do ∆DHI = ∆KHI ⇒DHI=KHI=450 ( do DHI=DAI =450)
Khi đó: BH ⊥HI⇒BK / /HI ⇒BK: 3x+ − =y 4 0
2 2
Câu 2: Giải hệ phương trình 3 ( )3 ( 2 2) ( )
;
x y
∈
Lời giải
Điều kiện ;x y∈ℝ Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
=
2x +3y = ⇔ = =0 x y 0
Với x= y thì phương trình thứ hai của hệ trở thành 2 2 ( )
Để ý rằng
2
Thử trực tiếp đi đến kết luận hệ có các nghiệm ( ) ( )x y; = t t; với t∈ −[ 1; 2]
đây suy ra hệ phương trình đề bài có hai cặp nghiệm ( ) 1 5 1 5 1 5 1 5
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, cạnh đáy BC có phương trình là
( )d1 :x+ + =y 1 0,phương trình đường cao kẻ từ B là ( )d2 :x−2y− =2 0 Viết phương trình đường thẳng
Trang 2Lời giải
Ta có B =d1∩d2 ⇒B(0; 1− )
Do C∈d1:x+ + =y 1 0⇒C t( ;− −t 1)
Gọi H là trung điểm của ; 2
Đường thẳng AC qua C t( ;− −t 1) và vuông góc với d nên 2
phương trình đường thằng AC: 2x+ − + =y t 1 0
Đường thẳng AH qua ; 2
và vuông góc với d nên 1
phương trình đường thẳng AH x: − − − =y t 1 0
Do CM ⊥ AB⇒BA MC =0
;
−
Đường thẳng AB qua 4; 11
−
và B(0; 1− ) nên đường thẳng AB x: +2y+ =2 0
Đường thẳng AC qua 4; 11
−
;
−
nên đường thẳng AC: 6x+3y+ =1 0
Câu 4: Giải hệ phương trình
Lời giải
Điều kiện x≠2y≠4 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
=
Xét hai trường hợp
Với x= y thì phương trình thứ hai của hệ trở thành
−
Đặt x− =1 t thu được 2 2 40 2( )2 2( )2 40( )2 2
40
9
Trang 3Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm ( ) ( ) ( ) 5 5 5 5
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm K, M là điểm di động trên cạnh AB
Trên cạnh AD, BC lần lượt lấy điểm E, F sao cho AM = AE, BM = BF, phương trình EF x: − =2 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc kẻ từ M tới đường thẳng EF Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH là x2+y2+4x−2y− =15 0 và A, H đều có tung độ dương
Lời giải
Ta có EAM =MHE=900 ⇒ tứ giác AMHE nội tiếp
45
Tương tự tứ giác HMBF nội tiếp ⇒BFM =BHM =450
90
Ta có AE =CF ⇒K là tâm của hình vuông
Ta có AHB= AKB=900 ⇒ tứ giác AHKB nội tiếp
Ta có H K, =EF∩(ABH)⇒ H( ) (2;3 ,K 2; 1− )
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH có tâm I(−2;1) bán
kính R= 5
Đường thẳng AB qua I(−2;1) và vuông góc với IK nên
đường thẳng AB: 2x− + =y 5 0
Do ,A B là giao điểm của , A B với đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABH nên tọa độ , A B thỏa mãn
( )
−
Vậy A( ) (0;5 ,B − −4; 3 ,) (C 4; 7 ,− ) ( )D 8;1
Câu 6: Giải hệ phương trình ( ) ( 2 ) 3 ( )
2
;
x y
∈
Lời giải
Điều kiện 2x≥ y
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với ( ) ( )2 3 ( )3 ( ) 3
x− x− + = y + y⇔ x− + x− = y + y
Với
2
Với u= ⇔ + =y x 1 ythì phương trình thứ hai của hệ trở thành
3
1 2
1 2
x x
x x
x
=
= +
2
Từ đây suy ra hệ ban đầu có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 3; 4
Trang 4Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 9; 3
−
là trung điểm của đoạn BC
và đường cao xuất phát từ đỉnh A có phương trình x+3y− =5 0. Gọi E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ
đỉnh B, C của tam giác ABC Tìm tọa độ đỉnh A, biết đường thẳng đi qua hai điểm E, F có phương trình
2x− + =y 2 0
Lời giải:
Gọi I là trung điểm của AH ta có: 1
2
2
ME=MF = BC nên IM và đường trung trực của EF
Lại có: IEH =IHE MEH ; =MBH ( do IE=IH ME; =MB)
Mặt khác IHE+MBH=900⇒IEH+HEM =900⇒IE⊥ME
3
t
t
=
= ⇔ + − + − + = ⇔ = −
Với t = ⇔2 E( )2; 6 Gọi A(5 3 ;− u u) ta có:
3
( )
2;1 6
A u
=
Với t = ⇔2 E(− −3; 4)
3
⇒ − + − =
Kết luận: A( )2;1 hay A(−13; 6 )
Câu 8: Giải hệ phương trình ( )
Lời giải
Điều kiện 3x+ ≥y 0;y≥0
Đặt a= 3x+y b; =2 y a; ≥0,b≥0thì phương trình thứ nhất trở thành
a ab b a b a ab a ab b b
a a b b a b a b a b a b x y
Phương trình thứ hai trở thành 3x3−5x2+ =3 x232x2−x3 Điều kiện x∈ℝ
Nhận xét: x=0 không thỏa mãn phương trình đã cho
Xét trường hợp x≠0, phương trình đã cho tương đương với
Đặt 1 t
3t − + =5t 3 2t− ⇔1 3t + =t 3 2t− +1 2t−1 (*)
Xét hàm số ( ) 3
3
f t = t +t ta có ( ) 2
f′ t = t + > ∀ ∈t ℝ
Do đó hàm số f t( )liên tục và đồng biến trên ℝ Suy ra
Trang 5Thử lại, phương trình đã cho có tập nghiệm 1;1 5 1; 5
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 2BC, D là trung điểm
cạnh AB E thuộc cạnh AC sao cho AC = 3EC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình
đường thẳng CD x: −3y+ =1 0và 16;1
3
Lời giải
Giả sử BC =a AB, =2a⇒CD=a 2,AC=a 5
3 cos
CD CA AD DCA
CD CA
Đường thẳng AC qua 16;1
3
nên gọi phương trình
3
2 2
10 10
a b DAC CD CA
a b
−
a
=
• Trường hợp 1: a=0⇒ AC y: − =1 0
Ta có C = AC∩CD⇒C( )2;1 Do AC=3EC⇒CA=3CE⇒ A( )12;1
Do D∈DC⇒D(3t−1;t)⇒B(6t−14; 2t−1)
Ta có AB=(6t−26; 2t−2 ,) CB=(6t−16; 2t−2)
Mà (6 26 6)( 16) (2 2 2)( 2) 0 37 ( ) ( )4;5
7; 2 2
=
• Trường hợp 2: 4a+3b=0 chọn a=3,b= −4⇒ AC: 3x−4y−12=0
Ta có C = AC∩CD⇒C( )8;3 Do AC =3EC⇒CA =3CE⇒ A(0; 3− )
Do D∈DC⇒D(3t−1;t)⇒B(6t−2; 2t+3)
Ta có AB=(6t−2; 2t+6 ,) CB=(6t−10; 2t)
Mà (6 2 6)( 10) 2 2( 6) 0 12 ( ) ( )1; 4
4;5 1
B t
B t
=
Các khóa Vệ tinh chuyên sâu các mảng Toán khó tại Moon.vn
- Khóa CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY
- Khóa CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
- Khóa KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT
- Khóa KĨ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
- Khóa CHINH PHỤC ĐIỂM 10 MÔN TOÁN