1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 29, 30 Loài (TT)

92 383 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 29-30: Quá trình hình thành loài
Tác giả Nguyễn Cao Khải
Trường học Trường THPT Gia Định
Chuyên ngành Sinh vật
Thể loại bài dự thi
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 4,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do các quần thể sống cách biệt trong những khu địa lí khác nhau nên CLTN và các nhân tố tiến hóa khác có thể tạo nên sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể dẫn đến sự cách li sin

Trang 1

• BÀI DỰ THI : “ Giáo viên sáng tạo”

• Trường THPT Gia Định Địa chỉ : 195/29

-Đường Xô viết Nghệ Tĩnh –P

25-• -

Quận : Bình Thạnh – TP HCM

• Bộ môn Sinh vật -Khối 12 – Ban Cơ bản

• Họ và tên : Nguyễn Cao Khải

• Địa chỉ email: caokhai090772 @ yahoo.com

• Tên bài giảng : bài 28: Loài

• 29-30: Quá trình hình thành Loài

Trang 2

• 1.Phương pháp :

• Vấn đáp, làm việc độc lập, thảo luận nhóm

• 2.Đồ dùng dạy học :

• Phiếu học tập, ví dụ thực tế, sgk

Trang 3

BÀI 28- -QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI

• I MỤC TIÊU:

• Sau khi học xong bài này , học sinh phải:

• - Làm rõ được thí nghiệm chứng minh quá trình hình

thành loài bằng cách ly địa lý.

• - Nêu được vai trò của cách ly địa lý trong quá trình

hình thành loài mới.- Từ mô hình tái bản ADN, mô tả các bước của quá trình tự nhân đôi ADN làm cơ sỡ chom sự nhân đôi của NST.

• II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

• - Tranh phóng to (theo SGK)

• III NỘI DUNG:

• 1 Kiểm tra bài cũ:

• - Cách li trước hợp tử và cách li sau hợp tử?

• - GV nhận xét, bổ sung, kết luận ( ) để vào bài mới:

Trang 4

• BÀI 29: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI (Tiếp theo)

• I.Mục tiêu :

• 1 Kiến thức :

• - Giải thích được quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa

và đa bội hoá.

• - Giải thích được sự cách li về tập tính và cách li sinh thái dẫn

đến hình thành loài mới như thế nào ?

• - Biết được tại sao phải bảo vệ đa dạng sinh học của các loài cây

hoang dại cũng như các giống cây trồng nguyên thuỷ ?

• Có ý thức bảo vệ sự đa dạng sinh học của các loài cây hoang

dại cũng như các giống cây trồng nguyên thuỷ

• II Phương tiện :

Hình 30.1 SGK

Trang 5

• 1.Phương pháp :

• Vấn đáp, làm việc độc lập, thảo luận nhóm

• 2.Đồ dùng dạy học :

• Phiếu học tập, ví dụ thực tế, sgk

Trang 6

Bài 29, 30 :

QUÁ TRÌNH HÌNH

THÀNH LOÀI

Trang 7

NH C L I KI N TH C C ẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ ẠI KIẾN THỨC CŨ ẾN THỨC CŨ ỨC CŨ Ũ

Trang 8

Phân loại học

Trang 10

Loài

Quần thể

Nòi ( động vật ) Thứ cây trồng(TV )

Trang 11

Ba loài thỏ trong chi Lepus

Trang 12

2 Các tiêu chuẩn để phân biệt 2 loài thân thuộc

• Tiêu chuẩn hình thái

• Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái

• Tiêu chuẩn sinh lí-hoá sinh

• Tiêu chuẩn cách li sinh sản

• Tiêu chuẩn di truyền

Tại sao hai loài khác nhau lại có các đặc điểm giống

nhau?

Trang 15

• I HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC

KHU VỰC ĐỊA LÍ

• 1 Cách li địa lí là những trở ngại địa

lí như sông, núi, biển, … làm cho các

cá thể của các quần thể bị cách li và

không thể giao phối với nhau Cách li địa lí có vai trò duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các

nhân tố tiến hoá tạo ra

Trang 16

Mời các em xem phim

HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ

Trang 17

HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ

Trang 18

Câu lệnh : SGK

Trang 19

Hình thành loài bằng cách li địa lí

Trang 21

VÍ DỤ 1 - SỰ HÌNH THÀNH LOÀI BẰNG CON ĐƯỜNG ĐỊA LÝ

LOÀI CHIM SẺ

NGÔ CÓ 3 NÒI

-Nòi châu Âu

-Nòi Ấn Độ -Nòi Trung Quốc

Trang 22

VÍ DỤ 1 - SỰ HÌNH THÀNH LOÀI BẰNG CON ĐƯỜNG ĐỊA LÝ

CÓ DẠNG LAI

CÓ DẠNG LAI

KHÔNG CÓ DẠNG LAI

ĐÂY LÀ DẤU HIỆU

CHO BIẾT ĐÃ CÓ

SỰ CHUYỂN TIẾP

TỪ NÒI ĐỊA LÝ SANG

LOÀI MỚI

Trang 23

13 loài chim sẻ trên quần đảo Galapagos

Trang 24

• Ví dụ, 13 loài chim sẻ trên

quần đảo Galapagos được tiến hóa từ một số ít cá thể của một loài di cư từ đất

liền.

Trang 25

• 2 Hình thành loài bằng cách li địa lí

Xảy ra đối với các loài động vật có khả

năng phát tán mạnh Do các quần thể

sống cách biệt trong những khu địa lí

khác nhau nên CLTN và các nhân tố tiến

hóa khác có thể tạo nên sự khác biệt về

vốn gen giữa các quần thể dẫn đến sự

cách li sinh sản và loài mới được hình

thành.

Trang 26

Hình thành loài bằng cách li địa lí

Trang 27

Hình thành loài bằng con đường địa lý

- Trong những khu vực sống khác nhau, CLTN

đã tích luỹ các biến dị di truyền theo những

hướng khác nhau, là nguyên nhân trực tiếp gây

biến đổi trên cơ thể sinh vật

- Trong con đường địa lý, nếu có sự tham gia

của nhân tố biến động di truyền thì loài mới

được hình thành nhanh hơn

Trang 29

Hình thành loài khác khu vực địa lí

Trang 30

Quần thể

ban đầu Nòi địa

lý Loài mới

CLTN và các NTTH khác Cách ly địa lý

Cách ly sinh sản

Trang 31

• Hình thành loài bằng con đường cách li

địa lí thường xảy ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

• Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích

nghi nhưng không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.

Ví dụ, các chủng tộc người hiện nay

vẫn thuộc cùng một loài là Homo sapiens.

Trang 34

Thí nghiệm chứng minh quá trình hình thành loài bằng cách ly địa lí

Trang 36

K t qu :Thí nghiệm chứng minh quá trình ết quả :Thí nghiệm chứng minh quá trình ả :Thí nghiệm chứng minh quá trình

hình thành loài bằng cách li địa lí

Trang 37

Kết quả

Trang 40

II HÌNH THÀNH LOÀI CÙNG KHU VỰC ĐỊA LÍ

Trang 41

H×nh thµnh loµi kh¸c khu H×nh thµnh loµi cïng khu

Trang 42

• VÍ Dụ :Trong một hồ ở châu Phi có 2 loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu

sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với

nhau.

Trang 44

• a- HÌNH THÀNH LOÀI BẰNG CÁCH

LI TẬP TÍNH

• Nếu các cá thể của một quần thể do đột

biến gen làm thay đổi đặc điểm liên quan tới tập tính giao phối thì những cá thể đó

sẽ có xu hướng giao phối với nhau tạo

nên quần thể cách li với quần thể gốc, lâu dần, sự khác biệt về vốn gen có thể sẽ dẫn đến sự cách li sinh sản và hình thành nên loài mới

Trang 45

• b HÌNH THÀNH LOÀI BẰNG CÁCH

LI SINH THÁI xảy ra đối với loài

động vật ít di chuyển Những cá thể

sống cùng nhau trong một sinh cảnh

thường giao phối với nhau và ít khi

giao phối với các cá thể thuộc ổ sinh

thái khác thì lâu dần cũng có thể dẫn

đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

Trang 46

H×nh thµnh loµi b»ng c¸ch li sinh th¸i:SGK

Trang 47

Hình thành loài bằng con đường sinh thái:Đặc điểm:- Trong cùng 1 khu phân bố, các quần thể của loài được chọn lọc theo hướng thích nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau, hình thành các nòi sinh thái rồi hình thành các loài mới.Phương thức này thường gặp ở

thực vật và động vật ít di động xa

(thân mềm, sâu bọ).

Trang 48

CÁC VÍ DỤ MỞ RỘNG

Trang 50

VÍ DỤ - SỰ HÌNH THÀNH LOÀI BẰNG CON ĐƯỜNG SINH THÁI

SÔNG VÔN GA

QUẦN THỂ CỎ BĂNG TRONG BỜ SÔNG

CỎ BĂNG BÃI BỒI

Ra hoa kết quả đúng mùa

Nòi sinh thái bờ sông không

giao phối được với nòi sinh

thái bãi bồi

Trang 51

Hình thành loài bằng con đường sinh thái

ban đầu Nòi sinh

thái Loài mới

CLTN và các NTTH khác

Cách ly sinh thái

Cách ly sinh sản

Trang 52

• 3- HÌNH THÀNH LOÀI NHỜ LAI XA

VÀ ĐA BỘI HOÁ Lai xa kèm theo đa

bội hóa góp phần hình thành loài mới vì

do sự sai khác về NST đã dẫn đến sự

cách li sinh sản Lai xa và đa bội hoá

nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng ít xảy ra ở động vật.

Trang 53

LAI XA VÀ ĐA BỘI HOÁ

TRONG TỰ NHIÊN VÀ NHÂN TẠO

Trang 54

LAI XA VÀ ĐA BỘI HOÁ

NHÂN TẠO

Trang 55

–Ví dụ:Trong nhân tạo - + Lai xa:

P: loài củ cải (2n = 18R) x loài cải bắp (2n = 18B )

Trang 56

TN của Caspasenko

Trang 57

TRÌNH BÀY CƠ CHẾ TẠO LOÀI LÚA MÌ T aestivum ?

Trang 58

CÁC LOÀI LÚA MÌ

Trang 60

CÀ CHUA T ĐA BỘI Ự ĐA BỘI

CÀ GỐC : 2n

• TỰ ĐA BỘI 4nn

• 2n x 4nn 3n

• 3n BẤT THỤ LỒI MỚI

Trang 61

LAI XA VÀ ĐA BỘI HOÁ

TRONG TỰ NHIÊN

Trang 63

Sơ đồ lai xa+Đa bội hóa

Trang 64

• Nhiều thực vật khác loài giao phấn tạo

nên con lai khác loài hầu hết đều bất thụ Trường hợp con lai khác loài này đột biến nhân đôi toàn bộ số lượng NST (đa bội

hóa) làm xuất hiện loài mới Loài mới lúc này chứa 2 bộ NST lưỡng bội của cả 2

loài bố mẹ (thể song nhị bội) có khả năng sinh sản hữu tính và trở nên cách li sinh

sản với hai loài bố mẹ vì khi giao phối

trở lại chúng sẽ tạo ra các con lai bất thụ (3n)

Trang 65

• Hãy giải thích cơ chế hình thành

loài bông trồng ở Mĩ 2n = 52 trong

đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ.

Trang 66

– Lai xa và đa bội hĩa

P: loài bơng (2n = 26 L) x loài bơng (2n = 26 N )

F1: 2n = 26 = 13L+ 13N (bất thụ)

• + Đa bội hoá: 4n = 52=26L + 26N

Trang 67

Tóm tắt toàn bài

Trang 68

Quần thể

ban đầu

Quần thể

có vốn gen mới

Loài mới Đột biến lớn

Cách ly địa lý

Cách ly sinh sản

Quần thể

ban đầu Nòi sinh

thái Loài mới

CLTN và các NTTH khác

Cách ly sinh thái

Cách ly sinh sản

Trang 69

* KẾT LUẬN

Các con đường hình thành loài

Khác khu Cùng khu

Hình thành loài

bằng đột biến

lớn

Con đường sinh thái

Con đường địa lý

-Diễn ra trong thời gian dài

-Chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến nhỏ

-Diễn ra trong thời gian ngắn

Trang 70

-Trắc nghiệm

Củng cố

Trang 72

d Ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể trong các quần thể của loài, nên nó tăng cường sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong loài gốc.

e Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành loài

Hãy hoàn thành bảng sau bằng cách ghép đôi

1 a, b

2 d

3 c

4e

Trang 73

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

• Câu 1 : Câu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?

• A Không có sự cách li địa lí thì không thể hình

thành loài mới

• B Cách li địa lí dẫn đến hình thành loài mới qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

• C Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

• D Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li

Trang 74

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

• Câu 1 : Câu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?

• A Không có sự cách li địa lí thì không thể hình

thành loài mới

• B Cách li địa lí dẫn đến hình thành loài mới qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

• C Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

• D Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li

Trang 75

• Câu 2 : Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phương thức thường gặp ở

Trang 76

• Câu 2 : Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phương thức thường gặp ở

Trang 77

• Câu 3 : Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội

là phương thức thường được thấy ở

Trang 78

• Câu 3 : Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội

là phương thức thường được thấy ở

Trang 79

• Câu 4n : Thể song nhị bội là cơ thể có tế bào

Trang 80

• Câu 4n : Thể song nhị bội là cơ thể có tế bào

Trang 81

• Câu 5 : Quá trình hình thành loài mới có

thể diễn ra tương đối nhanh khi

• A chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều

hướng

• B có lai xa và đa bội hóa

• C có cách li địa lí và sinh thái diễn ra song

song

• D loài mở rộng khu phân bố

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 82

• Câu 5 : Quá trình hình thành loài mới có

thể diễn ra tương đối nhanh khi

• A chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều

hướng

• B có lai xa và đa bội hóa

• C có cách li địa lí và sinh thái diễn ra song

song

• D loài mở rộng khu phân bố

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 83

• Câu 6 : Cơ sở di truyền học của sự hình thành

loài mới nhờ lai xa và đa bội hóa là

• A Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa hai bộ

NST của hai loài bố mẹ

• B Khó khăn cho sự tiếp hợp giữa các cặp NST

làm trở ngại quá trình phát sinh giao tử

• C Sự đa bội hóa giúp tế bào sinh dục ở cơ thể

lai xa giảm phân bình thường và cơ thể lai xa có khả năng sinh sản hữu tính.

• D Cơ thể lai xa duy trì và phát triển nòi giống

bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng.

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 84

• Câu 6 : Hình thành loài mới là một quá trình

lịch sử chịu sự chi phối của các nhân tố

• A biến dị, di truyền, phân li tính trạng, chọn

Trang 85

• Câu 7 : Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử,

• A cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng thích nghi và cách li sinh sản với các quần thể thuộc loài khác.

• B cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh

sản với quần thể ban đầu.

• C cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới có kiểu hình mới cách li địa lí với quần thể ban đầu.

• D dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến

ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách li với quần thể gốc.

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 86

• Câu 7 : Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử,

• A cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng thích nghi và cách li sinh sản với các quần thể thuộc loài khác.

• B cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh

sản với quần thể ban đầu.

• C cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu

theo hướng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới có kiểu hình mới cách li địa lí với quần thể ban đầu.

• D dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến

ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách li với quần thể gốc.

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 87

• Câu 8 : Loài cỏ chăn nuôi Spartina với

120 nhiễm sắc thể (được xác định là kết quả lai tự nhiên giữa loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 với loài cỏ gốc Mỹ nhập vào Anh 2n = 70) đã được hình thành nhờ

Trang 88

• Câu 8 : Loài cỏ chăn nuôi Spartina với

120 nhiễm sắc thể (được xác định là kết quả lai tự nhiên giữa loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 với loài cỏ gốc Mỹ nhập vào Anh 2n = 70) đã được hình thành nhờ

Trang 89

• Câu 9 : Quần thể cây tứ bội được hình thành từ

quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì cây tứ bội

• A có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh hơn

cây lưỡng bội.

• B có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây

lưỡng bội.

• C có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn

hơn cây lưỡng bội.

• D khi giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con bất

thụ.

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 90

• Câu 9 : Quần thể cây tứ bội được hình thành từ

quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới

vì cây tứ bội

• A có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh

hơn cây lưỡng bội.

• B có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây

lưỡng bội.

• C có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn

hơn cây lưỡng bội.

• D khi giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con

bất thụ.

Củng cố -Hãy chọn câu có đáp án đúng nhất

Trang 91

Chúc các em học tốt !

Trang 92

QUÝ THẦY CÔ

ĐÃ ĐẾN DỰ

HẸN GẶP LẠI !

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 23/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THÀNH LOÀI  KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ - Bài 29, 30  Loài (TT)
HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ (Trang 16)
HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ - Bài 29, 30  Loài (TT)
HÌNH THÀNH LOÀI KHÁC KHU VỰC ĐỊA LÍ (Trang 17)
Hình thành loài bằng cách li địa lí - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài bằng cách li địa lí (Trang 19)
• 2. Hình thành loài bằng cách li địa lí - Bài 29, 30  Loài (TT)
2. Hình thành loài bằng cách li địa lí (Trang 25)
Hình thành loài khác khu vực địa lí - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài khác khu vực địa lí (Trang 29)
Hình thành loài bằng cách li địa lí - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài bằng cách li địa lí (Trang 36)
Hình thành loài khác khu  Hình thành loài cùng khu - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài khác khu Hình thành loài cùng khu (Trang 41)
Hình thành loài bằng cách li sinh thái:SGK - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài bằng cách li sinh thái:SGK (Trang 46)
Hình thành loài bằng con đường sinh thái - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài bằng con đường sinh thái (Trang 51)
• 3- HÌNH THÀNH LOÀI NHỜ LAI XA - Bài 29, 30  Loài (TT)
3 HÌNH THÀNH LOÀI NHỜ LAI XA (Trang 52)
Sơ đồ lai xa+Đa bội hóa - Bài 29, 30  Loài (TT)
Sơ đồ lai xa+Đa bội hóa (Trang 63)
Hình thành loài - Bài 29, 30  Loài (TT)
Hình th ành loài (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w