1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 29 +30 (Co Ban)

16 360 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quá Trình Hình Thành Loài
Trường học Pearson Education, Inc.
Chuyên ngành Biology
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 901 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÁ TRÌNH HÌNH THÁNH LOẠI... a Allopatric speciation b Sympatric speciation Copyright © Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings... Thí nghiêm chứng minh quá trình hình

Trang 1

QUÁ TRÌNH HÌNH THÁNH LOẠI

Trang 2

g 2 Quan thể đã phan

| hoá nhưng chưa có

su cach li sinh sau

xuất hiện |

™~

trở ngal

a

Cc

“a

=

6

x

Ò

`

Ò

HỆ

Ad

"% kL

`

a

Cc

a

hĐ,

+ -

ư2

ey

a

2

Đ >

PM co suf cach

li sinh san dau

dén binhb thanh

>

Quá trình hình thành loài xảy ra một cách từ từ qua

nhiều g1a1 đoạn trung ølan

Trang 3

¥

BIAS Ab/AB ABB/AB ¬”/AB

Geographical split of population

Founder effect Founder effect

ABIAB ABIASB aBiAB aBiA8B ab/A8

a Selection in local environment and genetic drift ™,

aB/iaB aBiAb

a8/a a8/a

Further divergence due to selection and drift

a8/a

— _ > [] << aB/iaB

ab/aB a8/a

Reproductive isolation

New species 1 New species 2

Trang 4

(a) Allopatric speciation (b) Sympatric speciation

Copyright © Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings.

Trang 5

(single species is distributed |

[ Sea level rises and separates two populations ) Populations adapt to differing environments

“| on opposite sides of the barrier

a — NNN

“If the barrier Is removed, the populations |

may recolonize the intervening area and { haa pe but do not interbreed

Trang 6

QUAN TH

YEN BIEN

Trang 8

Thí nghiêm chứng minh quá trình

hình thành loai bang cach li dia li

c—})

B es

a LJ

Mẫu ruồi quả

ban đầu 4 EE ie

Sau vài thế hệ cho giao

phối với nhau

a) Thiết kế thí nghiệm

Cac OT

Tinh bột Đường 5 ng

8 20

Tần số giao phối ở Tần số giao phối ở

nhóm đối chứng

nhớm rhí nghiệm

b) Kết quả

Trang 9

Sự thich nghi toa tron (thich nghỉ phóng xa)

Trang 10

ANCESTOR FINCH |

(From South

American

mainland)

Blue-black

4

Trang 11

Đặc điểm của con đường hình

thành loài bảng cách li dia lí

° Thường xảy ra Ở các loài động vật

»° Xây ra một cách chậm chạp qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp.

Trang 12

HINH THANH LOAI CUNG KHU

VUC DIA LI

° _ Hình thành loài nhờ cơ chế tư đa bội

°_ Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội

hoá

¢ Hinh thanh loài bằng cách li tập tính và cách

li sinh thai

Trang 13

Giao tỨ không giam

Dang té bao cua

(Đa bội hoá)

Thế hệ con

cái đa bội có

thể tồn tai và

sinh sản

Giao tử không giam

nhiễm với 6 NST

_= », = AA = = <<

Hình thanh loai moi bang con đường da bội hoá

Trang 14

HINH THANH LOAI NHO

CO CHE TU DA BOI

Trang 15

Lam Giao tử không giảm Giao tử không giảm Con lai có khả

aN

\

Ẩ_ẮẳẰẦẮ = @

n= 3 Loài B

2n=6

Trình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bôi hoá RiGUGLE Cilia Vet! Ji Vallis J EEE = tctl Ac hel | LiVe

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thành  loai  bang  cach  li  dia  li - Bai 29 +30 (Co Ban)
nh thành loai bang cach li dia li (Trang 8)
Hình  thanh  loai  moi  bang  con  đường  da  bội  hoá - Bai 29 +30 (Co Ban)
nh thanh loai moi bang con đường da bội hoá (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w