(NB) Giáo trình Nhập môn quản lý xây dựng gồm 3 chương với các nội dung: những vấn đề chung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực, quyền và nghĩa vụ các chủ thể tham gia dự án đầu tư xây dựng công trình; quản lý kinh tế xây dựng.
Trang 2 Theo Lu t Đ u t S 59/2005/QH11: D án đ u t là t p h p các đ xu tậ ầ ư ố ự ầ ư ậ ợ ề ấ
b v n trung và dài h n đ ti n hành các ho t đ ng đ u t trên đ a bàn cỏ ố ạ ể ế ạ ộ ầ ư ị ụ
th , trong kho ng th i gian xác đ nh.ể ả ờ ị
D án đ u t là m t t p h p các đ xu t có liên quan đ n vi c b v n đự ầ ư ộ ậ ợ ề ấ ế ệ ỏ ố ể xây d ng m i, đ m r ng ho c c i t o nh ng c s v t ch t nh t đ nhự ớ ể ở ộ ặ ả ạ ữ ơ ở ậ ấ ấ ị
nh m đ t đằ ạ ượ ực s tăng trưởng v s lề ố ượng ho c duy trì, c i ti n nâng caoặ ả ế
ch t lấ ượng c a s n ph m ho c d ch v , trong kho ng th i gian xác đ nh (chủ ả ẩ ặ ị ụ ả ờ ị ỉ bao g m ho t đ ng đ u t tr c ti p). ồ ạ ộ ầ ư ự ế
1.1.2 Phân lo i d án đ u t xây d ng công trìnhạ ự ầ ư ự
Phân lo i theo quy mô và tính ch t c a d án (Đi u 5 Ngh đ nh sạ ấ ủ ự ề ị ị ố
+ D án s d ng v n tín d ng do Nhà nự ử ụ ố ụ ước b o lãnh, v n tín d ngả ố ụ
đ u t phát tri n c a Nhà nầ ư ể ủ ước;
+ D án s d ng v n đ u t phát tri n c a doanh nghi p nhà nự ử ụ ố ầ ư ể ủ ệ ước;
Trang 3+ D án s d ng v n khác bao g m c v n t nhân ho c s d ng h nự ử ụ ố ồ ả ố ư ặ ử ụ ỗ
h p nhi u ngu n v n.ợ ề ồ ố
Phân lo i theo ch c năng:ạ ứ
+ D án đ u t xây d ng công trình s n xu t công nghi pự ầ ư ự ả ấ ệ
+ D án đ u t xây d ng công trình giao thôngự ầ ư ự
+ D án đ u t xây d ng công trình thu l iự ầ ư ự ỷ ợ
+ D án đ u t xây d ng công trình thu đi nự ầ ư ự ỷ ệ
+ D án đ u t xây d ng công trình thu c lĩnh v c văn hoá, th thao,ự ầ ư ự ộ ự ể phát tri n du l chể ị
+ D án đ u t xây d ng công trình y t , giáo d c, phát thanh truy nự ầ ư ự ế ụ ề hình
+ D án đ u t xây d ng nhà , công trình công c ngự ầ ư ự ở ộ
+ D án đ u t xây d ng c s h t ng khu nghi p và đô thự ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ị
+ D án đ u t xây d ng công trình phát tri n đô thự ầ ư ự ể ị
+ D án đ u t xây d ng công trình khácự ầ ư ự
1.1.3 Các hình th c l p d án đ u tứ ậ ự ầ ư
D án đ u t xây d ng l p theo 2 bự ầ ư ự ậ ước: Các d án quan tr ng Qu c gia,ự ọ ố
d án nhóm A (Đi u 52, Lu t Xây D ng 2014)ự ề ậ ự
+ Bước 1: L p báo cáo nghiên c u ti n kh thi ậ ứ ề ả
+ Bước 2: L p báo cáo nghiên c u kh thiậ ứ ả
L p báo cáo nghiên c u kh thi: khi đ u t xây d ng công trình, ch đ uậ ứ ả ầ ư ự ủ ầ
t ph i t ch c l p báo cáo nghiên c u kh thi và trình ngư ả ổ ứ ậ ứ ả ười quy t đ nhế ị
đ u t th m đ nh, phê duy t. Tr nh ng công trình là nhà riêng l c aầ ư ẩ ị ệ ừ ữ ở ẻ ủ
Trang 4dân (Đi u 52, Lu t Xây D ng 2014) và các công trình l p Báo cáo kinh tề ậ ự ậ ế
k thu t.ỹ ậ
Và nh ng công trình ch yêu c u l p Báo cáo kinh t k thu t.ữ ỉ ầ ậ ế ỹ ậ
+ Ho c L p báo cáo kinh t k thu t xây d ng công trình: các công trìnhặ ậ ế ỹ ậ ự xây d ng cho m c đích tôn giáo; công trình có quy mô nh và các công trình doự ụ ỏ nhà nước quy đ nh và tr nh ng công trình là nhà riêng l c a dân (Đi u 52,ị ừ ữ ở ẻ ủ ề
l i ích mong mu n c a ch đ u t ợ ố ủ ủ ầ ư
Trong m i giai đo n c a quá trình đ u t xây d ng công trình, qu n lý d ánỗ ạ ủ ầ ư ự ả ự
nh m đ t đằ ạ ược các m c tiêu c th khác nhau.ụ ụ ể
– Giai đo n khai thác v n hành ph i b o đ m đ t đạ ậ ả ả ả ạ ược các ch tiêu hi u quỉ ệ ả
c a d án (v tài chính, kinh t và xã h i) theo d ki n c a ch đ u t ủ ự ề ế ộ ự ế ủ ủ ầ ư
Các m c tiêu c th khi qu n lý đ u t xây d ng công trình bao g m:ụ ụ ể ả ầ ư ự ồ
– M c tiêu v ch t lụ ề ấ ượng công trình xây d ng;ự
– M c tiêu v th i gian th c hi n;ụ ề ờ ự ệ
– M c tiêu v chi phí (giá thành);ụ ề
– M c tiêu v an toàn lao đ ng;ụ ề ộ
– M c tiêu v v sinh môi trụ ề ệ ường;
Trang 5– M c tiêu v qu n lý r i ro;ụ ề ả ủ
– M c tiêu v s tho mãn c a khách hàng.ụ ề ự ả ủ
Ngoài các m c tiêu c b n trên, v i m i ch th qu n lý d án l i có thêm m cụ ơ ả ớ ỗ ủ ể ả ự ạ ụ tiêu qu n lý riêng ph c v cho nhi m v c a mình. Ví d : Nhà th u xây d ngả ụ ụ ệ ụ ủ ụ ầ ự
s có các qu nẽ ả
lý v :ề
+ Qu n lý ngu n nhân l c đ th c hi n d án;ả ồ ự ể ự ệ ự
+ Qu n lý thông tin đ xây d ng công trình xây d ng.ả ể ự ự
1.2.2 Yêu c uầ
Yêu c u chungầ
* Tính khoa h c và h th ng: Đ đ m b o yêu c u này đòi h i các d án đ uọ ệ ố ể ả ả ầ ỏ ự ầ
t xây d ng công trình ph i đư ự ả ượ ậc l p và qu n lý trên c s nghiên c u k ,ả ơ ở ứ ỹ chính xác các n i dung c a d án (s c n thi t, các đi u ki n t nhiên xãộ ủ ự ự ầ ế ề ệ ự
h i, các phộ ương án th c hi n và gi i pháp thi t k , ) d a trên s kh o sát tự ệ ả ế ế ự ự ả ỉ
m v i các s li u đ y đ và chính xác. Đ ng th i d án đ u t ph i phù h pỉ ớ ố ệ ầ ủ ồ ờ ự ầ ư ả ợ
v i các d án khác, phù h p v i quy ho ch.ớ ự ợ ớ ạ
* Tính pháp lý: Các d án đ u t xây d ng công trình ph i đự ầ ư ự ả ược xây d ngự
và qu n lý trên c s pháp lý v ng ch c, t c là ph i tuân th các chính sáchả ơ ở ữ ắ ứ ả ủ
và pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước
* Tính đ ng nh t: Ph i tuân th các quy đ nh và th t c đ u t c a các cồ ấ ả ủ ị ủ ụ ầ ư ủ ơ quan ch c năng và t ch c qu c t ứ ổ ứ ố ế
* Tính hi n th c (tính th c ti n): Ph i đ m b o tính kh thi d a trên sệ ự ự ễ ả ả ả ả ự ự phân tích đúng đ n các môi trắ ường liên quan đ n ho t đ ng đ u t xây d ng.ế ạ ộ ầ ư ựYêu c u c thầ ụ ể
– Đ u t ph i th c hi n theo chầ ư ả ự ệ ương trình, d án, phù h p v i chi n lự ợ ớ ế ượ c,quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh t – xã h i;ạ ế ạ ể ế ộ
– Đ u t ph i đúng m c tiêu, có hi u qu , ch ng dàn tr i, lãng phí;ầ ư ả ụ ệ ả ố ả
Trang 6– Phương th c qu n lý đ u t ph i phù h p, đ m b o hi u l c và hi uứ ả ầ ư ả ợ ả ả ệ ự ệ
qu c a qu n lý nhà nả ủ ả ước;
– Quy trình th t c th c hi n đ u t ph i tuân th các quy đ nh pháp lu tủ ụ ự ệ ầ ư ả ủ ị ậ
v qu n lý đ u t ;ể ả ầ ư
– Phân đ nh rõ quy n h n, trách nhi m c a t ch c, cá nhân, có ch tài cị ề ạ ệ ủ ổ ứ ế ụ
th trong t ng khâu c a quá trình đ u t ể ừ ủ ầ ư
Vi c qu n lý d án đ u t xây d ng công trình đệ ả ự ầ ư ự ược đánh giá là thành công khi đ t đạ ược các yêu c u sau:ầ
– Đ t đạ ược m c tiêu d ki n c a d án: T c là l i ích c a các bên thamụ ự ế ủ ư ứ ợ ủ gia được đ m b o hài hoà;ả ả
– Đ m b o th i gian: Ti n đ c a d án đả ả ờ ế ộ ủ ự ược đ m b o ho c đả ả ặ ược rút
ng n;ắ
– Không s d ng quá ngu n l c c a d án: Ti t ki m đử ụ ồ ự ủ ự ế ệ ược ngu n l c c aồ ự ủ
d án bao g m v t t , nhân l c, ti n v n và xe máy;ự ồ ậ ư ự ề ố
– Các đ u ra c a d án đ t ch t lầ ủ ự ạ ấ ượng d ki n;ự ế
– Ánh hưởng t t c a d án t i môi trố ủ ự ớ ường
1.2.3 Nguyên t cắ
Nguyên tác qu n lý d án đ u t xây d ng công trình ả ự ầ ư ự
a) Nguyên t c c b n qu n lý d án đ u t xây d ng công trìnhắ ơ ả ả ự ầ ư ự
Vi c đ u t xây d ng công trình ph i phù h p v i quy ho ch t ng thệ ầ ư ự ả ợ ớ ạ ổ ể phát tri n kinh t – xã h i, quy ho ch ngành, quy ho ch xây d ng, b oể ế ộ ạ ạ ự ả
đ m an ninh, an toàn xã h i và an toàn môi trả ộ ường, phù h p v i các quyợ ớ
đ nh c a pháp lu t v đ t đai và pháp lu t khác có liên quan.ị ủ ậ ề ấ ậ
Th c hi n qu n lý đ u t theo nh ng nguyên t c c b n sau:ự ệ ả ầ ư ữ ắ ơ ả
– Phàn đ nh rõ ch c năng qu n lý c a nhà nị ứ ả ủ ước và phân c p qu n lýấ ả
v đ u t và xây d ng phù h p v i t ng lo i ngu n v n và ch đ u t ề ầ ư ự ọ ớ ừ ạ ồ ố ủ ầ ư
Th c hi n qu n lý đ u t theo d án, quy ho ch và pháp lu t.ự ệ ả ầ ư ự ạ ậ
Trang 7– D án đ u t thu c v n ngân sách nhà nự ầ ư ộ ố ước, v n tín d ng đ u tố ụ ầ ư phát tri n c a nhà nể ủ ước và v n do doanh nghi p nhà nố ệ ước đ u t ph iầ ư ả
được qu n lý ch t ch theo trình t đ u t và xây d ng đ i v i t ngả ặ ẽ ự ầ ư ự ố ớ ừ
lo i v n.ạ ố
– Đ i v i các ho t đ ng đ u t xây d ng c a nhân dân, nhà nố ớ ạ ộ ầ ư ự ủ ước chỉ
qu n lý v quy ho ch, ki n trúc và môi trả ề ạ ế ường sinh thái
– Phân đ nh rõ trách nhi m và quy n h n c a các c quan qu n lý nhàị ệ ề ạ ủ ơ ả
nước, chú đ u t , c a t ch c t v n và nhà th u trong quá trình đ u tầ ư ủ ổ ứ ư ấ ầ ầ ư
và xây d ng.ự
b) Nguyên t c c th qu n lý d án đ u t xây d ng công trìnhắ ụ ể ả ự ầ ư ư
T p trung dân ch : ậ ủ Th c hi n nguyên t c t p trung dân ch trongự ệ ắ ậ ủ
qu n lý đ u t xây d ng công trình nghĩa là k t h p lãnh đ o kinh tả ầ ư ự ế ợ ạ ế
t p trung có k ho ch v i quy n t chú trong sán xu t kinh doanh c aậ ế ạ ớ ề ự ấ ủ các doanh nghi p, c a ngệ ủ ười lao đ ng, là s th ng nh t gi a ba l i íchộ ự ố ấ ữ ợ trong s n xu t.ả ấ
Th ng nh t lãnh đ o chính tr và kinh t : ố ấ ạ ị ế C s c a vi c áp d ngơ ở ủ ệ ụ nguyên t c th ng nh t lãnh đ o chính tr và kinh t th hi n chắ ố ấ ạ ị ế ể ệ ớ ỗ không có th chính tr nào l i không ph thu c vào kinh t , ngứ ị ạ ụ ộ ế ượ ạ c l ikhông th có m t n n kinh t nào l i không để ộ ề ế ạ ược quy đ nh b i m tị ở ộ chính sách nh t đ nh.ấ ị
Nguyên t c th tr ắ ủ ưở ng: B n ch t c a nguyên t c th trả ấ ủ ắ ủ ưởng th hi nể ệ
ch quy n lãnh đ o t ng đ n v s n xu t đ c trao cho m t ng i
Trang 8th n c a ngầ ủ ười lao đ ng. V n đ có tính nguyên t c và ph i k t h pộ ấ ề ắ ả ế ợ
gi a khuy n khích l i ích v t ch t và l i ích tinh th n đ i v i ngữ ế ợ ậ ấ ợ ầ ố ớ ười lao
đ ng trộ ước thành qu c a h ả ủ ọ
Ti t ki m và h ch toán kinh t : ế ệ ạ ế Nguyên t c ti t ki m và h ch toánắ ế ệ ạ kinh t trong qu n lý ph n ánh nhu c u khách quan c a lãnh đ o kinh tế ả ả ầ ủ ạ ế trong xã h i ch nghĩa. H ch toán kinh t là công c đê hoàn thànhộ ủ ạ ế ụ nhi m v s n xu t m t cách ti t ki m nh t.ệ ụ ả ấ ộ ế ệ ấ
Ngoài quy đ nh nh trên, tu theo ngu n v n s d ng cho d án,ị ư ỳ ồ ố ử ụ ự nhà nước còn qu n lý theo quy đ nh sau đây:ả ị
Đ i v i các d án s d ng v n ngân sách nhà nố ớ ự ử ụ ố ước k c các d án thànhể ả ự
ph n, nhà nầ ước qu n lý toàn b quá trình đ u t xây d ng t vi c xác đ nh chả ộ ầ ư ự ừ ệ ị ủ
trương đ u t , l p d án, quy t đ nh đ u t , l p thi t k , t ng d toán, l aầ ư ậ ự ế ị ầ ư ậ ế ế ổ ự ự
ch n nhà th u, thi công xây d ng đ n khi nghi m thu, bàn giao và đ a công trìnhọ ầ ự ế ệ ư vào khai thác s d ng. Ngử ụ ười quy t đ nh đ u t có trách nhi m b trí đ v nế ị ầ ư ệ ố ủ ố theo ti n đ th c hi n d án, nh ng không quá 2 nãm đ i v i d án nhóm c, 4ế ộ ự ệ ự ư ố ớ ự năm đ i v i d án nhóm B. Các d án s d ng v n ngân sách nhà nố ớ ự ự ử ụ ố ước do cơ quan qu n lý nhà nả ước có th m quy n quy t đ nh theo phân c p, phù h p v iẩ ề ế ị ấ ợ ớ quy đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà nị ủ ậ ề ước;
Đ i v i d án c a doanh nghi p s d ng v n tín d ng do nhà nố ớ ự ủ ệ ử ụ ố ụ ước b oả lãnh, v n tín d ng đ u t phát tri n c a nhà nố ụ ầ ư ể ủ ước và v n đ u t phát tri n c aố ầ ư ể ủ doanh nghi p nhà nệ ước thì nhà nước ch qu n lý v ch trỉ ả ề ủ ương và quy mô đ uầ
t Doanh nghi p có d án t ch u trách nhi m t ch c th c hi n và qu n lý dư ệ ự ự ị ệ ổ ứ ự ệ ả ự
án theo các quy đ nh;ị
Đ i v i các d án s d ng v n khác bao g m c v n t nhân, ch đ u tố ớ ự ử ụ ố ồ ả ố ư ủ ầ ư
t quy t đ nh hình th c và n i dung qu n lý d án. Đ i v i các d án s d ngự ế ị ứ ộ ả ự ố ớ ự ử ụ
h n h p nhi u ngu n v n khác nhau thì các bên góp v n tho thu n v phỗ ợ ề ồ ố ố ả ậ ề ươ ng
th c qu n lý ho c qu n lý theo quy đ nh đ i v i ngu n v n có t l % l n nh tứ ả ặ ả ị ố ớ ồ ố ỷ ệ ớ ấ trong t ng m c đ u t ổ ứ ầ ư
Trang 9Đ i v i d án do Qu c h i thông qua ch trố ớ ự ố ộ ủ ương đ u t và d án nhóm Aầ ư ự
g m nhi u d án thành ph n, n u t ng d án thành ph n có th đ c l p v nồ ề ự ầ ế ừ ự ầ ể ộ ậ ậ hành, khai thác ho c th c hi n theo phân k đ u t đặ ự ệ ỳ ầ ư ược ghi trong văn b n phêả duy t báo cáo đ u t thì m i d án thành ph n đệ ầ ư ỗ ự ầ ược qu n lý, th c hi n nhả ự ệ ư
m t d án đ c l p.ộ ự ộ ậ
1.2.4 Nhi m v c a qu n lý d ánệ ụ ủ ả ự
Nhi m v th c hi n qu n lý d án đ u t xây d ng công trìnhệ ụ ự ệ ả ự ầ ư ự
Nhi m v th c hi n qu n lý d án là th c hi n các k năng qu n lý (tệ ụ ự ệ ả ự ự ệ ỹ ả ổ
ch c, nghi p v ) và theo dõi, ki m tra các ho t đ ng trong quá trình đ uứ ệ ụ ể ạ ộ ầ
t đ đ t đư ể ạ ược m c tiêu d án.ụ ự
Đ th c hi n các nhi m v trên c n áp d ng các bi n pháp phù h p v iể ự ệ ệ ụ ầ ụ ệ ợ ớ
t ng nhi m v , bao g m các gi i pháp v tài chính, nhân s , phừ ệ ụ ồ ả ề ự ươ ngpháp, công ngh , máy móc thi t b và t ch c qu n lý.ệ ế ị ổ ứ ả
Trong giai đo n th c hi n d án đ u t nhi m v qu n lý là ti n hànhạ ự ệ ự ầ ư ệ ụ ả ế các ho t đ ng c n thi t đ b o đ m thi công xây d ng công trình:ạ ộ ầ ế ể ả ả ự
– Đúng ti n đ , kh i lế ộ ố ượng thi công xây d ng c ng trình;ự ổ
– Đáp ng yêu c u ch t lứ ầ ấ ượng (theo quy ph m, tiêu chu n ch tạ ẩ ấ
lượng thi t k );ế ế
– Trong gi i h n chi phí cho phép;ớ ạ
– B o đ m an toàn cho công trình và l c lả ả ự ượng lao đ ng;ộ
– B o đ m v sinh môi trả ả ệ ường
1.3 N i dung qu n lý d án đ u t xây d ng công trìnhộ ả ự ầ ư ự
Qu n lý m t d án thông thả ộ ự ường g m 4 giai đo n:ồ ạ
– Giai đo n xác đ nh và t ch c d ánạ ị ổ ứ ự
– Giai đo n l p k ho ch d ánạ ậ ế ạ ự
– Giai đo n qu n lý th c hi n d ánạ ả ự ệ ự
– Giai đo n k t thúc d ánạ ế ự
Trang 10Các câu h i đ t ra:ỏ ặ
+ M c đích c a các công vi c ph i th c hi n là gì?ụ ủ ệ ả ự ệ
+ Ai s đẽ ược hưởng l i t k t qu này?ợ ừ ế ả
+ M c tiêu c a các thành ph n liên quan (ch th tham gia vào quá trình qu nụ ủ ầ ủ ể ả lý) s khác nhau th nào?ẽ ế
+ Tiêu chu n nào các thành ph n s d ng đ đánh giá thành công c a d án?ấ ầ ử ụ ể ủ ựb) T ch c công vi c c a d ánổ ứ ệ ủ ự
Xác đ nh nhân s và ngu n l c c n thi t đ tri n khai công vi c:ị ự ồ ự ầ ế ể ể ệ
+ Nhân s : C n có nhóm nòng c t là nh ng ngự ầ ố ữ ười có kinh nghi m, có nhệ ả
hưởng quan tr ng v a có chuyên môn, v a có năng l c t ch c;ọ ừ ừ ự ổ ứ
+ Ngu n l c th c hi n công vi c: Phồ ự ự ệ ệ ương ti n, đi u ki n v t ch t đ th cệ ể ệ ậ ấ ể ự
hi n t ng lo i công vi c trong ph m vi nhi m v ệ ừ ạ ệ ạ ệ ụ
Giai đo n 2. L p kê ho ch th c hi n d án, n i dung g m:ạ ậ ạ ự ệ ự ộ ồ
– Xác đ nh các nhi m v / công vi c c n thi t đ đ t đị ệ ụ ệ ầ ế ể ạ ược m c tiêu;ụ
– Trình t và th i h n hoàn thành t t c các nhi m v / công vi c M t s v nự ờ ạ ấ ả ệ ụ ệ ộ ố ấ
đ c n gi i quy t:ề ầ ả ế
Trang 11+ Phân đ nh nhi m v chính, ph ;ị ệ ụ ụ
+ Xác đ nh th i gian h p lý đ th c hi n t ng công vi c;ị ờ ợ ể ự ệ ừ ệ
+ Kho ng th i gian chung đ th c hi n d án;ả ờ ể ự ệ ự
+ Phân tích m c đ ch t t i c a các b ph n th c hi n các công vi c đ đi uứ ộ ấ ả ủ ộ ậ ự ệ ệ ể ề
ch nh cho thích h p v i yêu c u th c t ỉ ợ ớ ầ ự ế
Giai đo n 3. Qu n lý th c hi n d án, n i dung g m:ạ ả ự ệ ự ộ ồ
Th c hi n các k năng qu n lý:ự ệ ỹ ả
+ T o đ ng l c thúc đ y và t p trung vào m c tiêu;ạ ộ ự ẩ ậ ụ
+ Làm trung gian gi i quy t các m i quan h các c p;ả ế ố ệ ấ
+ Quy t đ nh phân b , đi u ch nh ngu n l c;ế ị ổ ề ỉ ồ ự
+ Gi i quy t các v n đ phát sinh.ả ế ấ ề
Ki m tra, giám sát ti n đ , ngân sách và ch t lể ế ộ ấ ượng (đ m b o cho d án luônả ả ự theo đúng l ch trình, ngân sách và các tiêu chu n ch t lị ẩ ấ ượng đã đ nh, đ m b o anị ả ả toàn và đi u ki n môi trề ệ ường)
N i dung công tác qu n lý d án bao g m hai công vi c chính là:ộ ả ự ồ ệ
– L p, th m đ nh và phê duy t d án ậ ẩ ị ệ ự đ u tầ ư;
– Qu n lý vi c th c hi n d án đ u t ả ệ ự ệ ự ầ ư
L p, th m đ nh và phê duy t d án đ u t g m các công vi c nh :ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ồ ệ ư
– L p báo ậ cáo nghiên c u ti n kh thiứ ề ả ;
– L p ậ báo cáo nghiên c u kh thiứ ả ;
– Thuy t minh d án đ u t ;ế ự ầ ư
Trang 12– L p nhi m v thi t k c s ;ậ ệ ụ ế ế ơ ở
– Trình duy t d án đ u t ;ệ ự ầ ư
– Báo cáo kinh t k thu t;ế ỹ ậ
– Đi u ch nh d án đ u t ề ỉ ự ầ ư
Qu n lý vi c th c hi n d án đ u tả ệ ự ệ ự ầ ư
a) Các ch th liên quan đ n ho t đ ng qu n lý d ánủ ể ế ạ ộ ả ự
b) N i dung qu n lý th c hi n d án g m:ộ ả ự ệ ự ồ
– Qu n lý ch t lả ấ ượng; – Qu n lý ti n đ ;ả ế ộ
– Qu n lý kh i lả ố ượng; – Qu n lý chiả phí;
– Qu n lý an toàn lao đ ng;ả ộ – Qu n lý môi trả ường;
– Qu n lý r i ro…ả ủ
c) M i quan h c a các y u t qu n lý th c hi n d ánố ệ ủ ế ố ả ự ệ ự
Trang 13N i dung công tác qu n lý th c hi n d án đ u t ộ ả ự ệ ự ầ ư Xây d ngự công trìnhXét c th đ i v i vi c qu n lý th c hi n d án đ u t ụ ể ố ớ ệ ả ự ệ ự ầ ư xây d ng công trìnhự
đượ quy đ nh nh sau:c ị ư
– Qu n lý vi c thi t k k thu t và l p d toán, t ng d toán công trình;ả ệ ế ế ỹ ậ ậ ự ổ ự
– Qu n lý vi c th m đ nh, phê duy t thi t k , d toán, t ng d toán xây d ngả ệ ẩ ị ệ ế ế ự ổ ự ự công trình;
– Qu n lý vi c xin gi y phép xây d ng công trình;ả ệ ấ ự
– Qu n lý vi c tuy n ch n nhà th u và h p đ ng th c hi n d án;ả ệ ể ọ ầ ợ ồ ự ệ ự
– Qu n lý thi công xây d ng công trình (qu n lý v ch t lả ự ả ề ấ ượng; qu n lý v ti nả ề ế
đ ; quán lý v kh i lộ ề ố ượng; qu n lý ATLĐ; qu n lý v sinh môi trả ả ệ ường; qu n lýả nhân l c và qu n lý thông tin).ự ả
– Qu n lý chi phí d án đ u t xây d ng công trình;ả ự ầ ư ự
– Qu n lý r i ro;ả ủ
– Các n i dung qu n lý khác (n u có).ộ ả ế
1.4 Các hình th c và h th ng qu n lý đi u hành d án đ u t xâyứ ệ ố ả ề ự ầ ư
d ngự
Trang 14(Xem đi u 17,18,19,20,21 Ngh đ nh s ề ị ị ố 59/2015/NĐCP)
Tr c ti p qu n lý d án khi ch đ u t xây d ng đ đi u ki n năng l c vự ế ả ự ủ ầ ư ự ủ ề ệ ự ề
qu n lý d án: ả ự Là hình th c ch đ u t có đ năng l c qu n lý d án theoứ ủ ầ ư ủ ự ả ự quy đ nh c a pháp lu t t tr c ti p qu n lý các công vi c c a d án, có 2ị ủ ậ ự ự ế ả ệ ủ ự
d ng sau đây: ạ
+ Không l p thành ban qu n lý d án: Ch đ u t s d ng b máy hi n cóậ ả ự ủ ầ ư ử ụ ộ ệ
c a mình đ tr c ti p t ch c qu n lý th c hi n d án. Mô hình này đủ ể ự ế ổ ứ ả ự ệ ự ượ c
áp d ng đ i v i d án quy mô nh có t ng m c đ u t dụ ố ớ ự ỏ ổ ự ầ ư ưới 5 t đ ng;ỷ ồ dự
án có s tham gia c a c ng đ ng và d án có t ng m c đ u t dự ủ ộ ồ ự ổ ứ ầ ư ưới 2 tỷ
đ ng do y ban nhân dân c p xã làm ch đ u tồ ủ ấ ủ ầ ư, khi b máy c a ch đ uộ ủ ủ ầ
t kiêm nhi m đư ệ ược vi c qu n lý th c hi n d án.( Đi u 21ệ ả ự ệ ự ề NĐ59/2015/NĐCP)
+ L p ban qu n lý d án: Ch đ u t l a ch n đ quy t đ nh thành l p banậ ả ự ủ ầ ư ự ọ ể ế ị ậ
qu n lý d án đ u t xây d ng chuyên ngành, ban qu n lý đ u t xây d ngả ự ầ ư ự ả ầ ư ự khu v c, ho c ban qu n lý d án đ u t xây d ng m t d án đ thay m tự ặ ả ự ầ ư ự ộ ự ể ặ
ch đ u t qu n lý toàn b công vi c t khi b t đ u đ n khi hoàn thành bànủ ầ ư ả ộ ệ ừ ắ ầ ế giao đ a công trình vào s d ng.(Đi u 17,18,19 NĐ59/2015/NĐCP)ư ử ụ ề
u đi m:
+ Ch đ u t qu n lý công vi c c a d án do đó có th cho phép gi i quy tủ ầ ư ả ệ ủ ự ể ả ế nhanh nh ng vữ ướng m c trong quá trình th c hi n mà không c n ph i thôngắ ự ệ ầ ả qua t ch c khácổ ứ
+ Chi phí chi tr cho ho t đ ng qu n lý d án không l nả ạ ộ ả ự ớ
Nhược đi m: ể
+ Tính chuyên nghi p trong qu n lý d án không caoệ ả ự
+ Trang thi t b cho ho t đ ng qu n lý d án cũng h n chế ị ạ ộ ả ự ạ ế
Trang 15+ Vai trò giám sát trong qu n lý d án không đả ự ược m r ng b ng các hìnhở ộ ằ
th c khác Khi đó, m i quan h bên trong quá trình th c hi n d án nhứ ố ệ ự ệ ự ư sau:
Thuê t ch c t v n qu n lý d án khi ch đ u t xây d ng công trìnhổ ứ ư ấ ả ự ủ ầ ư ự không đ đi u ki n năng l c:ủ ề ệ ự
Ch đ u t không có năng l c qu n lý d án theo pháp lu t mà ph i kýủ ầ ư ự ả ự ậ ả
h p đ ng thuê t ch c t v n chuyên nghi p làm công tác qu n lý d án.ợ ồ ổ ứ ư ấ ệ ả ự
T ch c t v n qu n lý d án ph i có đ năng l c th c hi n theo quyổ ứ ư ấ ả ự ả ủ ự ự ệ
đ nh c a pháp lu t và là m t pháp nhân kinh t có đ năng l c kí k t h pị ủ ậ ộ ế ủ ự ế ợ
đ ng. Trách nhi m, quy n h n c a t v n qu n lý d án đồ ệ ề ạ ủ ư ấ ả ự ược th c hi nự ệ theo h p đ ng th a thu n gi a hai bên. T v n qu n lý d án đợ ồ ỏ ậ ữ ư ấ ả ự ược thuê
t ch c, cá nhân t v n tham gia qu n lý nh ng ph i đổ ứ ư ấ ả ư ả ược ch đ u tủ ầ ư
ch p thu n và phù h p v i h p đ ng đã ký v i ch đ u t ấ ậ ợ ớ ợ ồ ớ ủ ầ ư
Khi áp d ng hình th c thuê t v n qu n lý d án, ch đ u t v n ph i sụ ứ ư ấ ả ự ủ ầ ư ẫ ả ử
d ng các đ n v chuyên môn thu c b máy c a mình ho c ch đ nh đ uụ ơ ị ộ ộ ủ ặ ỉ ị ầ
m i đ ki m tra, theo dõi vi c th c hi n h p đ ng c a t v n qu n lý dố ể ể ệ ự ệ ợ ồ ủ ư ấ ả ự án
u đi m:Ư ể
Trang 16 Tính chuyên nghi p trong qu n lý d án cao, kinh nghi m qu n lý đệ ả ự ệ ả ượ cđúc k t qua nhi u d án, trang thi t b dùng trong qu n lý đ y đ và đế ề ự ế ị ả ầ ủ ượ c
s d ng kh năng t i đa. Ch t lử ụ ả ố ấ ượng đ ng b và t tồ ộ ố
Góp ph n m r ng đầ ở ộ ược kh năng giám sát XH trong th c hi n d án: ả ự ệ ự
Kinh phí cho ho t đ ng qu n lý d án ph i chi tr nhi u.ạ ộ ả ự ả ả ề
1.5 T ng quan các văn b n pháp lu t liên quan đ n d ánổ ả ậ ế ự
a) Qu n lý d ánả ự
Lu t xây d ng m i s 50/QH13/2014ậ ư ớ ố
Ngh đ nh 119/2015/NĐ CP v qu n lý d án đ u t xây d ng có hi u l cị ị ề ả ự ầ ư ự ệ ự ngày 5/8/2015
Ngh đ nh 59/2015/NĐCP v qu n lý ch t lị ị ề ả ấ ượng và b o trì công trình có hi uả ệ
l c 15/06/2015ự
Ngh đ nh 46/2015/NĐ CP v qu n lý ch t lị ị ề ả ấ ượng và b o trì công trình xâyả
d ng có hi u l c ngày 01/07/2015ự ệ ự
Ngh đ nh 37/2015/NĐCP hị ị ướng d n v h p đ ng xây d ng có hi u l c ngàyẫ ề ợ ồ ự ệ ự 15/06/2015
Trang 17 Thông t s 24/2016/TTBXD s a đ i thông t liên quan đ n qu n lý d ánư ố ử ổ ư ế ả ự
đ u t xây d ng do B Xây D ng ban hành có hi u l c ngày 1/9/2016ầ ư ự ộ ự ệ ự
Thông t 14/2016/TT BXD hư ướng d n v c p gi y phép ho t đ ng xây d ngẫ ề ấ ấ ạ ộ ự
và qu n lý nhà th u nả ầ ước ngoài ho t đ ng xây d ng t i Vi t Namạ ộ ự ạ ệ
Thông t 16/2016/ TTBXD hư ướng d n th c hi n Ngh đ nh 59/2015/NĐCPẫ ự ệ ị ị
v hình th c t ch c qu n lý d án đ u t xây d ngề ứ ổ ứ ả ự ầ ư ự
Thông t 18/2016/TTBXD hư ướng d n v th m đ nh, phê duy t d án và thi tẫ ề ẩ ị ệ ự ế
k , d toán xây d ng công trìnhế ự ự
Thông t 17/2016/TTBXD hư ướng d n v năng l c t ch c cá nhân tham giaẫ ề ự ổ ứ
ho t đ ng xây d ngạ ộ ự
Thông t 15/2016/TTBXD hư ướng d n c p gi y phép xây d ngẫ ấ ấ ự
Thông t 13/2016/TT BXD hư ướng d n v thi tuy n, tuy n ch n phẫ ề ể ể ọ ương án
ki n trúc công trình xây d ngế ự
Ngh đ nh 39/2016/NĐCP hị ị ướng d n Lu t An Toàn , v sinh lao đ ng .ẫ ậ ệ ộ
Ngh đ nh 44/2015/NĐCP ngày 06/5/2015 c a Chính Ph quy đ nh chi ti t m tị ị ủ ủ ị ế ộ
s n i dung v Quy ho ch xây d ngố ộ ề ạ ự
Thông t 12/2016/TT BXD quy đ nh v h s c a nhi m v và đ án quyư ị ề ồ ơ ủ ệ ụ ồ
ho ch xây d ng quy ho ch đô th vùng, quy ho ch đô th và quy ho ch xây d ngạ ự ạ ị ạ ị ạ ự khu v c đ c thù.ự ặ
b) Qu n lý chi phíả
Ngh đ nh s 32/2015/NĐCP ngày 25/3/2015 c a Chính ph v qu n lý chi phíị ị ố ủ ủ ề ả
đ u t xây d ngầ ư ự
Thông t 06/2016/TTBTC quy đ nh v qu n lý tài chính đ i v i qu n lý đ uư ị ề ả ố ớ ả ầ
t theo hình th c đ i tác công t và phí l a ch n nhà đ u tư ứ ố ư ự ọ ầ ư
Thông t s 02/2015/TTBLĐTBXH ngày 12/01/2015 c a B Lao Đ ng –ư ố ủ ộ ộ
Thương binh xã h i Quy đ nh m c lộ ị ứ ương đ i v i chuyên gia t v n trong nố ớ ư ấ ướ clàm c s d toán gói th u cung c p d ch v t v n áp d ng hình th c h p đ ngơ ở ự ầ ấ ị ụ ư ấ ụ ứ ợ ồ theo th i gan s d ng v n nhà nờ ử ụ ố ước
Thông t 172/2016/TTBTC quy đ nh thu, ch đ thu, n p qu n lý và s d ngư ị ế ộ ộ ả ử ụ phí th m đ nh d án đ u t xây d ng phí th m đ nh thi t k c s do B trẩ ị ự ầ ư ự ẩ ị ế ế ơ ở ộ ưở ng
B Tài chính ban hành có hi u l c ngày 1/7/2017ộ ệ ự
Trang 18 Thông t 210/2016/TT BTC quy đ nh thu, ch đ thu, n p qu n lý và s d ngư ị ế ộ ộ ả ử ụ phí th m đ nh d án đ u t xây d ng phí th m đ nh thi t k th m đ nh d toánẩ ị ự ầ ư ự ẩ ị ế ế ẩ ị ự xây d ng do B trự ộ ưởng B Tài chính ban hành có hi u l c ngày 1/7/2017ộ ệ ự
Thông t 17/2016/TT BTC quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p l phí c p gi yư ị ứ ế ộ ộ ệ ấ ấ phép quy ho chạ
c) Qu n lý đ u th uả ấ ầ
Lu t đ u th u s 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013ậ ấ ầ ố
Ngh đ nh s 30/2015/NĐCP ngày 17/08/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti tị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Đ u th u v l a ch n nhà đ u tộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ ư
Ngh đ nh 63/2014/NĐCP ngày 26/06/2014 quy đ nh chi ti t thi hành m t sị ị ị ế ộ ố
đi u c a Lu t đ u th uề ủ ậ ấ ầ
Thông t 10/2016/TTBKHĐT Quy đ nh chi ti t vi c giám sát, theo dõi và ki mư ị ế ệ ể tra ho t đ ng đ u th uạ ộ ấ ầ
Thông t 07/2016/TTBKHĐT Quy đ nh chi ti t l p h s m i th u, h sư ị ế ậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ yêu c u mua s m hàng hóa đ i v i đ u th u qua m ngầ ắ ố ớ ấ ầ ạ
Thông t s 01/2015/TTBKHĐT ngày 14/02/2015 c a B K Ho ch đ u tư ố ủ ộ ế ạ ầ ư quy đ nh chi ti t l p H s m i quan tâm, H s m i th u, H s yêu c u d chị ế ậ ồ ơ ờ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ ị
Thông t 08/2016/TTBXD hư ướng d n v h p đ ng t v n xây d ngẫ ề ợ ồ ư ấ ự
Thông t 07/2016/TT BXD hư ướng d n đi u ch nh giá h p đ ng xây d ngẫ ề ỉ ợ ồ ự
Trang 19 Thông t 09/2016/TTBXD hư ướng d n h p đ ng thi công xây d ng công trìnhẫ ợ ồ ựe) Qu n lý thi công, xây d ng ( ch t lả ự ấ ượng, ti n đ , nghi m thu, thanhế ộ ệ toán)
f) K t thúc xây d ngế ự
Thông t 10/2013/TT BXD quy đ nh chi ti t m t s nooik dung v qu n lý ư ị ế ộ ố ề ả
ch t lấ ượng công trình xây d ng (danh m c h s hoàn thành công trình theo Phự ụ ồ ơ ụ
l c 5 c a Thông t )ụ ủ ư
ĐI U KI N NĂNG L C, QUY N VÀ NGHĨA V CÁC CH TH THAMỀ Ệ Ự Ề Ụ Ủ Ể
GIA D ÁN Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰ Ầ Ư Ự
2.1. Đi u ki n năng l c c a t ch c, cá nhân trong ho t đ ng xây d ngề ệ ự ủ ổ ứ ạ ộ ự
A. CÁ NHÂN
1. Cá nhân tham gia ho t đ ng xây d ng ph i có văn b ng, ch ng ch đàoạ ộ ự ả ằ ứ ỉ
t o phù h p v i công vi c đ m nh n do các c s đào t o h p pháp c p.ạ ợ ớ ệ ả ậ ơ ở ạ ợ ấ
2. Nh ng ch c danh, cá nhân hành ngh ho t đ ng xây d ng đ c l p ph iữ ứ ề ạ ộ ự ộ ậ ả
có ch ng ch hành ngh theo quy đ nh g m:ứ ỉ ề ị ồ
An toàn lao đ ng;ộ
Giám đ c qu n lý d án, cá nhân tr c ti p tham gia qu n lý d án;ố ả ự ự ế ả ự
Ch trì thi t k quy ho ch xây d ng;ủ ế ế ạ ự
Ch nhi m kh o sát xây d ng; ủ ệ ả ự
Ch nhi m, ch trì thi t k , th m tra thi t k xây d ng; ủ ệ ủ ế ế ẩ ế ế ự
Ch huy trỉ ưởng công trường;
Giám sát thi công xây d ng; ự
Trang 20 Ki m đ nh xây d ng; ể ị ự
Đ nh giá xây d ng.ị ự
Ch ng ch hành ngh đứ ỉ ề ược phân thành h ng I, h ng II, h ng IIIạ ạ ạ
3. Cá nhân được c p ch ng ch hành ngh ho t đ ng xây d ng ph i đápấ ứ ỉ ề ạ ộ ự ả
ng các đi u ki n sau:
4. Th m quy n sát h ch, c p ch ng ch hành ngh ho t đ ng xây d ngẩ ề ạ ấ ứ ỉ ề ạ ộ ự
được quy đ nh nh sau:ị ư
a) C quan chuyên môn thu c B Xây d ng có th m quy n sát h ch, c pơ ộ ộ ự ẩ ề ạ ấ
ch ng ch hành ngh ho t đ ng xây d ng h ng I;ứ ỉ ề ạ ộ ự ạ
b) S Xây d ng, t ch c xã h i ngh nghi p có đ đi u ki n theo quy ở ự ổ ứ ộ ề ệ ủ ề ệ
đ nh c a Chính ph có th m quy n sát h ch, c p ch ng ch hành ngh ị ủ ủ ẩ ề ạ ấ ứ ỉ ề
ho t đ ng xây d ng các h ng còn l i.ạ ộ ự ạ ạ
B.T CH CỔ Ứ
1. T ch c tham gia ho t đ ng xây d ng đổ ứ ạ ộ ự ược phân thành h ng I, h ng II,ạ ạ
h ng III do c quan nhà nạ ơ ước có th m quy n v xây d ng đánh giá, c pẩ ề ề ự ấ
ch ng ch năng l c.ứ ỉ ự
a) B Xây d ng c p ch ng ch năng l c h ng I;ộ ự ấ ứ ỉ ự ạ
b) S Xây d ng c p ch ng ch năng l c h ng II, h ng III.ở ự ấ ứ ỉ ự ạ ạ
T ch c tham gia ho t đ ng xây d ng ph i đăng ký kinh doanh ngành ổ ứ ạ ộ ự ảngh phù h p theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ợ ị ủ ậ
2. Các t ch c tham gia ho t đ ng xây d ng có trách nhi m cung c pổ ứ ạ ộ ự ệ ấ thông tin v năng l c ho t đ ng xây d ng c a mình t i c quan chuyênề ự ạ ộ ự ủ ớ ơ
Trang 21môn v xây d ng đ đăng t i công khai trên Trang thông tin đi n t do cề ự ể ả ệ ử ơ quan này qu n lý. Th m quy n ti p nh n và đăng t i thông tin đả ẩ ề ế ậ ả ược quy
đ nh nh sau:ị ư
a) C quan chuyên môn v xây d ng thu c B Xây d ng: Ti p nh n,ơ ề ự ộ ộ ự ế ậ đăng t i thông tin c a t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng xây d ng đ iả ủ ổ ứ ạ ộ ự ố
v i d án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A, công trình c p I tr lên; tớ ự ọ ố ự ấ ở ổ
ch c có 100% v n đ u t nứ ố ầ ư ước ngoài, cá nhân là ngườ ưới n c ngoài tham gia ho t đ ng xây d ng t i Vi t Nam; t ch c thu c th m quy n qu n lýạ ộ ự ạ ệ ổ ứ ộ ẩ ề ả
c a B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , c quan trung ủ ộ ơ ộ ơ ộ ủ ơ ương,
T p đoàn, T ng công ty nhà nậ ổ ước;
b) S Xây d ng: Ti p nh n, đăng t i thông tin c a t ch c tham gia ho tở ự ế ậ ả ủ ổ ứ ạ
đ ng xây d ng có đ a ch tr s chính t i đ a phộ ự ị ỉ ụ ở ạ ị ương do mình qu n lý vàả
cá nhân do mình c p ch ng ch hành ngh (tr nh ng t ch c, cá nhân quyấ ứ ỉ ề ừ ữ ổ ứ
đ nh t i Đi m a Kho n này).ị ạ ể ả
3. Trong th i gian 30 (ba mờ ươi) ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược h s đ nghồ ơ ề ị đăng t i c a các t ch c, c quan chuyên môn v xây d ng theo phân c pả ủ ổ ứ ơ ề ự ấ
có trách nhi m xem xét, th m đ nh và đăng t i thông tin v năng l c ho tệ ẩ ị ả ề ự ạ
đ ng xây d ng c a t ch c trên Trang thông tin đi n t theo phân c pộ ự ủ ổ ứ ệ ử ấ
qu n lý.ả
4. Thông tin v năng l c ho t đ ng xây d ng là c s đ l a ch n tề ự ạ ộ ự ơ ở ể ự ọ ổ
ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng xây d ng nh sau:ứ ạ ộ ự ư
a) L p quy ho ch xây d ng;ậ ạ ự
b) L p, th m tra d án đ u t xây d ng;ậ ẩ ự ầ ư ự
c) Qu n lý d án đ u t xây d ng; qu n lý chi phí đ u t xây d ng đ iả ự ầ ư ự ả ầ ư ự ố
v i d án đ u t xây d ng s d ng v n ngân sách nhà nớ ự ầ ư ự ử ụ ố ước;
d) Kh o sát xây d ng;ả ự
đ) L p thi t k , d toán; th m tra thi t k , d toán xây d ng công trình;ậ ế ế ự ẩ ế ế ự ựe) Thí nghi m chuyên ngành xây d ng;ệ ự
Trang 22g) Giám sát thi công xây d ng;ự
h) Thi công xây d ng công trình;ự
i) Ki m đ nh, giám đ nh ch t lể ị ị ấ ượng công trình xây d ng.ự
C. T CH C, CÁ NHÂN NỔ Ứ ƯỚC NGOÀI HO T Đ NG XÂY D NGẠ Ộ Ự
T I VI T NAMẠ Ệ
Nhà th u là t ch c, cá nhân nầ ổ ứ ước ngoài ho t đ ng xây d ng t i Vi tạ ộ ự ạ ệ Nam ph i tuân th quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u và đả ủ ị ủ ậ ề ấ ầ ược c quanơ
qu n lý nhà nả ước v xây d ng c p gi y phép ho t đ ng.ề ự ấ ấ ạ ộ
2.2. Quy n và nghĩa v các ch th tham gia th c hi n d án đ u t xâyề ụ ủ ể ự ệ ự ầ ư
d ng công trìnhự
2.2.1.Quy n h n ề ạ và nghĩa v ụ c a ủ ch đ uủ ầ t :ư
2.2.1.1 Quy n: ề
Ch đ u t có các quy n sau:ủ ầ ư ề
T ch c l p d án đ u t xây d ng công trình và th c hi n cácổ ứ ậ ự ầ ư ự ự ệ
th t c đ trình c p có th m quy n th m đ nh, phê duy t d án đ u tủ ụ ể ấ ẩ ề ẩ ị ệ ự ầ ư
xây d ng theo quy đ nh.ự ị
Yêu c u các ầ t ổ ch c có liên quan cung c p thông tin, tài li uứ ấ ệ
ph cụ vụ
cho các công vi c c a ch đ u t ệ ủ ủ ầ ư
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ đ u ầ t bao g m: L a ch n nhà th u ký k t h p đ ngư ồ ự ọ ầ ế ợ ồ
và th c hi n h p đ ng đã ký k t v i nhà th u đ i v i các công vi c kh o sát,ự ệ ợ ồ ế ớ ầ ố ớ ệ ả thi t k , thi công xây d ng, giám sát ch t lế ế ự ấ ượng xây d ng.ự
Đi u ch nh ho c đ ngh c p có th m quy n đi u ch nh nh ng n i dungề ỉ ặ ề ị ấ ẩ ề ề ỉ ữ ộ liên quan đ n d án ế ự đ u ầ t ư xây d ng công trình khi th y c nự ấ ầ thi t.ế
Đượ ự ực t th c hi n các công vi c c a d án khi có đ đi u ki n năng l cệ ệ ủ ự ủ ề ệ ựtheo quy đ nh.ị
Đình ch th c hi n ho c ch m d t h p đ ng khi các nhà th u viỉ ự ệ ặ ấ ứ ợ ồ ầ ph mạ
h p đ ng.ợ ồ
Trang 232.2.1.2Nghĩa v : ụ
L a ch n ự ọ t ổ ch c, cá nhân có đ đi u ki n năng l c đ l p, th cứ ủ ề ệ ự ể ậ ự
hi n và qu n ệ ả lý d ự án khi không có đ đi u ki n năng l c theo quyủ ề ệ ự đ nh.ị
Xác đ nh n i dung nhi m v c a ị ộ ệ ụ ủ d ự án, nhi m v kh o sát,ệ ụ ả
nhi m v thi t k và nh ng nhi m v khác liên quan đ n d án ệ ụ ế ế ữ ệ ụ ế ự đ u ầ tư
xây d ng công trình đ làm c s cho vi c đ a ra các n i dung khi đàmự ể ơ ở ệ ư ộ
phán ký k t h p đ ng v i nhà th u th c hi n các công vi c c a dế ợ ồ ớ ầ ự ệ ệ ủ ự án
Cung c p thông tin, tài li u liên quan đ n d án ấ ệ ế ự đ u ầ t ư xây d ngự
công
trình cho các nhà th u l p, th c hi n và qu n lý d án.ầ ậ ự ệ ả ự
T ch c giám sát, nghi m thu, t ch c th m đ nh, ổ ứ ệ ổ ứ ẩ ị phê duy t ho c trìnhệ ặ
c p ấ có th m quy n th m đ nh, phê duy t nh ng công vi c c a ẩ ề ẩ ị ệ ữ ệ ủ d ự án theo quy
đ nh c a phápị ủ lu t.ậ
Th c hi n đúng nh ng n i dung đã ký k t trong h p đ ng v i các nhàự ệ ữ ộ ế ợ ồ ớ
Qu nả lý chi phí liên quan đ nế các công vi cệ c aủ dự án, th cự hi nệ thanh toán, quy t toán v n đ u t xây d ng công trình theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ế ố ầ ư ự ị ủ ậ
B i thồ ường thi t h i do th c hi n không đúng nh ng quy đ nh c a phápệ ạ ự ệ ữ ị ủ
lu t ho c không th c hi n đúng nh ng n i dung c a h p đ ng đã ký k t v i cácậ ặ ự ệ ữ ộ ủ ợ ồ ế ớ nhà th u.ầ
2.2.2 Quy n và nghĩa v c a nhà th u t ề ụ ủ ầ ưv n ấ xây d ng:ự
2.2.2.1Quy n ề :
Nhà th u t v n đ u t xây d ng có các quy n:ầ ư ấ ầ ư ự ề
Yêu c uầ chủ đ uầ tư cung c pấ thông tin, tài li uệ liên quan đ nế các công vi c c a d án theo h p đ ng đã ký k t.ệ ủ ự ợ ồ ế
T ch i th c hi n các yêu c u trái pháp lu t ho c ngoàiừ ố ự ệ ầ ậ ặ
ph m vi h p đ ng khi ch a đạ ợ ồ ư ược ch p thu n c a haiấ ậ ủ bên
Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t nh quy n tác gi ,ề ị ủ ậ ư ề ả
Trang 242.2.2.2Nghĩa v : ụ
Nhà th u t v n đ u t xây d ng có nghĩa v :ầ ư ấ ầ ư ự ụ
Chỉ đượ th cc ự hi nệ các công vi cệ phù h pợ v iớ năng l cự ho tạ đ ngộ xây d ngự
c a mình.ủ
Th c hi n đúng các công vi c ự ệ ệ đượ giao ho c theo h p đ ng đã c ặ ợ ồ ký k t.ế
Ch u trách nhi m v ch t lị ệ ề ấ ượng công vi c do mình th cệ ự hi n.ệ
Đ xu t đi u ch nh các n i dung công vi c v i ch đ uề ấ ề ỉ ộ ệ ớ ủ ầ t khi phát hi nư ệ
nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng có h i ho c ạ ặ có l i đ i v i d án do mình th cợ ố ớ ự ự hi n.ệ
Không được ti t l thông tin, tài li u có liên quan ế ộ ệ đ n ế các công vi cệ
c a d án do mình đ m nh n khi ch a đủ ự ả ậ ư ược phép c a ủ bên thuê ho cặ
ngườ có th m quy n.i ẩ ề
B i thồ ường thi t h i khi s d ng các thông tin, tài li u, quy chu n, tiêuệ ạ ử ụ ệ ẩ
chu n không đúng, không phù h p ho c th c hi n không ẩ ợ ặ ự ệ đúng nh ngữ
n iộ dung đã ký k t trong h p đ ng ho c các hành vi khác gây thi t h iế ợ ồ ặ ệ ạ
cho bên thuê ho c bên th ba do l i c a chính mình gây raặ ứ ỗ ủ
Các nghĩa v khác nh b o hi m ngh nghi p, b o v môi trụ ư ả ể ề ệ ả ệ ườ ng
trong khu v c th c hi n công vi c đ i v i nhà th u kh o sát; giám sátự ự ệ ệ ố ớ ầ ả
tác gi , không đả ược ch đ nh nhà s n xu t v t li u, v t t thi t ỉ ị ả ấ ậ ệ ậ ư ế b ị xây
d ng công trình đ i v i nhà th u thi t k ,ự ố ớ ầ ế ế
2.2.3 Quy n và nghĩa v c a nhà th u thi công ề ụ ủ ầ xây d ng:ự
Đ xu t đi u ch nh thi t k cho phù h p v i th c t đề ấ ề ỉ ế ế ợ ớ ự ế ể
đ m b o ch t lả ả ấ ượng, ti n đ và hi u qu côngế ộ ệ ả trình
Các quy n khác nh yêu c u thanh toán giá tr kh i lề ư ầ ị ố ượ ng
Trang 25hoàn thành theo h p đ ng; d ng thi công, yêu c u b i thợ ồ ừ ầ ồ ườ ng
thi t h i do bên thuê không th c hi n ệ ạ ự ệ đúng h p ợ đ ng ồ ho c do l iặ ỗ
c a bên thuê gây ra; các quy n khác theo quy đ nh c a phápủ ề ị ủ lu t.ậ
Đ xu t đi u ch nh các công vi c v i ch ề ấ ề ỉ ệ ớ ủ đ u ầ t khi phátư
hi n nh ng y u t ệ ữ ế ố có nh hả ưởng có h i ho c có l i cho d ánạ ặ ợ ự
trong quá trình thi công xây d ng côngự trình
Các nghĩa v khác nh ph i có nh t ký thi công xây d ng t iụ ư ả ậ ự ạ
công trường; ki m đ nh v t li u, s n ph m xây d ng; b o đ m anể ị ậ ệ ả ẩ ự ả ả
toàn, v sinh môi trệ ường khi thi công xây d ng; mua các lo i b oự ạ ả
hi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ị ủ ậ
L p b n v hoàn công, tham gia nghi m thu côngậ ả ẽ ệ trình
B o hành côngả trình
B i ồ thường thi t h i do vi ph m h p đ ng ho c gây thi t h i cho ệ ạ ạ ợ ồ ặ ệ ạ bên thứ
ba do l i c a mình gâyỗ ủ ra
Trang 26QU N LÝ KINH T XÂY D NGẢ Ế Ự
3.1. Đ nh m c kinh t k thu tị ứ ế ỹ ậ
3.1.1. M cứ
M c là s lứ ố ượng các y u t s n xu t c n ph i chi phí đ t o ra m t s nế ố ả ấ ầ ả ể ạ ộ ả
ph m ho c s lẩ ặ ố ượng s n ph m đả ẩ ượ ạc t o ra trong m t đ n v lao đ ng.ộ ơ ị ộ
Y u t s n xu t trong xây d ng c th là v t li u, nhân công, máy thi công.ế ố ả ấ ự ụ ể ậ ệ
Trang 27Ví dụ: Đ t o ra 1mể ạ 3 tường g ch xây dày <33cm, chi u cao <4m, m c haoạ ề ứ phí các y u t s n xu t:ế ố ả ấ
•550 viên g chạ0,29m3 v aữ
•1,92ngày công
3.1.2 Đ nh m cị ứ
Khi s n xu t phát tri n có s trao đ i s n ph m trên c s ngang giá thìả ấ ể ự ổ ả ẩ ơ ở
t ng ngừ ườ ải s n xu t cá bi t không th l y m c riêng c a mình làm chu n màấ ệ ể ấ ứ ủ ẩ
ph i d a trên trình đ s n xu t xã h i đ đ nh ra m c chung ph n ánh đả ự ộ ả ấ ộ ể ị ứ ả ược hao phí lao đ ng xã h i trung bình c n thi t cho m t đ n v s n ph m.ộ ộ ầ ế ộ ơ ị ả ẩ
Đ nh m c là m c trung bình đị ứ ứ ược quy đ nh trong m t ph m vi (th i gian,ị ộ ạ ờ không gian) nh t đ nh.ấ ị
3.1.3. Đ nh m c k thu tị ứ ỹ ậ
Đ nh m c k thu t là đ nh m c đị ứ ỹ ậ ị ứ ượ ậc l p ra trên c s chia nh quá trình s nơ ở ỏ ả
xu t thành các b ph n (ph n t ), lo i tr nh ng ch không h p lý, h p lý hoáấ ộ ậ ầ ử ạ ừ ữ ỗ ợ ợ các thao tác bi n thành quá trình s n xu t chu n.ế ả ấ ẩ
Đ nh m c k thu t xây d ng là đ nh m c chi ti t đị ứ ỹ ậ ự ị ứ ế ược ch n làm c s đọ ơ ở ể
l p ra các Đ nh m c xây d ng khác.ậ ị ứ ự
3.2 Đ n giáơ xây d ng công trìnhự
3.2.1 T ng quan v đ n giá xây d ng công trìnhổ ề ơ ự
3.2.1.1 Công trình xây d ngự
Công trình xây d ng là s n ph m t o thành b i s c lao đ ng c a con ngự ả ẩ ạ ở ứ ộ ủ ườ i,
v t li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đậ ệ ự ế ị ắ ặ ược liên k t đ nh v v iế ị ị ớ
đ t, có th bao g m ph n dấ ể ồ ầ ưới m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n dặ ấ ầ ặ ấ ầ ưới m tặ
nước và ph n trên m t nầ ặ ước, được xây d ng theo thi t k ự ế ế
Công trình xây d ng bao g m công trình xây d ng công c ng, nhà , công trìnhự ồ ự ộ ở công nghi p, giao thông, th y l i, năng lệ ủ ợ ượng và các công trình khác