(NB)Giáo trình Định giá bất động sản trình bày tổng quan về định giá tài sản; định giá bất động sản; đối tượng định giá tài sản; một số khái niệm liên quan đến giá trị tài sản; phương pháp định giá tài sản; tổng quan về bất động sản; các phương pháp định giá bất động sản...
Trang 1GIAO TRINH ́ ̀ ĐINH GIA BÂT ĐÔNG SAN ̣ ́ ́ ̣ ̉
Tài li u l u hành n i b ệ ư ộ ộ Dành cho sinh viên cao đ ng ẳ
BIÊN SOAN: ThS. TRÂN THI THU Ḥ ̀ ̣ ƯƠNG ̀
Trang 2 Các lo i d ch v khác v t v n và thông tin giá tài s nạ ị ụ ề ư ấ ả
Nhà nước đ nh giá đ i v i:ị ố ớ
a) Hàng hóa, d ch v thu c lĩnh v c đ c quy n nhà nị ụ ộ ự ộ ề ước s n xu t, kinhả ấ doanh;
b) Tài nguyên quan tr ng;ọ
c) Hàng d tr qu c gia; s n ph m, d ch v công ích và d ch v s nghi pự ữ ố ả ẩ ị ụ ị ụ ự ệ công s d ng ngân sách nhà nử ụ ước
1.1.2 Phân lo i đ i tạ ố ượng
a) Đ nh m c giá c th đ i v i: ị ứ ụ ể ố ớ
Các d ch v hàng không, bao g m: d ch v c t cánh, h cánh; đi u hànhị ụ ồ ị ụ ấ ạ ề bay đi, đ n; h tr b o đ m ho t đ ng bay; soi chi u an ninh; ế ỗ ợ ả ả ạ ộ ế
D ch v k t n i vi n thông;ị ụ ế ố ễ
Đi n: giá truy n t i đi n; giá d ch v ph tr h th ng đi n;ệ ề ả ệ ị ụ ụ ợ ệ ố ệ
b) Đ nh khung giá đ i v i: giá phát đi n; giá bán buôn đi n; m c giá bánị ố ớ ệ ệ ứ
l đi n bình quân; d ch v v n chuy n hàng không n i đ a tuy n đ c quy n;ẻ ệ ị ụ ậ ể ộ ị ế ộ ề
c) Đ nh khung giá và m c giá c th đ i v i: ị ứ ụ ể ố ớ
Đ t, m t nấ ặ ước, nước ng m, r ng thu c s h u toàn dân do Nhà nầ ừ ộ ở ữ ướ clàm đ i di n ch s h u và nạ ệ ủ ở ữ ướ ạc s ch sinh ho t; ạ
Giá cho thuê, thuê mua nhà xã h i, nhà công v đở ộ ở ụ ược xây d ng chi tự ừ ngu n ngân sách nhà nồ ước; giá bán ho c giá cho thuê nhà thu c s h u nhàặ ở ộ ở ữ
nước;
Trang 3 D ch v khám b nh, ch a b nh và d ch v giáo d c, đào t o t i c sị ụ ệ ữ ệ ị ụ ụ ạ ạ ơ ở khám b nh, ch a b nh, c s giáo d c, đào t o c a Nhà nệ ữ ệ ơ ở ụ ạ ủ ước;
d) Đ nh giá t i đa ho c giá t i thi u đ i v i: ị ố ặ ố ể ố ớ
Hàng d tr qu c gia theo quy đ nh c a pháp lu t v d tr qu c gia;ự ữ ố ị ủ ậ ề ự ữ ố hàng hóa, d ch v đị ụ ược Nhà nước đ t hàng, giao k ho ch s n xu t, kinhặ ế ạ ả ấ doanh; s n ph m, d ch v công ích, d ch v s nghi p công s d ng ngân sáchả ẩ ị ụ ị ụ ự ệ ử ụ nhà nướ c
S n ph m thu c lá đi u s n xu t trong nả ẩ ố ế ả ấ ước;
Giá cho thuê đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước là công trình k t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
1.2. Khái ni m đ nh giá tài s n và s c n thi tệ ị ả ự ầ ế
1.2.1 Khái ni m v Đ nh giáệ ề ị
Đ nh giá tài s n có l ch s hình thành và phát tri n khá lâu nhi u nị ả ị ử ể ở ề ướ ctrên th gi i. nế ớ Ở ước ta, trong nh ng năm g n đây, ngh đ nh giá tài s n cũngữ ầ ề ị ả
được phát tri n r t nhanh chúng v i nhi u lo i hình doanh nghi p tham gia thể ấ ớ ề ạ ệ ị
trường và đ i ngũ cán b đ nh giá chuyên nghi p. ộ ộ ị ệ
Đ nh giá tài s n là ho t đ ng đánh giá, đ nh giá mang tính ch t khách t nị ả ạ ộ ị ấ ồ
t i trong đ i s ng kinh t xã h i c a m i n n kinh t s n xu t hàng hoá, đ cạ ờ ố ế ộ ủ ọ ề ế ả ấ ặ
bi t đ i v i nh ng n n kinh t phát tri n theo c ch th trệ ố ớ ữ ề ế ể ơ ế ị ường, có liên quan
đ n l i ích c a nhi u ch th khác nhau. ế ợ ủ ề ủ ể
Trên th c t khôngự ế có s phân bi t rõ ràng gi a đ nh giá và th m đ nh giáự ệ ữ ị ẩ ị
vì công vi c c a đ nh giá và th m đ nh giá đ u là xác đ nh giá tr đ tìm ra giá cệ ủ ị ẩ ị ề ị ị ể ả
c a tài s n đ nh bán trong m t t p h p gi đ nh các đi u ki n trên th trủ ả ị ộ ậ ợ ả ị ề ệ ị ườ ng
nh t đ nh. Công vi c này đấ ị ệ ược th c hi n b i các nhà chuyên môn đự ệ ở ược đào t o,ạ
có ki n th c, kinh nghi m, có tính trung th c và tuân theo các tiêu chu n th mế ứ ệ ự ẩ ẩ
đ nh giá do Nhà nị ước quy đ nh. K t qu c a vi c xác đ nh giá c do các th mị ế ả ủ ệ ị ả ẩ
đ nh viên đ a ra là c s đ các t ch c, cá nhân có tài s n đ nh ra m c giá phùị ư ơ ở ể ổ ứ ả ị ứ
h p trong giao d ch.ợ ị
Đ nh giá có th đị ể ược hi u là vi c đánh giá giá tr c a tài s n phù h p v iể ệ ị ủ ả ợ ớ
th trị ường t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh.ạ ộ ị ể ờ ể ấ ị
Đ nh giá tài s n là vi c t v n, đ nh các m c giá c th cho t ng lo i tàiị ả ệ ư ấ ị ứ ụ ể ừ ạ
s n làm căn c cho các ho t đ ng giao d ch mua, bán tài s n, hàng hóa, d ch vả ứ ạ ộ ị ả ị ụ
đó trên th trị ường. Đ i v i các lo i tài s n, hàng hóa, d ch v do Nhà nố ớ ạ ả ị ụ ước đ nhị giá (các c quan có th m quy n quy đ nh) thì các m c giá c th c a t ng lo iơ ẩ ề ị ứ ụ ể ủ ừ ạ tài s n, hàng hóa mang tính b t bu c m i đ i tả ắ ộ ọ ố ượng tham gia ho t đ ng giaoạ ộ
d ch, mua bán ph i thị ả ực hi n. Đ i v i các tài s n, hàng hóa, d ch v khôngệ ố ớ ả ị ụ thu c danh m c Nhà nộ ụ ước đ nh giá thì do các t ch c, cá nhân t đ nh giá theoị ổ ứ ự ị quy lu t th trậ ị ường làm c s cho các ho t đ ng giao d ch mua bán, trao đ i.ơ ở ạ ộ ị ổ
Trang 4b. Th m đ nh giá là gì? ẩ ị
Khi nghiên c u v th m đ nh giá, gi i nghiên c u h c thu t trên th gi iứ ề ẩ ị ớ ứ ọ ậ ế ớ
đó đ a ra nhi u đ nh nghĩa khác nhau:ư ề ị
Theo t đi n Oxford: “Th m đ nh giá là s ự ể ẩ ị ự ước tính giá tr b ng ti nị ằ ề
c a m t v t, c a m t tài s n”; “là s ủ ộ ậ ủ ộ ả ự ước tính giá tr hi n hành c a tài s n trongị ệ ủ ả kinh doanh”
Theo giáo s W.Seabrooke Vi n đ i h c Portsmouth, Vư ệ ạ ọ ương qu cố Anh: “Th m đ nh giá là s ẩ ị ự ước tính giá tr c a các quy n s h u tài s n c thị ủ ề ở ữ ả ụ ể
b ng hình thái ti n t cho m t m c đích đó đằ ề ệ ộ ụ ược xác đ nh”. ị
Theo Ông Fred Peter Marrone Giám đ c Marketing c a AVO, Úcố ủ
“Th m đ nh giá là vi c xác đ nh giá tr c a b t đ ng s n t i m t th i đi m cóẩ ị ệ ị ị ủ ấ ộ ả ạ ộ ờ ể tính đ n b n ch t c a b t đ ng s n và m c đích c a th m đ nh giá. Do v y,ế ả ấ ủ ấ ộ ả ụ ủ ẩ ị ậ
th m đ nh giá là áp d ng các d li u c a th trẩ ị ụ ữ ệ ủ ị ường so sánh mà các th m đ nhẩ ị viên thu th p đậ ược và phân tích chúng, sau đó so sánh v i tài s n đớ ả ược yêu c uầ
th m đ nh giá đ hình thành giá tr c a chúng”.ẩ ị ể ị ủ
Theo Gs. Lim Lan Yuan Singapore: Th m đ nh giá là m t ngh thu tẩ ị ộ ệ ậ hay khoa h c v ọ ề ước tính giá tr cho m t m c đích c th c a m t tài s n cị ộ ụ ụ ể ủ ộ ả ụ
th t i m t th i đi m, có cân nh c đ n t t c nh ng đ c đi m c a tài s n cũngể ạ ộ ờ ể ắ ế ấ ả ữ ặ ể ủ ả
nh xem xét t t c các y u t kinh t căn b n c a th trư ấ ả ế ố ế ả ủ ị ường bao g m các lo iồ ạ
đ u t l a ch n.ầ ư ự ọ
Theo Lu t giá s 11/2012/QH 13 c a Qu c h i nậ ố ủ ố ộ ước CH XHCN Vi tệ Nam: “Th m đ nh giá là vi c c quan, t ch c có ch c năng th m đ nh giá xácẩ ị ệ ơ ổ ứ ứ ẩ ị
đ nh giá tr b ng ti n c a các lo i tài s n theo quy đ nh c a B lu t dân s phùị ị ằ ề ủ ạ ả ị ủ ộ ậ ự
h p v i giá th trợ ớ ị ường t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh, ph c v cho m cạ ộ ị ể ờ ể ấ ị ụ ụ ụ đích nh t đ nh theo tiêu chu n th m đ nh giá.”ấ ị ẩ ẩ ị
M c dù có nhi u đ nh nghĩa nh ng khi đ c p v th m đ nh ặ ề ị ư ề ậ ề ẩ ị đ u có chungề
m t s y u tộ ố ế ố nh t đ nh là:ấ ị
Th m đ nh giá là công vi c ẩ ị ệ ước tính giá tr tài s n t i th i đi m đánhị ả ạ ờ ể giá;
Th m đ nh giá đòi h i tính chuyên môn v nghi p v th m đ nh giá;ẩ ị ỏ ề ệ ụ ẩ ị
Giá tr c a tài s n đị ủ ả ược bi u hi n dể ệ ưới hình thái ti n t ;ề ệ
Th m đ nh giá cho m t yêu c u, m c đích nh t đ nh;ẩ ị ộ ầ ụ ấ ị
Xác đ nh t i m t th i đi m, đ a đi m c th , trong m t th trị ạ ộ ờ ể ị ể ụ ể ộ ị ường nh tấ
đ nh v i nh ng đi u ki n nh t đ nh;ị ớ ữ ề ệ ấ ị
Đượ th c hi n d a trên c s s d ng các d li u, các y u t c a thc ự ệ ự ơ ở ử ụ ữ ệ ế ố ủ ị
trường
Trang 5Do v y chúng ta có th hi u khái ni m v th m đ nh giá nh sau: ậ ể ể ệ ề ẩ ị ư “Th mẩ
đ nh giá là m t ngh thu t hay m t khoa h c v ị ộ ệ ậ ộ ọ ề ước tính giá tr b ng ti n v iị ằ ề ớ
đ tin c y cao nh t v l i ích mà tài s n có th mang l i cho ch th nào đó phùộ ậ ấ ề ợ ả ể ạ ủ ể
h p v i th trợ ớ ị ường t i m t đ a đi m, th i đi m nh t đ nh, cho m t m c đíchạ ộ ị ể ờ ể ấ ị ộ ụ
nh t đ nh theo nh ng tiêu chu n đấ ị ữ ẩ ược công nh n nh nh ng thông l qu c tậ ư ữ ệ ố ế
+ Giúp người bán xác đ nh giá bán.ị
+ Giúp người mua quy t đ nh giá mua.ế ị
+ Thi t l p c s cho s trao đ i v hi n v t gi a tài s n này v i tài s nế ậ ơ ở ự ổ ề ệ ậ ữ ả ớ ả khác.
+ Đ s d ng cho vi c c m c hay th ch p.ể ử ụ ệ ầ ố ế ấ
+ Đ xác đ nh giá tr cho các h p đ ng b o hi m tài s n.ể ị ị ợ ồ ả ể ả
+ Đ xác đ nh s ti n và các đi u kho n cho thuê theo h p đ ng: Đ giúpể ị ố ề ề ả ợ ồ ể cho vi c đ t ra ti n thuê và xây d ng các đi u kho n cho thuê.ệ ặ ề ự ề ả
+ Đ so sánh v i c h i đ u tể ớ ơ ộ ầ ư vào các tài s n khác.ả
+ Đ quy t đ nh kh năng th c hi n đ u tể ế ị ả ự ệ ầ ư
+ Đ có phể ương án x lý tài s n khi c i cách doanh nghi p Nhà nử ả ả ệ ước
Trang 6+ Đ xác đ nh giá sàn ph c v đ u th u, đ u giá tài s n công.ể ị ụ ụ ấ ầ ấ ả
+ Đ tính thu khi tài s n để ế ả ược bán ho c đ th a k ặ ể ừ ế
+ Đ xác đ nh giá tr b i thể ị ị ồ ường thu h i tài s n.ồ ả
+ Đ tòa án ra quy t đ nh phân chia tài s n khi x án. ể ế ị ả ử
+ Đ tìm ra giá tr tính thu hàng năm đ i v i tài s nể ị ế ố ớ ả
+ Đ xác đ nh giá sàn ph c v phát mãi các tài s n b t ch thu xung côngể ị ụ ụ ả ị ị
qu ỹ
Th m đ nh viên xác đ nh m c đích đ nh giá d a trên văn b n đ ngh th m ẩ ị ị ụ ị ự ả ề ị ẩ
đ nh giá c a khách hàng, d a trên kinh nghi m, hi u bi t và trình đ c a ị ủ ự ệ ể ế ộ ủmình và ph i gi i thích, trình bày rõ ràng đ y đ trong Báo cáo đ nh giá.ả ả ầ ủ ị
1.3 M t s khái ni m liên quan đ n giá tr tài s nộ ố ệ ế ị ả
1.3.1 Các khái ni m tài s nệ ả
Theo tiêu chu n s 12 – H th ng tiêu chu n th m đ nh giá Vi t Nam –ẩ ố ệ ố ẩ ẩ ị ệ Ban hành kèm theo quy t đ nh s 219/2008/QĐBTC ngày 31 tháng 12 năm 2008ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B tài chính:ộ
V t: ậ G m c v t đang có và v t s đồ ả ậ ậ ẽ ược hình thành trong tương lai (ví
d : Công trình đang đụ ược xây d ng, tàu thuy n đang đóng ho c s đóng )ự ề ặ ẽ
Ti n, gi y t có giá: ề ấ ờ C phi u, trái phi u, công trái, séc, gi y y nhi mổ ế ế ấ ủ ệ chi, tín phi u, s ti t ki m, ế ổ ế ệ
Các quy n tài s n: ề ả Quy n s d ng đ t, quy n đòi n , quy n s h u tríề ử ụ ấ ề ợ ề ở ữ
tu ,…ệ
Ngoài ra, theo Vi n Ngôn ng h c: ệ ữ ọ
“Tài s n là c a c i v t ch t ho c tinh th n có giá tr đ i v i ch s h u” ả ủ ả ậ ấ ặ ầ ị ố ớ ủ ở ữNhìn t ng quát, tài s n có th t n t i dổ ả ể ồ ạ ướ ại d ng v t ch t ho c phi v tậ ấ ặ ậ
ch t, h u hình ho c vô hình – g i chung là các ngu n l c, đấ ữ ặ ọ ồ ự ược xác đ nh đ i v iị ố ớ
m t ch th nh t đ nh và có kh năng mang l i l i ích cho các ch th đó. ộ ủ ể ấ ị ả ạ ợ ủ ể
1.3.2 Phân bi t giá tr , giá c và chi phíệ ị ả
Giá tr tài s n: Là bi u hi n b ng ti n v nh ng l i ích mà tài s n mang ị ả ể ệ ằ ề ề ữ ợ ả
l i cho ch th nào đó t i m t th i đi m nh t đ nh.ạ ủ ể ạ ộ ờ ể ấ ị
Giá c : Là m t thu t ng đả ộ ậ ữ ược dùng đ ch m t s ti n để ỉ ộ ố ề ược yêu c u,ầ
được đ a ra ư ho c đ c tr cho m t tài s n, hàng hóa ho c d ch v vào m t th iặ ượ ả ộ ả ặ ị ụ ộ ờ
đi m nh t đ nh.ể ấ ị
Chi phí: Là s ti n c n có đ t o ra ho c s n xu t ra hàng hóa ho c d chố ề ầ ể ạ ặ ả ấ ặ ị
Trang 7v Khi hàng hóa hay d ch v đụ ị ụ ược hoàn t t thì chi phí c a nó là m t th c t l chấ ủ ộ ự ế ị
s M c giá đử ứ ược tr cho hàng hóa d ch v đó tr thành chi phí đ i v i ngả ị ụ ở ố ớ ườ imua
Gi ng nhau: ố
Đ u th hi n dề ể ệ ưới hình th c ti n t ứ ề ệ
Đ u s d ng đ đo lề ử ụ ể ường l i ích c a hàng hóa đ i v i các ch th ợ ủ ố ớ ủ ể
+ Chi phí: Là m t d ng đ c bi t c a giá c Khi m t hàng hóa hay d ch vộ ạ ặ ệ ủ ả ộ ị ụ
được hoàn t t thì chi phí c a nó là m t th c t l ch s , ph n ánh phí t n choấ ủ ộ ự ế ị ử ả ổ
vi c s n xu t hàng hóa, d ch v ệ ả ấ ị ụ
Nhìn chung, giá tr , giá c và chi phí là các khái ni m khác nhau nh ngị ả ệ ư
gi a chúng có m i liên h v i nhau và trong đi u ki n nh t đ nh thì giá c , chiữ ố ệ ớ ề ệ ấ ị ả phí có th là căn c c a giá tr nh :ể ứ ủ ị ư
+ Giá c đả ược coi nh m t ch ng c c a giá tr th trư ộ ứ ứ ủ ị ị ường khi các bên mua, bán, các đi u ki n giao d ch tho mãn đ nh nghĩa v giá tr th trề ệ ị ả ị ề ị ị ường
+ Chi phí là thước đo giá tr khi chi phí xây d ng công trình đáp ng đị ự ứ ược yêu
c u s d ng cao nh t và t t nh t; chi phí không đúng không th hi n đầ ử ụ ấ ố ấ ể ệ ượ cgiá tr t o ra.ị ạ
1.3.3 Giá tr th trị ị ường và phi th trị ường
Trước kia, khi nói đ n th trế ị ường chúng ta đ u nghĩ ngay t i đó là m t đ aề ớ ộ ị
đi m mà t i đó ngể ạ ười mua và người bán cùng tham gia vào vi c m c c tr cệ ặ ả ự
ti p mua bán hàng hóa. Ngày nay, dế ướ ựi s phát tri n vể ượ ật b c c a khoa h củ ọ công ngh , s đa d ng hóa trong lĩnh v c kinh t , th trệ ự ạ ự ế ị ường được hi u đó là t pể ậ
h p nh ng s th a thu n mà qua đó, ngợ ữ ự ỏ ậ ười bán và người mua ti p xúc v i nhauế ớ
đ trao đ i hàng hóa, d ch v Và nh v y, th trể ổ ị ụ ư ậ ị ường không nh t thi t ph i g nấ ế ả ắ
v i m t v trí hay không gian c th ớ ộ ị ụ ể
Theo U ban tiêu chu n th m đ nh giá qu c t (IVSC) đ nh nghĩa:ỷ ẩ ẩ ị ố ế ị
Trang 8Th tr ị ườ ng là m t môi tr ộ ườ ng, trong đó hàng hoá d ch v đ ị ụ ượ c trao đ i, ổ
Vi c phân lo i th trệ ạ ị ường có ý nghĩa quan tr ng trong ho t đ ng th mọ ạ ộ ẩ
đ nh giá. T vi c ị ừ ệ xác đ nh đ c các giao d ch ch ng c đó thu c th tr ng nào,ị ượ ị ứ ớ ộ ị ườ chúng ta có th đ a ra các k t lu n v giao d ch ch ng c có th tin t ng dùng để ư ế ậ ề ị ứ ớ ể ưở ể
so sánh đ c hay không.ượ
Theo Kinh t h c thì th tr ng đ c phân lo i thành 4 lo i th tr ng chínhế ọ ị ườ ượ ạ ạ ị ườ sau:
Th trị ường c nh tranh hoàn toàn hay hoàn h o: Lo i này ch có trên lýạ ả ạ ỉ thuy t, là th trế ị ường mà người bán và người mua không có kh năng nh hả ả ưở ng
t i s thay đ i giá c th trớ ự ổ ả ị ường. Năm đi u ki n hình thành m t th trề ệ ộ ị ường c nhạ tranh hoàn toàn:
+ Có vô s ngố ười mua và người bán
+ Có th mua bán vào b t c lúc nào và n i nàoể ấ ứ ơ
+ Các lo i hàng hóa có th thay th cho nhauạ ể ế
+ Hàng hóa và thông tin đượ ưc l u thông t doự
+ M i ngọ ườ ềi đ u n m đắ ược các đi u ki n giao d chề ệ ị
Th trị ường đ c quy n: Là th trộ ề ị ường mà đó ch t n t i m t nhà cungở ỉ ồ ạ ộ
c p duy nh t m t lo i s n ph m, nh : Đi n dùng đ th p sáng cũng là m tấ ấ ộ ạ ả ẩ ư ệ ể ắ ộ
d ng c a đ c quy n đó ch có m t ngạ ủ ộ ề ở ỉ ộ ười bán và vi c thâm nh p th trệ ậ ị ườ ngnày là r t khó khăn. S thay đ i s lấ ự ổ ố ượng s n ph m có th nh hả ẩ ể ả ưởng t i sớ ự thay đ i giá c s n ph m trên th trổ ả ả ẩ ị ường
Th trị ường đ c quy n nhóm: Là th trộ ề ị ường t n t i m t s lồ ạ ộ ố ượng nh cácỏ hãng cung ng m t lo i s n ph m nh t đ nh, nh : Th trứ ộ ạ ả ẩ ấ ị ư ị ường s n xu t ô tô đóả ấ ở
có vài người bán ki m soát h u h t lể ầ ế ượng cung trên th trị ường.
Th trị ường c nh tranh: Là th trạ ị ường t n t i nhi u nhà cung ng nh ngồ ạ ề ứ ữ
s n ph m có kh năng thay th cho nhau, trong đó m i ngả ẩ ả ế ỗ ười ch có kh năngỉ ả
nh h ng m t cách h n ch t i giá c s n ph m c a mình, nh : Th tr ng
các s n ph m bán l thả ẩ ẻ ương nghi p nh : May m c, gi y da… là nh ng thệ ư ặ ầ ữ ị
trường c nh tranh, đó có nhi u ngạ ở ề ười bán và th trở ị ường này các nhà s nả
xu t thấ ường s d ng hình th c c nh tranh phi giá c nh qu ng cáo, phân bi tử ụ ứ ạ ả ư ả ệ
s n ph m c a h ả ẩ ủ ọ
Ngoài ra, theo Lý thuy t Marketing th trế ị ường g m:ồ
Th trị ường s n ph mả ẩ
Trang 9 Th trị ường khu v cự
Th trị ường khách hàng
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, các qui lu t c a kinh t th trậ ủ ế ị ường đ u bi uề ể
hi n s ho t đ ng c a mình thông qua giá c th trệ ự ạ ộ ủ ả ị ường. Tín hi u c a c ch thệ ủ ơ ế ị
trường là giá c th trả ị ường. Giá c th trả ị ường là s bi u hi n b ng ti n c a giáự ể ệ ằ ề ủ
tr th trị ị ường hàng hoá T c là ph thu c r t l n vào giá tr th trứ ụ ộ ấ ớ ị ị ường. Giá tr thị ị
trường nói đây, là giá tr xã h i – giá tr đở ị ộ ị ược xã h i th a nh n và độ ừ ậ ược đo
b ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t. Nh chúng ta đã bi t, trên th trằ ờ ộ ộ ầ ế ư ế ị ườ ng
h u h t các lo i hàng hoá đầ ế ạ ược s n xu t ra không ch m t ho c hai nhà s nả ấ ỉ ộ ặ ả
xu t s n xu t ra mà có khi r t nhi u nhà s n xu t cùng s n xu t hàng hoá đó.ấ ả ấ ấ ề ả ấ ả ấ
Tu thu c vào trình đ phát tri n c a s c s n xu t c a m i ngành mà giá tr thỳ ộ ộ ể ủ ứ ả ấ ủ ỗ ị ị
trường có th ng v i m t trong ba trể ứ ớ ộ ường h p sau đây:ợ
Trường h p th nh t: Giá tr th trợ ứ ấ ị ị ường c a hàng hoá do giá tr c a đ i bủ ị ủ ạ ộ
ph n hàng hoá đậ ượ ảc s n xu t ra trong đi u ki n trung bình quy t đ nh. Đây làấ ề ệ ế ị
trường h p ph bi n nh t, h u h t các lo i hàng hoá.ợ ổ ế ấ ở ầ ế ạ
Trường h p th hai: Giá tr th trợ ứ ị ị ường c a hàng hoá do giá tr c a b ph nủ ị ủ ộ ậ hàng hoá đượ ảc s n xu t ra trong đi u ki n x u quy t đ nh.ấ ề ệ ấ ế ị
Trường h p th ba: Giá tr th trợ ứ ị ị ường hàng hoá do giá tr c a đ i b ph nị ủ ạ ộ ậ hàng hoá đượ ảc s n xu t ra trong đi u ki n t t quy t đ nh.ấ ề ệ ố ế ị
Trong th i đ i ngày nay, xu th toàn c u hoá đó tr thành xu th t t y u,ờ ạ ế ầ ở ế ấ ế
s phát tri n kinh t c a m i nự ể ế ủ ỗ ước không th tách r i các nể ờ ước khu v c và thự ế
gi i. Th trớ ị ường trong nước và th trị ường th gi i có quan h m t thi t v iế ớ ệ ậ ế ớ nhau. Do đó, giá tr xã h i v m t lo i hàng hóa nào đó s n xu t trong nị ộ ề ộ ạ ả ấ ướ ẽ c s
là giá tr cá bi t trên th trị ệ ị ường khu v c và th gi i. Giá tr cá bi t nh hự ế ớ ị ệ ả ưởng ở
m c đ nào đ n giá tr th trứ ộ ế ị ị ường th gi i tu thu c vào m c s n lế ớ ỳ ộ ứ ả ượng hàng hoá cung ng ra th trứ ị ường và các đi u ki n v thu quan, chính sách xu t nh pề ệ ề ế ấ ậ
kh u c a m i nẩ ủ ỗ ước
T nh ng v n đ trên, trong công tác đ nh giá, qu n lý giá hi n nay chúngừ ữ ấ ề ị ả ệ
ta không ch quan tâm t i giá tr th trỉ ớ ị ị ường c a t ng lo i hàng hoá s n xu t trongủ ừ ạ ả ấ
nước mà còn quan tâm t i giá tr th trớ ị ị ường th gi i, giá tr th trế ớ ị ị ường khu v cự
đ i v i hàng hoá đó, đ có nh ng chính sách qu n lý kinh t vĩ mô phù h p, giố ớ ể ữ ả ế ợ ữ
đượ ổc n đ nh và phát tri n s n xu t trong nị ể ả ấ ước
Hi n nay trong đ nh giá tài s n có m t s khái ni m giá tr th trệ ị ả ộ ố ệ ị ị ườ ng
đượ ử ục s d ng r ng rãi trên th gi i nh :ộ ế ớ ư
Theo tiêu chu n c a y ban tiêu chu n th m đ nh giá qu c t : Giá tr thẩ ủ Ủ ẩ ẩ ị ố ế ị ị
trường là s ti n trao đ i ố ề ổ ước tính v tài s n vào th i đi m th m đ nh giá, v iề ả ờ ể ẩ ị ớ
m t bên là ngộ ười bán s n sàng bán và m t bên là ngẵ ộ ười mua s n sàng mua, sauẵ
m t quá trình ti p th công khai mà t i đó các bên hành đ ng m t cách kháchộ ế ị ạ ộ ộ
Trang 10quan, hi u bi t và không b ép bu c.ể ế ị ộ
Theo quan đi m c a Hi p h i các nhà th m đ nh giá Hoa k : M c giá cóể ủ ệ ộ ẩ ị ỳ ứ
kh năng x y ra nh t c a tài s n s đả ả ấ ủ ả ẽ ược mua bán trên th trị ường c nh tranh vàạ
m dở ưới nh ng đi u ki n giao d ch công b ng vào th i đi m th m đ nh giá gi aữ ề ệ ị ằ ờ ể ẩ ị ữ
người mua s n sàng mua và ngẵ ười bán s n sàng bán, các bên hành đ ng m tẵ ộ ộ cách th n tr ng, am tậ ọ ường và th a nh n giá c không b nh hừ ậ ả ị ả ưởng c a nh ngủ ữ
y u t tác đ ng thái quá cũng nh không b ép bu c.ế ố ộ ư ị ộ
Theo h th ng tiêu chu n th m đ nh giá Vi t Nam: Giá tr th trệ ố ẩ ẩ ị ệ ị ị ường c aủ
m t tài s n là m c giá ộ ả ứ ước tính s đẽ ược mua bán trên th trị ường vào th i đi mờ ể
th m đ nh giá và đẩ ị ược xác đ nh gi a m t bên là ngị ữ ộ ười mua s n sàng mua và m tẵ ộ bên là người bán s n sàng bán; trong m t giao d ch mua bán khách quan và đ cẵ ộ ị ộ
l p, trong đi u ki n thậ ề ệ ương m i bình thạ ường
Khái ni m trên có th đệ ể ược hi u nh sau:ể ư
+ “Giá tr th trị ị ường c a m t tài s n là m c giá ủ ộ ả ứ ước tính s đẽ ược mua bán trên th trị ường ” là s ti n ố ề ước tính đ tài s n có th để ả ể ược mua, bán trên thị
trường trong đi u ki n thề ệ ương m i bình thạ ường mà s mua bán đó tho mãnự ả
nh ng đi u ki n c a th trữ ề ệ ủ ị ường t i th i đi m th m đ nh giá.’’ạ ờ ể ẩ ị
+ “Vào th i đi m th m đ nh giá ” là ngày, tháng, năm c th khi ti nờ ể ẩ ị ụ ể ế hành th m đ nh giá, đẩ ị ược g n v i nh ng y u t v cung, c u, th hi u và s cắ ớ ữ ế ố ề ầ ị ế ứ mua trên th trị ường khi th c hi n th m đ nh giá tr tài s n. ự ệ ẩ ị ị ả
+ “Gi a m t bên là ngữ ộ ười mua s n sàng mua ” là ngẵ ười đang có khả năng thanh toán và có nhu c u mua tài s n đầ ả ược xác đ nh giá tr th trị ị ị ường.
+ “Và m t bên là ngộ ười bán s n sàng bán ” là ngẵ ười bán đang có quy nề
s h u tài s n (tr đ t), có quy n s d ng đ t có nhu c u mu n bán tài s n v iở ữ ả ừ ấ ề ử ụ ấ ầ ố ả ớ
m c giá t t nh t có th đứ ố ấ ể ược trên th trị ường.
+ “Khách quan và đ c l p”: Các bên mua bán trên c s không có quan hộ ậ ơ ở ệ
ph thu c hay quan h đ c bi t nào có th gây ra m t m c giá gi t o;ụ ộ ệ ặ ệ ể ộ ứ ả ạ
+ “Đi u ki n thề ệ ương m i bình thạ ường” là vi c mua bán đệ ược ti n hànhế khi các y u t cung, c u, giá c , s c mua không x y ra nh ng đ t bi n do ch uế ố ầ ả ứ ả ữ ộ ế ị tác đ ng c a thiên tai, đ ch h a; n n kinh t không b suy thoái ho c phát tri nộ ủ ị ọ ề ế ị ặ ể quá nóng ; thông tin v cung, c u, giá c tài s n đề ầ ả ả ược th hi n công khai trênể ệ
th trị ường.
Giá tr th trị ị ường th hi n m c giá hình thành trên th trể ệ ứ ị ường công khai và
c nh tranh. Th trạ ị ường này có th là th trể ị ường trong nước ho c th trặ ị ường qu cố
t , có th bao g m nhi u ngế ể ồ ề ười mua, người bán ho c bao g m m t s lặ ồ ộ ố ượ ng
h n ch ngạ ế ười mua, người bán
Giá tr th trị ị ường th hi n m c giá ể ệ ứ ước tính mà trên c s đó, bên bán vàơ ở bên mua tho thu n t i m t th i đi m sau khi c hai bên đó kh o sát, cân nh cả ậ ạ ộ ờ ể ả ả ắ
đ y đ các c h i và l a ch n t t nh t cho mình t các thông tin trên th trầ ủ ơ ộ ự ọ ố ấ ừ ị ườ ng
Trang 11trước khi đ a ra quy t đ nh mua ho c quy t đ nh bán m t cách hoàn toàn tư ế ị ặ ế ị ộ ự nguy n, không nhi t tình mua ho c nhi t tình bán quá m c.ệ ệ ặ ệ ứ
Khái ni m giá tr th trệ ị ị ường ph n ánh nh ng nh n th c và nh ng ho tả ữ ậ ứ ữ ạ
đ ng chung trên th trộ ị ường và là c s cho vi c th m đ nh giá tài s n trong n nơ ở ệ ẩ ị ả ề kinh t th trế ị ường. Đây là m t tiêu chu n c b n đ th m đ nh giá tr tài s nộ ẩ ơ ả ể ẩ ị ị ả
m t cách rõ ràng và ch t ch Nó giúp ta xác minh độ ặ ẽ ược m c giá c mà thứ ả ươ ng
v hoàn thành có ph i là giá tr th trụ ả ị ị ường hay không. Đ ng th i nó cũng ch raồ ờ ỉ các công vi c mà th m đ nh viên ph i làm khi th m đ nh và báo cáo v giá tr thệ ẩ ị ả ẩ ị ề ị ị
Tính đa d ng, thay đ i liên t c là b n ch t c a th trạ ổ ụ ả ấ ủ ị ường, do đó các th mẩ
đ nh viên ph i xem xét các s li u thu th p đị ả ố ệ ậ ược trên th trị ường có đáp ng cácứ tiêu chu n v giá tr th trẩ ề ị ị ường hay không
Đ đánh giá tính th trể ị ường, đánh giá kh năng so sánh c a các thả ủ ương vụ hay giao d ch ch ng c , c n ph i tr l i các câu h i sau:ị ứ ớ ầ ả ả ờ ỏ
Thương v có th không?ụ ể
Th i đi m th c hi n thờ ể ự ệ ương v ?ụ
Gi i thi u và qu ng cáo v tài s n có chính xác không?ớ ệ ả ề ả
Đ u giá có đông ngấ ườ ếi đ n tham d và có tính c nh tranh không?ự ạ
T i sao ngạ ười bán quy t đ nh bán, ngế ị ười mua quy t đ nh mua?ế ị
Người mua có cân nh c đ n vi c mua m t tài s n khác trắ ế ệ ộ ả ước khi quy tế
đ nh mua tài s n này không?ị ả
Người mua có quen thu c đ a bàn hay không?ộ ị
Đi u gì có nh hề ả ưởng đ n hành vi mua tài s n này c a ngế ả ủ ười mua?
Người mua mua v i giá có ph i là giá đ nh tr không?ớ ả ị ả
Người mua có hài lòng v i vi c mua tài s n này không?ớ ệ ả
Người mua có xem xét đ n l i nhu n t vi c mua các tài s n tế ợ ậ ừ ệ ả ương tự khác không?
Người mua mong đ i gì t vi c kinh doanh này?ợ ừ ệ
Người mua có l i gì t vi c nh n t v n chuyên nghi p?ợ ừ ệ ậ ư ấ ệ
Đ đ m b o cho vi c th m đ nh giá tuân theo các tiêu chu n và nguyênể ả ả ệ ẩ ị ẩ
t c th m đ nh chung, th m đ nh viên c n:ắ ẩ ị ẩ ị ầ
Th m đ nh giá theo m t ti n trình ch t ch , d hi u, công khai, khôngẩ ị ộ ế ặ ẽ ễ ể
Trang 12đ a đ n hi u l m.ư ế ể ầ
Cung c p thông tin đ y đ đ m i ngấ ầ ủ ể ọ ười đ c và hi u rõ s lọ ể ố ượng, nguyên nhân, hi u rõ các phân tích và k t lu n rút ra trong báo cáo th m đ nh.ể ế ậ ẩ ị
Xác đ nh, mô t rõ ràng đ i tị ả ố ượng th m đ nh và m c đ kh o sát tàiẩ ị ứ ộ ả
s n.ả
Xác đ nh rõ m t hay nhi u l i ích c n th m đ nh giá tr ị ộ ề ợ ầ ẩ ị ị
Xác đ nh rõ giá tr c n ị ị ầ ước tính, m c đích c a th m đ nh, th i gian th mụ ủ ẩ ị ờ ẩ
đ nh và th i gian báo cáo.ị ờ
Gi i thích đ y đ , rõ ràng phả ầ ủ ương pháp th m đ nh c n áp d ng, lý do ápẩ ị ầ ụ
d ng và các k t lu n c n rút ra.ụ ế ậ ầ
Trình bày rõ các gi thi t và đi u ki n mà th m đ nh d a vào đóả ế ề ệ ẩ ị ự
Kèm theo ch ng ch , gi y ch ng nh n hành ngh th m đ nh c p choứ ỉ ấ ứ ậ ề ẩ ị ấ
th m đ nh viên, các b ng c p chuyên môn, gi y phép thu l phí th m đ nh,ẩ ị ằ ấ ấ ệ ẩ ị
hướng d n th c hành th m đ nh và các b ng ch ng khác.ẫ ự ẩ ị ằ ứ
Giá tr th trị ị ường là căn c ch y u c a ho t đ ng th m đ nh giá đ i v iứ ủ ế ủ ạ ộ ẩ ị ố ớ
h u h t các lo i tài s n. C s c a vi c ầ ế ạ ả ơ ở ủ ệ ước tính GTTT đ i v i m t tài s n nàoố ớ ộ ả
đó, được d a trên th c t là nó có kh năng trao đ i, mua bán m t cách phự ự ế ả ổ ộ ổ
bi n trên th trế ị ường, được th c ti n ki m ch ng m t cách khách quan. Tuyự ễ ể ứ ộ nhiên, trên th c t có nhi u lo i tài s n c n th m đ nh giá nh ng chúng l i r t ítự ế ề ạ ả ầ ẩ ị ư ạ ấ khi được mua bán th m chí không có th trậ ị ường đ i v i chúng, ví d nh : Côngố ớ ụ ư viên, nhà ga, nhà th , b nh vi n, trờ ệ ệ ường h c Đ đánh giá giá tr đ i v i nh ngọ ể ị ố ớ ữ
lo i tài s n này, ngạ ả ười ta d a vào nh ng y u t phi th trự ữ ế ố ị ường chi ph i đ n giáố ế
tr tài s n. Giá tr đị ả ị ượ ước c tính nh v y đư ậ ược g i là giá tr phi th trọ ị ị ường. Giá
tr phi th trị ị ường được đ nh nghĩa m t cách đ y đ nh sau:ị ộ ầ ủ ư
+ Giá tr đang s d ng (GTĐSD): Là giá tr c a m t tài s n khi nó đangị ử ụ ị ủ ộ ả
đượ ử ục s d ng cho m t m c đích nh t đ nh và nó không liên quan đ n th trộ ụ ấ ị ế ị ường
Lo i giá tr này th hi n nh ng tài s n đang đạ ị ể ệ ở ữ ả ược dùng v i t cách làớ ư
m t b ph n c a tài s n trong doanh nghi p, không tính đ n giá tr s d ng t iộ ộ ậ ủ ả ệ ế ị ử ụ ố
u và t t nh t c a tài s n đó cũng nh s ti n mà tài s n đó mang l i khi nó
được mang ra bán
Trên góc đ k toán, giá tr đang s d ng là giá tr hi n t i c a dòng ti nộ ế ị ử ụ ị ệ ạ ủ ề
m t ặ ước tính có th mang l i trong tể ạ ương lai, k t khi s d ng đ n khi thanhể ừ ử ụ ế
lý, khi tài s n k t thúc chu k tính h u ích.ả ế ỳ ữ
Trang 13Ngay c khi giá tr đang s d ng và giá tr th trả ị ử ụ ị ị ường trùng nhau thì cũng không được coi chúng là m t. Giá tr đang s d ng c a tài s n có xu hộ ị ử ụ ủ ả ướng cao
h n giá tr th trơ ị ị ường c a chúng khi doanh nghi p đang kinh doanh phát đ t, thuủ ệ ạ
đượ ợc l i nhu n cao h n so v i doanh nghi p cùng s n xu t s n ph m tậ ơ ớ ệ ả ấ ả ẩ ương t ự
Ngượ ạc l i khi doanh nghi p làm ăn kém hi u qu thì giá tr đang s d ng c aệ ệ ả ị ử ụ ủ tài s n có xu hả ướng th p h n giá tr th trấ ơ ị ị ường. Giá tr đang s d ng c a tài s nị ử ụ ủ ả
có xu hướng cao h n giá tr th trơ ị ị ường khi doanh nghi p có b n sáng ch , gi yệ ả ế ấ phép, h p đ ng s n xu t nh ng s n ph m đ c bi t, ho c doanh nghi p có uyợ ồ ả ấ ữ ả ẩ ặ ệ ặ ệ tín đ c bi t ho c các lo i tài s n vô hình mà các doanh nghi p khác không có.ặ ệ ặ ạ ả ệ
Khái ni m v GTĐSD thệ ề ường được áp d ng cho nh ng tài s n có thụ ữ ả ị
trường h n ch (là tài s n do tính đ n chi c, ho c do nh ng đi u ki n cung c uạ ế ả ơ ế ặ ữ ề ệ ầ
c a th trủ ị ường làm cho chúng ít có người mua, t i m t th i đi m nào đó. Đ cạ ộ ờ ể ặ
đi m quan tr ng đ phân bi t chúng v i nh ng tài s n khác là ch không ph iể ọ ể ệ ớ ữ ả ở ỗ ả
là không th bán chúng trên th trể ị ường công khai, mà đ bán để ược chúng đòi h iỏ
ph i có m t quá trình ti p th lâu dài h n, t n nhi u th i gian và công s c h n soả ộ ế ị ơ ố ề ờ ứ ơ
v i nh ng tài s n khác). Và nh ng tài s n có tính ch t chuyên dùng (là nh ng tàiớ ữ ả ữ ả ấ ữ
s n do tính ch t đ c bi t mà chúng ch có giá tr s d ng h n h p cho m t m cả ấ ặ ệ ỉ ị ử ụ ạ ẹ ộ ụ đích và m t đ i tộ ố ượng s d ng nào đó vì v y không d dàng bán chúng trên thử ụ ậ ễ ị
trường, tr khi bán cùng v i toàn b tài s n c a doanh nghi p). ừ ớ ộ ả ủ ệ
+ Giá tr đ u t (GTĐT) là giá tr c a tài s n đ i v i m t ho c m t s nhàị ầ ư ị ủ ả ố ớ ộ ặ ộ ố
đ u t nh t đ nh, cho m t d án đ u t nh t đ nh.ầ ư ấ ị ộ ự ầ ư ấ ị
Giá tr đ u t th hi n chi phí c h i c a nhà đ u t M i nhà đ u t cóị ầ ư ể ệ ơ ộ ủ ầ ư ỗ ầ ư chi phí c h i khác nhau, n u có s gi ng nhau thì ch là ng u nhiên. Vì v y,ơ ộ ế ự ố ỉ ẫ ậ khái ni m này cũng thệ ường được dùng khi mu n th hi n giá tr c a nh ng tàiố ể ệ ị ủ ữ
s n chuyên bi t, chuyên dùng v i nh ng nhà đ u t riêng bi t.ả ệ ớ ữ ầ ư ệ
+ Giá tr doanh nghi p là bi u hi n b ng ti n v các kho n thu nh p màị ệ ể ệ ằ ề ề ả ậ doanh nghi p mang l i cho nhà đ u t trong quá trình s n xu t kinh doanh.ệ ạ ầ ư ả ấ
Khái ni m này dùng cho lo i tài s n là: Doanh nghi p đang ho t đ ng màệ ạ ả ệ ạ ộ
m i b ph n c u thành nên doanh nghi p đó không th tách r i (h u hình, vôỗ ộ ậ ấ ệ ể ờ ữ hình), m t t ch c không th tách r i. Vì v y, giá tr c a doanh nghi p cũng làộ ổ ứ ể ờ ậ ị ủ ệ
m t d ng c a giá tr đ u t IVSC cho r ng không th th m đ nh giá tr doanhộ ạ ủ ị ầ ư ằ ể ẩ ị ị nghi p trên c s GTTT.ệ ơ ở
+ Giá tr b o hi m: Giá tr b o hi m hay s ti n b i thị ả ể ị ả ể ố ề ồ ường đượ ướ c ctính trên c s nh ng thay th tài s n khi x y ra trách nhi m b i thơ ở ữ ế ả ả ệ ồ ường chứ không xem tr ng đ n vi c xác đ nh giá tr th trọ ế ệ ị ị ị ường c a tài s n là bao nhiêu.ủ ả
+ Giá tr tính thu là s ti n th hi n giá tr tài s n đị ế ố ề ể ệ ị ả ược quy đ nh trongị các văn b n pháp lý, làm căn c đ tính thu ph i n p cho Nhà nả ứ ể ế ả ộ ước
IVSC cho r ng nhi u qu c gia, m t s văn b n pháp quy trích d nằ ở ề ố ộ ố ả ẫ GTTT là c s c a vi c tính thu Tuy nhiên, các phơ ở ủ ệ ế ương pháp c th đụ ể ượ ử c s
d ng đ ụ ể ước tính giá tr tài s n có th d n đ n k t qu chênh l ch so v i GTTTị ả ể ẫ ế ế ả ệ ớ
Trang 14theo tiêu chu n th m đ nh. Do đó, n u coi giá tr tính thu là GTTT nh đ nhẩ ẩ ị ế ị ế ư ị nghĩa t i tiêu chu n th m đ nh thì ph i có s gi i thích th t rõ ràng.ạ ẩ ẩ ị ả ự ả ậ
Trên th c t thì đ xác đ nh giá tr tính thu , ngự ế ể ị ị ế ười ta thường d a vàoự GTTT, nh ng m c giá này l i đư ứ ạ ược Nhà nướ ử ục s d ng trong m t th i gian dài,ộ ờ trong khi giá th trị ường luôn bi n đ ng vì v y không th coi giá tr tính thu làế ộ ậ ể ị ế GTTT
+ Giá tr còn l i là giá tr c a nh ng tài s n không còn đị ạ ị ủ ữ ả ược ti p t c s aế ụ ử
1. Xác đ nh rõ tài s n s đị ả ẽ ược th m đ nh giá.ẩ ị
2. Xác đ nh rõ các quy n l i pháp lý g n v i tài s n đó.ị ề ợ ắ ớ ả
3. Xác đ nh rõ m c đích, ý đ c a th m đ nh giá là gì.ị ụ ồ ủ ẩ ị
4. Đ nh nghĩa giá tr s đị ị ẽ ược th m đ nh.ẩ ị
5. Kh o sát tài s n và đ m b o các bả ả ả ả ước công khai c n thi t.ầ ế
6. Công khai nh ng đi u ki n ho c tình hu ng b h n ch trong th mữ ề ệ ặ ố ị ạ ế ẩ
đ nh.ị
7. Xác đ nh th i gian hi u l c c a th m đ nh.ị ờ ệ ự ủ ẩ ị
8. Phân tích các s li u, tình hu ng phù h p v i nhi m v c a th m đ nh.ố ệ ố ợ ớ ệ ụ ủ ẩ ị
9. D a vào c s phi th trự ơ ở ị ường thì giá tr thu đị ược là giá tr phi th trị ị ường
10. Dù cho khái ni m, các bệ ước ti n hành tìm ra GTTT là thích h p thìế ợ
th m đ nh viên cũng không di n gi i k t qu tìm đẩ ị ễ ả ế ả ược nh GTTT.ư
1.3.4 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n giá tr tài s nế ị ả
Giá tr c a tài s n đị ủ ả ược đ nh giá ch mang tính ị ỉ ước tính, có tính ch t tấ ư
v n cho đ n khi giao d ch th c s di n ra. Đ nâng cao đ tin c y k t qu c aấ ế ị ự ự ễ ể ộ ậ ế ả ủ
đ nh giá, khi ị ước tính giá tr tài s n nh t thi t ph i xem xét và phân tích m tị ả ấ ế ả ộ cách k lỹ ưỡng các y u t nh hế ố ả ưởng đ n giá tr c a chúng.ế ị ủ
D a vào ý nghĩa và các đ c tính c a giá tr , có th chia làm hai lo i là:ự ặ ủ ị ể ạ
Trang 15Y u t ch quan và y u t khách quan.ế ố ủ ế ố
Xu t phát t m c đích s d ng tài s n, các ch th s quy t đ nh cácấ ừ ụ ử ụ ả ủ ể ẽ ế ị
m c tiêu cho vi c đ nh giá tài s n. Vi c đ nh giá tài s n ph n ánh nh ng đòi h iụ ệ ị ả ệ ị ả ả ữ ỏ
v m t l i ích mà tài s n c n t o ra cho các ch th trong m i công vi c hayề ặ ợ ả ầ ạ ủ ể ỗ ệ giao d ch mà h mong mu n. Vì v y, m c đích đ nh giá tài s n là y u t có tínhị ọ ố ậ ụ ị ả ế ố
ch quan và nh hủ ả ưởng đ n các quy t đ nh xây d ng các tiêu chu n v giá trế ế ị ự ẩ ề ị khi đ nh giá tài s n.ị ả
Đ nh giá tài s n là m t khoa h c. Tuy nhiên, trong nhi u trị ả ộ ọ ề ường h p nóợ còn được nhìn nh n nh m t ngh thu t. Tính ngh thu t th hi n ch :ậ ư ộ ệ ậ ệ ậ ể ệ ở ỗ
Th m đ nh viên ph i làm vi c trong đi u ki n th trẩ ị ả ệ ề ệ ị ường đôi khi không cung c pấ
đ tài li u c n thi t đ ủ ệ ầ ế ể ước tính ho c ph i ti n hành đ nh giá khi th trặ ả ế ị ị ườ ngđang có s thay đ i. Trong nh ng trự ổ ữ ường h p nh v y, h ph i d a vào sợ ư ậ ọ ả ự ự
nh y c m c a ngh nghi p, y u t c m tính đ ạ ả ủ ề ệ ế ố ả ể ước tính giá tr tài s n. Đi uị ả ề này gi i thích cho tình hu ng: Hai th m đ nh viên có tay ngh , trình đ chuyênả ố ẩ ị ề ộ môn và lương tâm ngh nghi p nh nhau, đ nh giá cùng m t tài s n nh ng đ aề ệ ư ị ộ ả ư ư
ra hai k t lu n khác nhau.ế ậ
Được chia làm 4 nhóm c b n sau:ơ ả
Là nh ng y u t th hi n các thu c tính h u d ng t nhiên v n có mà tàiữ ế ố ể ệ ộ ữ ụ ự ố
s n có th mang l i cho ngả ể ạ ườ ử ụi s d ng nh : Đ i v i máy móc thi t b là cácư ố ớ ế ị tính năng, tác d ng, đ b n v t li u, kh năng duy tu, b o dụ ộ ề ậ ệ ả ả ưỡng và s aử
ch a, Đ i v i đ t đai, nhà c a chính là v trí, kích thữ ố ớ ấ ử ị ước, kh năng s a ch a,ả ử ữ
c i t o ả ạ
Tài s n có tính h u d ng hay công d ng càng nhi u thì giá tr c a tài s nả ữ ụ ụ ề ị ủ ả
đó càng cao. M t khác, các y u t ph n ánh tính h u ích, công d ng c a tài s nặ ế ố ả ữ ụ ủ ả
ph thu c vào kh năng khai thác và quan đi m c a m i ngụ ộ ả ể ủ ỗ ười. Có người cho
r ng y u t này là quan trong v i h , nh ng l i tr nên không quan tr ng v iằ ế ố ớ ọ ư ạ ở ọ ớ
người khác. Vì v y, khi đ nh giá giá tr c a tài s n, bên c nh vi c phân tích cácậ ị ị ủ ả ạ ệ
y u t chính ph n ánh giá tr tài s n, th m đ nh viên c n ph i tính đ n m c tiêuế ố ả ị ả ẩ ị ầ ả ế ụ
và quan đi m v giá tr c a khách hàng.ể ề ị ủ
Tình tr ng pháp lý c a tài s n quy đ nh quy n c a ch th đ i v i vi cạ ủ ả ị ề ủ ủ ể ố ớ ệ khai thác các thu c tính c a tài s n trong quá trình s d ng nh : Quy n s d ng,ộ ủ ả ử ụ ư ề ử ụ khai thác, mua bán, chuy n nhể ượng, cho thuê, bi u t ng, th a k Quy n khaiế ặ ừ ế ề thác các thu c tính c a tài s n càng l n thì giá tr tài s n càng cao và ngộ ủ ả ớ ị ả ượ ạ c l i.Các quy n này ph i đề ả ược pháp lu t b o h và th a nh n.ậ ả ộ ừ ậ
Trong quá trình đ nh giá, đ có k t qu đ nh giá đúng đ n và tin c y nh tị ể ế ả ị ắ ậ ấ
Trang 16thì đòi h i th m đ nh viên ph i hi u bi t nh ng quy đ nh có tính pháp lý vỏ ẩ ị ả ể ế ữ ị ề quy n c a các ch th có liên quan đ n tài s n c n th m đ nh. Đ có đề ủ ủ ể ế ả ầ ẩ ị ể ượ c
nh ng thông tin chính xác và tin c y v tình tr ng pháp lý c a tài s n, th m đ nhữ ậ ề ạ ủ ả ẩ ị viên c n ph i căn c vào các văn b n pháp lu t hi n hành, các gi y t b ngầ ả ứ ả ậ ệ ấ ờ ằ
ch ng c a tài s n và các tài li u do các c quan k toán – ki m toán có uy tínứ ủ ả ệ ơ ế ể cung c p.ấ
Tính kinh t c a giá tr tài s n ch y u th hi n quan h cung c u, hayế ủ ị ả ủ ế ể ệ ở ệ ầ
đ giãn, đ nh y c a cung và c u trên th trộ ộ ạ ủ ầ ị ường. T i m t th i đi m trên thạ ộ ờ ể ị
trường, khi cung khan hi m, nhu c u và s c mua cao thì giá tr c a tài s n sế ầ ứ ị ủ ả ẽ
được đánh giá cao, ngượ ạc l i giá tr tài s n s đị ả ẽ ược đánh giá th p khi mà cungấ
d i dào, nhu c u và s c mua s t gi m v i gi đ nh các y u t khác trên thồ ầ ứ ụ ả ớ ả ị ế ố ị
trường là không thay đ i.ổ
Các y u t tác đ ng đ n cung c u nh là: Đ khan hi m, s c mua, thuế ố ộ ế ầ ư ộ ế ứ
nh p hay nhu c u có kh năng thanh toán các giao d ch. Vi c đánh giá các y u tậ ầ ả ị ệ ế ố này s là căn c quan tr ng giúp th m đ nh viên có c s d báo và ẽ ứ ọ ẩ ị ơ ở ự ướ ượ c l ng
m t cách sát th c h n giá tr th trộ ự ơ ị ị ường c a tài s n c n đ nh giá.ủ ả ầ ị
Vì v y, đ có th đánh giá giá tr tài s n, làm t t công tác t v n và gi mậ ể ể ị ả ố ư ấ ả thi u r i ro trong ho t đ ng đ nh giá tài s n yêu c u ph i ti n hành thu th p,ể ủ ạ ộ ị ả ầ ả ế ậ
l u tr các thông tin có liên quan đ n giao d ch mua bán tài s n, trang b các ki nư ữ ế ị ả ị ế
th c v k thu t x lý, phân tích s bi n đ ng c a th trứ ề ỹ ậ ử ự ế ộ ủ ị ường và giá c thả ị
trường
Bên c nh ba y u t trên, còn có các y u t khác nh : Tâm lý ngạ ế ố ế ố ư ười tiêu dùng, t p quán dân c cũng nh hậ ư ả ưởng đ n giá tr tài s n. Đi u này đòi h iế ị ả ề ỏ
th m đ nh viên ph i am hi u v t p quán dân c cũng nh y u t tâm lý đ cóẩ ị ả ể ề ậ ư ư ế ố ể
th đ nh giá tài s n m t cách h p lý. Hi n nay đ gi m thi u r i ro cho nghể ị ả ộ ợ ệ ể ả ể ủ ề
th m đ nh giá, h u h t các nẩ ị ầ ế ước thường không cho phép các công ty hay các
th m đ nh viên nẩ ị ước ngoài ho t đ ng m t cách đ c l p trên lãnh th qu c giaạ ộ ộ ộ ậ ổ ố mình mà không có s liên doanh v i m t t ch c nào trong nự ớ ộ ổ ứ ở ước
Tóm l i, giá tr tài s n ch u nh hạ ị ả ị ả ưởng b i nhi u y u t , trong đó có nh ng y uở ề ế ố ữ ế
t thố ường xuyên bi n đ i. Do v y, đ có k t qu đ nh giá th c s tr thành h uế ổ ậ ể ế ả ị ự ự ở ữ ích và có hi u qu đ i v i khách hàng, bên c nh vi c xác đ nh m c đích đ nhệ ả ố ớ ạ ệ ị ụ ị giá, th m đ nh viên ph i nh n d ng rõ ràng và hi u th trẩ ị ả ậ ạ ể ị ường đánh giá nh ngữ
y u t riêng bi t nh hế ố ệ ả ưởng đ n giá tr tài s n nh th nào. Th m đ nh viênế ị ả ư ế ẩ ị không ch đánh giá trong đi u ki n tĩnh mà c n ph i phân tích xu hỉ ề ệ ầ ả ướng thay đ iổ
c a t ng y u t v : Chi u hủ ừ ế ố ề ề ướng, t c đ , th i h n, m t m nh và h n ch c aố ộ ờ ạ ặ ạ ạ ế ủ các xu hướng này đ n giá tr tài s nế ị ả
1.4 Phương pháp đ nh giá tài s nị ả
Trang 171.4.1 Các nguyên t c đ nh giá tài s nắ ị ả
Giá tr tài s n đị ả ược hình thành b i nhi u y u t tác đ ng nh giá tr sở ề ế ố ộ ư ị ử
d ng, s khan hi m, nhu c u có kh năng thanh toán B n ch t c a đ nh giá tàiụ ự ế ầ ả ả ấ ủ ị
s n là s phân tích các y u t tác đ ng đ n quá trình hình thành giá tr c a tàiả ự ế ố ộ ế ị ủ
s n c th , do đó khi ti n hành th m đ nh giá c n tuân theo các nguyên t c nh tả ụ ể ế ẩ ị ầ ắ ấ
đ nh. Nguyên t c th m đ nh giá tài s n là nh ng quy đ nh, quan đi m mang tínhị ắ ẩ ị ả ữ ị ể
ch đ o, hỉ ạ ướng d n trong công tác đ nh giá tài s n. ẫ ị ả Đó là:
Nguyên t c s d ng t t nh t, hi u qu nh tắ ử ụ ố ấ ệ ả ấ
Nguyên t c thay thắ ế
Nguyên t c d ki n các kho n l i ích trong tắ ự ế ả ợ ương lai
Nguyên t c đóng gópắ
Nguyên t c cung c uắ ầ
Đây là 5 nguyên t c c b n và đắ ơ ả ược ch p nh n m t cách ph bi n, là cấ ậ ộ ổ ế ơ
s lý lu n quan tr ng đ xây d ng các tiêu chu n, hình thành nên các quy trìnhở ậ ọ ể ự ẩ
và phương pháp đ nh giá m t cách h p lý và có tính khoa h c ngày nay.ị ộ ợ ọ
Con người luôn có đ ng c khai thác m t cách t i đa l i ích c a tài s n cóộ ơ ộ ố ợ ủ ả
th mang l i nh m bù đ p chi phí đã b ra. C s đ ngể ạ ằ ắ ỏ ơ ở ể ười ta đánh giá, ra quy tế
đ nh đ u t là d a trên l i ích cao nh t mà tài s n có th mang l i. Vì v y giá trị ầ ư ự ợ ấ ả ể ạ ậ ị
c a m t tài s n đủ ộ ả ược th a nh n trong đi u ki n nó đừ ậ ề ệ ượ ử ục s d ng t t nh t vàố ấ
hi u qu nh t.ệ ả ấ
Ví d 1.1ụ : Có m t ngôi bi t th t i Qu n 2 – TP.HCM đang độ ệ ự ạ ậ ược rao bán
và đã có hai ngườ ếi đ n h i mua. Ngỏ ười th nh t tr giá 35 t đ ng, ngứ ấ ả ỷ ồ ười thứ hai tr giá 35,5 t đ ng. N u so sánh v m t giá tr thì ngả ỷ ồ ế ề ặ ị ười th hai tr giá caoứ ả
h n. Nh v y, trong trơ ư ậ ường h p này ngợ ười bán s bán cho ngẽ ười tr giá là 35,5ả
t đ ng và s l a ch n này là phù h p v i đ ng c mu n khai thác t i đa l i íchỷ ồ ự ự ọ ợ ớ ộ ơ ố ố ợ
c a tài s n. Khi đó giá tr c a ngôi nhà đủ ả ị ủ ược th a nh n là 35,5 t đ ng.ừ ậ ỷ ồ
Theo h th ng tiêu chu n th m đ nh giá Vi t Nam: M i tài s n có th sệ ố ẩ ẩ ị ệ ỗ ả ể ử
d ng vào nhi u m c đích và đụ ề ụ ưa l i các l i ích khác nhau, nhạ ợ ưng giá tr c a nóị ủ
được xác đ nh trong đi u ki n tài s n đị ề ệ ả ượ ử ục s d ng t t nh t và hi u qu nh t.ố ấ ệ ả ấ
Vi c s d ng t t nh t và có hi u qu nh t c a tài s n là đ t đệ ử ụ ố ấ ệ ả ấ ủ ả ạ ược m c h u d ngứ ữ ụ
t i đaố trong nh ng hoàn c nh kinh t xã h i th c t phù h p, có th cho phép vữ ả ế ộ ự ế ợ ể ề
m t k thu t, v pháp lý, v tài chính và đem l i giá tr l n nh t cho tài s n. ặ ỹ ậ ề ề ạ ị ớ ấ ả
Nói cách khác, vi c s d ng cao nh t và t t nh t c a tài s n là đ t đệ ử ụ ấ ố ấ ủ ả ạ ượ c
m c h u d ng t i đa trong nh ng hoàn c nh kinh t xã h i th c t phù h p, cóứ ữ ụ ố ữ ả ế ộ ự ế ợ
Trang 18th cho phép v m t k thu t, pháp lý, tài chính và đem l i giá tr cao nh t cho tàiể ề ặ ỹ ậ ạ ị ấ
V m t v t ch t, m t tài s n đề ặ ậ ấ ộ ả ược đánh giá là s d ng cao nh t và t tử ụ ấ ố
nh t khi nó th a mãn đấ ỏ ược nhi u s l a ch n s d ng nh t (cho nhi u ngề ự ự ọ ử ụ ấ ề ườ i
ho c cho m t ngặ ộ ườ ụ ểi c th );
V m t pháp lu t, m t tài s n đề ặ ậ ộ ả ược đánh giá là s d ng cao nh t và t tử ụ ấ ố
nh t khi mà vi c s d ng b t đ ng s n ph i h p pháp, đấ ệ ử ụ ấ ộ ả ả ợ ược nhà nước th aừ
nh n và b o h ậ ả ộ
ví d trên ta th y ngôi bi t th đã đỞ ụ ấ ệ ự ược bán cho người tr giá là 35,5ả
t đ ng trong đi u ki n t nhiên, ngỷ ồ ề ệ ự ười mua mu n mua và ngố ười bán s n sàngẵ bán. Sau khi mua được ngôi nhà này v i giá 35,5 t đ ng thì ngớ ỷ ồ ười ch s h uủ ở ữ
m i đã cho thuê v i m c là 50 tri u đ ng/thángớ ớ ứ ệ ồ Tuy nhiên, h không th y thoọ ấ ả mãn v i vi c cho thuê này và h tính toán r ng h s s a ngôi nhà b ng cách xâyớ ệ ọ ằ ọ ẽ ử ằ thêm 3 t ng n a đ kinh doanh khách s n (trong hi n t i, ngôi nhà đ c xây d ngầ ữ ể ạ ệ ạ ượ ự
3 t ng) và m i tháng h s thu đầ ỗ ọ ẽ ược 100 tri u đ ng. H có th c hi n đ cệ ồ ọ ự ệ ượ
ph ng án gi đ nh này hay không? Trong khi Quy đ nh c a thành ph v vi c xâyươ ả ị ị ủ ố ề ệ
d ng t i khu đ t này là không đ c phép xây nhà quá 3 t ng. V y, h không thự ạ ấ ượ ầ ậ ọ ể
th c hi n đ c phự ệ ượ ương án mà h gi đ nh và Quy đ nh c a thành ph v vi c xâyọ ả ị ị ủ ố ề ệ
d ng nhà t i khu v c qu n 2 này chính là tính pháp lý.ự ạ ự ậ
Ngoài ra, m c dù không có tính pháp lý nh ng nh ng quy ặ ư ữ ước có tính thông l hay t p quán xã h i cũng c n đệ ậ ộ ầ ược tôn tr ng nh :ọ ư
Chúng ta không th gi đ nh r ng trên khu đ t c a Dinh Đ c L p là m tể ả ị ằ ấ ủ ộ ậ ộ khu vui ch i gi i trí đ tính giá tr s d ng t t nh t và hi u qu nh t c a khuơ ả ể ị ử ụ ố ấ ệ ả ấ ủ
đ t này. Hi n nay, chúng ta ch có th th a nh n giá tr s d ng t t nh t và hi uấ ệ ỉ ể ừ ậ ị ử ụ ố ấ ệ
qu nh t c a khu đ t này chính là vi c xây d ng Dinh Đ c L p vì ngoài giá trả ấ ủ ấ ệ ự ộ ậ ị
v m t kinh t thì chúng ta có th th y đề ặ ế ể ấ ược nó còn có giá tr v m t tinh th n,ị ề ặ ầ giá tr v văn hoá, l ch s c a dân t c. ị ề ị ử ủ ộ
V m t s d ng, m t tài s n đề ặ ử ụ ộ ả ược đánh giá là s d ng cao nh t và t tử ụ ấ ố
nh t khi mà b t đ ng s n đó cho thu nh p ròng cao nh t ho c cho giá tr hi nấ ấ ộ ả ậ ấ ặ ị ệ
t i c a thu nh p ròng trong tạ ủ ậ ương lai là cao nh t.ấ
V m t th i gian, m t tài s n đề ặ ờ ộ ả ược đánh giá là s d ng cao nh t và t tử ụ ấ ố
nh t khi mà th i gian cho thu nh p ròng cao nh t kéo dài nh t.ấ ờ ậ ấ ấ
V m t hi n th c: Tài s n đề ặ ệ ự ả ượ ử ục s d ng ho c gi đ nh s d ng trongặ ả ị ử ụ
đi u ki n có th c, có đ tin c y t i th i đi m ề ệ ự ộ ậ ạ ờ ể ước tính giá tr tài s n. Tài s n đóị ả ả
ph i đ t trong đi u ki n kh thi v m t tài chính. M i ngả ặ ề ệ ả ề ặ ỗ ười hay m i nhà đ uỗ ầ
Trang 19t có th s d ng tài s n d a theo chi phí c h i c a riêng mình. Tuy nhiên, nóư ể ử ụ ả ự ơ ộ ủ
ph i ph n ánh tính ch t kh thi v m t tài chính.ả ả ấ ả ề ặ
M t tài s n đang s d ng th c t không nh t thi t đó th hi n kh năng s ộ ả ử ụ ự ế ấ ế ể ệ ả ử
d ng t t nh t và có hi u qu nh t c a tài s n đó.ụ ố ấ ệ ả ấ ủ ả Vì v y, nguyên t c này đòi h i ậ ắ ỏkhi th m đ nh giá tài s n ph i đ t tài s n trong tình hu ng s d ng cao nh t và ẩ ị ả ả ặ ả ố ử ụ ấ
t t nh t, ch không ph i d a trên s s d ng hi n t i n u nh s s d ng hi nố ấ ứ ả ự ự ử ụ ệ ạ ế ư ự ử ụ ệ
t i ch a ph i là cao nh t và t t nh t, đ c bi t là đ i v i b t đ ng s n. B i vì ạ ư ả ấ ố ấ ặ ệ ố ớ ấ ộ ả ở
vi c s d ng cao nh t và t t nh t quy t đ nh giá tr th trệ ử ụ ấ ố ấ ế ị ị ị ường c a tài s n.ủ ả
Th m đ nh viên ph i ch ra các kh năng th c t v vi c s d ng tài s nẩ ị ả ỉ ả ự ế ề ệ ử ụ ả
và nh ng l i ích c a vi c s d ng nó (th m đ nh viên ph i gi đ nh đữ ợ ủ ệ ử ụ ẩ ị ả ả ị ược tình
hu ng s d ng phi th c t , s d ng sai pháp lu t và không kh thi v m t tàiố ử ụ ự ế ử ụ ậ ả ề ặ chính)
Th m đ nh viên ph i kh ng đ nh đẩ ị ả ẳ ị ược tình hu ng nào là c h i s d ngố ơ ộ ử ụ
t t nh t và hi u qu nh t giá tr c a tài s n.ố ấ ệ ả ấ ị ủ ả
Ví d 1.2ụ : Trước khi mua được ngôi bi t th Qu n 2 v i giá 35,5 tệ ự ở ậ ớ ỷ
đ ng nhà đ u t này đã tìm r t nhi u các ngôi nhà khác g n đó. Cu i cùng hồ ầ ư ấ ề ầ ố ọ tìm được 2 ngôi bi t th tệ ự ương t nhau v t t c các y u t theo yêu c u c aự ề ấ ả ế ố ầ ủ
h đ t ra nh v di n tích, chi u r ng, chi u dài, thi t k Tuy nhiên, m t ngôiọ ặ ư ề ệ ề ộ ề ế ế ộ
bi t th đệ ự ược đ ng ý bán v i giá 35,5 t đ ng và m t ngôi nhà đồ ớ ỷ ồ ộ ược đ ng ý bánồ
v i giá là 36 t đ ng. H s ch n mua ngôi bi t th nào? H đã quy t đ nh muaớ ỷ ồ ọ ẽ ọ ệ ự ọ ế ị ngôi bi t th có giá giao bán là 35,5 t đ ng. ệ ự ỷ ồ
Khi hai tài s n có tính h u ích nh nhau, tài s n nào chào bán m c giáả ữ ư ả ở ứ
th p nh t thì tài s n đó s bán đấ ấ ả ẽ ược trước. Gi i h n giá tr cao nh t c a m t tàiớ ạ ị ấ ủ ộ
s n không vả ượt quá chi phí đ có m t tài s n tể ộ ả ương t v i đi u ki n không cóự ớ ề ệ
s ch m tr quá m c làm nh hự ậ ễ ứ ả ưởng đ n s thay th ế ự ế
Th m đ nh viên ph i n m đẩ ị ả ắ ược các thông tin v giá c hay chi phí s nề ả ả
xu t c a các tài s n tấ ủ ả ương t , g n v i th i đi m đ nh giá đ l y đó làm c sự ầ ớ ờ ể ị ể ấ ơ ở
so sánh và xác đ nh gi i h n cao nh t c a giá tr tài s n c n đ nh giá.ị ớ ạ ấ ủ ị ả ầ ị
Th m đ nh viên nh t thi t ph i đẩ ị ấ ế ả ược trang b các k năng v cách đi uị ỹ ề ề
Trang 20ch nh s khác bi t gi a các lo i tài s n nh m đ m b o tính ch t có th thay thỉ ự ệ ữ ạ ả ằ ả ả ấ ể ế hay so sánh v i nhau v giá c , v chi phí s n xu t.ớ ề ả ề ả ấ
Nguyên t c thay th không ch đắ ế ỉ ược v n d ng khi th m đ nh giá tài s nậ ụ ẩ ị ả
mà còn đượ ử ục s d ng trong ho t đ ng t v n v các c h i đ u t ạ ộ ư ấ ề ơ ộ ầ ư
Ví d 1.3ụ : Trước khi quy t đ nh mua ngôi bi t th Qu n 2, nhà đ u tế ị ệ ự ở ậ ầ ư này đã cân nh c v i s ti n trên thì h s đ u t vào lĩnh v c khác. Sau khi tínhắ ớ ố ề ọ ẽ ầ ư ự toán, xem xét tính ch t đ thay th hay so sánh gi a hai c h i hay hai tài s nấ ể ế ữ ơ ộ ả này là: T c đ tăng v n, lãi, ti n cho thuê, m c đ r i ro và kh năng thanhố ộ ố ề ứ ộ ủ ả kho n c a chúng thì h đã quy t đ nh ch n mua ngôi nhà trên.ả ủ ọ ế ị ọ
Xu t phát tr c ti p t khái ni m giá tr tài s n.ấ ự ế ừ ệ ị ả
Giá tr c a m t tài s n đị ủ ộ ả ược quy t đ nh b i nh ng l i ích tế ị ở ữ ợ ương lai tài
s n mang l i cho nhà đ u tả ạ ầ ư
Th m đ nh viên ph i d ki n đẩ ị ả ự ế ược nh ng l i ích và nh t thi t ph i d aữ ợ ấ ế ả ự vào các kho n l i ích đó đ ả ợ ể ước tính giá tr tài s n.ị ả
Th m đ nh viên ph i thu th p nh ng ch ng c c a th trẩ ị ả ậ ữ ứ ứ ủ ị ường th iở ờ
đi m g n nh t (ch ng c v giá c , giá cho thuê, t l chi t kh u…) c a các tàiể ầ ấ ứ ứ ề ả ỷ ệ ế ấ ủ
s n tả ương t đ ti n hành so sánh, phân tích, đi u ch nh và ự ể ế ề ỉ ước tính giá tr c aị ủ tài s n.ả
Ví d 1.4ụ : Khi chúng ta mua m t xe ô tô đ đi thì m c đ quan tr ng cóộ ể ứ ộ ọ
s khác nhau r t l n gi a các cá nhân, l i ích tự ấ ớ ữ ợ ương lai c a vi c s h u chi củ ệ ở ữ ế ôtô là y u t r t đ nh tính, r t khó so sánh v m t ch quan c a giá tr , song cóế ố ấ ị ấ ề ặ ủ ủ ị
th d a vào giá th trể ự ị ường đ ể ước tính, t c là d a trên nguyên t c thay th ứ ự ắ ế
Nh ng khi chúng ta mua m t xe ô tô đ cho thuê thì ta có th d a vào thu nh pư ộ ể ể ự ậ
b ng ti n trong tằ ề ương lai đ đ nh lể ị ượng v giá tr tài s n.ề ị ả
Ví d 1.5ụ : Trên th trị ường đang giao bán m t ngôi nhà tộ ương t ngôi bi tự ệ
th trên nh ng khác ch là ngôi nhà này có thêm sân vự ở ư ở ỗ ườn và được bán v iớ giá 36,5 t đ ng, trong khi ngôi bi t th trên ch đỷ ồ ệ ư ỉ ược bán v i giá 35,5 t đ ng.ớ ỷ ồ Nhìn vào đây ta có th th y ph n đóng góp c a sân vể ấ ầ ủ ườn th a nh n là 700 tri uừ ậ ệ
đ ng trong khi chi phí xây d ng ch h t 300 tri u đ ngồ ự ỉ ế ệ ồ
Khi k t h p các tài s n v i nhau thì t ng giá tr c a nó s cao h n t ngế ợ ả ớ ổ ị ủ ẽ ơ ổ
Trang 21giá tr c a các tài s n đ n l ị ủ ả ơ ẻ
Nh ví d trên: Khi k t h p ngôi nhà v i sân vư ụ ế ợ ớ ườn thì thành ngôi nhà có sân vườn và nó có giá là: 36,5 t đ ng. Trong khi n u tính giá tr đ n l c a haiỷ ồ ế ị ơ ẻ ủ tài s n ch là 35,8 t đ ng. Chúng ta có th th y rõ r ng khi có sân vả ỉ ỷ ồ ể ấ ằ ườn thì giá
tr c a ngôi nhà đã đị ủ ược tăng lên r t nhi u so v i vi c không có sân vấ ề ớ ệ ườn.
Giá tr c a m t tài s n hay c a m t b ph n c u thành m t tài s n phị ủ ộ ả ủ ộ ộ ậ ấ ộ ả ụ thu c vào s v ng m t hay góp m t c a nó s làm cho giá tr c a toàn b tài s nộ ự ắ ặ ặ ủ ẽ ị ủ ộ ả tăng lên hay gi m đi là bao nhiêu.ả
Khi đánh giá t h p tài s n không đổ ợ ả ược c ng giá tr c a các tài s n riêngộ ị ủ ả
c u và t l ngh ch v i y u t cung.ầ ỷ ệ ị ớ ế ố
ví d trên, gi s nhà đ u t quy t đ nh bán ngôi bi t th h v a mua
v i giá 39 t đ ng vì h nh n đ nh r ng giá t i th i đi m này là cao nh t. M tớ ỷ ồ ọ ậ ị ằ ạ ờ ể ấ ộ trong nh ng y u t tác đ ng đ n giá c chính là nhu c u mua nhà c a ngữ ế ố ộ ế ả ầ ủ ười dân tăng cao.
Đ nh giá tài s n ph i đ t nó trong s tác đ ng c a các y u t cung c u.ị ả ả ặ ự ộ ủ ế ố ầ Trên th trị ường c nh tranh hoàn h o, giá c là b ng ch ng, là s th a nh n cóạ ả ả ằ ứ ự ừ ậ tính khách quan c a th trủ ị ường v giá tr tài s n. Trong các th trề ị ả ị ường khác, dướ i
s c ép c a cung và c u, giá c có th có kho ng cách r t xa so v i giá tr th c.ứ ủ ầ ả ể ả ấ ớ ị ự
Vì v y, khi so sánh các tài s n v i nhau, ph i phân tích tác đ ng c a y u t cungậ ả ớ ả ộ ủ ế ố
và c u nh hầ ả ưởng đ n giá tr tài s n c n th m đ nh giá.ế ị ả ầ ẩ ị
Th m đ nh viên ph i đánh giá đẩ ị ả ược tác đ ng c a y u t cung c u đ i v i cácộ ủ ế ố ầ ố ớ giao d ch trong quá kh và d báo nh hị ứ ự ả ưởng c a chúng trong tủ ương lai nh mằ xác minh tài s n c n th m đ nh nên đả ầ ẩ ị ược đ nh giá trên c s giá tr th trị ơ ở ị ị ườ nghay giá tr phi th trị ị ường.
Ví d : Ch ng khoán sau khi đụ ứ ược niêm y t thế ường có giá cao h n do c u caoơ ầ
h n, m c dù tình hình s n xu t kinh doanh, thu nh p c a công ty nói chungơ ặ ả ấ ậ ủ không có gì thay đ i.ổ
1.4.2 Các phương pháp đ nh giá tài s nị ả
Trang 22 Phương pháp giá tr tài s n thu n;ị ả ầ
Phương pháp hi n t i hóa các ngu n tài chính tệ ạ ồ ương lai;
Phương pháp đ nh lị ượng Goodwill (l i th thợ ế ương m i);ạ
Phương pháp đ nh giá d a vào h s PER (hay h s P/E).ị ự ệ ố ệ ố
CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG 1Câu 1: Phân tích khái ni m giá tr tài s n. Hãy nêu nh ng c s giá tr ệ ị ả ữ ơ ở ịtrong đ nh giá tài s n.ị ả
Câu 2: Phân bi t các khái ni m: giá tr , giá c , chi phí. L y ví d ệ ệ ị ả ấ ụ
Câu 3: Gi i thích khái ni m giá tr th tr ng c a IVSC. Giá tr th tr ng ả ệ ị ị ườ ủ ị ị ườ
có nh t thi t hình thành trong th trấ ế ị ường c nh tranh hay không?ạ
Câu 4: Phân tích các y u t nh h ng đ n giá tr tài s n. Nh n di n các ế ố ả ưở ế ị ả ậ ệ
y u t này có ý nghĩa gì đ i v i th m đ nh viên? ế ố ố ớ ẩ ị
Câu 5: Nêu các nguyên t c th m đ nh giá trong n n kinh t th tr ng. ắ ẩ ị ề ế ị ườTuân th nguyên t c đó th m đ nh viên c n ph i làm gì?ủ ắ ẩ ị ầ ả
Trang 23+ Các tài s n khác g n li n v i đ t đaiả ắ ề ớ ấ
+ Các tài s n khác theo quy đ nh c a pháp lu tả ị ủ ậ
t n t i hàng trăm năm ho c lâu h n n a. Vì v y, tính b n v ng c a BĐS đồ ạ ặ ơ ữ ậ ề ữ ủ ượ c
th hi n tu i th c a v t ki n trúc và công trình xây d ng.ể ệ ở ổ ọ ủ ậ ế ự
C n phân bi t “tu i th v t lý” và “tu i th kinh t ” c a BĐS. Tu i thầ ệ ổ ọ ậ ổ ọ ế ủ ổ ọ kinh t ch m d t trong đi u ki n th trế ấ ứ ề ệ ị ường và tr ng thái ho t đ ng bìnhạ ạ ộ
thường mà chi phí s d ng BĐS l i ngang b ng v i l i ích thu đử ụ ạ ằ ớ ợ ượ ừc t BĐS đó.
Tu i th v t lý dài h n tu i th kinh t khá nhi u vì nó ch m d t khi các k tổ ọ ậ ơ ổ ọ ế ề ấ ứ ế
Trang 24c u ch u l c ch y u c a v t ki n trúc và công trình xây d ng b lão hoá và hấ ị ự ủ ế ủ ậ ế ự ị ư
h ng, không th ti p t c an toàn cho vi c s d ng. Trong trỏ ể ế ụ ệ ử ụ ường h p đó, n uợ ế xét th y ti n hành c i t o, nâng c p BĐS thu đấ ế ả ạ ấ ượ ợc l i ích l n h n là phá đi vàớ ơ xây d ng m i thì có th kéo dài tu i th v t lý. Th c t , các nự ớ ể ổ ọ ậ ự ế ước trên th gi iế ớ
đã ch ng minh tu i th kinh t c a BĐS có liên quan đ n tính ch t s d ng c aứ ổ ọ ế ủ ế ấ ử ụ ủ BĐS đó. Nói chung, tu i th kinh t c a nhà , khách s n, nhà hát là trên 40ổ ọ ế ủ ở ạ năm; c a tu i th kinh t nhà xủ ổ ọ ế ưởng công nghi p, nhà ph thông là trên 45ệ ở ổ năm v.v Chính vì tính ch t lâu v ng c a hàng hoá BĐS là do đ t đai không bấ ữ ủ ấ ị
m t đi, không b thanh lý sau m t quá trình s d ng, l i có th s d ng vàoấ ị ộ ử ụ ạ ể ử ụ nhi u m c đích khác nhau, nên hàng hoá BĐS r t phong phú và đa d ng.ề ụ ấ ạ
s đ u quan tâm đ n tính khác bi t ho c đ t o s h p d n đ i v i khách hàngư ề ế ệ ặ ể ạ ự ấ ẫ ố ớ
BĐS ch u s nh hị ự ả ưởng l n nhau r t l n, giá tr c a m t BĐS này có thẫ ấ ớ ị ủ ộ ể
b tác đ ng c a BĐS khác. Đ c bi t, trong trị ộ ủ ặ ệ ường h p Nhà nợ ước đ u t xâyầ ư
d ng các công trình k t c u h t ng s làm tăng v đ p và nâng cáo giá tr sự ế ấ ạ ầ ẽ ẻ ẹ ị ử
d ng c a BĐS trong khu v c đó. Trong th c t , vi c xây d ng BĐS này làm tônụ ủ ự ự ế ệ ự thêm v đ p, s h p d n và giá tr c a BĐS khác là hi n tẻ ẹ ự ấ ẫ ị ủ ệ ượng khá ph bi n.ổ ế
Trang 25BĐS là m t lo i tài s n có giá tr l n, vi c phân lo i BĐS là c s đ Nhàộ ạ ả ị ớ ệ ạ ơ ở ể
nước có chính sách qu n lý và s d ng m t cách h p lý và có hi u qu nh t vả ử ụ ộ ợ ệ ả ấ ề
m t kinh t và xã h i. Nó cũng là c s quan tr ng đ các nhà đ u t xem xétặ ế ộ ơ ở ọ ể ầ ư các c h i đ u t đánh giá m t cách h p lý giá tr BĐS. BĐS đơ ộ ầ ư ộ ợ ị ược phân lo iạ theo các tiêu th c sau:ứ
Đ t đai: Đó là đ t đai t nhiên, bao g m đ t tr ng và đ t đang s d ng.ấ ấ ự ồ ấ ố ấ ử ụ
Công trình ki n trúc và các tài s n g n li n v i công trình ki n trúc:ế ả ắ ề ớ ế
+ Nhà c a xây d ng c đ nh không th di d i.ử ự ố ị ể ờ
+ Các công trình h t ng k thu t g n li n v i đ t đai: H th ng đi nạ ầ ỹ ậ ắ ề ớ ấ ệ ố ệ
lưới, đi n tho i, ăng ten và cáp truy n hình, h th ng l c và c p thoát nệ ạ ề ệ ố ọ ấ ước, hệ
+ Các công trình nuôi tr ng th y s n, cánh đ ng làm mu iồ ủ ả ồ ố
+ Các công trình du l ch, vui ch i, th thaoị ơ ể
+ Các công trình khai thác m ỏ
Đ t đai: Theo đi u 13 c a Lu t Đ t đai năm 2003, căn c vào m c đíchấ ề ủ ậ ấ ứ ụ
s d ng, đ t đai đử ụ ấ ược phân bi t thành 3 vùng khác nhau là: Đ ng b ng, trung duệ ồ ằ
và mi n núi. Trong m i vùng l i chia thành 3 nhóm: nhóm đ t nông nghi p, phiề ỗ ạ ấ ệ nông nghi p và ch a s d ng. Trong m i nhóm chia thành các lo i:ệ ư ử ụ ỗ ạ
Nhóm đ t nông nghi p: 8 lo i, g m:ấ ệ ạ ồ
+ Đ t nông nghi p khác theo quy đ nh c a Chính ph ấ ệ ị ủ ủ
Nhóm đ t phi nông nghi p: 10 lo i, g m:ấ ệ ạ ồ
Trang 26+ Đ t s d ng vào m c đích công c ng: Đ t giao thông, thu l i, đ t xâyấ ử ụ ụ ộ ấ ỷ ợ ấ
d ng các công trình văn hoá, y t , giáo d c và đào t o, th d c th thao ph c vự ế ụ ạ ể ụ ể ụ ụ
l i ích công c ng, đ t có di tích l ch s văn hoá, danh lam th ng c nh, đ t xâyợ ộ ấ ị ử ắ ả ấ
d ng các công trình công c ng khác theo quy đ nh c a Chính ph ự ộ ị ủ ủ
Ngoài ra, theo tính ch t pháp lý BĐS: BĐS s h u vĩnh vi n và s h u cóấ ở ữ ễ ở ữ
th i h n. Theo kh năng phát tri n: BĐS có kh năng và không có kh năng phátờ ạ ả ể ả ả tri n.ể
Công trình ki n trúc có 5 lo i:ế ạ
+ Nhà dùng đ cho thuê ho c đ bán:ở ể ặ ể
Tu thu c vào các yêu c u v ki n trúc, ti n nghi, c nh quan, môi trỳ ộ ầ ề ế ệ ả ườ ng
người ta có s phân bi t nhà thành 2 lo i là: nhà chung c , nhà riêng bi t vàự ệ ở ạ ư ở ệ
bi t th Trong lo i bi t th l i đệ ự ạ ệ ự ạ ược phân chia thành 4 h ng: t h ng I đ nạ ừ ạ ế
h ng IV. H ng 4 là lo i có ch t lạ ạ ạ ấ ượng s d ng t t nh t.ử ụ ố ấ
Tu thu c vào yêu c u v k thu t, đ b n và giá tr c a các lo i v tỳ ộ ầ ề ỹ ậ ộ ề ị ủ ạ ậ
li u và c a các k t c u chính nh : C t, móng, sàn, tệ ủ ế ấ ư ộ ường… mà người ta phân chia thành 4 c p: C p I có niên h n s d ng trên 100 năm, c p II: Trên 50ở ấ ấ ạ ử ụ ấ năm; c p III: Trên 20 năm; c p IV: Dấ ấ ưới 20 năm
+ Công trình ki n trúc ph c v s n xu t: Nhà xế ụ ụ ả ấ ưởng, kho tàng, m t b ngặ ằ khu công nghi p.ệ
+ Công trình ki n trúc có tính ch t thế ấ ương m i: C a hàng cho thuê, ch ,ạ ử ợ trung tâm thương m i…ạ
+ Khách s n và văn phòng cho thuê: Tu thu c vào các đi u ki n v tạ ỳ ộ ề ệ ậ
Trang 27ch t, ch t lấ ấ ượng ph c v , c nh quan môi tr ng … mà khách s n đ c chia ra cácụ ụ ả ườ ạ ượ
lo i t 1 đ n 5 sao.ạ ừ ế
+ Công trình ki n trúc khác: Nhà th , b nh vi n, trế ờ ệ ệ ường h c…ọ
đây ta ch xét đ n b t đ ng s n là đ t đai và các công trình. Quy n c a
ch th đ i v i hai lo i b t đ ng s n này c th nh sau:ủ ể ố ớ ạ ấ ộ ả ụ ể ư
Đ i v i đ t đai: Đ t đai thu c s h u toàn dân do Nhà nố ớ ấ ấ ộ ở ữ ướ ạc đ i di n chệ ủ
s h u.ở ữ
Nhà n c trao quy n s d ng đ t cho ng i s d ng đ t thông qua hình th cướ ề ử ụ ấ ườ ử ụ ấ ứ giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ng đ t đ i v i ng i đang s d ngấ ấ ậ ề ử ụ ấ ố ớ ườ ử ụ
đ t n đ nh.ấ ổ ị
+ Nhà nước giao đ t: Là vi c Nhà nấ ệ ước trao quy n s d ng đ t b ng quy tề ử ụ ấ ằ ế
đ nh hành chính cho đ i tị ố ượng có nhu c u s d ng đ t. Đ i v i ngầ ử ụ ấ ố ớ ườ ử ụ i s d ng
đ t, đây là hình th c chi m gi cao nh t.ấ ứ ế ữ ấ
Nhà nước cho thuê đ t là vi c Nhà nấ ệ ước trao quy n s d ng đ t b ngề ử ụ ấ ằ
h p đ ng (có th ng n h n ho c dài h n) cho đ i tợ ồ ể ắ ạ ặ ạ ố ượng có nhu c u s d ngầ ử ụ
đ t. Nh ng h p đ ng cho ấ ữ ợ ồ thuê đ t cũng th ng đ c l u h s b ng các ch ngấ ườ ượ ư ồ ơ ằ ứ
th và có th kéo dài vô th i h n.ư ể ờ ạ
Đ i v i các công trìnhố ớ
+ Quy n s h u: Quy n này phát sinh khi cá nhân, t ch c đề ở ữ ề ổ ứ ượ ấc c p gi yấ
ch ng nh n quy n s d ng đ t thì s h u luôn các công trình trên khu đ t y.ứ ậ ề ử ụ ấ ở ữ ở ấ ấ+ Thuê theo h p đ ng: Các công trình n m trên khu đ t đợ ồ ằ ấ ược đem cho thuê theo
h p đ ngợ ồ
2.1.2 Th trị ường b t đ ng s nấ ộ ả
Th c t , có r t nhi u cách hi u khác nhau v th trự ế ấ ề ể ề ị ường BĐS nh :ư
Th trị ường b t đ ng s n là m t môi trấ ộ ả ộ ường trong đó gi a ngữ ười mua và
ngườ bán tác đ ng qua l i l n nhau đ th c hi n vi c mua bán b t đ ng s n thôngi ộ ạ ẫ ể ự ệ ệ ấ ộ ả qua c ch giá. ơ ế
Th trị ường b t đ ng s n là m t h th ng các quan h , thông qua đó cácấ ộ ả ộ ệ ố ệ giao d ch v b t đ ng s n c aị ề ấ ộ ả ủ bên tham gia được th c hi n. Th trự ệ ị ường b tấ
đ ng s n có th phân thành th trộ ả ể ị ường đ t đai, th trấ ị ường nhà th trở ị ường các công trình ki n trúc khác nhau ế
Th trị ường BĐS là th trị ường nhà, đ t.ấ
Th trị ường BĐS là th trị ường mua bán, trao đ i, cho thuê, th ch p,ổ ế ấ
Trang 28chuy n nhể ượng quy n s d ng BĐS theo quy lu t c a th trề ử ụ ậ ủ ị ường, có s qu n lýự ả
c a Nhà nủ ước
Th trị ường b t đ ng s n là t ng hoà các giao d ch dân s v b t đ ngấ ộ ả ổ ị ự ề ấ ộ
s n t i m t đ a bàn nh t đ nh, trong m t th i gian nh t đ nh.ả ạ ộ ị ấ ị ộ ờ ấ ị
Nh v y có th th y r ng: ư ậ ể ấ ằ Th tr ị ườ ng b t đ ng s n là lo i th tr ấ ộ ả ạ ị ườ ng bao
ti n t ề ệ
Có nhi u quan ni m khác nhau v th trề ệ ề ị ường b t đ ng s n, m c dù có thấ ộ ả ặ ể còn nh ng quan ni m khác nhau, song nh ng đ c đi m ch y u c a lo i thữ ệ ữ ặ ể ủ ế ủ ạ ị
trường này c n đầ ược th a nh n là:ừ ậ
BĐS có v trí c đ nh, không th di d i đị ố ị ể ờ ược, các ch th th trủ ể ị ườ ngkhông th đ a tài s n đ n n i giao d ch. Vì th , vi c giao d ch khó k t thúc t iể ư ả ế ơ ị ế ệ ị ế ạ
n i giao d ch mà thơ ị ường ph i qua ba khâu ch y u: Đàm phán t i đ a đi m giaoả ủ ế ạ ị ể
d ch, ki m tra th c đ a, đăng ký pháp lý.ị ể ự ị
Chính đi u này làm cho quan h giao d ch BĐS thề ệ ị ường kéo dài, các đ ngộ thái th trị ường cũng nh các y u t tâm lý có nhi u c h i phát sinh trong quáư ế ố ề ơ ộ trình đàm phán, vi c đ nh giá có nguy c sai s l n, r i ro đ i v i ngh TĐG làệ ị ơ ố ớ ủ ố ớ ề cao, đòi h i th m đ nh viên ph i có s am hi u v chuyên môn cũng nh kinhỏ ẩ ị ả ự ể ề ư nghi m ngh nghi p.ệ ề ệ
BĐS là m t lo i hàng hoá c đ nh và không th di d i v m t v trí và nóộ ạ ố ị ể ờ ề ặ ị
ch u nh hị ả ưởng c a các y u t t p quán, tâm lý, th hi u. Trong khi đó, tâm lý,ủ ế ố ậ ị ế
t p quán, th hi u c a m i vùng, m i đ a phậ ị ế ủ ỗ ỗ ị ương l i khác nhau. Chính vì v y,ạ ậ
ho t đ ng c a th trạ ộ ủ ị ường BĐS mang tính đ a phị ương sâu s c.ắ
M t khác, th trặ ị ường BĐS mang tính không t p trung và tr i r ng m iậ ả ộ ở ọ vùng mi n c a đ t nề ủ ấ ước. S n ph m hàng hoá BĐS có “d th a” vùng nàyả ẩ ư ừ ở cũng không th đem bán vùng khác để ở ược. Bên c nh đó, m i th trạ ỗ ị ường mang tính ch t đ a phấ ị ương v i quy mô và trình đ khác nhau do có s phát tri n khôngớ ộ ự ể
đ u gi a các vùng, các mi n, do đi u ki n t nhiên và trình đ phát tri n kinh tề ữ ề ề ệ ự ộ ể ế
văn hoá xã h i khác nhau d n đ n quy mô và trình đ phát tri n c a thộ ẫ ế ộ ể ủ ị
trường BĐS khác nhau. Th trị ường BĐS các đô th có quy mô và trình đ phátở ị ộ tri n kinh t cao thì ho t đ ng sôi đ ng h n th trể ế ạ ộ ộ ơ ị ường BĐS nông thôn, mi nở ề núi v.v
Đ c đi m này xu t phát t nh ng đ c tr ng riêng c a m i vùng, ch u sặ ể ấ ừ ữ ặ ư ủ ỗ ị ự chi ph i c a đi u ki n t nhiên cũng nh truy n th ng và t p quán, th hi u,ố ủ ề ệ ự ư ề ố ậ ị ế
Trang 29tâm lý xã h i trong quá trình s d ng BĐS. Th m chí, ngay trong b n thân cácộ ử ụ ậ ả
th trị ường đ a phị ương, s hi u bi t v các giao d ch cũng không hoàn h o,ự ể ế ề ị ả
người mua và người bán thường thi u thông tin liên quan đ n nh ng giao d chế ế ữ ị
trước
S tác đ ng c a Nhà nự ộ ủ ước là m t trong các y u t t o nên tính khôngộ ế ố ạ hoàn h o c a th trả ủ ị ường BĐS. B t k Nhà nấ ỳ ước nào cũng đ u có s can thi pề ự ệ vào th trị ường BĐS các m c đ khác nhau, trong đó ch y u là đ t đai đ th cở ứ ộ ủ ế ấ ể ự
hi n các m c tiêu phát tri n chung. BĐS có tính d bi t, tin t c th trệ ụ ể ị ệ ứ ị ường h nạ
ch , đ t đai trên th trế ấ ị ường s c p ph thu c vào quy t đ nh c a Nhà nơ ấ ụ ộ ế ị ủ ước nên
th trị ường BĐS là th trị ường c nh tranh không hoàn h o.ạ ả
M t khác, th trặ ị ường BĐS không hoàn h o còn do tính ch t không tái t oả ấ ạ
được c a đ t, nên th trủ ấ ị ường BĐS mang tính đ c quy n, đ u c nhi u h n cácộ ề ầ ơ ề ơ
th trị ường hàng hoá khác
Trên th trị ường BĐS, khi c u thay đ i, t t y u d n đ n s thay đ i v giáầ ổ ấ ế ẫ ế ự ổ ề BĐS. Tuy nhiên, do quan h cung c u v BĐS thệ ầ ề ường m t cân đ i theo chi uấ ố ề
hướng cung nh h n c u, cung BĐS không th ph n ng m t cách nhanh chóngỏ ơ ầ ể ả ứ ộ
và tương ng v i thay đ i c a c u, vi c tăng cung v BĐS cho m t m c đíchứ ớ ổ ủ ầ ệ ề ộ ụ
c th nào đó thụ ể ường m t nhi u th i gian, d n đ n tác đ ng kích thích tăngấ ề ờ ẫ ế ộ
ho c gi m cung BĐS luôn có m t đ tr l n h n so v i các m t hàng khác.ặ ả ộ ộ ễ ớ ơ ớ ặ
Do đó, khi xem xét th trị ường BĐS c n chú ý:ầ
+ Nh ng nhân t làm tăng c u đ t ng t s ti m n các c n s t giá BĐS.ữ ố ầ ộ ộ ẽ ề ẩ ơ ố
Vi c ch ng các c n s t v giá BĐS b ng cách tăng cung là r t h n ch ệ ố ơ ố ề ằ ấ ạ ế
+ Đ i v i vi c qu n lý Nhà nố ớ ệ ả ước c n ph i có các chính sách n đ nh, dàiầ ả ổ ị
h n đ i v i BĐS và công khai các chính sách này nh m n đ nh th trạ ố ớ ằ ổ ị ị ường BĐS
+ Đ i v i ho t đ ng th m đ nh giá c n ph i có s cân nh c th n tr ngố ớ ạ ộ ẩ ị ầ ả ự ắ ậ ọ
đ n đ c đi m này c a th trế ặ ể ủ ị ường BĐS đ ể ước tính m t cách h p lý giá tr BĐS.ộ ợ ị
Vi c qu n lý Nhà nệ ả ước đ i v i BĐS không t t s ti m n nhi u r i ro đ i v iố ớ ố ẽ ề ấ ề ủ ố ớ
vi c hành ngh th m đ nh giá.ệ ề ẩ ị
BĐS là tài s n l n c a m i qu c gia, là hàng hoá đ c bi t, các giao d chả ớ ủ ỗ ố ặ ệ ị
v BĐS tác đ ng m nh m đ n h u h t các ho t đ ng kinh t xã h i. Do đó,ề ộ ạ ẽ ế ầ ế ạ ộ ế ộ các v n đ v BĐS đ u s chi ph i và đi u ch nh ch t ch c a h th ng cácấ ề ề ề ự ố ề ỉ ặ ẽ ủ ệ ố văn b n quy ph m pháp lu t riêng v BĐS, đ c bi t là h th ng các văn b nả ạ ậ ề ặ ệ ệ ố ả quy ph m pháp lu t v đ t đai và nhà Đ c đi m này đ c bi t đúng nạ ậ ề ấ ở ặ ể ặ ệ ở ước ta
do th trị ường đ t đai c p I (th trấ ấ ị ường s c p giao đ t và cho thuê đ t) là ch uơ ấ ấ ấ ị tác đ ng nh t b i các quy t đ nh c a Nhà nộ ấ ở ế ị ủ ước. Chính ph các nủ ước trên thế
gi i đ u quan tâm đ n BĐS và th trớ ề ế ị ường BĐS, luôn đi u ch nh chính sách về ỉ ề
Trang 30BĐS và th trị ường BĐS nh m huy đ ng các ngu n l c v BĐS ph c v cácằ ộ ồ ự ề ụ ụ
m c tiêu phát tri n kinh t xã h i.ụ ể ế ộ
M t khác, th trặ ị ường BĐS còn là m t d ng đi n hình c a lo i th trộ ạ ể ủ ạ ị ườ ng
c nh tranh không hoàn h o, thi u tính hi u qu Vì v y, s can thi p c a Nhàạ ả ế ệ ả ậ ự ệ ủ
nước là c n thi t, nh m gi m thi u nh ng nh hầ ế ằ ả ể ữ ả ưởng b t l i đ n các m c tiêuấ ợ ế ụ kinh t vĩ mô.ế
Th trị ường chính th c hay th trứ ị ường có s ki m soát c a Nhà nự ể ủ ước
Th trị ường phi chính th c hay th trứ ị ường không có s ki m soát c a Nhàự ể ủ
nước
Th trị ường chuy n nhể ượng quy n s d ng đ t, lo i th trề ử ụ ấ ạ ị ường này còn
g i là th trọ ị ường đ t đai.ấ
Th trị ường xây d ng các công trình BĐS đ bán và cho thuê.ự ể
Th trị ường bán l i ho c cho thuê l i BĐS.ạ ặ ạ
Th trị ường giao d ch các BĐS dùng đ th ch p, b o hi mị ể ế ấ ả ể
Th trị ường giao d ch các BĐS dùng đ góp v n liên doanhị ể ố
dân:
BĐS là tài s n l n c a m i qu c gia. T tr ng BĐS trong t ng s c a c iả ớ ủ ỗ ố ỷ ọ ổ ố ủ ả
xã h i các nộ ở ước có khác nhau nh ng thư ường chi m trên dế ưới 40% lượng c aủ
Trang 31c i v t ch t c a m i nả ậ ấ ủ ỗ ước. Các ho t đ ng liên quan đ n BĐS chi m t i 30%ạ ộ ế ế ớ
t ng ho t đ ng c a n n kinh t BĐS còn là tài s n l n c a t ng h gia đình.ổ ạ ộ ủ ề ế ả ớ ủ ừ ộ Trong đi u ki n n n kinh t th trề ệ ề ế ị ường thì BĐS ngoài ch c năng là n i , n i tứ ơ ở ơ ổ
ch c ho t đ ng kinh t gia đình, nó còn là ngu n v n đ phát tri n thông quaứ ạ ộ ế ồ ố ể ể
ho t đ ng th ch p.ạ ộ ế ấ
N u m t qu c gia có gi i pháp h u hi u b o đ m cho các BĐS có đế ộ ố ả ữ ệ ả ả ủ
đi u ki n tr thành hàng hoá và đề ệ ở ược đ nh giá khoa h c, chính th ng s t o choị ọ ố ẽ ạ
n n kinh t c a qu c gia đó m t ti m năng đáng k v v n đ t đó phát tri nề ế ủ ố ộ ề ể ề ố ể ừ ể kinh t xã h i đ t đế ộ ạ ược nh ng m c tiêu đ ra. các nữ ụ ề Ở ước phát tri n lể ượ ng
ti n ngân hàng cho vay qua th ch p b ng BĐS chi m trên 80% trong t ngề ế ấ ằ ế ổ
lượng v n cho vay. Vì v y, phát tri n đ u t , kinh doanh BĐS đóng vai trò quanố ậ ể ầ ư
tr ng trong vi c chuy n các tài s n thành ngu n tài chính d i dào ph c v choọ ệ ể ả ồ ồ ụ ụ yêu c u phát tri n kinh t xã h i đ c bi t là đ u t phát tri n c s h t ngầ ể ế ộ ặ ệ ầ ư ể ơ ở ạ ầ
c a n n kinh t ủ ề ế
Kinh nghi m c a các nệ ủ ước cho th y đ đ t tiêu chu n c a m t nấ ể ạ ẩ ủ ộ ướ ccông nghi p hoá thì t l đô th hoá thệ ỷ ệ ị ường chi m t 6080%. Nh v y, v n đế ừ ư ậ ấ ề phát tri n th trể ị ường BĐS đ đáp ng yêu c u đô th hoá nể ứ ầ ị ở ước ta là v n đ l nấ ề ớ
và có t m quan tr ng đ c bi t nh t là khi nầ ọ ặ ệ ấ ước ta chuy n sang c ch thể ơ ế ị
trường trong đi u ki n các thi t ch v qu n lý Nhà nề ệ ế ế ề ả ước đ i v i công tác quyố ớ
ho ch ch a đạ ư ược th c thi có ch t lự ấ ượng và hi u qu thì vi c phát tri n và qu nệ ả ệ ể ả
lý th trị ường BĐS đô th ph i đi đôi v i tăng cở ị ả ớ ường công tác quy ho ch đạ ể
kh c ph c nh ng t n kém và vắ ụ ữ ố ướng m c trong tắ ương lai.
Th trị ường BĐS có quan h tr c ti p v i các th trệ ự ế ớ ị ường nh th trư ị ường tài chính tín d ng, th trụ ị ường xây d ng, th trự ị ường v t li u xây d ng, th trậ ệ ự ị ường lao
đ ng Theo phân tích đánh giá c a các chuyên gia kinh t , các nộ ủ ế ở ước phát tri nể
n u đ u t vào lĩnh v c BĐS tăng lên 1 USD thì s có kh năng thúc đ y cácế ầ ư ự ẽ ả ẩ ngành có liên quan phát tri n t 1,5 – 2 USD. Phát tri n và đi u hành t t thể ừ ể ề ố ị
trường BĐS s có tác d ng thúc đ y tăng trẽ ụ ẩ ưởng kinh t thông qua các bi nế ệ pháp kích thích vào đ t đai, t o l p các công trình, nhà xấ ạ ậ ưởng, v t ki n trúc đậ ế ể
t đó t o nên chuy n d ch đáng k và quan tr ng v c c u trong các ngành, cácừ ạ ể ị ể ọ ề ơ ấ vùng lãnh th và trên ph m vi c nổ ạ ả ước
Trang 32Th trị ường nhà là b ph n quan tr ng chi m t tr ng l n trong thở ộ ậ ọ ế ỷ ọ ớ ị
trường BĐS. Th trị ường nhà là th trở ị ường sôi đ ng nh t trong th trộ ấ ị ường BĐS,
nh ng c n “s t” nhà đ t h u h t đ u b t đ u t “s t” nhà và lan to sang cácữ ơ ố ấ ầ ế ề ắ ầ ừ ố ở ả
th trị ường BĐS khác và nh hả ưởng tr c ti p đ n đ i s ng c a nhân dân. Vìự ế ế ờ ố ủ
v y, phát tri n và qu n lý có hi u qu th trậ ể ả ệ ả ị ường BĐS nhà , bình n th trở ổ ị ườ ngnhà , b o đ m cho giá nhà phù h p v i thu nh p c a ngở ả ả ở ợ ớ ậ ủ ười dân là m t trongộ
nh ng vai trò quan tr ng c a qu n lý nhà nữ ọ ủ ả ước v th trề ị ường BĐS nhà ở
Các BĐS có tính đ ng nh t nh : Các căn h , các chung c , các dãy nhàồ ấ ư ộ ư
được xây d ng cùng m t ki u, các ngôi nhà riêng bi t và bán riêng bi t, cácự ộ ể ệ ệ phân xưởng và các nhà kho trên m t m t b ng, các nhóm văn phòng và các nhómộ ặ ằ
ch y u nh hủ ế ả ưởng đ n giá tr , nh : ki u cách, đi u ki n môi trế ị ư ể ề ệ ường,…. Cụ
th , th m đ nh viên c n ph i d a trên 7 y u t c b n sau đ so sánh:ể ẩ ị ầ ả ự ế ố ơ ả ể
Tình tr ng v t ch t c a BĐS.ạ ậ ấ ủ
Đ c đi m v m t b ng.ặ ể ề ặ ằ
Đ c đi m c a các công trình xây d ng có liên quan.ặ ể ủ ự
Đ c đi m v v trí hay đ a đi m:ặ ể ề ị ị ể
+ Là y u t ph n ánh đ c đi m v h t ng xã h i c a BĐSế ố ả ặ ể ề ạ ầ ộ ủ
+ Là y u t ph n ánh đ c đi m khác nhau v môi trế ố ả ặ ể ề ường xã h i có liênộ quan đ n BĐS.ế
Tình tr ng pháp lý: ạ
Trang 33+ Các căn c pháp lý v QSD đ t, quy n s h u các công trình trên đ t.ứ ề ấ ề ở ữ ấ+ Các qui đ nh t i thi u v v sinh môi trị ố ể ề ệ ường, v Phòng cháy ch a cháy,ề ữ
v cách âm.ề
+ Tình tr ng vi ph m gi i h n v không gian ki n trúc và xây d ng. ạ ạ ớ ạ ề ế ự
Th i gian giao d ch. ờ ị
Các đi u kho n và đi u ki n c a giao d ch.ề ả ề ệ ủ ị
* Bước 2: Ti n hành ki m tra và phân tích các giao d ch ch ng c nh mế ể ị ứ ứ ằ
đ m b o tính ch t có th so sánh đả ả ấ ể ược v i BĐS m c tiêu. Đ th c hi n t tớ ụ ể ự ệ ố
bước này, khi ki m tra và phân tích các giao d ch th trể ị ị ường c n ph i làm rõ:ầ ả Ngu n g c, đ c đi m và tính ch t các giao d ch.ồ ố ặ ể ấ ị
* Bước 3: L a ch n m t s BĐS có th so sánh thích h p nh t. Theoự ọ ộ ố ể ợ ấ kinh nghi m, thệ ường l y t 3 đ n 6 BĐS đ so sánh.ấ ừ ế ể
* Bước 4: Xác đ nh nh ng y u t khác nhau gi a BĐS m c tiêu và BĐSị ữ ế ố ữ ụ
ch ng c Đ ng th i, d a trên các y u t khác nhau, ti n hành đi u ch nh giáứ ứ ồ ờ ự ế ố ế ề ỉ
c a các BĐS. Cách đi u ch nh thông d ng là l y BĐS m c tiêu làm chu n, th củ ề ỉ ụ ấ ụ ẩ ự
hi n vi c đi u ch nh đ i v i BĐS ch ng c N u BĐS ch ng c có các y u tệ ệ ề ỉ ố ớ ứ ứ ế ứ ứ ế ố
được đánh giá là t t h n BĐS m c tiêu thì đi u ch nh gi m giá tr giao d ch c aố ơ ụ ề ỉ ả ị ị ủ BĐS ch ng c xu ng và ngứ ứ ố ượ ạc l i. Trong khi đi u ch nh, theo kinh nghi m c nề ỉ ệ ầ
l u ý đ n 3 v n đ :ư ế ấ ề
Các đi u ch nh không nên làm quá chi ti t hay v n v t.ề ỉ ế ụ ặ
M i s đi u ch nh nên đ c ch ng minh t các b ng ch ng th tr ng.ỗ ự ề ỉ ượ ứ ừ ằ ứ ị ườ
Luôn đ t ra câu h i: Nh ng s khác nhau là lý do ch y u d n đ n sặ ỏ ữ ự ủ ế ẫ ế ự khác nhau v giá tr c a hai BĐSề ị ủ
Có th v n d ng m t trong hai cách đi u ch nh là: Đi u ch nh s g pể ậ ụ ộ ề ỉ ề ỉ ố ộ
ho c đi u ch nh ph n trăm trên c s c ng tr đ n gi n.ặ ề ỉ ầ ơ ở ộ ừ ơ ả
* Bước 5: Ước tính giá tr BĐS m c tiêu trên c s giá c a các BĐS đã đi uị ụ ơ ở ủ ề
m c tiêu và các lô đ t so sánh v các thông s so sánh nhụ ấ ề ố ư trong b ng:ả
Thông s so sánhố So sánh 1 So sánh 2 So sánh 3 So sánh 4 So sánh 5
Trang 34 Không có công th c hay mô hình c đ nh, mà ch d a vào s hi n di nứ ố ị ỉ ự ự ệ ệ
c a các giao d ch th trủ ị ị ường đ cung c p các d u hi u v giá tr nên đây làể ấ ấ ệ ề ị
phương pháp đ nh giá ít g p khó khăn v m t k thu t so v i các phị ặ ề ặ ỹ ậ ớ ương pháp khác
Có các b ng ch ng rõ ràng đã đằ ứ ược th a nh n trên th c t v giá tr c aừ ậ ự ế ề ị ủ BĐS, vì v y nó có c s v ng ch c đ khách hàng và c quan pháp lý côngậ ơ ở ữ ắ ể ơ
nh n. Phậ ương pháp này th hi n để ệ ược rõ ràng s đánh giá c a th trự ủ ị ường
Phương pháp này tr nên có u th khi có s tr giúp c a máy tính.ở ư ế ự ợ ủ Thông thường, người ra s d ng phử ụ ương pháp so sánh tr c ti p k t h p v iự ế ế ợ ớ
phương pháp khác đ đ nh giá BĐS. Chính vì v y, phể ị ậ ương pháp này là c sơ ở
c a các phủ ương pháp khác nh : Phư ương pháp chi phí và phương pháp th ng d ặ ư
Vì phương pháp này là đ i chi u, so sánh và s d ng các BĐS tố ế ử ụ ương tự
đ đánh giá BĐS m c tiêu nên khi th c hi n ph i có giao d ch v các BĐSể ụ ự ệ ả ị ề
tương t trong cùng khu v c thì m i có th s d ng đ so sánh đự ở ự ớ ể ử ụ ể ược. N u cóế
ít BĐS so sánh đáp ng đứ ựơc các yêu c u trên, thì k t qu s có đ chính xácầ ế ả ẽ ộ
Trang 35 Các thông tin ch ng c thứ ứ ường mang tính ch t l ch s , đây là đi u khôngấ ị ử ề
th tránh kh i. Vì v y, vi c đ nh giá cũng mang tính th i đi m. N u s d ngể ỏ ậ ệ ị ờ ể ế ử ụ thông tin trong quá kh đ đ nh giá BĐS vào th i đi m hi n t i thì k t qu sứ ể ị ờ ể ệ ạ ế ả ẽ không chính xác ho c có sai l ch l n.ặ ệ ớ
Phương pháp này c n có s tìm ki m, thu th p và phân tích thông tinầ ự ế ậ
m t cách t m , chính xác và nhanh nh y nên đòi h i TĐV ph i có nhi u kinhộ ỉ ỉ ạ ỏ ả ề nghi m và ki n th c th trệ ế ứ ị ường thì m i có th ti n hành đ nh giá m t cách thíchớ ể ế ị ộ
Đ áp d ng để ụ ược phương pháp này, th m đ nh viên c n:ẩ ị ầ
Ph i thu th p đả ậ ược nh ng thông tin liên quan c a các tài s n tữ ủ ả ương tự
được mua bán trên th trị ường và ph i so sánh đả ược v i tài s n th m đ nh giá. ớ ả ẩ ị
Ch t lấ ượng thông tin cao: Phù h p, chính xác, ki m tra đợ ể ược
Th m đ nh giá tài s n ph c v m c đích b o hi m, tính toán m c ti nẩ ị ả ụ ụ ụ ả ể ứ ề
h tr , b i thỗ ợ ồ ường khi Nhà nước gi i t a, đ n bù.ả ỏ ề