Học phần ọc phần Phân loại thực vật giúp người học hiểu được thực vật bậc thấp và thực vật bậc cao là gì, hiểu được phương pháp trong thứ bậc của phân loại học thực vật, hệ thống hóa thực vật trong thang chia bậc dựa trên kiến thức nền tảng,... Mời các bạn cùng tham khảo đề cương chi tiết học phần để biết thêm các thông tin về môn học.
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
BỘ MÔN: TRẮC ĐỊA – GIS VÀ VIỄN THÁM
-
LÊ VĂN THƠ, NGUYỄN QUÝ LY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: BẢN ĐỒ HỌC
Số tín chỉ: 02
Mã số: CGR221
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA - KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN SINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Phân loại thực vật
Số tín chỉ: 02
Mã số: PTA
Thái Nguyên, năm 2017
Trang 22
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Tên học phần:
- Mã số học phần: PTA
- Số tín chỉ:02
- Tính chất: Bắt buộc
- Trình độ: cho sinh viên năm thứ 2
- Học phần thay thế, tương đương: Không
- Ngành (chuyên ngành) đào tạo: Quản lý đất đai và Địa chính môi trường
2 Phân bổ thời gian trong học kỳ:
- Số tiết học lý thuyết trên lớp : 25 tiết
- Số tiết làm bài tập, thảo luận trên lớp : 05 tiết
- Số tiết thí nghiệm, thực hành : 0 tiết
- Số tiết sinh viên tự học : 60 tiết
3 Đánh giá
- Điểm thứ 1: 20% (0,2) điểm chuyên cần
- Điểm thứ 2: 30% (0,3) điểm kiểm tra giữa kỳ
- Điểm thứ 3: 50% (0,5) điểm thi kết thúc học phần
4 Điều kiện học
- Học phần học trước: Sinh học đại cương
- Học phần song hành: Không
5 Mục tiêu của học phần:
- Kiến thức: Người học hiểu được thực vật bậc thấp và thực vật bậc cao là gì Phương pháp trong thứ bậc củaphân loại học thực vật Hệ thống hóa thực vật trong thang chia bậc dựa trên kiến thức nền tảng
- Kỹ năng: Có thể nhận biết sơ bộ và biết phân loại các loài thực vật xung quanh
và trong cuộc sống hiện tại căn cứ vào kiến thức cơ bản
- Thái độ: Tạo thái độ nghiêm túc cho mỗi sinh viên về nhận thức và tầm quan trọng của thực vật trong sinh giới cũng như trong môi trường và trong đời sống con
người
6 Nội dung kiến thức của học phần:
giảng dạy
Trang 33
1 CHƯƠNG I: BÀI MỞ ĐẦU
1 Vai trò của thực vật trong thiên nhiên và trong đời
sống con người
2 Đối tượng và nhiệm vụ của hình thái - giải phẫu học
thực vật
3 Lược sử nghiên cứu môn học
4 Quan hệ giữa hình thái - giải phẫu học thực vật với
các môn học khác
5 Phương pháp nghiên cứu môn học
1 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
2 CHƯƠNG II: MÔ THỰC VẬT
I K
HÁI NIỆM VỀ MÔ THỰC VẬT
II P
HÂN LOẠI MÔ
1 Mô phân sinh
2 Mô che chở (mô bì)
3 Mô cơ (mô nâng đỡ)
4 Mô dẫn
4 Mô dẫn (tiếp)
5 Mô mềm
6 Mô tiết
3 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
3 CHƯƠNG III: CÁC CƠ QUAN SINH DƯỠNG
I THÂN
1 Hình thái của thân
2 Các loại thân trong không gian
3 Biến dạng của thân
4 Cấu tạo giải phẫu của thân
5 Chức năng
II LÁ
1 Hình dạng ngoài của lá
5 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
Trang 44
2 Cấu tạo sơ cấp lá cây 2 lá mầm
3 Cấu tạo sơ cấp lá cây 1 lá mầm
4 Chức năng
III RỄ
1 Hình thái
2 Biến dạng của rễ
3 Cấu tạo giải phẫu của rễ
4 Chức năng
4 CHƯƠNG IV: SỰ SINH SẢN VÀ CƠ QUAN SINH
SẢN CỦA THỰC VẬT
I KHÁI NIỆM CHUNG
II CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN CỦA THỰC
VẬT
1 Sinh sản sinh dưỡng
2 Sinh sản vô tính
3 Sinh sản hữu tính
III SỰ XEN KẼ THẾ HỆ VÀ XEN KẼ HÌNH
THÁI
IV SỰ SINH SẢN VÀ CHU TRÌNH PHÁT TRIỂN
CỦA HẠT TRẦN (CÂY THÔNG)
1 Nón đực
2 Nón cái
3 Sự thụ phấn và thụ tinh
V SINH SẢN Ở THỰC VẬT HẠT KÍN
1 Cấu tạo của hoa
2 Hoa thức (công thức hoa)
3 Sự hình thành thể giao tử
4 Sự thụ phấn và sự thụ tinh
III SỰ PHÁT TRIỂN CỦA HẠT
IV SỰ HÌNH THÀNH QUẢ
1 Cấu tạo của quả
2 Phân loại quả
5 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
Trang 55
5 ÔN TẬP VÀ HỆ THỐNG LẠI PHẦN I
Câu hỏi được sử dụng trong phần sách giao câu hỏi bài
tập
2 tiết Chia nhóm làm
các câu hỏi trong bộ bài tập Người học trình bày và
GV sẽ giải đáp
6 PHÂN LOẠI THỰC VẬT
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
I ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA
PHÂN LOẠI HỌC - THỰC VẬT
II CÁC QUI TẮC PHÂN LOẠI
1 Các bậc phân loại
2 Đơn vị phân loại
3 Cách gọi tên các bậc phân loại
III CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI
1 Các phương pháp sinh học
2 Các phương pháp địa cư
IV SỰ PHÂN LOẠI SINH GIỚI VÀ CÁC NHÓM
THỰC VẬT CHÍNH
1 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
7 CHƯƠNG II: NHÓM TIỀN NHÂN (PROCARYOTA)
NGÀNH TẢO LAM (Cyanophyta) HAY VI
KHUẨN LAM (Cyanobacteria)
1 Tổ chức cơ thể
2 Cấu tạo tế bào
3 Sinh sản
4 Đặc điểm dinh dưỡng, phân bố và sinh thái
5 Phân loại
6 Ý nghĩa thực tiễn của tảo lam
7 Nguồn gốc, tiến hoá
1 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
8 CHƯƠNG III: NHÓM NẤM (FUNGI)
(MYXOMYCOTA/MYXOPHYTA)
1 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người
Trang 66
1 Cấu trúc cơ thể
2 Sinh sản
3 Phân loại
II NGÀNH NẤM (MYCOTA/MYCOPHYTA)
1 Cấu tạo cơ thể
2 Cấu tạo tế bào
3 Sinh sản
4 Phân loại Nấm
5 Nguồn gốc và hệ thống phát sinh của Nấm
6 Tầm quan trọng của Nấm
học và người dạy
9 CHƯƠNG IV NHÓM TẢO (ALGAE)
1 Đặc điểm chung của tảo
2 Các dạng hình thái của tảo
3 Đặc điểm cấu tạo tế bào
4 Sinh sản
5 Môi trường phân bố
6 Phân loại tảo
7 Vai trò của tảo trong thiên nhiên và trong đời
sống của con người
1 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
10 CHƯƠNG V THỰC VẬT BẬC CAO
I NGÀNH RÊU
1 Đặc điểm chung
2 Phân loại
II NGÀNH QUYẾT TRẦN (RHYNIOPHYTA)
III NGÀNH LÁ THÔNG (PSILOTOPHYTA)
IV NGÀNH THÔNG ĐÁ (LYCOPODIOPHYTA)
1 Đặc điểm chung
2 Phân loại
VI NGÀNH DƯƠNG XỈ (PTERIDOPHYTA /
POLYPODIOPHYTA)
7 tiết Thuyết trình,
đối thoại trao đổi giữa người học và người dạy
Trang 77
1 Đặc điểm chung
2 Phân loại
(GYMNOSPERMATOPHYTA) HAY NGÀNH THÔNG (PINOPHYTA)
1 Đặc điểm chung
2 Phân loại
(ANGIOSPERMATOPHYTA) HAY NGÀNH NGỌC LAN (MAGNOLIOPHYTA)
1 Đặc điểm chung
2 Nguồn gốc và sự phát triển tiến hóa
3 Phân loại
3.1.3 Phân lớp Sau Sau ((Hamamelididae)
3.1.3.1 Bộ gai (Urticales) 3.1.3.2 Bộ phi lao (Casuarinales) 3.1.3.3 Bộ Dẻ (Fagales)
3.1.4 Phân lớp Cẩm Chướng (Caryophyllidae) 3.1.4.1 Bộ Cẩm chướng (Caryophyllales) 3.1.4.2 Bộ Rau răm (Polygonales)
3.1.5 Phân lớp Sổ (Dilleniidae) 3.1.5.1 Bộ sổ (Dillenniales) 3.1.5.2 Bộ chè (Theales) 3.1.5.3 Bộ Hoa tím (Violales) (Bộ Bầu Bí) 3.1.5.4 Bộ Màn màn (Capparales)
3.1.5.5 Bộ thị (Ebenales) 3.1.5.6 Bộ Bông (Malvales) (Hay Bộ Cẩm quỳ) 3.1.5.7 Bộ Thầu dầu (Euphorbiales)
3.1.6 Phân lớp Hoa Hồng (Rosidae) 3.1.6.1 Bộ Cỏ tai hố (Saxifrales) 3.1.6.2 Bộ hoa hồng (Rosales)
Trang 88
3.1.6.3 Bộ đậu (Fabates) 3.1.6.4 Bộ nắp ấm (Nepenthales) 3.1.6.5 Bộ Sim (Myrtales) 3.1.6.6 Bộ cam (Rutales) 3.1.6.7 Bộ nhân sâm (Araliales) 3.1.7 Phân lớp Cúc (Asteridae) 3.1.7.1 Bộ hoa vặn (Contortae) 3.1.7.2 Bộ khoai lang
3.1.7.3 Bộ hoa mõm sói 3.1.7.4 Bộ cúc (Asterales)
3.2 Lớp một lá mầm (Monocotyledonae) hay lớp
hành (Liliopsida)
3.2.1 Phân lớp trạch tả
3.2 2 Phân lớp Hành (Liliidae)
3.2.2.1 Bộ Hành hay bộ Huệ tây (Liliales) 3.2.2.2 Bộ Gừng (Zingiberales)
3.2.2.3 Bộ Lan (Orchidales)
3.2.2.4 Bộ Cói (Cyperales)
3.2.2.5 Bộ Lúa (Poales)
3.2.3.Phân lớp Cau (Arecidae)
3.2.3.1.Bộ Cau (Arecales)
3.2.3 2 Bộ Ráy (Arales)
4 Tóm tắt sự tiến hóa của ngành hạt kín (Theo hệ
thống của Takhtajan, 1980)
5 Lược sử phát triển của giới thực vật
5 1 Đại nguyên cổ:
5 2 Đại cổ sinh:
5 3 Đại trung sinh:
5.4 Đại tân sanh:
11 ÔN TẬP VÀ HỆ THỐNG LẠI TOÀN PHẦN II
Câu hỏi được sử dụng trong phần sách giao câu hỏi bài
3 tiết Chia nhóm làm
các câu hỏi
Trang 99
tập Người học trình bày và
GV sẽ giải đáp
7 Tài liệu học tập :
1 Giáo trình nội bộ-Phân loại thực vật;
2 Hình thái và phân loại thực vật
8 Tài liệu tham khảo:
1 Trần Đình Lý, Phân loại và hệ thống học Thực vật, NXB KHTN&CN 2016;
2 Hoàng Thị Sản, Phân loại học thực vật, NXB Giáo dục 2006;
3 Trần Minh Hợi, Tài nguyên Thực vật Việt nam, NXB KHTN&CN 2013;
4 Lê Mộng Chân, Thực vật rừng, NXB Nông Nghiệp 2000;
5 Nguyễn Khoa Lân, Giáo trình hình thái giải phẫu thực vật, NXB ĐH Huế (giáo
trình điện tử) 2005;
6 David Sadava,Life – The Science of Biology, W.H Freeman & Company sửa đổi lần thứ 9
9 Cán bộ giảng dạy:
STT Họ và tên giảng viên Thuộc đơn vị quản lý Học vị, học hàm
1 Nguyễn Thị Thu Hằng Khoa Khoa học cơ bản Tiến sĩ
2 Mai Hoàng Đạt Khoa Khoa học cơ bản Thạc sĩ
3 Phạm Thị Thanh Vân Khoa Khoa học cơ bản Thạc sĩ
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 02 năm 2017