1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Định lý viet và ứng dụng

22 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 913,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI VIẾT CHUYÊN ĐỀ - CHUYÊN SÂU1.1 Các bài toán về phương trình bậc hai và phương trình qui về bậc hai • Phương trình vô nghiệm ⇐⇒ • Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt ⇐⇒... Tìm

Trang 1

(theo từng chuyên đề và có lời giải chi tiết)

TOÁN 10

Sài Gòn, mùa Giông Bão – 2017

Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 2

Mục lục

1 CÁC BÀI VIẾT CHUYÊN ĐỀ - CHUYÊN SÂU 1

1.1 Các bài toán về phương trình bậc hai và phương trình qui về bậc hai 1 1.1.1 Tìm tham số m 2

1.1.2 Biểu thức nghiệm đối xứng 3

1.1.3 Biểu thức nghiệm không đối xứng 5

1.1.4 Tìm giá trị min/max của biêu thức nghiệm 6

1.1.5 Bài tập tổng hợp 7

1.1.6 Bài tập nâng cao 7

1.1.7 Phương trình trùng phương 8

1.1.8 Các bài tập trắc nghiệm 9

1.1.9 Lời giải chi tiết 10

Trang 3

Chương 1 CÁC BÀI VIẾT CHUYÊN ĐỀ - CHUYÊN SÂU

1.1 Các bài toán về phương trình bậc hai và phương trình qui về bậc hai

• Phương trình vô nghiệm ⇐⇒

• Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt ⇐⇒

Trang 4

• Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇐⇒ ac < 0.

Các biểu thức đối xứng qui về S, P:

Dạng 1.1.1.1 Tìm m để phương trình có nghiệm cho trước

Thay nghiệm vào phương trình, từ đó giải ra tham số m, sau đó thay giá trị m vừa tìm được vào phương trìnhban đầu, giải ra nghiệm còn lại

Ví dụ 1.1.1.

Biết phương trình x2+2mx − 12=0có một nghiệm x1=3 Tìm m và nghiệm còn lại

• Thay x1=3vào phương trình ta được

Vậy nghiệm còn lại là x=−4

Bài tập 1.1.1. Tìm m để phương trình x2− 9x+m=0có một nghiệm là −3 Khi đó tìm nghiệm còn lại

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 10

Ví dụ 1.1.2.

Cho phương trình x2− 2(m− 1)x+m2− 4m+3=0 (1) Tìm m để phương trình(1)

1 có hai nghiệm trái dấu

2 có hai nghiệm dương phân biệt

1 Phương trình(1)có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

Trang 5

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 10

Bài tập 1.1.3. Cho phương trình bậc hai x2− 2(k− 2)x− 2k − 5=0(với k là tham số)

1 Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị k

2 Gọi x1, x2là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị k sao cho x21+x22=18

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 10

Bài tập 1.1.4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2− 2mx+m− 1=0có hai nghiệmphân biệt x1, x2thỏa mãn 2(x1+x2) +x12x22=0

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 10

Bài tập 1.1.5. Cho phương trình x2− 2x − m=0(m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình cóhai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn điều kiện:(x1x2+1)2− 2(x1+x2) =0

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 11

Bài tập 1.1.6. Cho phương trình x2+2(m+2)x+4m − 1=0(x là ẩn số, m là tham số) (1) Chứng minhrằng với mọi giá trị của tham số m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt Gọi x1, x2là hai nghiệmcủa phương trình (1), tìm m để x2

1+x22=30

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 11

Trang 6

Bài tập 1.1.7. Cho phương trình: x2− 2(m+1)x+m2+m− 1=0(m là tham số) Tìm m để phương trình

có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn điều kiện: 1

x1+ 1

x2 =4

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 11

Bài tập 1.1.8. Cho phương trình sau: x2− 6x+m+1=0(1)(với x là ẩn số, m là tham số)

a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình(1)có nghiệm

b) Gọi x1, x2là hai nghiệm của phương trình(1) Tìm m để x21+x22=20

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 11

Bài tập 1.1.9. Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2+ (4m+1)x+2m − 8=0(m là tham số)

a Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2với mọi tham số m

b Tìm m để hai nghiệm x1; x2của phương trình đã cho thỏa mãn điểu kiện |x1− x2|=17

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 11

Bài tập 1.1.10. Cho phương trình x2− 2(m− 1)x−(2m+1) =0 (1) (m là tham số)

1 Chứng minh rằng phương trình(1)luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

2 Tìm m để phương trình(1)luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 12

Bài tập 1.1.11. Cho phương trình x2−(2m − 1)x+m2− 2m − 1=0(m là tham số) Tìm tất cả giá trị của

mđể phương trình có hai nghiệm x1, x2thỏa mãn x21+x22− x1x2=4

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 12

Bài tập 1.1.12. Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m+4)x+3(m+1) =0có hai nghiệm là

độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết độ dài cạnh còn lại là 5

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 12

Bài tập 1.1.13. Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x2− 2x+m− 1=0có hai nghiệm x1, x2 thoảmãn điều kiện x21+x22− x1x2+x21x22− 14=0

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 12

Bài tập 1.1.14. Cho phương trình: x2−(m−1)x−m=0(1)(với x là ẩn số, m là tham số) Xác định các giátrị của m để phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt x1; x2thỏa mãn điều kiện: x1(3 − x2) +20 ≥ 3(3 − x2)

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 13

Bài tập 1.1.15. Tìm các giá trị m để phương trình x2+2(m+1)x+m2+2m − 1=0(m là tham số) luôn

có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn hệ thức 1

Trang 7

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 13

Bài tập 1.1.17. Cho phương trình x2− 2(m+1)x+m2=0(m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m đểphương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2thỏa mãn(2x1+1) (2x2+1) =13

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 13

Bài tập 1.1.18. Cho phương trình x2− 10mx+9m=0(1)(m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa điều kiện x1− 9x2=0

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 13

Bài tập 1.1.19. Tìm m để phương trình x2− 2(m+2)x+6m+2=0có hai nghiệm mà nghiệm này gấpđôi nghiệm kia

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 14

Bài tập 1.1.20. Biết phương trình x2− x+m− 7=0có hai nghiệm x1, x2với x1< x2và x2− x1=5 Tìmm

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 14

Bài tập 1.1.21. Cho phương trình x2−(2m+1)x+m2+1=0

1 Tìm m để phương trình có nghiệm

2 Gọi x1, x2là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x1=2x2

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 14

Bài tập 1.1.22. Cho phương trình x2− 2x+m− 1=0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có hainghiệm x1, x2thỏa mãn 2x1− x2=7

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 14

Trang 8

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 15

Ví dụ 1.1.5.

Cho phương trình x2− 2(m− 2)x− 6m=0(1)(với m là tham số)

1 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

2 Gọi x1, x2là hai nghiệm của phương trình(1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x21+x22

2.

Bài tập 1.1.24. Tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình x2+ (2m − 1)x+m2− 1=0có hainghiệm phân biệt x1, x2sao cho biểu thức P=x21+x22đạt giá trị nhỏ nhất

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 15

Bài tập 1.1.25. Tìm m để phương trình x2− 2(m− 1)x+m2− 3m=0có hai nghiệm phân biệt x1và x2sao cho T =x21+x22−(m− 1)(x1+x2) +m2− 3m đạt giá trị nhỏ nhất

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 15

Bài tập 1.1.26. Cho phương trình x2− 2x+3 − m=0(1)(m là tham số)

1 Tìm m để phương trình có nghiệm

2 Giả sử x1, x2là hai nghiệm của phương trình(1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A=−x1 x2 − 3 x1 +x2 +4

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 15

Bài tập 1.1.27. Cho phương trình 2x2− 2mx+m2− 2=0(1)với m là tham số

a) Giải phương trình(1)khi m=2

b) Tìm các giá trị của m để phương trình(1)có hai nghiệm x1, x2thỏa mãn hệ thức A=|2x1x2− x1− x2− 4|đạt giá trị lớn nhất

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 16

Trang 9

Bài tập 1.1.28. Cho phương trình bậc hai x2− 2x+m+3=0(m là tham số).

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn hệ thức x3

1+x32=8

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 16

Bài tập 1.1.29. Cho phương trình x2−(m+5)x− m+6=0 (1)

1 Tìm m để phương trình(1)có hai nghiệm trái dấu

2 Tìm m để phương trình(1)có một nghiệm x=−2 Tìm nghiệm còn lại

3 Tìm m để phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn x21+x22=13

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 16

Bài tập 1.1.30. Cho phương trình mx2− 6(m− 1)x+9(m− 3) =0 Tìm giá trị của tham số m để phươngtrình có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn x1+x2=x1x2

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 17

Bài tập 1.1.31. Cho phương trình x2− x+m+1=0(1)(m là tham số)

1 Tìm các giá trị của m để phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt

2 Gọi x1, x2là hai nghiệm phân biệt của phương trình(1) Tìm các giá trị của m sao cho x21+x1x2+3x2=

7

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 17

Bài tập 1.1.32. Tìm m để phương trình x2+x− m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa x31+x32+

x21x22=17

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 17

Bài tập 1.1.33. Cho phương trình x2−(m− 1)x− m2+m− 1(1) Chứng minh rằng với mọi m phươngtrình(1)luôn có hai nghiệm phân biệt Giả sử hai nghiệm là x1; x2(x1< x2), khi đó tìm m để |x2| − |x1|=2

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 17

Bài tập 1.1.34. Cho phương trình: x2− mx+m− 1=0(có ẩn số x)

a Chứng minh phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x1, x2với mọi m

x21+x22+2(1+x1x2) Tìm giá trị của m để B=1.

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 18

Bài tập 1.1.35. Tìm m để phương trình x2+5x+3m − 1=0(với m là tham số) có hai nghiệm x1và x2thỏa mãn x31− x3

2+3x1x2=75

Trang 10

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 18

Bài tập 1.1.36. Cho phương trình: x2−(2m − 1)x+m2− 1=0 (1)(x là ẩn số)

1 Tìm điều kiện của m để phương trình(1)có 2 nghiệm phân biệt

2 Định m để hai nghiệm x1, x2của phương trình(1)thỏa mãn(x1− x2)2=x1− 3x2

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 18

Bài tập 1.1.37. Tìm m để phương trình:(m− 1)x2− 2mx+m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1, x2khác

0và thỏa mãn hệ thức: x1

x2+x2

x1+5

2 =0.

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 19

Bài tập 1.1.38. Cho phương trình(m− 1)x2− 2(m− 2)x+m+3=0 (1)

1 Tìm m để phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt x1, x2

2 Với các giá trị m trong câu a) Tìm một hệ thức giữa x1, x2độc lập đối với m

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 19

Dạng 1.1.7.1 Phương trình bậc bốn trùng phương

Để giải phương trình trùng phương dạng ax4+bx2+c=0(?)ta đặt t =x2≥ 0 để đưa về phương trình bậchai at2+bt+c=0(?0)

• Nếu phương trình(?0)vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm thì phương trình(?)vô nghiệm

• Nếu phương trình(?0)có nghiệm t=0thì phương trình(?)có nghiệm x=0

• Nếu phương trình(?0)có một nghiệm t =t0> 0 thì phương trình(?)có hai nghiệm x=±√t0

Ví dụ 1.1.6.

Giải phương trình 2x4− 7x2+5=0

Đặt t=x2≥ 0 ta được phương trình 2t2− 7t+5=0 ⇔ t=1,t= 5

2.Với t=1thì x2=1 ⇔ x=±1

r5

2.

Ví dụ 1.1.7.

Tìm m để phương trình x4− 2mx2+2m − 1=0có bốn nghiệm phân biệt

Đặt t=x2≥ 0 ta được phương trình t2− 2mt+2m − 1=0

Phương trình x4− 2mx2+2m − 1=0có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình t2− 2mt+2m −

Trang 11

Bài tập 1.1.39. Giải phương trình x4− 5x2+4=0.

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 20

Bài tập 1.1.40. Cho phương trình: x4+2(m− 3)x2+3m+9=0(với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị

mđể phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 20

Bài tập 1.1.41. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x4−(3m+2)x2+3m+1=0 có bốnnghiệm phân biệt nhỏ hơn 2

Nếu đã cố gắng hết sức vẫn chưa giải được hãy xem lời giải ở trang 20

Câu 1.1.3 Cho phương trình(m− 1)x2− 2mx+3m − 5=0, với m là tham số Tìm giá trị của tham số m để có

tổng các nghiệm bằng 2 lần tích các nghiệm của nó.

A m=1 B m=5

1

Câu 1.1.4 Cho phương trình(m+2)x2+ (2m+1)x+2=0, với m là tham số Tìm giá trị của tham số m để có

hai nghiệm trái dấu và tổng của chúng bằng 3.

A m=−7

5. B m=1. C m=2. D Không tồn tại m.

Câu 1.1.5 Tìm tổng các giá trị của tham số k để phương trình kx2− 2x+k− 5=0 có tổng bình phương các

nghiệm bằng 2 lần tích các nghiệm của nó.

Câu 1.1.8 Cho hai phương trình x2− 5x+k=0(1)và x2− 7x+2k=0(2) Biết rằng hai phương trình(1)

(2)có một nghiệm chung là x0> 0 khi k=k0 Tính giá trị của biểu thức A=x20+k20.

A A= 20

6

Câu 1.1.9 Cho phương trình 2x2−(a+1)x+a+3=0, với a là tham số Tìm tổng tất cả giá trị của a để phương

trình có hai nghiệm phân biệt và hiệu của chúng bằng 1.

A.−25

7 . B. −3 C 6 D.−46

7 .

Câu 1.1.10 Cho phương trình 2x2−(k+2)x+7 − k=0 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của k để phương

trình có hai nghiệm phân biệt không nhỏ hơn 1?

A 4 B 3 C 2 D 1.

Trang 12

Câu 1.1.11 Cho phương trình(k+2)x2− 2k2x− 1=0 Gọi K là tập hợp các giá trị của k để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1, x2đối xứng nhau qua điểm x=1 trên trục số Tổng lập phương các phần tử của K bằng

A 8 B. −9 C 7 D. −7.

Câu 1.1.12 Cho phương trình 3x2+5x+2m+1=0 Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đã cho có hai

nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn x31+x32=10?

A 0 B 1 C 2 D 3.

Đáp án phần trắc nghiệm

1.1.1.B 1.1.2.D 1.1.3.B 1.1.4.D 1.1.5.B 1.1.6.B 1.1.7.D 1.1.8.C 1.1.9.C 1.1.10.D

1.1.11.C 1.1.12.A

Bài giải 1.1.1 (của Bài tập 1.1.1 ở trang 2)

Bài giải 1.1.2 (của Bài tập 1.1.2 ở trang 3)

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt và trái dấu thì:

2 Áp dụng Viet ta có x1+x2=2(k− 2), x1x2=−2k − 5

⇒ x2

1+x22= (x1+x2)2− 2x1x2=4(k− 2)2+2(2k+5) =2(2k2− 6k+13).Theo đề bài x21+x22=18 ⇔ 2k2− 6k+13=9 ⇔ k2− 3k+2=0 ⇔ k=1, k=2

Bài giải 1.1.4 (của Bài tập 1.1.4 ở trang 3)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔∆0=m2− m+1 > 0

Trang 13

Bài giải 1.1.5 (của Bài tập 1.1.5 ở trang 3)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆0> 0 ⇔ 1+m> 0 ⇔ m > −1

(−m+1)2− 2.2=0 ⇔(1 − m)2− 4=0 ⇔



Bài giải 1.1.6 (của Bài tập 1.1.6 ở trang 3)

∆0= (m+2)2− 4m+1=m2+5 > 0với mọi m cho nên phương trình có nghiệm với mọi m Theo định lí

1; −32

Vậy m=7thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài giải 1.1.9 (của Bài tập 1.1.9 ở trang 4)

a Ta có:∆= (4m+1)2− 4(2m − 8) =16m2+33 > 0, ∀m ∈R.

Do đó, phương trình đã cho luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2

b Do phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2, nên theo định lý Vi-et ta có: x1+x2=−4m − 1

Trang 14

Vậy khi m=1thì phương trình(1)có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau.

Bài giải 1.1.11 (của Bài tập 1.1.11 ở trang 4)

Bài giải 1.1.12 (của Bài tập 1.1.12 ở trang 4)

Ta có∆= (m− 2)2≥ 0, ∀m Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm là x=3, x=m+1 Ta xét haitrường hợp sau

Trường hợp 1: m+1và 3 là độ dài hai cạnh góc vuông Khi đó

Bài giải 1.1.13 (của Bài tập 1.1.13 ở trang 4)

Phương trình đã cho có hai nghiệm khi∆0=2 − m ≥ 0 ⇔ m ≤ 2

Trang 15

Kết hợp với điều kiện m ≤ 2, ta được giá trị cần tìm là m=−1.

Bài giải 1.1.14 (của Bài tập 1.1.14 ở trang 4)

Phương trình(1)có hai nghiệm phân biệt ⇔∆ > 0

Bài giải 1.1.15 (của Bài tập 1.1.15 ở trang 4)

(thỏa điều kiện m 6=−2 ±√2)

Bài giải 1.1.16 (của Bài tập 1.1.16 ở trang 5)

Bài giải 1.1.17 (của Bài tập 1.1.17 ở trang 5)

Đây chính là lúc sự tìm tòi, kiên trì của học sinh phát huy sức mạnh ?

Bài giải 1.1.18 (của Bài tập 1.1.18 ở trang 5)

Ngày đăng: 02/11/2020, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w