1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa học lớp 8: Bài giảng Sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp ứng dụng của oxi

2 92 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 445,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng của oxi - Có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp - Có vai trò quan trong trong sự cháy.

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

I Sự oxi hóa

- Định nghĩa: Là quá trình oxi tác dụng với một chất

Ví dụ:

3Fe + O2

0

t

2C + O2

0

t

CH4 + 2O2

0

t

 CO2 + 2H2

II Phản ứng hóa hợp

Ví dụ:

2Cu + O2

0

t

2CO + O2

0

t

CaO + CO2 → CaCO3

- Định nghĩa: Là những phản ứng hóa học từ hai hay nhiều chất tham gia phản ứng thu được một sản phẩm duy nhất

Một số ví dụ khác

S + O2

0

t

 : Là phản ứng quang hợp

HCl + NaOH → NaCl + H2O : Không phải phản ứng hóa hợp

Fe(OH)3 + 2H2O + O2 → Fe(OH)3 : Là phản ứng hóa hợp

III Ứng dụng của oxi

- Có vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp

- Có vai trò quan trong trong sự cháy

IV Bài tập ví dụ

Bài tập 1: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

a) 3Al + 3Cl2

0

t

 2AlCl3

BÀI GIẢNG: SỰ OXI HÓA - PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI

CHUYÊN ĐỀ: OXI - KHÔNG KHÍ

MÔN HÓA: LỚP 8 THẦY GIÁO: ĐẶNG XUÂN CHẤT – TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

b) 2Al + 6HCl → 2KCl + 3O2

c) KClO3

0

t

 2KCl + 3O2

d) CaCO3

0

t

 CaO + CO2

e) Ca(OH)2 + 2CO2 → CaCO3 + H2O

f) Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

Giải:

a) 3Al + 3Cl2

0

t

 2AlCl3: Là phản ứng hóa hợp b) 2Al + 6HCl → 2KCl + 3O2: Không phản ứng hóa hợp

c) KClO3

0

t

 2KCl + 3O2 : Không phản ứng hóa hợp

d) CaCO3

0

t

 CaO + CO2: Không phản ứng hóa hợp

e) Ca(OH)2 + 2CO2 → CaCO3 + H2O: Không phản ứng hóa hợp

f) Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2: Là phản ứng hóa hợp

Bài tập 2: Viết các PTHH sau:

Cu + O2

0

t



P + O2

0

t



Fe + O2

0

t



C2H4 + O2

0

t



Giải:

2Cu + O2

0

t

4P + 5O2

0

t

3Fe + 2O2

0

t

C2H4 + 3O2

0

t

2CO2 + 2H2O

Ngày đăng: 08/09/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w