1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các hình thức phủ định trong tiếng Hàn Quốc

12 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 477,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất kì ngôn ngữ nào trên thế giới cũng đều có những hình thức phủ định. Tuy nhiên những biểu hiện và cách sử dụng của các hình thức phủ định ấy lại khác nhau. Ví dụ trong tiếng Việt Nam, biểu hiện của hình thức phủ định là “không/đừng”, hay trong tiếng Anh là “no/ not” thêm sau động từ. Tuy nhiên hình thức phủ định trong tiếng Hàn Quốc lại có những đặc điểm riêng của nó. Trong tiếng Hàn Quốc hình thức phủ định được phân chia rõ ràng trong cách sử dụng, tuỳ vào từng loại câu (trần thuật, nghi vấn, đề nghị, mệnh lệnh,…), đối với từng loại từ (động từ, tính từ…) lại có những cách biến đổi khác nhau. Tham khảo bài viết sau để biết thêm chi tiết.

Trang 1

CÁC HÌNH TH C PH  Đ NH TRONG TI NG HÀN QU CỨ Ủ Ị Ế Ố

Giáo viên h ướ ng d n: Th.s Nguy n Ph ẫ ễ ươ ng Dung Sinh viêni th c hi n: Lý Ki u Linh 3H09 ự ệ ề

Lê Tú Anh 3H09

I. L i m  đ u.ờ ở ầ

1.1. M c đích nghiên c u:ụ ứ

Trong quá trình h i nh p và m  c a, m i quan h  h u ngh , h p tác, và phátộ ậ ở ử ố ệ ữ ị ợ   tri n gi a Vi t Nam và Hàn Qu c đang ngày càng có nh ng bể ữ ệ ố ữ ước phát tri n t t đ p. Vìể ố ẹ  

v y vi c tìm hi u l n nhau v  văn hoá, phong t c, t p quán, ngôn ng … là r t c nậ ệ ể ẫ ề ụ ậ ữ ấ ầ   thi t. Hi n nay t i Hàn Qu c có r t nhi u trế ệ ạ ố ấ ề ường đ i h c gi ng d y chuyên ngànhạ ọ ả ạ  

ti ng Vi t Nam, và   Vi t Nam cũng không ít trế ệ ở ệ ường đ i h c đang đào t o chuyên sâuạ ọ ạ  

v  ti ng Hàn Qu c. Là sinh viên đang theo h c chuyên ngành ti ng Hàn Qu c thì vi cề ế ố ọ ế ố ệ   nghiên c u khoa h c v  đ  tài liên quan đ n lĩnh v c này là m t công vi c c n thi t.ứ ọ ề ề ế ự ộ ệ ầ ế

B t kì ngôn ng  nào trên th  gi i cũng đ u có nh ng hình th c ph  đ nh. Tuyấ ữ ế ớ ề ữ ứ ủ ị   nhiên nh ng bi u hi n và cách s  d ng c a các hình th c ph  đ nh  y l i khác nhau.ữ ể ệ ử ụ ủ ứ ủ ị ấ ạ  

Ví d  trong ti ng Vi t Nam, bi u hi n c a hình th c ph  đ nh là “không/đ ng”, hayụ ế ệ ể ệ ủ ứ ủ ị ừ   trong ti ng Anh là “no/ not” thêm sau đ ng t  Tuy nhiên hình th c ph  đ nh trongế ộ ừ ứ ủ ị  

ti ng Hàn Qu c l i có nh ng đ c đi m riêng c a nó. Trong ti ng Hàn Qu c hình th cế ố ạ ữ ặ ể ủ ế ố ứ  

ph  đ nh đủ ị ược phân chia rõ ràng trong cách s  d ng, tu  vào t ng lo i câu (tr n thu t,ử ụ ỳ ừ ạ ầ ậ   nghi v n, đ  ngh , m nh l nh,…), đ i v i t ng lo i t  (đ ng t , tính t …)l i cóấ ề ị ệ ệ ố ớ ừ ạ ừ ộ ừ ừ ạ  

nh ng cách bi n đ i khác nhau. Rõ ràng so v i ti ng Vi t Nam thì hình th c ph  đ nhữ ế ổ ớ ế ệ ứ ủ ị   trong ti ng Hàn Qu c có nhi u đi m ph c t p, đáng l u ý h n. Vì v y vi c n m rõế ố ề ể ứ ạ ư ơ ậ ệ ắ   cách s  d ng các hình th c ph  đ nh trong ti ng Hàn Qu c là đi u ki n c n thi t choử ụ ứ ủ ị ế ố ề ệ ầ ế  

ngườ ử ụi s  d ng đ  tránh gây hi u l m cho đ i phể ể ầ ố ương, tho  mãn đả ược nhu c u giaoầ  

ti p.ế

1.2. Ph m vi và phạ ương pháp nghiên c u.

Trang 2

Nghiên c u v  ngôn ng  là m t đ  tài r ng m  Bài nghiên c u này ch  đ  c pứ ề ữ ộ ề ộ ở ứ ỉ ề ậ  

đ n m t trong nh ng đ c đi m c n chú ý trong ng  pháp ti ng Hàn Qu c là: Các hìnhế ộ ữ ặ ể ầ ữ ế ố  

th c ph  đ nh trong ti ng Hàn Qu c. B ng phứ ủ ị ế ố ằ ương pháp t ng h p đ a ra nh ng ki nổ ợ ư ữ ế  

th c c  b n nh t v  các hình th c ph  đ nh trong ti ng Hàn Qu c, bài vi t đã nêu rõ ýứ ơ ả ấ ề ứ ủ ị ế ố ế   nghĩa, cách s  d ng, và nh ng chú ý giúp ngử ụ ữ ườ ọi đ c hi u rõ h n, n m b t ch c h nể ơ ắ ắ ắ ơ  

v  các hình th c ph  đ nh c  b n trong ti ng Hàn Qu c và tránh đề ứ ủ ị ơ ả ế ố ược các l i thỗ ườ  ng

g p.ặ

II. Các hình th c ph  đ nh trong ti ng Hàn.ứ ủ ị ế

1.1.Khái ni m.

       Ph  đ nh là cách ngủ ị ườ ử ụi s  d ng ngôn ng  dùng khi mu n đ a ra m t ý ki n khácữ ố ư ộ ế  

bi t, không nh t quán, trùng l p v i ý ki n mà ngệ ấ ặ ớ ế ười đó được bi t thông qua giao ti pế ế  

b ng l i nói, ch  vi t, hình  nh. Các hình th c ph  đ nh đó có th  đằ ờ ữ ế ả ứ ủ ị ể ược chia ra thành 

nh ng d ng sau:ữ ạ

1.2.Phân lo i các hình th c ph  đ nh.ạ ứ ủ ị

(1) ?? + ? ?? 

      ?  +  ??

   * Hình th c:  ?? + ? ??  &  ? + ??

* Ý nghĩa: Ph  đ nh hành đ ng ho c tr ng thái c a s  v t, s  vi c. Có th  d ch là:ủ ị ộ ặ ạ ủ ự ậ ự ệ ể ị   không/ không ph iả …

* Cách s  d ng:ử ụ

+ Hình th c ph  đinh này đứ ủ ượ ử ục s  d ng trong câu tr n thu tầ ậ  và câu nghi v n

     Ví d : ụ

(1) ??? ?? ???.         ­­> L p h c ớ ọ không      r ng (câu tr n thu t).ộ ầ ậ

         (2)  ?? ??? ? ???     ­­> Hôm nay b n ạ không đ n tr ng à? –(câu nghi v n).ế ườ ấ

Trang 3

  + C  ‘ả ?? + ? ??’ và  ‘? + ??’đ u có th  đi v i các ề ể ớ đ ng tộ ừ và  tính từ. Tuy nhiên có 

m t s  t  ch  có th  k t h p v i  ‘ộ ố ừ ỉ ể ế ợ ớ ?? + ? ??’mà không th  k t h p đ c v i ‘ể ế ợ ượ ớ ? + ??’:

        Ví d :   (3)ụ ????        ? ?????. (sai)

             ???? ???. (đúng)

  (4)????       ? ???.(sai)

          ???? ???.( đúng)  +“?” đ c dùng trong kh u ng  và ng i s  d ng th ng là nh ng ng i tr  tu i.ượ ẩ ữ ườ ử ụ ườ ữ ườ ẻ ổ   Còn “? ??”  đ c dùng nhi u trong văn vi t ho c trong các bu i h p, h i ngh , báoượ ề ế ặ ổ ọ ộ ị   cáo  và ngườ ử ụi s  d ng là ngườ ới l n

 + ‘?’ không th  chen vào gi a tân ng  và đ ng t  vì v y hình th c ph  đ nh này sể ữ ữ ộ ừ ậ ứ ủ ị ẽ 

đượ ử ục s  d ng nh  sau:ư

       Danh t  +  ??               Danh t  +  ? ??

         (5).????      ??? ? ??

      Tân ng  + đ ng t     ữ ộ ừ       Tân ng  +  ? + đ ng tộ ừ

Ví d :  (6) ụ ?? ??       ??      ? ??   .  

  + Khi s  d ng hình th c ử ụ ứ ‘??+ ? ??’ ta ch  c n l y đ ng và tính t  nguyên th  b  ỉ ầ ấ ộ ừ ể ỏ ‘?’ 

r i c ng v i ồ ộ ớ ‘? ??’. Có m t s  tr ng h p xu t hi n ti u t  ộ ố ườ ợ ấ ệ ể ừ ‘?’/ ‘?’ đ ng sau ứ ‘?’ v iớ  

m c đích nh n m nh ý và không làm thay đ i nghĩa c a câu.ụ ấ ạ ổ ủ

   Ví d :      (7). ụ ???? ??     ????  ??? ??

 + D ng ph  đ nh ạ ủ ị ‘~? ??’ còn đ c s  d ng v i ý nghĩa thông qua hình th c ph  đ nh ượ ử ụ ớ ứ ủ ị

nh ng câu l i mang ý nghĩa ư ạ xác đ nh l i n i dungị ạ ộ  c a V  ng  trong câu.ủ ị ữ

Ví d :ụ  (8) ? ?? ??? ???? 

       ­­> Cái áo này không đ p  ẹ     nhỉ    ? (Ng i nói cho là v y, h i l i ý ki n ng i ườ ậ ỏ ạ ế ườ nghe đ  tìm s  đ ng tình c a ngể ự ồ ủ ười nghe)

 (9). ?? ???? ???      ?? ????   ? 

       ­­> Hôm qua b n Minsu ạ không đ n trế ường ph i không ?

Trang 4

      ­­>  Songho không thích đ  ăn cay ồ nhỉ?

+ Phía sau’??+? ?? / ? + ??’ có th  k t h p v i th i th  ( hi n t i, quá kh , t ngể ế ợ ớ ờ ể ệ ạ ứ ươ   lai )

Ví d :  (11) ụ ?? ??? ??? ?? ? ????.  

­­­> T i hôm nay Hoa ố đã      không ăn    c m.ơ

      (12) ?? ?? ????. 

­­­>    Ngườ ấi  y ch c ắ s  không đ nẽ ế  đâu.

(2)???? + ? ??? 

       ?+ ????

* Ý nghĩa: Bi u th  ý nghĩa khi ch  th  c a hành đ ng ể ị ủ ể ủ ộ không có kh  năng, đi u ki nả ề ệ   làm được vi c gì đó do hoàn c nh ho c y u t  khách quan nào đó đ a đ n, hoàn toànệ ả ặ ế ố ư ế   không ph i do ý mu n ch  quan c a ch  th  hành đ ng. ả ố ủ ủ ủ ể ộ

* Cách s  d ng:ử ụ

+ Hình th c ph  đinh này đứ ủ ượ ử ục s  d ng trong câu tr n thu tầ ậ  và nghi v n

   Ví d :   (13). ụ ? ??? ?     ??   ?

       ­­> Vì sao b n l i ạ ạ không th  điể  đ n trế ường v y? (câu nghi v n).ậ ấ

      (14). ?? ?? ?? ? ???

       ­­> Đêm hôm qua tôi đã không th  ngể ủ được (câu tr n thu t).ầ ậ

+ C  ‘ả ???? + ? ???’ và ‘?+ ????’đ u đ c s  d ng v i ề ượ ử ụ ớ đ ng tộ ừ th  hi n ý không thể ệ ể  làm được vi c gì. Tuy nhiên 2 hình th c này cũng có nh ng l u ý khác nhau v  cách sệ ứ ữ ư ề ử 

d ng:ụ

+ Gi ng nh  “ố ư ? ”   trên “ở ?”   đây cũng không th  chen vào gi a tân ng  và đ ng t  Vìở ể ữ ữ ộ ừ  

v y hình th c ph  đ nh này s  đậ ứ ủ ị ẽ ượ ử ục s  d ng nh  sau:ư

Trang 5

      Danh t  +    ??          Danh t  +  ? ??.

 Ví d :       (15). ụ ??? ??              ??? ???

      (16). ??? ??               ??? ???

       Tân ng  +   ????           Tân ng   +  ? + ????

Ví d :       (17). ụ ?? ??            ?? ? ??

      (18). ??? ???           ??? ? ???. 

+ Khi s  d ng  ‘ ử ụ ???? + ? ???’ ta l y đ ng t  nguyên th  b  ‘ấ ộ ừ ể ỏ ?’ r i c ng v i ‘ ồ ộ ớ ? ???’.  Khi s  d ng có trử ụ ường h p th y sau ‘ợ ấ ?’có thêm ti u t  ‘ể ừ ?’/ ‘?’ nh m nh n m nh ý c aằ ấ ạ ủ  

ch  ng  và không làm thay đ i ý nghĩa c a câu.ủ ữ ổ ủ

+ Hình th c ph  đ nh này có th  k t h p đứ ủ ị ể ế ợ ược v i các th i th  ( hi n t i, quá kh ,ớ ờ ể ệ ạ ứ  

tương lai).  Ví d :ụ          (19). ?? ??? ??? ??? ???

      ­­> Vì tôi quá b n nên ậ không th  g pể ặ  b n bè (hi n t i).ạ ệ ạ

      (20). ?? ?? ?? ?? ????? ?? ? ???

      ­­> Vì nhà bên c nh quá  n nên tôi đã ạ ồ không th  ng  ể ủ được (quá kh ).ứ       (21). ? ??? ??? ?? ??? ?? ??? ? ? ???

      ­­> Vì b n  y b  tai n n nên m y ngày ạ ấ ị ạ ấ s  không th  đ n ẽ ể ế trường được + Hình th c ph  đ nh ‘ứ ủ ị ???? + ? ???/ ? + ????’ khác hình th c ph  đ nh ‘ứ ủ ị ?? + ? ??/ ? + 

??’ và đi u đó đ c th  hi n   b ng d i đây:ề ượ ể ệ ở ả ướ

B ng 1 ả : Phân bi t s  khác nhau gi a ‘ ệ ự ữ ???? + ? ???/ ? + ????’  và ‘?? + ? ??/ ? + ??’.

Hình th c

       PĐ

PB theo

‘?? + ? ??/

? + ??’

‘???? + ? ???/

? + ???’

Ý nghĩa

Nói v  1 s  vi c mà chề ự ệ ủ 

th   c a   hành   đ ng   đãể ủ ộ  

không   làm       (   dù   có   đi uề  

ki n và kh  năng)ệ ả

Nói v  1 s  vi c mà ch  th  c aề ự ệ ủ ể ủ   hành   đ ng   (dù   mu n)   cũng  ộ ố không 

th   làm   đ ể ượ c       (   vì   không   có   đi uề  

ki n và kh  năng)ệ ả Cách dùng Dùng được v i c  ớ ả đ ng ộ   Thường được dùng v i ớ đ ng t ộ ừ

Trang 6

(3)???? + (?)? ? ??

* Hình th c: ???? + (?)? ? ??

* Ý nghĩa: Nói v  ềkh  năng không thả ể làm được vi c gì đó.ệ

* Cách s  d ng:ử ụ

+ Hình th c ph  đ nh này đứ ủ ị ượ ử ục s  d ng trong câu tr n thu tầ ậ  và nghi v n

Ví d :         (22). ụ ? ??? ??? ? ???

      ­­> Tôi không thể      liên l c    đ c v i ng i  y (câu tr n thu t).ượ ớ ườ ấ ầ ậ

      (23).  ???? ?? ?? ? ????

      ­­> Tôi không thể tr c ti p g p giám đ c đ c sao? (câu nghi v n).ự ế ặ ố ượ ấ

+ Ch  có th  k t h p đỉ ể ế ợ ược v i ớ đ ng tộ ừ:

      ??(o) + ? ? ??

      ??(x) + ? ? ??

+ Ví d :      (24). ụ ??   ?? ? ??   .  

      (25). ??   ? ? ??   .  

+ Có th  k t h p v i th i th  (hi n t i, quá kh , tể ế ợ ớ ờ ể ệ ạ ứ ương lai)

Ví d :       (26). ụ ?? ??? ??? ??? ?? ? ????   .   (quá kh )ứ

         ­­> Vì lúc đó mình đang   trong l p nên ở ớ đã không th  nh nể ậ  đi n tho i.ệ ạ        (27). ? ??? ?? ???? ? ? ??? 

      ­­> Vì bài t p này quá khó nên tôi ậ không gi i đả ượ c

       (28). ??? ???? ??? ?? ??? ?? ? ?? ???   .          

      ­­> N u nh  không chăm ch  h c thì b n ế ư ỉ ọ ạ s  không th  nh nẽ ể ậ  được đi mể   cao

Trang 7

+ So sánh v i hình th c ph  đ nh.ớ ứ ủ ị  ‘???? + ? ??? / ?+ ????’ thì 2 hình th c này t ngứ ươ  

đương v i nhau v  m t ý nghĩa.ớ ề ặ

(4) ???? + ? ??   

* Ý nghĩa: Là hình th c ph  đ nh đ c s  d ng v i ý nghĩa b o ai ứ ủ ị ượ ử ụ ớ ả không được làm gì 

ho c khuyên b o ai ặ ả hãy đ ng làm gì đó.

* Cách s  d ng:ử ụ

+ Hình th c ph  đ nh này ch  s  d ng đứ ủ ị ỉ ử ụ ược v iớ  đ ng t ộ ừ

  Ví d :       (29). ụ ? ???? ??? ??? ???

       ­­> Không được hút thu cố  trong toà nhà này.

  + Hình th c ph  đ nh này đứ ủ ị ược dùng trong câu m nh l nhệ ệ  và câu c u khi n:ầ ế

  câu m nh l nh:      ‘

 không đượ làm gìc  / đ ng  làm gì

 Ví d :      (30). ụ ?? ???? ????? ???/ ????

       ­­> Không đượ  k  cho ngc ể ười khác đâu/ Đ ng  k  cho ngể ười khác

 câu c u khi n:         ‘

Ở ầ ế ???? + ? ???’.    hãy đ ngừ  làm gì.

  Ví d :       (31). ụ ??? ?? ???   .  

       ­­> Chúng ta hãy đ ngừ  đ i mũ.

+ Chú ý ‘? ??’ là m t đ ng t  b t quy t c, vì v y khi ‘ộ ộ ừ ấ ắ ậ ?’ k t h p v i ‘ế ợ ớ ?’ thì ‘?’ s  bẽ ị 

bi n m t và lúc này c u trúc s  thành ‘ế ấ ấ ẽ ? ???/ ? ????’

+ T  hình th c ph  đ nh này ta có c u trúc câu sau: ừ ứ ủ ị ấ

‘???? + ? ??…’.  mang ý nghĩa khuyên b o ai đó ả đ ng làm vi c này ừ ệ mà hãy  . (v  th  2 thế ứ ường là câu m nh l nh).ệ ệ

 Ví d :      (32). ụ  ?? ?? ,   ?????   

         ­­> Đ ng ngừ ủ n a mà ữ hãy d y đi

‘?? + ? ??’ ­­­> mang ý nghĩa t  ch i cái nàyừ ố , mu n cái khác

Trang 8

  Ví d :      (33). ụ ?? ??, ??? ???.

        ­­> Đ ng  l y nấ ước hoa qu , ả hãy l y bia cho tôi.ấ  

(5) ?? + (?) ? ? ???

* Ý nghĩa: Là hình th c ph  đ nh c a ứ ủ ị ủ “(?)? ? ??” v i ý nghĩa th  hi n khi ch  ngớ ể ệ ủ ữ  không bi t phế ương th cứ , cách th cứ  đ  làm m t vi c gì đó ho c ể ộ ệ ặ không ng  ờ s  vi cự ệ   nào đó l i có tính ch t nh  th ạ ấ ư ế

* Cách s  d ng: ử ụ

+ Dùng hình th c ph  đ nh này trong ứ ủ ị câu tường thu tậ  và nghi v n

Ví d :  (34). ụ ?? ??? ? ???   .   ­­>Tôi không bi tế  (cách th c )ứ  lái ô tô (câu tr n thu t).ầ ậ

(35). ?? ??? ?? ? ???   ?    

­­> B n ạ không bi tế  (cách th c)ứ  làm món ăn Hàn Qu c à? (câu nghi v n).ố ấ

+ Khi dùng v i đ ng t  (ớ ộ ừ ????), câu s  mang ý nghĩa “  ẽ không bi t cáchế  th cứ   hay 

phương th cứ  đ  làm m t vi c gì đó”.ể ộ ệ

       ??(o)

       ??(x)

       ‘?’ 

+ ? ? ???

+ ? ? ???

+ ? ???

Ví d :  (36). ụ ???? ? ? ???.      ­­>Tôi không bi tế  ch i tennis.ơ

      (37).?? ??? ?? ? ???.       ­­> Tôi không bi tế  làm món ăn Nh t B n.ậ ả

+ ‘???? + (?)? ? ???’ (th ng k t h p v i th i quá kh  và th ng đi v i ườ ế ợ ớ ờ ứ ườ ớ ???, ???, ??

?) ­­­> mang ý nghĩa “không bi t r ngế ằ , không ng  r ngờ ằ  s  vi c nói đ n l i có tínhự ệ ế ạ  

ch t nào đó”.ấ         ‘???/???/??? +????+ ? ???.’

Ví d : (38). ụ ?? ???      ?? ? ? ????

 ­­> Tôi không bi tế  là tôi l i c m ạ ầ     nhi u    ti n ề th  nàyế

    (39). ??? ??? ?? ? ????.  

Trang 9

       ­­> Tôi không bi tế  là leo núi l i m t th  nàyạ ệ ế

+ Hình th c ph  đ nh”ứ ủ ị ?? + (?)? ? ??”và hình th c ph  đ nh “ứ ủ ị (?)? ? ??”  khác nhau và 

đi u đó đề ược th  hi n   b ng sau:ể ệ ở ả

B ng 2 ả : So sánh s  khác nhau gi a hình th c ph  đ nh” ự ữ ứ ủ ị ?? + (?)? ? ??” và hình th c ứ  

ph  đ nh “ ủ ị (?)? ? ??”.

Ý nghĩa

Không th  làm để ược vi c gì đóệ  

b i không có ở đi u ki n ề ệ  và khả  năng th c hi nự ệ

Không   bi t  ế cách   th c ứ   và 

ph ươ ng pháp làm vi c gì đóệ

Cách   sử 

d ng

Ch  có th  k t h p đỉ ể ế ợ ược v iớ  

Đ ng t ộ ừ

Có   th   k t   h p   để ế ợ ược   v iớ  

đ ng ộ  từ và tính từ

(6)?? +?/?+ ??? B

* Ý nghĩa: là hình th c ph  đ nh c a ứ ủ ị ủ “??”( là). Có nghĩa: không ph i là / không là/  không…

* Cách s  d ng:ử ụ        + Được dùng trong câu tường thu tậ  và câu nghi v n

Ví d :  (40). ụ ??? ??? ????? 

  ­­>  Đ ng kia ằ không ph i là  ngân hàng à? ( câu nghi v n )ấ

 (41).??? ??? ????

­­> Cái này   không ph i là    quy n v   (câu tr n thu t).ể ở ầ ậ

+ Dùng v i ớ danh từ nh m m c đích ph  đ nh danh t  đó. ằ ụ ủ ị ừ

      ??(o)     + ? ???

      ??(x)     + ? ???

Ví d :  (42). ụ ??? ????.         ­­> Không ph i là  b c  nh.ứ ả

       (43). ??? ????.      ­­>   Không ph i      là    s a.ữ

(7) ???? + (?)? ? ?? / ???? + ?/??? ? ??

Trang 10

* Hình th c:  ???? + (?)? ? ??

       ???? + ?/??? ? ??

* Ý nghĩa: Là hình th c ph  đ nh c a ‘ứ ủ ị ủ ??+ ?/?/?? ??’ v i ý nghĩa ớ gi i h nớ ạ , không cho  phép ai làm gì đó. Có th  d ch là “ể ị làm gì thì không đượ ”.c

* Cách s  d ng:ử ụ

+ Hình th c này đứ ược s  d ng c  trong  ử ụ ả câu tường thu tậ ,  nghi v nấ   và câu  m nh  

l nh, đ  ngh ệ ề ị

+ S  d ng v i đ ng t  :ử ụ ớ ộ ừ        ??(o)       + (?) ? ? ??

??

+ C u trúc này ấ tương đươ  v i c u trúc : ng ớ ấ ???? + ?/?? ? ??

Ví d :  (44). ụ ??? ???? ??? ? ??? 

       = ??? ???? ???? ? ???

       ­­>   trong l p Ở ớ v t rác thì không đứ ượ c

 (45).???? ???? ???? ? ???. 

  =  ???? ???? ????? ? ???

  ­­>   trong l p Ở ớ s  d ng đi n tho i di đ ng thì không đử ụ ệ ạ ộ ượ c

III. K t lu n.ế ậ

       Ti ng Hàn Qu c là m t ngôn ng  có nh ng bi u hi n ng  pháp phong phú và đaế ố ộ ữ ữ ể ệ ữ  

d ng. Đi u này đã t o ra nh ng thu n l i cho ngạ ề ạ ữ ậ ợ ườ ử ụi s  d ng có th  linh ho t h nể ạ ơ   trong vi c v n d ng nó đ  bi u đ t ý mu n ki n c a mình. Tuy nhiên cũng chínhệ ậ ụ ể ể ạ ố ế ủ  

nh ng bi u hi n phong phú  y khi n cho ngữ ể ệ ấ ế ười h c d  b  nh m l n khi s  d ng.ọ ễ ị ầ ẫ ử ụ   Không nh  ti ng Vi t Nam hình th c ph  đ nh c a ti ng Hàn Qu c nh  đã đ  c p ư ế ệ ứ ủ ị ủ ế ố ư ề ậ ở  trên được chia thành nhi u d ng  ng v i t ng hoàn c nh, đi u ki n khác nhau. Chínhề ạ ứ ớ ừ ả ề ệ  

đi u này đã khi n cho ngề ế ườ ọi h c ­ đ c bi t là ngặ ệ ười m i làm quen v i ti ng Hàn Qu cớ ớ ế ố  

g p ph i m t s  khó khăn trong vi c hi u rõ b n ch t c a c u trúc và ý nghĩa d n đ nặ ả ộ ố ệ ể ả ấ ủ ấ ẫ ế  

vi c nh m l n khi s  d ng. Chính vì v y bài nghiên c u trên đây đã t ng h p m t cáchệ ầ ẫ ử ụ ậ ứ ổ ợ ộ  

Ngày đăng: 02/11/2020, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w