1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoach năm học 2010-2011- trình chiếu

103 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch năm học 2010-2011
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 10,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức hội nghị CMHS để thảo luận thống nhất thoả thuận định mức tiền lương cho giáo viên dạy Tin học và Anh văn, xét miễn giảm học phí cho học sinh thuộc diện chính sách và diện khó kh

Trang 1

KẾ HOẠCH NĂM HỌC

2010-2011

Trang 2

CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

- Căn cứ vào Luật giáo dục sửa đổi năm 2009, chỉ thị số 56/CT-TW ngày 07/11/2006 của Bộ chính trị về Tổ chức cuộc vận động :"Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh", Chỉ

tích trong giáo dục"

Trang 3

 Chỉ thị số 40/2008/CT-BGD ĐT ngày

22/7/2008 và kế hoạch số 307/KH-BGD ĐT

ngày 22/7/2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Phát động và triển khai phong trào thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”

 Thông tư số 30/2009/TT-BGD&ĐT ngày 04

tháng 12 năm 2009 Ban hành Quy định kiểm tra công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học đúng

độ tuổi

Trang 4

 Công văn số 1346/KH-SGDĐT ngày

25/8/2008: về Kế hoạch triển khai phong trào thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học

đoạn 2008-2013; Công văn số 1347/SGD&ĐT ngày 25/8/2008 về việc Thực hiện phong trào thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” trong các trường phổ thông giai đoạn 2008-2013 của Sở

đoạn 2008-2013 của Sở GD&ĐT.

Trang 5

 - Nghị quyết số 35/2008/NQ-QH về Đổi mới một

số cơ chế tài chính ngành GD& ĐT

 - Căn cứ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD ĐT và công văn hướng dẫn số 11185/BGD ĐT-GDTH ngày 17 tháng 12 năm 2004 của Bộ GD&ĐT về

Tiêu chuẩn, đánh giá xếp loại Thư viện trường học

 - Căn cứ vào Thông tư số: 15/2009/TT-BGD ĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học

Trang 6

 - Căn cứ Quyết định Số: 1426/QĐ-UBND, ngày

25 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh về Kế

14/CT-UBND ngày 01/9/20010 của Chủ tịch

UBND tỉnh Quảng Bình: Về việc thực hiện nhiệm

 - Căn cứ công văn số: 1337 /SGDĐT-GDTH ngày 23/8/2010 của Sở GD&ĐT về Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 đối với Giáo dục Tiểu học

Trang 7

- Công văn số:1193/SGDĐT-PC ngày 26/7/2010

của Sở GD&ĐT về việc triển khai tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật năm học 2010-

2011

- Căn cứ vào Công văn Hướng dẫn số:31 /PGD-

ĐTGDTH, ngày 30 /8 /2010 của Phòng GD&ĐT

2010-2011 đối với Giáo dục Tiểu học

- Căn cứ Quyết định số: 1947/QĐ -UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của UBND huyện Quảng

Trạch về việc Giao biên chế viên chức sự nghiệp giáo dục năm học 2010-2011 cho trường Tiểu

-

Trang 8

- Căn cứ vào Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã

Trang 9

PHẦN I: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG

Theo Nghị quyết của Đại hội Đảng bộ xã khoá 25, nhiệm kì 2010-2015 đã xác định: Giáo dục và đào tạo là một trong những nhiệm vụ trọng tâm ưu

tiên hàng đầu của địa phương Xã Quảng Hợp đặc biệt quan tâm đến công tác phổ cập giáo dục nhất

là PCTHĐĐT, chất lượng giáo dục toàn diện và

xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia

Trang 10

 1.1.Tiếp cận giáo dục

 Trong 10 năm liên tục, nhà trường đã huy động

số lượng trẻ trong độ tuổi vào trường đạt tỉ lệ

100% và tỉ lệ nhập học lớp 1 đúng tuổi đạt từ

98 - 100%

 Số lượng lớp học sinh Năm học 2010-2011:

Trang 11

Tổng số: 24 lớp; 525 học sinh

Phân bố ở 4 khu vực:

29(KT:3) L2: 2lớp 39 – KT: 1 L3: 2lớp:42-1KT L4: 2lớp: 36-1KT L5: 2 lớp: 52-3KT

Trang 12

 1.2 Chất lượng

BC: 30; HĐNH: 06; HĐ Thỏa thuận: 03

 Đảng viên: 16 ( Chính thức 14; dự bị: 02); đoàn viên 22 GV nội trú: 20

Trang 13

 1.2.2 Thực hiện chương trình, nội dung giảng dạy

 Thực hiện Kế hoạch, nội dung dạy học các môn theo Quyết định số:16/2006/ BGD & ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Thực hiện dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng được quy định

 Thực hiện đánh giá học sinh theo chuẩn kiến thức kĩ năng quy định cho từng môn, lớp; việc đánh giá xếp loại học sinh thực hiện theo Quy định Đánh giá xếp loại học sinh tiểu học ban

hành kèm theo Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT

Trang 14

 Việc xét công nhận HTCTTH thực hiện theo công văn số: 5276/BGD&ĐT-GDTH ngày 25/5/2007 Đối với học sinh có hoàn cảnh khó khăn được

đánh giá theo hướng dẫn tại Công văn số:

9890/BGD&ĐT ngày 17/9/2007

 Với trẻ khuyết tật vào học hòa nhập và thực

hiện theo các quy định về giáo dục hòa nhập

dành cho người tàn tật, khuyết tật ban hành

theo Quyết định số 23/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 22/5/2006 của Bộ GD&ĐT

Trang 15

 A: Trung Tâm: 2 điểm 15 phòng ( sẽ chuyển về

01 điểm, khi xây dựng đầy đủ)

B: Hợp Phú: 2 phòng

 C: Bưởi Rỏi: 2 phòng

Trang 16

PHẦN II CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ CÁC KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC

 1 Công tác PCGDTH ĐĐT: Đạt chuẩn PCTHĐĐTmức độ 1.

 2 Duy trì số lượng: 528/528 , tỉ lệ:

100%.

Trang 18

Giỏi: khối 1: 53, tỉ lệ:51,5%; Khối 2: 35; tỉ lệ: 32,1%; Khối 3: 22; tỉ lệ: 21,8%; Khối 4: 12; tỉ lệ: 11,5%; Khối 5: 16, tỉ lệ: 16,8%; Trường:

138, tỉ lệ: 27%

Khá: Khối 1: 37, tỉ lệ: 35,9%; Khối 2: 53, tỉ lệ: 48,6%; Khối 3: 41, tỉ lệ: 40,6%; Khối 4: 47, tỉ lệ: 45,2%; Khối 5: 32, tỉ lệ: 33,7%

Trường: 210; tỉ lệ: 41,0%

Trang 19

 TB: Khối 1: 10, tỉ lệ: 9,7%; Khối 2: 21, tỉ lệ: 19,3%; Khối 3: 30, tỉ lệ: 29,7%; Khối 4: 38, tỉ lệ: 36,5%; Khối 5: 47, tỉ lệ:

Trang 20

 c Khen thưởng, lên lớp và HTCTTH:

 HS Giỏi: Khối 1:53, tỉ lệ: 51,5%; khối 2:

37, tỉ lệ: 35,9%;Khối 3; 20; tỉ lệ: 19,8%; Khối 4: 12, tỉ lệ: 11,5%; Khối 5: 16, tỉ lệ: 16,8% Trường: 136, tỉ lệ: 26,6%

 HSTiên tiến: Khối 1: 37, tỉ lệ: 35,9%; Khối 2: 53, tỉ lệ: 48,6%; Khối 3: 41, tỉ lệ:

40,6%; Khối 4: 47, tỉ lệ: 45,2%; Khối 5:

32, tỉ lệ: 33,7% Trường: 210, tỉ lệ: 41%.

Trang 21

 Lên lớp( HTCTTH) đợt 1:

 Khối 1: 100’tỉ lệ: 97,1%; Khối 2:109, tỉ lệ: 100%; Khối 3: 93, tỉ lệ: 92,1%; Khối 4:

97, tỉ lệ: 93,3%; Khối 5 HTCTTH:95, tỉ lệ: 100%.

 Kiểm tra lại: 18 , Lên lớp sau kiểm tra lại:

506, tỉ lệ: 98,8% Lưu ban: 6, tỉ lệ: 1,2%.

Trang 22

 d.Kiểm định bàn giao chất lượng học sinh lớp 5 cho trường THCS:

* Tiếng Việt: 95/95, tỉ lệ: 100%.

* Toán: 95/95, tỉ lệ: 100%.

Tăng so với nămhọc 2008-2009: 2,9%.

Trang 23

 f Chất lượng mũi nhọn và khen thưởng:

 + Học sinh giỏi : Đạt 01 em giỏi cấp huyện

 + Học sinh năng khiếu: Đạt giải nhất môn

chạy nữ thiếu niên cấp huyện

 + Giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 02 đ/c

 4 Xây dựng Trường chuẩn Quốc gia, trường học thân thiện, học sinh tích cực: Tốt

 Tổng kinh phí đầu tư trong năm học là: 79 triệu đồng

Trang 24

1 Từ nguồn kinh phí (CTX): 48,5 triệu đồng.

2 Từ công trình phụ huynh kỷ niệm trị giá 30,5

triệu đồng

Trang 25

 Danh hiệu thi đua năm học 2009-2010 đã đạt được:

* Chi bộ: Trong sạch vững mạnh tiêu biểu

* Trường: Tập thể lao động tiên tiến

* Công đoàn: Vững mạnh xuất sắc

* Chi đoàn: Vững mạnh xuất sắc

* Chi hội KH: Vững mạnh xuất sắc

* Chi hội CTĐ: Vững mạnh xuất sắc

* Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh: Vững mạnh XS -

Cá nhân:CSTĐCS: 04 đ/c; LĐTT: 21 đ/c;69,4%

Học sinh năng khiếu cấp huyện: 01 em

Trang 26

Chỉ tiêu Hoàn

thành

Chưa hoàn thành

Các khó khăn chủ yếu

Bồi dưỡng Học sinh giỏi

XDCT bồi

Trang 27

Chỉ tiêu Hoàn

thành

Chưa hoàn thành

Các khó khăn chủ yếu

kế hoạch sắp tới

Tìm nguồn đầu tư

Trang 28

Chỉ tiêu Hoàn

thành

Chưa hoàn thành

Các khó khăn chủ yếu

kế hoạch sắp tới

Trang 29

PHẦN III CÁC MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU VÀ KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM HỌC 2010-2011

Chủ đề năm học:

Năm học tiếp tục đổi mới quản lí và nâng cao chất lượng giáo dục

Trang 31

 Các hoạt động:

 1.1.1 Tổ chức tốt việc điều tra, lập hồ sơ, cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác

 1.1.2 Tổ chức tốt công tác bàn giao trẻ 6 tuổi với trường Mầm non

 1.1.3 Tổ chức tốt công tác tuyển sinh lớp 1

Trang 32

Chỉ tiêu 1.2: Duy trì số lượng: (525/525), tỉ lệ 100%.

Các hoạt động:

1.2.1 Tổ chức bàn giao, nhận học sinh với

địa phương trước và sau hè

1.2.2, Phân công giáo viên thông báo cho học sinh tựu trường theo danh sách

1.2.3 Bàn giao số lượng học sinh cho giáo

viên chủ nhiệm , gắn vào thi đua GV

Trang 33

 Mục tiêu 2: Vận động và tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho trẻ khuyết tật.

hoà nhập tỉ lệ 79% (19/24)

Các hoạt động:

2.2.1 Điều tra hết trẻ em khuyết tật trong địa phương

2.2.2 Vận động và tư vấn cho các gia đình

có trẻ khuyết tật được đến trường

Trang 34

 Chỉ tiêu 2.2: Nâng chất lượng học tập của trẻ

khuyết tật hạn chế lưu ban

 2.2.1 Chẩn đoán những khó khăn trong học tập của từng trẻ, tạo điều kiện giúp đỡ trẻ sớm hoạt động hoà nhập với tập thể học sinh

 2.2.2 Xác định chương trình học tập phù hợp với từng trẻ

 2.2.3 Lên kế hoạch, thực hiện chương trình học tập cho từng trẻ theo quy định

 2.2.4 Thực hiện đánh giá trẻ theo quy định

Trang 35

 Mục tiêu 3: Giảm bất bình đẳng trong tiếp cận giáo dục giữa các khu vực.

phòng học tại khu vực Thanh Xuân tu sửa các phòng học và phòng chức năng cấp 4

 Các hoạt động:

 3.3.1 Lập kế hoạch tham mưu với địa phương

để kiểm tra cụ thể CSVC trường học, tìm nguồn đầu tư xây dựng và tu sửa

 3.3.2 Tham mưu với Thôn mượn nhà văn hoá

để học tạm khi xây dựng

Trang 36

Xây dựng 150 m hàng rào, 01 nhà để xe cho học sinh( Trung Tâm), mua tăng âm loa máy ở 3

khu vực lẻ

 3.2.1 Lập kế hoạch, dự trù kinh phí báo cáo với địa phương và Ban ĐDCMHS

 3.2.2.Tham mưu với lãnh đạo địa

phương và Ban đại diện CMHS để vận động ủng

hộ tự nguyện từ các đoàn thể, phụ huynh xây

dựng công trình kỉ niệm cho nhà trường

 3.2.3.Tổ chức giám sát, giao nhận và

đưa vào sử dụng khi xây dựng hoàn thành

Trang 37

 Chỉ tiêu 3.3 Mua sắm thêm bàn đọc cho học

sinh tại thư viện, mua thêm 01 máy chiếu và 03 máy vi tính Đầu tư cho thư viện đạt tiêu chuẩn thư viện tiên tiến Phòng Y tế đạt chuẩn

 Các hoạt động:

 3.3.1 Lập kế hoạch, dự trù kinh phí trên

cơ sở nguồn trích từ tiền chi thường xuyên, theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ và tìm thêm nguồn hỗ trợ khác

 3.3.2 Thực hiện mua sắm, nghiệm thu, bàn giao sử dụng theo quy định của Luật tài

chính

Trang 39

 Các hoạt động:

 1.1.1 Họp BGH thảo luận kế hoạch tổ chức

dạy học 2 buổi/ngày và dạy 2 môn tự chọn

Chuẩn bị CSVC, Thời khóa biểu, tài liệu cho dạy học,

 1.1.2 Tổ chức hội nghị CMHS để thảo luận

thống nhất thoả thuận định mức tiền lương cho giáo viên dạy Tin học và Anh văn, xét miễn giảm học phí cho học sinh thuộc diện chính sách và

diện khó khăn từ đó có định mức tiền học phí HS nộp.Hợp đồng giáo viên giảng dạy Tin học và

Anh văn theo quy định

Trang 40

1.1.3 Hợp đồng giáo viên giảng dạy đầy đủ và

tham gia tập huấn theo quy định

1.1.4 Tổ chức kiểm tra đánh giá định kì theo

quy định

 a Hạnh kiểm: Thực hiện đầy đủ: 506/506; tỉ lệ:

Trang 42

- Học lực môn Tiếng Việt:

Trang 43

- Danh hiệu: HS giỏi:149 tỉ lệ:29,4; HSTT: 213

tỉ lệ: 42,1%; HS lên lớp đợt 1: 396 tỉ lệ: 98%;

- HS HTCTTH: 102, tỉ lệ: 100% VSCĐ: 24/24 lớp,

HS : 442/506 tỉ lệ: 87,3%

Chỉ tiêu 1.3 Chất lượng mũi nhọn:

+ HS giỏi: Cấp huyện: 02 em; cấp tỉnh: 01 em

+ HS NK:Cấp huyện: 02 em; tỉnh: 01 em

+ HS viết chữ đẹp: Cấp huyện: 01 em;

+ HS thi giải toán trên mạng: Cấp huyện: 01 em

+ HS thi hát dân ca: Cấp huyện: 01 em

Trang 44

 Các hoạt động:

chương trình, phương pháp dạy học trên

cơ sở chuẩn kiến thức, kĩ năng của môn, lớp đã quy định Thực hiện gắn kết, lồng ghép việc dạy học với việc thực hiện ba

cuộc vận động và Phong trào thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực” Đẩy mạnh chất lượng dạy học 2 buổi/ngày.

Trang 45

 1.2.2 Trên cơ sở chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình quy định, căn cứ vào chất lượng

thực tế của học sinh qua khảo sát, giáo viên

phải xây dựng kế hoạch thật cụ thể, phân nhóm đối tượng từ đó có những đổi mới thiết thực

trong phương pháp dạy học, phương pháp giúp

đỡ học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh khá giỏi,

nhằm thực hiện nâng cao chất lượng hạnh kiểm, chất lượng văn hoá của lớp

Trang 46

 1.2.3 Sử dụng có hiệu quả tài liệu kiểm tra đánh giá Toán, Tiếng Việt theo chuẩn kiến thức

 kĩ năng hàng tuần.Tổ chức thực hiện theo kế

hoạch tựu trường, chuẩn bị cho dạy ôn, kiểm tra lại, xét lên lớp, biên chế đội ngũ GV và lớp học sinh, khảo sát chất lượng đầu năm…

 1.2.4 Họp BGH, Tổ chuyên môn, thảo luận

nhiệm vụ năm học, các văn bản, xây dựng kế

hoạch năm học, đăng kí chỉ tiêu năm học của cá nhân, tổ và đề xuất chỉ tiêu của trường

 1.2.5 Họp BGH thảo luận chỉ tiêu và bàn giao chỉ tiêu cho tổ chuyên môn, cá nhân

Trang 47

 1.2.6 Thành lập các nhóm bồi dưỡng, xây dựng chương trình bồi dưỡng, triển khai bồi dưỡng cho

HS, tổ chức thi để chọn đội tuyển, bồi dưỡng

theo kế hoạch:

 1 Nhóm BD HS giỏi Toán: Yên, Nghi, Lâm

 Tiếng Việt : Hà , Sơn

 2 Nhóm BD giải toán qua mạng: Nghi, Lâm,

Trang

 3 Nhóm bồi dưỡng viết chữ đẹp: Lan, Hồng,

Lài(NT), Nga

 4 Nhóm bồi dưỡng hát Âm nhạc: Ngọc(NT),

Châu, Triệu, Lâm

Trang 48

 5 Nhóm bồi dưỡng năng khiếu TDTT( Nghi,

trà

1.2.8 Thường xuyên kiểm tra, đánh giá để uốn nắn chữ viết cho học sinh viết đúng, viết đẹp, trình bày đẹp

Trang 49

 1.2.9 Triển khai tổ chức các đợt thi đua, các hội thi trong năm học, thực hiện kế hoạch kiểm tra, thanh tra, kiểm định chất lượng theo quy định, sơ kết, tổng kết năm học theo kế hoạch:

1 Thi VSCĐ và thi viết chữ đẹp

2 Thi học sinh giỏi

3 Thi học sinh năng khiếu

4 Thi Tiếng hát dân ca cho HS

Trang 50

 Chỉ tiêu 1.3 Hoạt động NGLL, Đội, sao, chữ

thập đỏ, y tế học đường:

 + 100% học sinh thực hiện đầy đủ 4 nhiệm

vụ của học sinh tiểu học

 + Không có học sinh vi phạm pháp luật

Trường học đảm bảo an toàn

 + Có 100 % nhi đồng, đội viên thực hiện tốt nội dung quy định ở sổ rèn luyện nhi đồng và đội viên, nhiệm vụ của Đội viên, Nhi đồng

 + Có 80 % đội viên, nhi đồng đạt 3 chuyên hiệu, còn lại đạt 2 đến 3 chuyên hiệu

Trang 51

 + Có 10/10 Chi đội đạt Chi đội mạnh và

 Toàn đoàn xếp thứ 10 ở huyện

 + Mua sắm thêm CSVC cho Đội( đồng phục đội rước ảnh Bác)

Trang 52

 + Tổ chức được từ 5-7 trò chơi dân gian trong nhà trường.

 + Mỗi chi đội, lớp nhi đồng chăm sóc 2-3 cây và

Trang 53

 1.3.2 Hoạt động TDTT, hoạt động giáo duc

thẩm mỹ, giáo dục lao động: Thông qua các đợt thi đua để tổ chức các hoạt động TDTT, văn hoá văn nghệ, tu bổ phong quang trường học, xây dựng cảnh quan Xanh-Sạch-Đẹp, thực hiện các nội dung của phong trào thi đua “ Xây dựng

trường học thân thiên, học sinh tích cực”

Trang 54

 1.3.3 Chi đoàn và Liên Đội phồi hợp tổ chức các cuộc thi: kể chuyện về Bác Hồ, Chỉ huy chi Đội, Nghi thức, Thi trò chơi dân gian ATGT ,

Thông qua đó để tuyên truyền, giáo dục đạo

đức và pháp luật, rèn kĩ năng sống cho học sinh

1.3.4 Hợp đồng nhân viên Y tế đúng quy định

Phân công BGH chỉ đạo nhân viên Y tế, đặt vấn

đề với Trạm y tế để giúp đỡ trong chuyên môn

và có tủ thuốc cần thiết

Trang 55

 Tăng cường công tác y tế học đường theo

tinh thần Chỉ thị 23/2006/CT-TTg của Thủ

tướng Chính phủ Quyết định số

1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ Y

Tế về việc ban hành quy định về vệ sinh

trường học.Triển khai thực hiện quy định về y

tế trong các trường học theo Quyết định số: 73/2007/QĐ-BGD& ĐT và theo tinh thần Công văn số: 1397/SGDĐT ngày 03/9/2008 Hướng dẫn thực hiện công tác ngoại khoá và y tế

trường học của Sở GD&ĐT

Trang 56

1.3.5 BCH chi hội Chữ thập đỏ xây dựng kế hoạch

và thực hiện tốt công tác chữ thập đỏ trong

Trang 57

06/QĐ/2006/QĐ-số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Trang 58

2.1.2.Tổ chức học tập và đăng kí cam kết thực hiện nội dung thực hiện các cuộc vận động:

Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ

Chí Minh; Mỗi thầy giáo cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo

2.1.3 Phối hợp với các tổ chức đoàn thể tổ

chức tốt các hoạt động văn nghệ,TDTT, chăm

lo đời sống vật chất và tinh thần cho đội ngũ, xây dựng tập thể đoàn kết, thân thiện

Trang 59

Chỉ tiêu 2.2 Đánh giá xếp loại, bồi dưỡng đội ngũ:

* Xuất sắc : 9 , 23,0%; Khá: 20 , 51,3 % TB: 10; 25,6 %

Ngày đăng: 23/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tên chuyên đề Hình thức Hình thức Người phụ Người phụ trách - Kế hoach năm học 2010-2011- trình chiếu
n chuyên đề Hình thức Hình thức Người phụ Người phụ trách (Trang 64)
Tên chuyên đề Hình Hình thức - Kế hoach năm học 2010-2011- trình chiếu
n chuyên đề Hình Hình thức (Trang 65)
buổi/tuần; CSVC từng điểm trường, tình hình đời - Kế hoach năm học 2010-2011- trình chiếu
bu ổi/tuần; CSVC từng điểm trường, tình hình đời (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w