Đề cương thông tin đến các bạn các câu hỏi ôn tập, củng cố kiến thức về quản trị kho hàng như: chức năng của kho hàng, so sánh chi phí khi sử dụng kho công cộng và sử dụng kho tư nhân, phương pháp nhặt hàng theo khu vực, chi phí tồn kho...
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG QU N TR KHO HÀNG Ả Ị
PH N 1: CÂU H I TR L I NG NẦ Ỏ Ả Ờ Ắ
CH ƯƠ NG 1:
1.Ch c năng truy n th ng c a kho hàng là gì? Ngày nay có ph i kho hàng v n ch có ứ ề ố ủ ả ẫ ỉ
ch c năng này không? Vì sao? ứ
Ch c năng truy n th ng c a kho hàng là t n tr hàng hóa. Ngày nay, tr i qua 3ứ ề ố ủ ồ ữ ả
th i đ i l ch s , v i s phát tri n c a kinh t xã h i, khoa h c công ngh , nhu c u traoờ ạ ị ử ớ ự ể ủ ế ộ ọ ệ ầ
đ i thổ ương m i, kho hàng đã xu t hi n thêm các ch c năng khác nh ph i ghép s nạ ấ ệ ứ ư ố ả
ph m, gom hàng, phân ph i, ho t đ ng logistics và d ch v khách hàng ẩ ố ạ ộ ị ụ
2.Phân bi t 2 ch c năng sau c a kho hàng: ch c năng gom hàng và ch c năng ph i ệ ứ ủ ứ ứ ố ghép s n ph m. L y ví d đ làm rõ gi i thích c a b n ả ẩ ấ ụ ể ả ủ ạ
S khác nhau c b n gi a ch c năng gom hàng và ph i ghép là m c đích, trong khiự ơ ả ữ ứ ố ụ gom hàng là ho t đ ng t p h p hàng đ g i đi t i đi m nh n hàng cu i cùng thì ph iạ ộ ậ ợ ể ử ớ ể ậ ố ố ghép là ho t đ ng ghép các b ph n c a 1 s n ph m mà đạ ộ ộ ậ ủ ả ẩ ượ ảc s n xu t riêng r t i cácấ ẽ ạ
đ a đi m khác nhau đ t o ra 1 thành ph m cu i cùng.ị ể ể ạ ẩ ố
Ví d : ụ
Các nhà s n xu t máy bay thả ấ ường s n xu t các b ph n máy bay nhi u đ aả ấ ộ ậ ở ề ị
đi m khác nhau, sau đó đ a v m t kho đ ph i ghép, hoàn thi n m t chi c máy bay.ể ư ề ộ ể ố ệ ộ ế
Các nhà cung c p hàng nh l , b u ki n thấ ỏ ẻ ư ệ ường g i đ n m t kho phân ph i đử ế ộ ố ể
t p trung hàng vào m t xe đ v n chuy n t i đi m nh n hàng cu i cùng.ậ ộ ể ậ ể ớ ể ậ ố
3.Nêu và phân tích nguyên t c 7Rs trong qu n tr kho hàng? ắ ả ị
Right product: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i giao đúng lo i hàngắ ầ ả ạ hóa đã th a thu n v i khách hàng;ỏ ậ ớ
Right quantity: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i giao hàng đúng sắ ầ ả ố
lượng hàng hóa đã th a thu n v i khách hàng, không th a, không thi u;ỏ ậ ớ ừ ế
Right place: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i giao hàng t i đúng đ aắ ầ ả ớ ị
đi m đã th a thu n v i khách hàng;ể ỏ ậ ớ
Right time: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i giao hàng đúng th iắ ầ ả ờ gian đã th a thu n v i khách hàng;ỏ ậ ớ
Trang 2Right quality: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i duy trì đúng ch tắ ầ ả ấ
lượng hàng hóa đã th a thu n v i khách hàng;ỏ ậ ớ
Right price: Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i giao đúng giá đã th aắ ầ ả ỏ thu n v i khách hàng, v i chi phí th p nh t có th ậ ớ ớ ấ ấ ể
Right impression; Nguyên t c này yêu c u nhà khai thác kho ph i t o đắ ầ ả ạ ượ ấ c n
tượng t t v i khách hàng.ố ớ
4.Theo các giai đo n trong chu i cung ng thì kho hàng đ ạ ỗ ứ ượ c phân lo i nh th nào, ạ ư ế
t i sao l i phân lo i nh v y? ạ ạ ạ ư ậ
Theo các giai đo n trong chu i cung ng, kho hàng đạ ỗ ứ ược phân thành 2 lo i:ạ
+Kho ch a nguyên v t li u thô;ứ ậ ệ
+Kho ch a bán thành ph m/ thành ph m.ứ ẩ ẩ
Cách phân lo i nh trên là do trong m t chu i cung ng g m nhi u các giai đo nạ ư ộ ỗ ứ ồ ề ạ khác nhau (cung c p, s n xu t, phân ph i,…), tính t nhà cung c p cho t i nhà s n xu t,ấ ả ấ ố ừ ấ ớ ả ấ hàng hóa ch d ng nguyên v t li u thô (t c ch a đỉ ở ạ ậ ệ ứ ư ược ch bi n, x lý). Nguyên v tế ế ử ậ
li u thô này đệ ược nhà s n xu t s d ng, ch bi n, x lý thành bán thành ph m/ thànhả ấ ử ụ ế ế ử ẩ
ph m đ đ a đ n nhà phân ph i. K t nhà phân ph i đ n khách hàng tiêu dùng cu iẩ ể ư ế ố ể ừ ố ế ố cùng, hàng hóa ch d ng là bán thành ph m/ thành ph m.ỉ ở ạ ẩ ẩ
5.Phân bi t kho t nhân và kho d ch v công? ệ ư ị ụ
Kho t nhân là lo i kho đư ạ ượ ở ữc s h u, qu n lý b i cùng doanh nghi p khai thác vàả ở ệ
qu n lý các thi t b kho đ b o qu n, x lý hàng hóa c a chính doanh nghi p mình.ả ế ị ể ả ả ử ủ ệ
Kho d ch v công là lo i kho đị ụ ạ ược khai thác b i nhà cung c p d ch v đ c l p –ở ấ ị ụ ộ ậ
nh l u kho, x p d , v n t i – trên c s các m c phí c đ nh ho c thay đ i tùy theo yêuư ư ế ỡ ậ ả ơ ở ứ ố ị ặ ổ
c u c a khách hàng.ầ ủ
6.Đ i v i kho hàng, m c tiêu nào quan tr ng h n: L u tr đ n thu n đ gi nguyên ố ớ ụ ọ ơ ư ữ ơ ầ ể ữ
ch t l ấ ượ ng hàng hóa hay th c hi n các ho t đ ng giá tr gia tăng cho hàng hóa trong ự ệ ạ ộ ị kho? K tên 3 ho t đ ng t o giá tr gia tăng cho hàng hóa trong kho ể ạ ộ ạ ị
M c tiêu quan tr ng: Th c hi n các ho t đ ng giá tr gia tăng cho hàng hóa trongụ ọ ự ệ ạ ộ ị kho vì kho hàng hình thành ch y u d a trên vi c các doanh nghi p mu n gi m chi phí vàủ ế ự ệ ệ ố ả đáp ng nhu c u, n u ch đ n thu n là l u tr thì s ch làm tăng chi phí cho doanhứ ầ ế ỉ ơ ầ ư ữ ẽ ỉ nghi p (ch ng h n, chi phí b o qu n, chi phí t n tr , chi phí qu n lý, v n hành…). ệ ẳ ạ ả ả ồ ữ ả ậ
Trang 33 ho t đ ng t o giá tr gia tăng cho hàng hóa trong kho:ạ ộ ạ ị
+Đóng gói;
+Dán nhãn s n ph m;ả ẩ
+Ch bi n, x lý hàng hóa.ế ế ử
7.Crossdocking lo i b ch c năng nào c a kho hàng? L i ích c a vi c đó là gì? ạ ỏ ứ ủ ợ ủ ệ
Crossdocking lo i b ch c năng l u tr c a kho hàng, đi u này đem l i nhi u l iạ ỏ ứ ư ữ ủ ề ạ ề ợ ích cho nhà khai thác kho:
Giúp gi m thi u, lo i b chi phí t n tr , b o quan hàng;ả ể ạ ỏ ồ ữ ả
Giúp đ y nhanh vòng quay t n tr , th i gian đ a hàng ra th trẩ ồ ữ ờ ư ị ưởng;
T i thi u hóa th i gian th c hi n đ n hàng.ố ể ờ ự ệ ơ
CH ƯƠ NG 2:
8.Nêu 6 lý do c n s d ng kho hàng? L a ch n 1 trong 6 lý do đó đ phân tích ng n ầ ử ụ ự ọ ể ắ
g n ọ
*6 lý do
Th trị ường bi n đ ng;ế ộ
Ngu n cung bi n đ ng;ồ ế ộ
Tính kinh t nh quy mô trong s n xu t;ế ờ ả ấ
Tính kinh t nh quy mô trong mua hàng;ế ờ
Tính kinh t nh quy mô trong v n t i;ế ờ ậ ả
D ch v khách hàng.ị ụ
*Phân tích (Tùy ch n theo ý hi u):ọ ể
M t trong các lý do c n s d ng kho hàng là th trộ ầ ử ụ ị ường bi n đ ng. Nhu c u thế ộ ầ ị
trường luôn luôn thay đ i, các nhà cung c p, s n xu t, phân ph i không bao gi có thổ ấ ả ấ ố ờ ể
d báo chính xác đự ược nhu c u c a th trầ ủ ị ường. Nhu c u có th cao đ t bi n và cũng cóầ ể ộ ế
th th p đ t bi n. Do v y, mu n đáp ng để ấ ộ ế ậ ố ứ ược nhu c u c a th trầ ủ ị ường m i th i đi mọ ờ ể thì các nhà kinh doanh ph i xây d ng kho hàng đ l u tr lả ự ể ư ữ ượng hàng nh t đ nh, đáp ngấ ị ứ
được th trị ường bi n đ ng.ế ộ
9.So sánh chi phí khi s d ng kho công c ng và s d ng kho t nhân? ử ụ ộ ử ụ ư
Y u t chi phíế ố Kho t nhânư Kho công c ngộ
Chi phí v nố 1.Xây d ngự
2.Trang thi t b , công cế ị ụ Không
Trang 43.Thi t b x p d NVLế ị ế ỡ 4.Ray/ b n x p d hàng ế ế ỡ hóa
Chi phí
1.Thi t b an toànế ị 2.B o hi m, thuả ể ế 3.B o dả ưỡng, s a ch aử ữ 4.Đi n nệ ước
5.Ti n lề ương 6.Phúc l i cho ngợ ười LĐ
Chi phí đ n v đơ ị ược tính
d a trên lo i d ch v đự ạ ị ụ ược
s d ngử ụ
Phí thuê kho tính theo th i ờ gian thuê
Phí theo h p đ ng: phí ợ ồ
x p d , phí ch ng t , phí ế ỡ ứ ừ cho d ch v đ c bi t, ị ụ ặ ệ
R i roủ Ch u m i r i roị ọ ủ Theo các đi u kho n trong h p đ ngợ ồ ề ả
10.Nêu các u đi m c a kho t nhân? ư ể ủ ư
Kh năng ki m soát (t n kho, s d ng không gian, b o dả ể ồ ử ụ ả ưỡng thi t b , dòngế ị NVL, l ch x p d , tích h p kho hàng vào h th ng logistics,…);ị ế ỡ ợ ệ ố
Linh ho t trong thi t k và v n hành kho hàng phù h p v i s n ph m và yêu c uạ ế ế ậ ợ ớ ả ẩ ầ khách hàng, m r ng ho c thu h p khi c n,…;ở ộ ặ ẹ ầ
Ti t ki m chi phí trong dài h n (n u công ty t n d ng ít nh t 75% kho hàng);ế ệ ạ ế ậ ụ ấ
Đ m b o tính bí m t;ả ả ậ
L i ích vô hình: c m giác yên tâm t khách hàng.ợ ả ừ
11.Nêu các nh ượ c đi m c a kho t nhân? ể ủ ư
Thi u linh ho t: Trong th i gian ng n không th thay đ i không gian, đ a đi mế ạ ờ ắ ể ổ ị ể kho hàng,…;
Chi phí c h i l n (v n đ u t vào lĩnh v c khác, không th bán l i kho hàngơ ộ ớ ố ầ ư ự ể ạ trong th i gian ng n);ờ ắ
Chi phí ban đ u l n: Xây d ng kho, thuê nhân viên qu n lý kho, đ u t trang thi tầ ớ ự ả ầ ư ế
b ị
12.Nêu các u đi m c a kho công c ng? ư ể ủ ộ
Không m t chi phí đ u t ban đ u;ấ ầ ư ầ
Kh năng ti p c n th trả ế ậ ị ường m i/ m r ng th trớ ở ộ ị ường;
Linh ho t trong đi u ch nh s n ph m theo mùa, chi phí c h i th p, ;ạ ề ỉ ả ẩ ơ ộ ấ
Trang 5Chi phí v n chuy n th p;ậ ể ấ
Các d ch v đ c bi t (kho ki m soát nhi t đ , kho bi t l p,…);ị ụ ặ ệ ể ệ ộ ệ ậ
Tính toán chính xác chi phí x p d và l u kho.ế ỡ ư
13.Nêu các nh ượ c đi m c a kho công c ng? ể ủ ộ
Chi phí thuê ngoài có th vể ượt quá chi phí v n hành kho t nhân khi lậ ư ượng hàng
tr nên quá nhi u;ở ề
Truy n thông tin khó khăn;ề
Thi u linh ho t v không gian;ế ạ ề
Thi u các d ch v chuyên bi t.ế ị ụ ệ
14.Doanh nghi p có nh ng đ c đi m nào thì nên s d ng kho t nhân? ệ ữ ặ ể ử ụ ư
Lượng hàng nhi u;ề
Nhu c u c a khách hàng n đ nh;ầ ủ ổ ị
M t đ th trậ ộ ị ường cao;
C n các yêu c u v qu n lý v t ch t;ầ ầ ề ả ậ ấ
Yêu c u cao v d ch v khách hàng;ầ ề ị ụ
Yêu c u v an ninh cao;ầ ề
C n kho đa d ng.ầ ụ
15. Doanh nghi p có nh ng đ c đi m nào thì nên s d ng kho công c ng? ệ ữ ặ ể ử ụ ộ
Lượng hàng ít;
Nhu c u c a khách hàng bi n đ ng;ầ ủ ế ộ
M t đ th trậ ộ ị ường th p;ấ
Không c n các yêu c u v qu n lý v t ch t;ầ ầ ề ả ậ ấ
Yêu c u th p v d ch v khách hàng;ầ ấ ề ị ụ
Yêu c u v an ninh th p;ầ ề ấ
Không c n kho đa d ng.ầ ụ
16.S l ố ượ ng kho hàng tăng lên s tác đ ng nh th nào đ n chi phí m t đ n hàng, ẽ ộ ư ế ế ấ ơ chi phí t n kho, chi phí v n t i, chi phí xây d ng và qu n lý kho hàng? ồ ậ ả ự ả
S lố ượng kho hàng tăng lên thì:
Trang 6Chi phí m t đ n hàng s gi m: Vi c tăng s lấ ơ ẽ ả ệ ố ượng kho s giúp ti p c n và mẽ ế ậ ở
r ng th trộ ị ường, giúp đáp ng đứ ược nhu c u khách hàng nhi u h n, do v y chi phí m tầ ề ơ ậ ấ
đ n hàng gi m;ơ ả
Chi phí t n kho s tăng: Vi c tăng s lồ ẽ ệ ố ượng kho s làm tăng kh i lẽ ố ượng t n trồ ữ hàng, do v y mà chi phí t n kho s tăng theo;ậ ồ ẽ
Chi phí v n t i s gi m: S lậ ả ẽ ả ố ượng kho tăng s mang kho hàng đ n g n v i kháchẽ ế ầ ớ hàng, th trị ường h n, làm gi m kho ng cách và chi phí v n t i;ơ ả ả ậ ả
Chi phí xây d ng, qu n lý kho s tăng: S lự ả ẽ ố ượng kho tăng làm tăng quy mô c aủ doanh nghi p, theo đó ph i qu n lý nhân viên, v n hành kho ph c t p h n, d n đ n chiệ ả ả ậ ứ ạ ơ ẫ ế phí tăng
17.Phân tích các tiêu chí đ l a ch n v trí kho hàng? ể ự ọ ị
M ng lạ ưới logistics v n t iậ ả :
+Th trị ường: Đ m b o r ng hàng hóa ph i đả ả ằ ả ược tr trong kho hàng n m v tríữ ằ ở ị thu n l i, g n th trậ ợ ầ ị ường tiêu th đ giao hàng nhanh chóng đ n khách hàng, đáp ng dụ ể ế ứ ễ dàng nhu c u th trầ ị ường;
+Chi phí v n t i: Chi phí v n t i t nhà cung c p/ nhà s n xu t đ n kho; Chi phíậ ả ậ ả ừ ấ ả ấ ế
v n t i t kho đ n ngậ ả ừ ế ười tiêu dùng cu i cùng; G n doanh nghi p v n t i.ố ầ ệ ậ ả
L c lự ượng lao đ ng: ộ K năng và chi phí thuê nhân công.ỹ
Năng l c/ công năng c a kho hàng và chi phí thuê kho (n u có).ự ủ ế
Ch c năng/ vai trò c a kho hàng trong chu i cung ng.ứ ủ ỗ ứ
18.Kho hàng 1 t ng có u đi m gì so v i kho hàng nhi u t ng? ầ ư ể ớ ề ầ
Có nhi u không gian trên m i chi phí đ u t ;ề ỗ ầ ư
Ít t n kém h n khi xây d ng;ố ơ ự
D s d ng thi t b v n chuy n, x p d ễ ử ụ ế ị ậ ể ế ỡ
19.So sánh u nh ư ượ c đi m c a ki u l u kho c đ nh và l u kho ng u nhiên? ể ủ ể ư ố ị ư ẫ
Ki u l u khoể ư L u kho c đ như ố ị L u kho ng u nhiênư ẫ
u đi m
Ti t ki m th i gian nh t hàngế ệ ờ ặ khi th c hi n đ n hàng;ự ệ ơ
D dàng duy trì quy lu t FIFO;ễ ậ
Yêu c u v h th ng qu n lý,ầ ề ệ ố ả
h tr t t;ỗ ợ ố
Ki m soát quá trình ki m đ m.ể ể ế
Kh năng t i u di n tích;ả ố ư ệ
Ph n ng t t v i s thay đ i.ả ứ ố ớ ự ổ
Trang 7Nhược đi mể
Không có kh năng t i u di nả ố ư ệ tích;
Không ph n ng t t v i sả ứ ố ớ ự thay đ i.ổ
M t th i gian nh t hàng khi th cấ ờ ặ ự
hi n đ n hàng;ệ ơ
Khó duy trì quy lu t FIFO;ậ
Yêu c u h th ng qu n lý, h trầ ệ ố ả ỗ ợ kém;
Khó ki m soát quá trình ki mể ể
đ m.ế
20.V hình th hi n vi c b trí các lo i hàng trong kho hình ch U và ch I theo ẽ ể ệ ệ ố ạ ữ ữ
ph ươ ng pháp phân tích ABC? (B n v h i x u, m i ng ạ ẽ ơ ấ ọ ườ ố ắ i c g ng t s a nha! :D ) ự ử
*Mô t phả ương pháp ABC:
A = lo i hàng yêu c u xu t nhanh chóng;ạ ầ ấ
B = lo i hàng yêu c u xu t ch m h n so v i A;ạ ầ ấ ậ ơ ớ
C = lo i hàng yêu c u xu t ch m nh t.ạ ầ ấ ậ ấ
*Kho ch Uữ
*Kho ch Iữ
CH ƯƠ NG 4:
Trang 821.Trình bày 6 quy trình c b n trong khai thác kho hàng và các ho t đ ng t ơ ả ạ ộ ươ ng ng ứ
c a t ng quy trình? ủ ừ
a/Nh n hàngậ
D hàng;ỡ
Đém hàng;
Nh n d ng hàng;ậ ạ
Ký mã hi u;ệ
Ki m tra ch t lể ấ ượng hàng;
Nh p thông tin hàng vào h th ng.ậ ệ ố
b/C t hàngấ
Phân lo i hàng;ạ
X p hàng lên pallet;ế
Chuy n hàng vào kho.ể
c/L u trư ữ
T n tr hàng;ồ ữ
Ki m đ m;ể ế
Đ o hàng;ả
L p k ho ch t i u dung tích kho.ậ ế ạ ố ư
d/Nh t hàngặ
L p s đ d ch chuy n hàng;ậ ơ ồ ị ể
S đ lu ng hàng;ơ ồ ồ
L p s đ phân vùng kho;ậ ơ ồ
X lý rác th i.ử ả
e/Đóng gói
f/Chuy n hàngể
Xác nh n th c hi n đ n hàng;ậ ự ệ ơ
Chu n b hóa đ n, ch ng t ;ẩ ị ơ ứ ừ
Niêm phong, k p chì, đóng gói;ẹ
Ki m tra tình tr ng b ngoài;ể ạ ề
Trang 9X p hàng lên xe v n chuy n.ế ậ ể
22.Trình bày ph ươ ng pháp nh t hàng theo đ n (orderpicking)? ặ ơ
M i nhân viên nh t hàng s nh n 1 đ n hàng, đi h t 1 vòng quanh kho hàng choỗ ặ ẽ ậ ơ ế
đ n khi nh t đ hàng cho đ n hàng đó.ế ặ ủ ơ
Phù h p v i:ợ ớ Doanh nghi p bán l m i ho t đ ng, quy mô ch a đ l n đ có l iệ ẻ ớ ạ ộ ư ủ ớ ể ợ
th khi s d ng nh ng phế ử ụ ữ ương pháp nh t hàng ph c t p h n.ặ ứ ạ ơ
C n tránh n u:ầ ế Doanh nghi p có h n 20 đ n hàng c n th c hi n trong ngàyệ ơ ơ ầ ự ệ (ho c trong tặ ương lai g n).ầ
23.Trình bày ph ươ ng pháp nh t hàng theo lô (batch picking)? ặ
Nhân viên nh t hàng s đi 1 vòng quanh kho đ nh t đ lặ ẽ ể ặ ủ ượng hàng c n thi t c aầ ế ủ
1 SKU cho t t c đ n hàng.ấ ả ơ
Hàng sau đó s đẽ ược phân chia thành các đ n hàng khác nhau, th công ho c sơ ủ ặ ử
d ng thi t b phân lo i hàng.ụ ế ị ạ
R t hi u qu trong vi c ti t ki m th i gian nh t hàngấ ệ ả ệ ế ệ ờ ặ
S lố ượng đ n hàng th c hi n trong 1 l n nh t có th dao đ ng t 1030 đ n, tùyơ ự ệ ầ ặ ể ộ ừ ơ thu c kích thộ ướ ủc c a hàng hóa c n nh t và kích c đ n hàng.ầ ặ ỡ ơ
Phù h p v i:ợ ớ Doanh nghi p có lệ ượng đ n hàng l n nh ng m i đ n hàng ch yêuơ ớ ư ỗ ơ ỉ
c u m t ho c 1 vài lo i hàng.ầ ộ ặ ạ
C n tránh n u: ầ ế M i đ n hàng yêu c u nhi u lo i hàng khác nhau.ỗ ơ ầ ề ạ
24.Trình bày ph ươ ng pháp nh t hàng theo khu v c (zone picking)? ặ ự
Nhân viên nh t hàng s đ ng c đ nh t i các khu v c ch a hàng khác nhau trongặ ẽ ứ ố ị ạ ự ứ kho hàng và ch nh t nh ng s n ph m có trong khu v c c a mình.ỉ ặ ữ ả ẩ ự ủ
Đ n hàng s đơ ẽ ược chuy n l n lể ầ ượt qua các khu v c này và nhân viên nh t hàngự ặ
s l n lẽ ầ ượ ổt b sung hàng c a mình vào đ n hàng.ủ ơ
Hàng sau đó s đẽ ược chuy n đ n khu v c đóng gói đ hoàn thi n đ n hàng.ể ế ự ể ệ ơ
Ki u nh t hàng này s tránh cho các nhân viên nh t hàng ph i di chuy n qua l i 1ể ặ ẽ ặ ả ể ạ
ch nhi u l n khi kho hàng có quá nhi u đ n hàng.ỗ ề ầ ề ơ
Tuy nhiên, nó có th làm ch m quá trình chuy n hàng vì 1 đ n hàng ph i chuy nể ậ ể ơ ả ể
l n lầ ượt qua t t c các khu v c ch a hàng.ấ ả ự ứ
Phù h p v i: ợ ớ Doanh nghi p bán l ph i gi i quy t lệ ẻ ả ả ế ượng đ n hàng kh ng l ơ ổ ồ
C n tránh n u:ầ ế Đ n hàng c a doanh nghi p ch có 1 ho c 1 ít lo i hàng ho cơ ủ ệ ỉ ặ ạ ặ doanh nghi p không có nhi u nhân viên nh t hàng.ệ ề ặ
Trang 1025.Trình bày ph ươ ng pháp nh t hàng theo l p (wave picking)? ặ ớ
Tương t nh ki u zone picking nh ng t t c các khu v c s th c hi n nh t hàngự ư ể ư ấ ả ự ẽ ự ệ ặ cùng lúc:
M i nhân viên s đ ng c đ nh t i 1 khu v c và s nh t t t c các s n ph mỗ ẽ ứ ố ị ạ ự ẽ ặ ấ ả ả ẩ thu c mình ph trách độ ụ ược yêu c u trong 1 đ n hàng.ầ ơ
Nhân viên s mang hàng đ n khu v c trung tâm bao gói.ẽ ế ự
Nhân viên bao gói s t p h p các s n ph m đó l i thành 1 đ n hàng.ẽ ậ ợ ả ẩ ạ ơ
Phương pháp này có các u đi m tư ể ương t nh Zone picking nh ng l i không làmự ư ư ạ
ch m tr vi c chuy n hàng cho khách. Tuy nhiên:ậ ễ ệ ể
Chi phí ti n lề ươg s tăng do nhân viên đóng gói c n nhi u th i gian h n đ k tẽ ầ ề ờ ơ ể ế
h p các đ n hàng l i.ợ ơ ạ
Phù h p v i:ợ ớ Doanh nghi p bán l ph i x lý r t nhi u đ n hàng, m i đ n hàngệ ẻ ả ử ấ ề ơ ỗ ơ
l i yêu c u nhi u lo i s n ph m, t c đ x lý đ n hàng ph i nhanh.ạ ầ ề ạ ả ẩ ố ộ ử ơ ả
C n tránh n u:ầ ế Đ n hàng c a doanh nghi p ch bao g m 1 ho c 1 s lo i s nơ ủ ệ ỉ ồ ặ ố ạ ả
ph m ho c doanh nghi p có ít nhân viên ho c v n đ chi phí đ i v i doanh nghi p quanẩ ặ ệ ặ ấ ề ố ớ ệ
tr ng h n t c đ x lý đ n hàng.ọ ơ ố ộ ử ơ
26.L y 2 ví d v vi c công ngh đã giúp làm tăng hi u qu c a quá trình nh t ấ ụ ề ệ ệ ệ ả ủ ặ hàng?
*H th ng nh t hàng k thu t sệ ố ặ ỹ ậ ố
Nhân viên s quét mã v ch trên đ n hàng và nh t hàng theo tín hi u đèn. Đi u nàyẽ ạ ơ ặ ệ ề giúp nhân viên nh t hàng tránh đặ ược vi c nh t th a hay thi u hàng cũng nh nh t saiệ ặ ừ ế ư ặ hàng trong kho
*Nh t hàng b ng gi ng nóiặ ằ ọ
Nhân viên đeo tai nghe đ nh n các hể ậ ướng d n b ng gi ng nói v lo i hàng c nẫ ằ ọ ề ạ ầ tìm và làm th nào đ tìm đế ể ược nó. Đi u này giúp nhân viên nh t hàng ti p c n nhanhề ặ ế ậ chóng đ n hàng c n nh t và tránh sai xót trong nh t hàng.ế ầ ặ ặ
Sau khi hoàn thành viên nh t hàng, nhân viên s xác nh n l i cho h th ng b ngặ ẽ ậ ạ ệ ố ằ
gi ng nói thông qua microphone.ọ
CH ƯƠ NG 5:
27.Trình bày 4 lo i chi phí liên quan đ n t n kho? ạ ế ồ
a/Chi phí đ t hàngặ
Toàn b chi phí liên quan đ n vi c thi t l p đ n hàng (tìm ki m ngu n hàng, giaoộ ế ệ ế ậ ơ ế ồ
d ch ký k t h p đ ng, giao nh n hàng hóa,…).ị ế ợ ồ ậ