Bài giảng do TS. Đinh Thị Thanh Bình biên soạn, trình bày nội dung về quá trình công nghệ, tác nghiệp kho và mặt bằng: sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng, tác nghiệp công nghệ tại kho hàng, mặt bằng kho hàng. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết của bài giảng, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1QUẢN TRỊ KHO VÀ HÀNG LƯU KHO
Thời lượng: 3 tín chỉ (30 giờ lý thuyết, 30 giờ bài tập + thảo luận, 90 giờ tự học)
Phương pháp đánh giá học phần:
Điểm học phần = 30%* điểm thành phần + 70% điểm thi kết thúc học phần Điểm thành phần = 50% điểm chuyên cần + 50% điểm bài tập, kiểm tra
Giảng viên: Đinh Thị Thanh Bình, Bộ môn Quy hoạch & Quản lý Giao thông Vận tải,
Trường đại học Giao thông Vận tảiTel 0904395758
Email: dinhthanhbinh.utc@gmail.com
WAREHOUSING & INVENTORY MANAGEMENT
Trang 23.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
+ Nhận hàng (Receiving)
+ Tạm lưu kho (put-away)
+ Bảo quản (Storage)
+ Nhặt hàng theo đơn đặt hàng (order-picking)
+ Nhặt hàng theo đơn đặt hàng của khách
+ Tập kết, đóng gói, kiểm tra
Trang 33.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Order-picking là quá trình tốn nhân công nhất trong
- Checking (kiểm hàng)
- Packing (đóng gói)
- Shipping (giao hàng)
Nguyên tắc:
- Tránh “Double handling: - nhặt lên để xuống 2 lần
- Scan tại các vị trí then chốt của kho để có “Total visibility of assets”
Các tác nghiệp cơ bản
Trang 43.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Trang 5 Sơ đồ quá trình công nghệ kho hàng điển hình
7 Phân luồng & giao (Dispatch & Ship)
Trang 6 “KEY WORDS” nguyên tắc tổ chức quá trình công nghệ kho hàng:
Trang 7 Các nguyên tắc tổ chức quá trình công nghệ kho hàng:
1 Kiểm tra chính xác – kịp thời lô hàng đến cả về số lượng và chất lượng
2 Sử dụng hiệu quả các trang thiết bị, máy móc xếp dỡ và phương tiên vận chuyển
trong kho hàng
3 Bố trí sắp xếp hàng vào khu lưu trữ bảo quản hợp lý, đảm bảo tối đa hóa thể tích
kho và diện tích sàn; và mức hao hụt thấp nhất
4 Đáp ứng các yêu cầu về tổ chức hợp lý công tác tại các khu vực kho: khu trưng bày
mẫu; khu nhặt hàng từ nơi lưu trữ; khu tập kết – đóng gói hàng và khu xuất hàng
5 Tổ chức vận chuyển hàng cho khách một cách tập trung, chính xác
6 Thực hiện các tác nghiệp kho nhịp nhàng, liên tục nhưng vẫn đảm bảo chất tải đều
cho lao động, tuân thủ các quy định về chế độ làm việc
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Trang 8 Nhận hàng (Receive) và đưa vào khu cất tạm thời (put-away):
- Thỏa thuận về thời gian hàng đến với nhà cung cấp
- Kiểm tra độ chính xác của việc làm thủ tục chứng từ cấp hàng
- Kiểm tra độ chính xác của việc làm thủ tục chứng từ hàng hóa
- Tiếp nhận chứng từ hàng đến
- Làm thủ tục về sự khác biệt trong chứng từ
- Xác định trình tự và thời gian dỡ hàng
- Xác định đội công nhân dỡ hàng
- Kiểm tra bề ngoài: đánh giá mức độ nguyên vẹn của bao kiện, sự tuân thủ các điềukiện vận chuyển
- Phân loại hàng hóa và hình thành các đơn vị hàng hóa
- Gắn thông tin nhận dạng lên hàng hóa (thẻ kệ hàng)
- Nhập thông tin hàng vào hệ thống cơ sở dữ liệu máy tính
- Tìm và bố trí chỗ lưu trữ
- Chuyển hàng sang khu lưu trữ
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Trang 9- Cảm quan (bằng các giác quan)
- Đo đạc bằng các thiết bị đơn giản (cân,
Trang 10 Put-away Processes
Dán nhãn hàng: ngày đến
Trang 11 Lưu trữ (Storage):
- Xác nhận phương án bố trí hàng hóa tại khu vực lưu trữ
- Đưa hàng đến các ô lưu trữ
- Lưu trữ
- Làm đầy các ô/ ngăn chọn hàng
- Dịch chuyển hàng hóa nội bộ khu vực lưu trữ nhằm tối đa hóa sử dụng không gian/
vị trí bảo quản
- Đảm bảo an toàn anh ninh hàng hóa tránh tốn thất (camera giám sát, đi tuần tra…)
- Duy trì chế độ lưu trữ ổn định (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, vệ sinh môi trường…)
- Thực hiện kiểm kê định kỳ
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Trang 12 Nhặt hàng (Pick) và tập kết, đóng gói (Pack):
- Đóng gói hàng hóa cho từng đơn hàng
- Hình thành đơn vị hàng hóa (paket hóa lô hàng)
- Chuyển đến khu vực gửi hàng
Gửi hàng (Ship):
- Kiểm tra các giấy tờ gửi hàng đi
- Chuẩn bị các chứng từ vận chuyển đi kèm hàng
Trang 13 Thẻ công nghệ kho hàng
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Điều kiện ban
đầu
Khu vực SX
Thực hiện Nội dung
công việc
Giấy tờ Máy
móc thiết bị
1 Hàng được đưa đến bằng
xe ô tô
Sân xuất nhập hàng
Lái xe, côn g nhên xếp dỡ
Dỡ hàng từ xe xuống các tấm kê lót
Vận đơn xuất kho của nhà cung cấp
Kích, xe nâng, xe đẩy
2 Hàng hóa trên các tấm kê
lót vừa từ thùng xe dỡ
xuống sàn khu nhập hàng
-nt- Thủ kho, nhân viên khu
bảo quản loại hàng tương ứng, lái xe, công nhân xếp dỡ, đại diện nhà CC
Tiếp nhận hàng hóa theo số lượng (bằng mắt) và tín nguyên vẹn của bao kiện
-nt- Trưởng kho, thủ kho, lái
xe, người dại diện nhà CC
Lập biên ban Biên bản thừa
thiếu về số lượng; hàng hỏng…
Máy tính
4 Kết thúc nhận hàng Sân xuất
nhập hàng và Khu nhận hàng vào kho
Công nhân xếp dỡ Chuyển các đơn vị
hàng hóa đến khu vực tiếp nhận
- Xe nâng,
xe vận chuyển trong kho
Điều kiện ban đầu để hoàn thành công việc?
Trang 14 Thẻ công nghệ kho hàng
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Tất cả giấy tờ kho phải thống nhất vè cấu trúc và form, kế thừa nhau, dễ đọc dễ hiểu
Cần tiêu chuẩn hóa quá trình công nghệ kho hàng để:
- Nâng cao năng suất lao động nhờ giảm thời gian đào tạo nhân viên, tăng tính phốihợp nhịp nhàng lao động
- Nâng cao chất lượng dịch vụ kho
Một số quy trình chủ yếu của kho hàng:
Quy trình dỡ hàng và nhận hàng
Quy trình chuẩn bị đơn hàng
Quy trình kiểm soát và xếp hàng theo đơn
Quy trình tiếp cận các khu vực
Quy trình điều chuyển nhân công và máy móc sang khu khác
Quy trình kiểm kê kho
Quy trình đổi ca
Trang 15 Biểu đồ công nghệ kho hàng
3.1 Sơ đồ nguyên tắc Quá trình công nghệ kho hàng
Thời gian làm việc trong ca (giờ-phút
Trang 163.2 Tác nghiệp công nghệ kho hàng
Sơ đồ mặt bằng kho hàng
Trang 173.2 Tác nghiệp công nghệ kho hàng
3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Khái niệm:
Dỡ hàng: tác nghiệp nhằm giải phóng
phương tiện vận tải khỏi hàng hóa
Chất hàng: tác nghiệp nhằm đưa hàng ra, di
chuyển và xếp hàng lên phương tiện vận tải
Các tác nghiệp kho cơ bản:
Dỡ hàng từ xe
Tiếp nhận hàng
Đưa hàng vào khu bảo quản
Chọn hàng từ khu bảo quản
Hoàn thành đơn hàng và đóng gói
Xếp hàng lên xe
Di chuyển hàng nội bộ kho
Chọn lựa công nghệ thựchiện công tác xếp dỡĐặc điểm hàng hóa
Loại phương tiện VT
Thiết bị máy mócxếp dỡ
Trang 18 Quá trình
công nghệ tiếp nhận
hàng vào kho
Nhận chứng từ đi kèm
Kiểm tra tính tương thích của chứng từ hàng hóa đi kèm
so với hợp đồng cung cấpThông tin tương thích Chuyển cho bộ phận thương mại
Nhận hàng từ người vận tải (theo quy trình đã duyệt)
Khiếu nại nhà VT Lập biên bản theo form để làm cơ
sở khiếu nại nhà VT
Thực hiện kiểm tra hàng hóa về số lượng và chất lượng
(theo quy trình đã duyệt)
Đúng với số lượng và
chất lượng theo giấy tờ
đi kèm Tiếp nhận hàng hóa (theo quy trình đãduyệt)
Lập chứng từ hàng đến
Trang 19 Công tác kiểm tra khi Nhận hàng
Kiểm tra về mặt vệ sinh
Trang 20 Công tác kiểm tra số
lượng và chất lượng
sau khi dỡ hàng
Khu vực nhận hàng Kiểm tra về số lượng
Kiểm tra vầ chất lượng
Khu vực lưu trữ hàng
CSDL
3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 21 Các phương án thực hiện dỡ hàng (bao kiện) từ xe xuống kho
Bằng phương tiện cơ giới
Bằng thiết bị cơ giới nhỏ3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 22 Bố trí diện tích dành cho xe tải chở hàng vào, đậu xe và vào khu vực xếp
dỡ
Bố trí diện tích dỡ hàng và thiết bị máy móc dỡ hàng
Tổ chức công việc tại các vị trí dỡ hàng
Xác định nhu cầu số lượng thiết bị máy móc và số lượng nhân công thực hiện công tác dỡ hàng
Tổ chức thu dọn và xử lý chất thải, rác từ vật liệu chèn lót và gia cố hàng hóa
Đồng bộ công việc của khu vực dỡ hàng với các khu vực khác trong kho.
Danh sách công việc cần làm
3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 23 Tăng số lượng nhân viên khu dỡ hàng
Thực tế: Xe tới dỡ hàng không đều
Hàng chờ
Tăng số lượng công nhân để giảm thời gian dỡ hàng – giảm hàng chờ
Thành phần đội dỡ hàng Định mức thời gian xử lý, phút/tấn
1 máy nâng hạ + 4 lao động bốc vác 4 phút 26 giây
1 máy nâng hạ + 4 lao động bốc vác 5 phút 17 giây
1 máy nâng hạ + 4 lao động bốc vác 6 phút 54 giây
1 máy nâng hạ + 4 lao động bốc vác 9 phút 50 giây
Ví dụ: Định mức thời gian dỡ hàng kiện carton trong lượng 35-50 kg từ toa xe xuống ke,
và hình thành đơn vị hàng hóa
3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 24 Xác định số vị trí dỡ hàng tối ưu
CΣ - Tổng chi phí và tổn thất liênquan đến công đoạn dỡ hàng
C 1- Chi phí liên quan đến xây dựng
Trang 25 Sự phụ thuộc giữa năng lực thông hành của khu dỡ hàng với số lượng hàng của 1 xe đến
Năng lực thông qua của
Trang 26 Ví dụ tính toán kích thước khu dỡ hàng
File excel
3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 27Automatic Determination of unit dimension3.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 283.2.1 Nhận hàng (Receive)
Trang 29 Yêu cầu:
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Đặc tính hàng hóa bảo quản (tính chất ly – hóa )
yêu cầu về Điều kiện bảo quản
Yêu cầu về môi trường bảo quản (nhiệt độ, độ ẩm…)
Công nghệ bảo quản (sơ đồ hàng hóa, phương pháp xếp chồng, xử lý hàng hóa)
Phân chia hàng hóa thành nhóm (chủng loại hàng) để bảo quản
Trang 30 Phân chia dòng hàng trong kho trên cơ sở phương pháp Pareto:
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Tuyến nóng Tuyến lạnh
Trang 31Ví dụ: các khu bảo quản hàng hóa được đánh số trong kho
100 chủng loại hàng, bố trí xác suất trong các khuông được đánh số của kệ hàng là các ô trênĐơn vị hàng hóa là “kiện” và xuất nguyên kiện, cơ giới hóa toàn bộ
Tháng trước xuất 11504 kiện như trên
Trang 32Ví dụ: các khu bảo quản hàng hóa được đánh số trong kho
Trang 33Ví dụ: các khu bảo quản hàng hóa được đánh số trong kho
Bố trí lại kho, giảm tổng km đi lại xếp hàng và chọn hàng xuống 2 lần
(với chiều rộng mỗi ô là 1,4 m thì tổng quãng đường là 136 km 216m giảm còn 56km32m)
Trang 34Khu nóng và khu lạnh
Nhập hàngXuất hàng
Các kệ khu vực sẫm màu dễ tiếp cận hơn => tiện lợi hơn
Trang 35 Hệ số cường độ sử dụng hàng lưu kho
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
r
v
r
r– Nhu cầu hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định
v – Lượng hàng nhập vào kho trong khoảng thời gian đó
k<-1: Hàng tồn-1<k<-0,3: Hàng tuy bán được nhưng chậm-0,3<k<-0,1: Hàng bán bình thường
-0,1<k<0,2: Hàng bán chạy0,2<k<1: Khan hàng
Trang 36 Phân nhóm ABC và XYZ hàng tồn kho
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Quay vòng
Nhóm X - Bán bình thường
Dưới 45 ngày
Nhóm Y - Bán chậm
Trang 37 Các bước tiến hành phân tích ABC
Trang 39Phân tích ABC và bố trí hàng hóa trong kho
Khu tập kết hàng theođơn đặt hàng
Khu tiếp nhận
Ke xếp dỡ hàng hóa
Trang 40 Phương pháp lưu trữ hàng hóa:
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Phân loại phương pháp lưu trữ
Theo kiểm kê Theo phương án chất xếp
Hàng lô nào xếp theo
lô đó, & theo từng loại.
+ Thông tin tồn kho ngay sau khi xuất hàng
- Giảm hệ số sử dụng
V kho; phức tạp hóa quản lý (tồn kho từng
lô lại để riêng)
Dễ dàng tiếp cận hàng
Đơn giản hóa định vị hàng hóa, giảm nhẹ kiểm kê
Cho phép tự động hóa kho hàng
Bảo quản hàng tốt hơn (giảm hao hụt)
Hàng theo mùa
Hàng cồng kềnh (> 3m3)
Đảm bảo tiếp cận được mỗi khoang hàng
Trang 41 Phương pháp xếp đống
Theo dãy:
- Phù hợp khi chuẩn bị hàng xuất kho
- Và đối với hàng bảo quản số lượng nhiều
Theo Block:
- Hệ số sử dụng S kho cao hơn
- Phù hợp hàng đơn chủng loại (vì tiếpcận lô hàng kém)
Và hỗn hợp
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Trang 42 Phương pháp xếp đống
Lựa chọn phương án xếp đống: Xếp chồng thẳng lên nhau
Trang 43 Phương pháp xếp đống
Lựa chọn phương án xếp đống: Xếp đan chữ thập
Trang 44 Phương pháp xếp đống
Lựa chọn phương án xếp đống: Xếp hình kim tự tháp
Trang 45 Phương pháp xếp trên giá kệ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Chọn giá kệ theo phân tích ABC-XYZ
Sau khi có ma trận ABC-XYZ:
- Mỗi loại xác định mức dự trữ tại kho cùng lúc tại một thời điểm
- Xác định loại vị trí bảo quản và sô lượng ngăn bảo quản
- Phân bố các nhóm hàng hóa trong kho theo kết quả ABC-XYZ
Kệ Pallet:
- Phù hợp hàng nhóm X (lượng xuất lớn; dự trữ nhiều)
- Có thể xếp nguyên pallet (cao 1,5 m) hoặc ½ pallet (cao 0,6 m); V > 0,2 m3
- Thể tích ngăn (ô) chứa hàng: chọn theo lượng xuất hàng (phân tích XYZ)
- Số thứ tự tầng cao và mức dễ tiếp cận (gần lối đi): chọn theo tần suất thăm viếng
Trang 46 Phương pháp xếp trên giá kệ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Chọn giá kệ theo phân tích ABC-XYZ
Trang 47 Phương pháp xếp trên giá kệ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Chọn giá kệ theo phân tích ABC-XYZ
Kệ chọn hàng:
- Trữ hàng hóa đủ cho nhu cầu 2-3 ngày
- Tần suất tiếp hàng phụ thuộc tốc độ quay vòng của kho
- Lao động: đội chuyên môn hoặc chính các nhân viên chọn hàng.
Kệ cho lô hàng lớn:
- Cho các lô hàng có đơn đặt lớn mà không thể lưu được trong khu chọn hàng
Để đẩy nhanh tiến độ xử lý hàng hóa tại kho còn có:
Trang 48 Phương pháp xếp trên giá kệ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Chọn giá kệ theo phân tích ABC-XYZ
- Hàng theo mùa, hàng xuất lô lớn: Bố trí tầng trên cùng của kệ hàng
- Hàng có tốc độ luân chuyển cao cần bố trí gần lối ra – vào
- Quy tắc thay đổi loại hàng trong 1 kê: dọc (khác tầng) phải cùng 1 loại hàng – ngang (cùng tầng) có thể bố trí khác loại.
- Cần chứa hàng trên pallet hoặc trong thùng để thuận tiện cho xe xếp dỡ
Trang 49 Lựa chọn vị trí lưu kho theo địa chỉ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Lưu kho theo địa chỉ là mỗi vị trí hàng hóa có 1 mã số - gọi là địa chỉ vị trí
Nhằm sử dụng không gian kho kinh tế hơn có 3 phương pháp bố trí hàng bảo quản:
1 - Phương pháp cố định:
Gắn một loại hàng với một số địa
chỉ nhất định
Ưu: Tối đa hóa sử dụng S kho
Giảm thời gian, lao động theo dõi
phân tích quay vòng từng loại hàng
Nhược: Trường hợp nhầm lẫn (do
nhân viên, do máy tính bị treo…)
sẽ phúc tạp việc tìm hàng.
2 - Phương pháp linh hoạt
Trống địa chỉ nào thì cho hàng vào địa chỉ đó
Ưu: Đơn giản, giảm thời gian đào tạo nhân viên
Nhược: Phức tạp khi phân bố hàng hóa trong trường hợp các địa chỉ được làm đầy không đều
3 – Phương pháp kết hợp
Trang 50 Lựa chọn vị trí lưu kho theo địa chỉ
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Trang 51 Mã số hóa vị trí (địa chỉ ngăn lưu trữ)
3.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Zone No kệ
Trang 523.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Khu vực
Tầng, sàn kệhàng (tier)
Mã số hóa vị trí (địa chỉ ngăn lưu trữ)
Trang 533.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Mã số hóa vị trí (địa chỉ ngăn lưu trữ)
Trang 543.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
Nguyên tắc của hệ thống địa chỉ vị trí lưu kho:
- Số hiệu của zone bảo quản, lối đi và các kệ phải được bố trí
theo luồng dịch chuyển của người chọn hàng
- Nếu 1 loại hàng bảo quản tại 2 nơi (VD: kệ nhặt hàng + kệ lô hàng lớn) thì tại địa chỉ chính (kệ nhặt hàng) phải có chú dẫn địa chỉ phụ (kệ lô lớn)
- Nếu một phần của địa chỉ có trên 9 ký tự (VD: 10 hàng kệ
trong cùng 1 zone) thì tất cả các kệ phải được đánh số theo 2 chữ số (01, 02…10) để đảm bảo chương trình máy tính phân loại đúng
- Bên trong mối zone nên bố trí hàng hóa theo chữ cái đầu /
nhóm chữ cái để dễ tìm theo từ khóa
Lựa chọn vị trí lưu kho theo địa chỉ
Trang 553.2.2 Lưu trữ hàng hóa (Storage)
- Hàng cùng loại nếu bố trí trên kệ thì nên để cả 2 phía của cùng một lối đi;
- Hàng hóa cùng loại nên bố trí theo phương thẳng đứng chứ
không theo phương nằm ngang;
- Khi lấy hàng sẽ lấy ô phía dưới trước và đưa hàng ô phía trên xuống các ô đã trống.
- Ngoại trừ các hàng quay vòng nhanh nên bố trí theo hàng dọc nhằm mở rộng diện tích tiếp cận nhặt hàng.
- Trên các tầng cao nên bố trí hàng xuất khối lượng lớn (trên 1 pallet) với lượng lưu kho lớn, hoặc hàng theo mùa.
- Để tổ chức công tác kho tốt hơn thì toàn bộ hàng hóa nên bố trí trên pallet.
Kinh nghiệm bố trí hàng lưu kho
Trang 56 Nâng cao hiệu quả Order-Picking
- Xếp hàng lên xe và gửi đi
Các biện pháp giảm thời gian hoàn thành đơn hàng:
- Phân chia kho thành các khu nhặt hàng và khu bảo quản hàng dự phòng
- Ứng dụng chọn hàng theo lô
- Ứng dụng hệ thống “hàng đến với người”