Sử dụng hệ thức lượng vào ∆MCO chứng minh được OK OM OC... - Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic.. Nếu thí sinh trình bày cách l
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: TOÁN 9 Ngày thi: 15/12/2018
(Bản hướng dẫn chấm có 04 trang)
Câu
1
(3,0
điểm)
a)
2đ
24 1
x
Vậy
24 A
1
x
b)
Với x ≥ 0 thì
25
1
x
x Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
0,25
25
1
2
(2,0
điểm)
2( 2 2 )( 2 2 ) 2 2
M x y x x y y x y với x, y > 0 và x y 2018
Biến đổi M (x y x2y2 2) x2y2 x y x2y2 x2y2 0,5 Với x; y > 0 (x y )2x2 y2 2xy x 2y2�x y x2y2 0,5 Khi đó M x y x2y2 x2y2 x y 2018 0,5
Câu
1
(2
điểm)
�
HDC ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 2(2
điểm)
2 2 6 2 4 2 4
x y x y xy
+/ Nếu x0�y0 là nghiệm của phương trình 0,5 +/ Nếu x �0 ta có: x y2 26x24y24xy� x y2( 2 7) (x 2 )y2 (1)
Vì x,y Z,x2�0 nên từ(1) y27 là số chính phương, khi đó ta có
y a ( a N)� (y a y a )( ) 7 (2)
0,5
Vì y Z, a N y a y a � và y a y a ; là các ước của – 7 mà
7 ( 7).1 ( 1).7
Ta có các trường hợp
0,25
� ��
y a a thay vào (1) tính được 6
5
x (loại) ; x 2 ( t/mãn) 0,25
� �
�
y a a thay vào (1) tính được 6
5
x (loại) ; x 2 ( t/mãn) 0,25
Câu
1
(2,0
điểm)
43 22 12
A n n n
43 22 12 ( 22 3)( 22 4)
�( 1)22 (�� 1)23�
Với n N ta có : (n 1)2� �0 (n1)22 2� và (n1)2� �0 (n1)23 3� 0,75
2
(2,0
điểm)
Vi a b p M( 1)�a b k p ( 1) ( với k N*) 0,25
( 1)
b a b b a b b b b a b b b b k p
a b a b b b a b b b a b b b 0,5
Theo Femart ta có:
1 1(mod ) ( 1) 1(mod ) ( 1) 1 ( ( 1) 1)
Từ (1) và (2) ta có: a b Mb p a
Câu
Trang 3điểm)
Sử dụng tính chất tiếp tuyến chứng minh được MCO vuông tại C
Sử dụng tính chất tiếp tuyến chứng minh được MDO vuông tại D
Xét (O:R) có AB là dây, H AB, HA = HB (GT) OH AB ( tính chất đường kính
và dây) MHO vuông góc tại H MHO nội tiếp đường tròn đường kính MO (3) 0,5
Từ (1), (2) và (3) 5 điểm M, C, O, H, D cùng thuộc một đường tròn 0,5
2.(1,5
điểm)
Sử dụng hệ thức lượng vào ∆MOC chứng minh được: MC2MK MO (4) 0,5 Chứng minh ∆MKE và ∆ MHO đồng dạng MK MO ME MH (5) 0,5
3.(1,5
điểm)
Gọi N là giao điểm của CD và OH
Sử dụng hệ thức lượng vào ∆MCO chứng minh được OK OM OC 2R2 (6) 0,5 Chứng minh ∆OHM và ∆OKN đồng dạng OH ON OK OM (7) 0,5
Từ (6) và (7) OH ON R 2 ON R2
OH
� Không đổi ( vì OH cố định)
N là điểm cố định
0,5
4.(1
điểm)
Từ OH ON R 2 OH ON OA 2 OA ON
OH OA
Chứng minh ∆OAN đồng dạng ∆OHA ( c-g-c) OAN OHA� � 900
NA OA
0,25
Gọi Q là giao điểm của OE với MN
Chứng minh E là trực tâm của ∆OMN OQ MN tại Q
Ta có MC= MD ( tính chất tiếp tuyến cắt nhau) và MD2 MC2 MK MO (8)
0,25
Chứng minh ∆MKN đồng dạng ∆MQO MK MO MQ MN (9)
Sử dụng hệ thức lượng vào ∆NAO NA2 NH NO (10) 0,25 Chứng minh ∆NHM đồng dạng ∆NQO NH NO NQ NM (11)
Từ (8); (9); (10) và (11) ta có:
0,25
Câu
1
(1,5
điểm)
3
bc ca ab
bc ca ab abc
Đặt 1; 1 ; 1� 6
a b c (x y z; ; 0 )
3
yz x zx y xy z
0,25
Trang 4Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
1
Chứng minh tương tự ta có:
1
1
0,25
Cộng từng vế của (2); (3) và (4) ta có:
yz x zx y xy z x y y z z x
Dấu “=” xảy ra 2� 1; 1; 1
0,25
Lưu ý khi chấm bài:
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp
logic Nếu thí sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
Riêng câu 4 học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm chứng minh