Peptit laứ hụùp chaỏt ủửụùc hỡnh thaứnh tửứ 2 ủeỏn 50 goỏc amino axit.. Tửứ 3 - amino axit chỉ coự theồ taùo ra 3 tripeptit khaực nhau.. Khi ủun noựng nung dũch peptit vụựi dung dũch
Trang 1Moõn: HOÙA 12T Naờm hoùc: 2010-2011 Hoù teõn hoùc sinh: Lụựp:12T Ma de 101
I- TRAẫC NGHIEÄM : 3,0 ẹ
01 Hụùp chaỏt CH3-N(CH3)-CH2-CH3 coự teõn ủuựng laứ
A N,N-ủimetyletanamin B ẹimetyletanamin C N-ẹimetyletanamin D Trimetylmetanamin
02 Polime X cú phõn tử khối M=750000 đvC và hệ số trựng hợp n=12000 X là
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Polipropilen D Poli (vinyl xianua)
03 Cho caực caõu sau:(1) Peptit laứ hụùp chaỏt ủửụùc hỡnh thaứnh tửứ 2 ủeỏn 50 goỏc amino axit
(2) Taỏt caỷ caực peptit ủeàu phaỷn ửựng maứu biure
(3) Tửứ 3 - amino axit chỉ coự theồ taùo ra 3 tripeptit khaực nhau
(4) Khi ủun noựng nung dũch peptit vụựi dung dũch kieàm, saỷn phaồm seừ coự phaỷn ửựng maứu biure
04 Cho cỏc phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH
H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trờn chứng tỏ axit aminoaxetic
A cú tớnh chất lưỡng tớnh B chỉ cú tớnh axit C chỉ cú tớnh bazơ D cú tớnh oxi húa và tớnh khử
05 Cho biến húa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là mhững chất nào.
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH
C C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2 D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
06 Có 4 dung dịch lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên: A AgNO3/NH3 B I2/CCl4 C HNO3/H2SO4 D Cu(OH)2/OH¯
07 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
A truứng ngửng B ủoàng truứng hụùp C truứng hụùp D ủoàng truứng ngửng
08 Thuyỷ phaõn khoõng hoaứn toaứn tetra peptit (X), ngoaứi caực - amino axit coứn thu ủửụùc caực ủi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Caỏu taùo naứo sau ủaõy laứ ủuựng cuỷa X
A Gly-Ala-Phe - Val B Val-Phe-Gly-Ala C Gly-Ala-Val-Phe D Ala-Val-Phe-Gly
09 Cho cỏc hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 - NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của cỏc bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1<5<2<3<4 B 5<1<2<4<3 C 1<2<3<4<5 D 1<5<3<2<4
10 dung dũch Aminoaxit nào sau đõy laứm quyứ tớm hoựa ủoỷ A.Lysin B.Valin C Axit GlutamiN D Alanin
11 Hụùp chaỏt naứo sau ủaõy thuoọc loaùi ủipeptit ? A H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
B.H2N-(CH2)2CONH-(CH2)2COOH C.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D.H2N-(CH2)2CONH-CH2COOH
12 Cho cỏc polime sau: (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-[CH2]5-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH-CH= CH2, H2N- [CH2]6- COOH B CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH D CH3- CH=C=CH2, H2N- [CH2]6- COOH
II-Tệẽ LUAÄN:7,0ẹ
1/ Hoaứn thaứnh caực ptpửự sau (2,0) ủ? a/ N-metylmetanamin + HCl b/ C6H5-NH2 + HNO2 + HCl
e/ pửự ủoàng truứng hụùp ủieàu cheỏ cao su Buna-N (0,5đ) f/ pửự ủieàu cheỏ tụ nilon-6,6(0,5đ)
2/ PE được điều chế theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2=CH2 PE Nếu hiệu suất toaứn bộ quỏ trỡnh điều chế là 20% thỡ thể tớch khớ mờtan (đktc) cần lấy điều chế ra 1 kg PE (1,5đ)
3/ A, B, C là 3 hợp chất hữu cơ cú cựng CTPT là C3H7O2N và cú chức hoỏ học khỏc nhau.A, B cú tớnh lưỡng tớnh cũn C tỏc dụng được với Hydro mới sinh Xỏc định cụng thức cấu tạo phự hợp của A, B, C (1,0đ)
4/ Đun núng 200ml dd một aminoaxit (X) coự noàng ủoọ 1 M tỏc dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M Sau phản
ứng người ta cụ cạn dung dịch thu được 36,7 g muối khan
a/ M X? (1,0Đ) b.Mặt khỏc cũng 200ml dd aminoaxit X 1M trờn phản ứng vừa đủ với d.dịch chứa 16g NaOH CTPTX,Viết CTCT cuỷa 3 đồng phõn aminoaxit của X ? (1,5 Đ)
Trang 2Moõn: HOÙA 12T Naờm hoùc: 2010-2011 Hoù teõn hoùc sinh: Lụựp:12T ma de 202
I- TRAẫC NGHIEÄM : 3,0 ẹ
01 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
A truứng ngửng B ủoàng truứng hụùp C truứng hụùp D ủoàng truứng ngửng
02 Cho cỏc hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 - NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của cỏc bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1<5<2<3<4 B 5<1<2<4<3 C 1<2<3<4<5 D 1<5<3<2<4
03 Cho cỏc polime sau: (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-[CH2]5-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH-CH= CH2, H2N- [CH2]6- COOH B CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH D CH3- CH=C=CH2, H2N- [CH2]6- COOH
04 dung dũch Aminoaxit nào sau đõy laứm quyứ tớm hoựa ủoỷ A Lysin B Valin C Axit Glutamic D Alanin
05 Cho caực caõu sau: (1) Peptit laứ hụùp chaỏt ủửụùc hỡnh thaứnh tửứ 2 ủeỏn 50 goỏc amino axit
(2) Taỏt caỷ caực peptit ủeàu phaỷn ửựng maứu biure
(3) Tửứ 3 - amino axit chỉ coự theồ taùo ra 3 tripeptit khaực nhau
(4) Khi ủun noựng nung dũch peptit vụựi dung dũch kieàm, saỷn phaồm seừ coự phaỷn ửựng maứu biure
06 Có 4 dung dịch lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên: A AgNO3/NH3 B I2/CCl4 C HNO3/H2SO4 D Cu(OH)2/OH¯
07 Hụùp chaỏt coự teõn ủuựng laứ CH3-N(CH3)-CH2-CH3
A N,N-ủimetyletanamin B ẹimetyletanamin C N-ẹimetyletanamin D Trimetylmetanamin
08 Thuyỷ phaõn khoõng hoaứn toaứn tetra peptit (X), ngoaứi caực - amino axit coứn thu ủửụùc caực ủi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Caỏu taùo naứo sau ủaõy laứ ủuựng cuỷa X
A Gly-Ala-Phe - Val B Val-Phe-Gly-Ala C Gly-Ala-Val-Phe D Ala-Val-Phe-Gly
09 Cho biến húa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là mhững chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH
C C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2 D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
10 Cho cỏc phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH
H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trờn chứng tỏ a.:A lưỡng tớnh B.Chỉ cú tớnh axit C chỉ cú tớnh bazơ D.cú tớnh oxi húa và tớnh khử
11 Hụùp chaỏt naứo sau ủaõy thuoọc loaùi ủipeptit ? A H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
B H2N-(CH2)2CONH-(CH2)2COOH C.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-(CH2)2CONH-CH2COOH
12 Polime X cú phõn tử khối M=750000 đvC và hệ số trựng hợp n=12000 X là
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Polipropilen D Poli (vinyl xianua)
II-Tệẽ LUAÄN:7,0ẹ
1/ Hoaứn thaứnh caực ptpửự sau (2,0) ủ? a/ N-metyletanamin + HCl b/ C6H5-NH2 + HNO2 + HCl
e/ pửự ủoàng truứng hụùp ủieàu cheỏ cao su Buna-S (0,5đ) f/ pửự ủieàu cheỏ tụ nilon-6,6(0,5đ)
5)/ PE được điều chế theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2=CH2 PE Nếu hiệu suất toaứn bộ quỏ trỡnh điều chế là 50% thỡ thể tớch khớ mờtan (đktc) cần lấy điều chế ra 1 kg PE (1,5đ)
3/ A, B, C là 3 hợp chất hữu cơ cú cựng CTPT là C3H7O2N và cú chức hoỏ học khỏc nhau.A, B cú tớnh lưỡng tớnh cũn C tỏc dụng được với Hydro mới sinh Xỏc định cụng thức cấu tạo phự hợp của A, B, C (1,0đ)
4/ Đun núng 300ml dd một aminoaxit (X) coự noàng ủoọ 1 M tỏc dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 2M Sau phản
ứng người ta cụ cạn dung dịch thu được 55,05 g muối khan
a/ M X ? (1,0Đ)
b/ Mặt khỏc cũng 300ml dd aminoaxit X 1M ở trờn phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 24g NaOH
Trang 3Moõn: HOÙA 12T - Naờm hoùc: 2010-2011 Hoù - Teõn: Lụựp:12T
I- TRAẫC NGHIEÄM : 6,0 ẹ
01 Phỏt biểu nào sau đõy về Anilin là sai: A tớnh bazơ yếu hơn amoniac B taực duùng ủửụùc vụựi HCl
02 Cho caực caõu sau: (1) Peptit laứ hụùp chaỏt ủửụùc hỡnh thaứnh tửứ 2 ủeỏn 50 goỏc amino axit
(2) Taỏt caỷ caực peptit ủeàu phaỷn ửựng maứu biure
(3) Tửứ 3 - amino axit chỉ coự theồ taùo ra 3 tripeptit khaực nhau
(4) Khi ủun noựng nung dũch peptit vụựi dung dũch kieàm, saỷn phaồm seừ coự phaỷn ửựng maứu biure
03 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng
C chỉ cú tớnh bazơ D cú tớnh oxi húa và tớnh khử
(3)Poli peptit laứ polime maứ phaõn tửỷ goàm 11 ủeỏn 50 maột xớch -amino axit noỏi vụựi nhau bụỷi caực lieõn keỏt peptit (4) Protein laứ polime maứ phaõn tửỷ chổ goàm caực polipeptit noỏi vụựi nhau baống lieõn keỏt peptit
07 Điều nào sau đõy khụng đỳng ? A Chất dẻo khụng cú nhiệt độ núng chảy cố định
B.tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp C.Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D.tơ tằm, bụng , len là polime thiờn nhiờn
Nếu hiệu suất toaứn bộ quỏ trỡnh điều chế là 20% thỡ thể tớch khớ thiờn nhiờn (đktc) cần lấy điều chế ra 1 kg PE là
Độ mạnh của cỏc bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
11 ẹeồ phaõn bieọt loứng traộng trửựng vaứ hoà tinh boọt, ta coự theồ duứng caựch naứo sau ủaõy :
12 Thuyỷ phaõn khoõng hoaứn toaứn tetra peptit (X), ngoaứi caực - amino axit coứn thu ủửụùc caực ủi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Caỏu taùo naứo sau ủaõy laứ ủuựng cuỷa X
13 Trong cỏc polime sau, polime cú thể dựng làm chất dẻo:
14 Polime X cú phõn tử khối M=750000 đvC và hệ số trựng hợp n=12000 X là
16 Khi trựng ngưng 7,5g axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta cũn thu được m gam
17 Có 4 dung dịch lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:
19 Khi phaõn tớch cao su thieõn nhieõn ta ủửụùc monome naứo sau ủaõy :
Trang 420 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
22 Amino axit cĩ bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với dd bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
23 dung dịch Aminoaxit nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
II-TỰ LUẬN: 4,0Đ
1/ Hoàn thành các ptpứ sau 1,5 đ?
c/ Axit -2-amino-3-metyl pentanoic + ancol etylic d/ Axit -2-amino-3-metyl pentanoic + KOH
e/ pứ đồng trùng hợp điều chế cao su Buna-S f/ pứ điều chế tơ nilon-6,6
2/ Đun nĩng 300ml dd một aminoaxit (X) có nồng độ 1 M tác dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 2M Sau phản ứng người ta cơ cạn dung dịch thu được 55,05 g muối khan
a/ M X ? (1,0đĐ)
b/ Mặt khác cũng 300ml dd aminoaxit X 1M ở trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 24g NaOH CTPT, CTCT các đồng phân aminoaxit của X ? (1,5 Đ)