Este: - Cụng thức chung, cụng thức của một số dạng este cơ bản - Tớnh chất húa học của este.. 2, Cacbohidrat - Cụng thức phõn tử của cỏc este - Tớnh chất húa học cơ bản của este - Phương
Trang 1Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Năm học 2010- 2011
Đề cương ụn tập học kỡ I năm học 2010- 2011
A ) Lý Thuyết :
1 Este: - Cụng thức chung, cụng thức của một số dạng este cơ bản
- Tớnh chất húa học của este Viết PTHH
- Phương phỏp điều chế của este và ứng dụng của este
2, Cacbohidrat
- Cụng thức phõn tử của cỏc este
- Tớnh chất húa học cơ bản của este
- Phương phỏp điều chế cỏc hợp chất cacbohidrat
- Sơ đồ chuyển húa giữa cỏc chất với nhau
3 Aminno axit
- Cụng thức chung
- Tớnh chất húa học
- Mụi trường của cỏc dd amino axit
4 Kim loại
- Tớnh chất húa học của kim loại
- Dóy điện húa kim loại
- Phương phỏp Điều chế kim loại
B) Bài tập
Baứi 1 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N2O bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 17/ 22 lợng este đã phản ứng XĐ Công thức cấu tạo thu gọn của este ?
Baứi 2: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn a gam moọt este ủụn chửực cuỷa rửụùu metylic caàn 1,68 lit khớ oxi (ủktc) thu ủửụùc
2,64g CO2 ,1,26g H2O vaứ 0,224 lit N2 (ủktc) Xaực ủũnh CT cuỷa este?
Baứi 3: Xaứ phoứng hoaự hoaứn toaứn m gam lipit X baống 200g dung dũch NaOH 8% sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 9,2g
glixerin vaứ 94,6g chaỏt raộn khan.Xaực ủũnh coõng thửực caỏu taùo cuỷa X?
Baứi 4: Cho 52,8 gam hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức là đồng phõn của nhau cú tỉ khối so với H2 là 44, tỏc dụng với 2 lit dung dịch NaOH 0,6M, rồi cụ cạn dung dịch thu được 66,9 gam chất rắn B XĐ Cụng thức phõn tử của 2 este
Baứi 5: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 4,4g moọt hụùp chaỏt hửừu cụ ủụn chửực X thu ủửụùc 4,48 litCO2 (ủktc) vaứ 3,6g H2O Neỏu cho 4,4g X taực duùng vụựi dung dũch NaOH vửứa ủuỷ ủeỏn khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn thu ủửụùc 4,8g muoỏicuỷa axit hửừu
cụ Y vaứ chaỏt hửừu cụ Z Goùi teõn cuỷa X?
Baứi 6: X là một este đơn chức cú tỉ khối so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 4,1 gam muối XĐ Cụng thức cấu tạo của X?
Baứi 7: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 93,18% lợng este đã phản ứng XĐ công thức cấu tạo thu gọn của este ?
Baứi 8: Xaứ phoứng hoaự hoaứn toaứn 1,48g hoón hụùp 2 este A,B laứ ủoàng phaõn cuỷa nhau caàn duứng heỏt 20 ml dung
dũch NaOH 1M.Maởt khaực khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp 2 este ủoự thu ủửụùc CO2 vaứ H2O coự theồ tớch baống nhau (ụỷ cuứng ủieàu kieọn) Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa 2 este ?
Baứi 9: Xà phàng húa hũan toàn 0,1 gam chất hữu cơ X (C,H,O) cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 gam muối khan XĐ Cụng thức phõn tử của X ?
Cõu 10 Cho 2,88 kg glucozơ nguyờn chất lờn men thành ancol etylic Hiệu suất quỏ trỡnh lờn men là 80% Nếu
pha rượu 400 thỡ thể tớch rượu 400 thu được là bao nhiờu (biết khối lượng riờng của ancol etylic là 0,8 g/ml) ?
Cõu 11 Cho m gam glucozơ lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Xaực ủũnh Giỏ trị của m ?
Cõu 12 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 1,08 gam Ag Xaực ủũnh số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp
Trang 2Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Năm học 2010- 2011
Cõu 13 Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất ancol etylic Nếu dựng 1
tấn bột gỗ trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt ancol 700 biết hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế là 70%, khối lượng riờng của ancol nguyờn chất là 0,8 g/ml
Cõu 14 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lờn men thành ancol Tớnh thể tớch ancol 460 thu được Biết ancol nguyờn chất cú khối lượng riờng 0,8 g/ml và trong quỏ trỡnh chế biến ancol bị hao hụt mất 5%
Câu 15: Cho 7,12g một aminoaxit X là đồng đẳng của axit aminoaxetic vào 300ml dung dịch HCl 0,4M để tỏc
dụng hoàn toàn với cỏc chất cú trong dung dịch sau phản ứng, phải dựng 0,2mol KOH Xaực ủũnh cụng thức cấu tạo thu gọn của X ?
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7NO2 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun núng được dung dịch Y và 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khớ ( đều làm xanh giấy quỳ tớm ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cụ cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu 17: Chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất Y Đốt chỏy hoàn toàn 11,1 gam chất Y được 0,3 mol
hỗn hợp CO2 và N2 cú tỉ khối so với H2 bằng 20,667, ngoài ra cũn 0,3 mol H2O và 0,05 mol Na2CO3 Biết X cú tớnh lưỡng tớnh và Y chỉ chứa 1 nguyờn tử N Cụng thức cấu tạo của Y là
Câu 18: Đốt chỏy hoàn toàn 5,15g một chất X thỡ cần vừa đủ 5,88 lớt oxi thu được 4,05g H2O và 5,04 lớt hỗn hợp gồm CO2 và N2 Biết X là một aminoaxit cú một nhúm–NH2 trong phõn tử.Cụng thức phõn tử của X là (khớ đo ở đktc)
Cõu 19: Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam.XĐ Giỏ trị của V?
Caõu 20: Hoà tan hoàn toàn 17,4 g hh 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí đktc Nếu
cho 34,8 g hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO4 d , lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO3
đặc nóng thì thể tích khí thu đợc ở đktc là bao nhieõu?
Caõu 21: Cho luồng khớ CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung núng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn % khối lượng CuO cú trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiờu?
Caõu 22: Cho m g kim loại A tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu đợc 0,672 lít NO ! ở đktc , cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 12,12 g tinh thể A(NO3)3.9H2O Xaực ủũnh Kim loại A ?
Caõu 23 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?
Caõu 24 Cho tan hoàn toàn 58g hh A gụ̀m Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N2O và
dd D Cụ cạn dd D, khụ́i lượng muụ́i khan thu được là bao nhiờu?
Caõu 25: Cho 18,4 g hh kim loại A,B tan hờ́t trong dd hh gụ̀m HNO3 đặc và H2SO4 đặc, nóng thṍy thoát ra 0,3 mol NO và 0,3mol SO2 Cụ cạn dd sau phản ứng, khụ́i lượng chṍt rắn thu được là bao nhieõu?
Caõu 26: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lợng d dd HNO3 thu đợc 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng ?
được 14,56 lớt khớ màu đỏ nõu ở đktc
a Tớnh phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hh?
b Xỏc định khối lượng muối thu được sau p/ứ và giỏ trị của V?
Cõu 28: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thờm 7,0g Khối lượng nhụm và magie trong hỗn hợp đầu là bao nhiờu?
Cõu 29:Ngõm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thỳc lấy cõy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khụ nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 0,8g XĐ Nồng độ của CuSO4 trong dung dịch ?
Cõu 30: Hợp kim Fe-Zn cú cấu tạo bằng tinh thể dung dịch rắn Ngõm 2,33g hợp kim này trong ddịch axit HCl
0,2M giải phúng 896ml khớ H2 (đktc)
a Thành phần % khối lượng Fe,Zn trong hợp kim ?
b Xỏc định khối lượng muối thu được và V axit cần dựng?
Trang 3Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân - Năm học 2010- 2011
Lý Thuyết
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau.
Fe
FeCl2 FeCl3
FeSO4
Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các kim loại đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn sau:
a Al, Fe, Zn và Cu
b Ag, Cu, Fe, Al
c Na, Al, Ni, Ag
Câu 3: Khi cho lần lượt các kim loại Al, Fe, Ni, Sn và Cu vào các dd AlCl3, FeCl3, NiSO4, Sn(NO3)2, CuSO4.Hỏi
có bao nhiêu PTHH xảy ra? Viết các PTHH đó dưới dạng phân tử và PT ion?
Câu 4: a/ Nêu nguyên tắc điều chế kim loại? Cho Ví dụ?
b/ Hãy nêu những phương pháp dùng để điều chế các kim loại Cu, Fe, Na, Zn Al, Ca, Mg Ag, Ni từ các chất tương ứng Cu(NO3)2, FeSO4, Na2SO4, Zn(NO3)2, AlCl3, Ca(NO3)2, Mg(OH)2, AgNO3, NiSO4
Câu 5: Cho các cặp oxh- khử Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+ /Fe, Al3+/Al, Mg2+/Mg, Ag+/Ag, Ni2+/Ni, Zn2+/Zn Hãy sắp xếp theo chiều tăng tính oxh của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của các n.tử kim loại?
Câu 6: Chỉ đùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được dd nào trong các dd đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn sau?
a glucozơ, glixerol, andehit fomic, tinh bột
b glucozơ, andehit axetic, ancol etylic, saccarozơ
Câu 7: a Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím? Giải thích?
CH3NH2, CH3COOH, NH2-CH2-COOH, NH2- CH2- CH(NH2)- COOH, HOOC- CH2- CH(NH2)– COOH,
CH3COOC2H5
b Viết đồng phân và gọi tên este có công thức PT là : C5H10O2?
Câu 8: Hoàn thành các p/ứ sau:
A, Fe(NO3)2 + AgNO3 -> B, Al+ HNO3 loãng -> + NH4NO3 +
C, Fe3O4 + HCl -> D, H2SO4 đfdd
E, (CH3COO)3C3H5 + NaOH -> F H2N- CH2- COOH + KOH ->
G, CH3COOCH=CH2 + KOH -> H,Cu+ H2SO4 đặc ->
I, Fe + HNO3 loãng -> K, CH2=CH-COOC2H5 + KOH ->
M, KCl đpdd N, AgSO4 đpdd
Câu 9: Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng các chất rắn Fe2O3, Fe3O4, FeO, CuO, MgO, ZnO, K2O, BaO Sau khi p/ứ kết thúc ta thu được hh chất rắn B.Hãy cho biết chất rắn B gồm những chất nào? Viết PTHH xảyra?
Câu 10: a.Viết PTHH chứng minh cho tính khử giảm dần theo chiều sau: Mg>Fe > Ni >H2 > Cu>Fe2+?
b C2H6 -> C2H5Cl -> C2H5OH -> CH3CHO -> CH3COOH -> CH3COOC2H5 -> CH3COONa