1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 1 hóa 12

3 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu7 : Tính khối lượng metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100g ancol metylic... Câu16 : Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhi

Trang 1

KIỂM TRA HÓA HỌC 12 HK 1

Họ và tên:……….Lớp:………….Mã đề: 109

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Ni=58; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207

Câu1 : Cho A có CTPT C4H8O2, biết A tác dụng được với NaOH mà không tác dụng với Na, số đồng phân mạch

hở của A là

Câu2 : Hợp chất mạch hở X có CTPT C2H4O2 Cho tất cả các đồng phân mạch hở của X tác dụng với Na,

NaOH, AgNO3/NH3 Có bao nhiêu p/ứ hóa học xảy ra?

Câu3 : Cho 50 gam hỗn hợp Al, Ag vào trong axit HNO3 đặc, nguội, dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được

4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Câu4 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3

Tên gọi của amin đó là

C đimetylamin D metyl iso-propylamin.

Câu5 : Cho một polime sau: [-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-]n Số lượng phân tử monome

tạo thành polime trên là

Câu6 : X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, N; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng X tác dụng với HCl tạo

ra muối có dạng RNH3Cl Công thức của X là

A C2H5-C6H4-NH2 B CH3-C6H4-NH2 C C6H5-NH2 D C6H5-CH2-NH2

Câu7 : Tính khối lượng metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100g ancol metylic

Giả thiết phản ứng este hoá có hiệu suất 60%

Câu8 : Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđro (đktc) Khối lượng

muối thu được sau phản ứng là

Câu9 : Đun 10ml dd glucozơ với 1 lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi

cho 6,4g Cu tác dụng hết với dd AgNO3 Nồng độ mol của dd glucozơ là

Câu10 : Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây?

Câu11 : Điện phân dung dịch B gồm 0,04 mol CuSO4 và 0,04 mol Ag2SO4 trong thời gian 38 phút 36 giây với

điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là

Câu12 : Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác

trong hợp chất

Câu13 : Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về

A cực âm, ở đây xảy ra sự khử B cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

Trang 2

C cực dương, ở đây xảy ra sự khử D cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

Câu14 : H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là

A axit glutamic B lysin C glyxin D alanin.

Câu15 : Tơ capron (nilon-6) được trùng ngưng từ

A axit ε-aminocaproic B axit caproic

Câu16 : Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?

Câu17 : Trong các polime sau: (1) poli(metylmetacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat);

(5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (1), (3), (5).

Câu18 : Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dd AgNO3 1M thì dd thu được chứa

A AgNO3 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3

Câu19 : Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

Câu20 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam

H2O và 69,44 lít N2 Biết trong không khí chỉ chứa N2 và O2 (N2 chiếm 80% về thể tích) Các thể tích khí

đo ở đktc Amin X có CTPT là

A CH3NH2 B C4H9NH2 C C3H7NH2 D C2H5NH2

Câu21 : Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích

axit nitric 99,67% ( có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (H = 90%)

Câu22 : Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M

được dung dịch A.Để tác dụng hết với các chất trong A cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là

Câu23 : Dãy các oxit kim loại đều bị khử bởi H2 khi nung nóng là

C Fe3O4, PbO, CuO D Al2O3, Fe2O3, ZnO

Câu24 : Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/NH3 B Cho anđehit fomic tác dụng với dd

AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 D Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

Câu25 : Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O X có khả năng tách nước tạo

thành hợp chất có khả năng trùng hợp Số đồng phân của X thoả mãn các điều kiện trên là

Câu26 : Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng p/tử bằng 60u X1 có khả năng p/ứ với NaOH, Na, Na2CO3

X2 p/ứ với NaOH (đun nóng) nhưng không p/ứ với Na CTCT của X1, X2 lần lượt là

A CH3COOH & HCOOCH3 B HCOOCH3 & CH3COOH

C CH3COOH & CH3CH2CH2OH D (CH3)2CH-OH & HCOOCH3

Câu27 : Cho Fe (Z=26) Cấu hình electron của nguyên tử Fe là

A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p64s23d6

C 1s22s22p53s3 D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu28 : Cho 19,2 gam 1 kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu được 4,48 lit NO (đktc) Vậy kim loại

M là

Trang 3

Câu29 : Cho các chất sau: NH3 (X); (C6H5)2NH (Y); C6H5NH2 (Z); CH3NH2 (T); C6H5NHCH3 (M) Thứ tự giảm

dần tính bazơ của các chất trên là

A T > X > Z > M > Y B X > M > T > Y > Z.

C T > X > M > Z > Y D M > X > Y > Z > T.

Câu30 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dd HNO3 1M ta thu được dd X và khí NO (sp khử duy nhất) Khối

lượng muối có trong dd X là

Câu31 : Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dd AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy

A khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam B khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam.

C khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.

Câu32 : Cho 5 nhóm chất sau: 1- glucozơ và anđehit axetic; 2- glucozơ và axit nitric; 3- glucozơ và etanol; 4-

glucozơ và anđehit fomic; 5- glucozơ và glixerol Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm?

Câu33 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu34 : Khí CO2 sinh ra khi lên men ancol từ 1 lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 40g kết

tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng ancol etylic thu được là

Câu35 : Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau p/ứ thì khối lượng chất rắn

khan thu được là bao nhiêu?

Câu36 : Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách

A Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dd AgNO3 B Tất cả đều đúng.

C Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dd FeCl3 D Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp

thu được vào dd HCl dư

Câu37 : Để sản xuất tơ đồng amoniac từ xenlulozơ, đầu tiên người ta hoà tan xenlulozơ trong

Câu38 : Cho 10 gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

A và còn lại 1,12 gam kim loại chưa tan Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là

Câu39 : Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là

Câu40 : Hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và axit C2H3COOH (tỉ lệ mol 2:1) Lấy 6,4 gam hỗn hợp X tác dụng với

5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất bằng 80%) Giá trị của m là

Ngày đăng: 02/10/2018, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w