Phân tích một số ra TSNT Tổng II.. TNKQ Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.. Hãy điền vào chỗ trống những số thích hợp.. Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 h
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT
I Ma trận
Mức độ Nôi dung chính
1
Tính chất chia hết của
một tổng
2 Các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
4
Số nguyên tố , hợp số
Phân tích một số ra
TSNT
Tổng
II Đề bài
A TNKQ
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A 0;1;2;3;5;7 B 1;2;3;5;7
C 2;3;5;7 D 3;5;7
Câu 2 Cho M = , N = khi đó M ∩ N bằng
A B
C D φ
Câu 3 Tất cả các ước tụ nhiên của a = 7.11 là:
A 7; 11 B 1;7;11
C 7;11;77 D 1;7;11;77
Câu 4 Hãy điền vào chỗ trống những số thích hợp.
a) Các bội của 7 nhỏ hơn 30 là :………
b) Các ước của 12 là: ……… ………
B Tụ luận
Câu 5 Cho các số 195 ; 501 ; 2520; 3 204; 23763
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
d) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?
Câu 6 Cho a = 120
a) Phân tích a ra thừa số nguyên tố
b) Tìm các ước nguyên tố của a
c) Tìm ƯCLN (a; 20)
Câu 7 Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan du lịch
bằng ôtô Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không còn dư
Trang 2Câu 8 Tổng sau có chia hết cho 3 không 2 + 22 + 23 +…… + 210
III Đáp án biều điểm
Từ câu 1 đến câu 3 mỗi câu đúng (0.5 đ)
Câu 1 C Câu 2 B
Câu 3 D
Câu 4
a) 0;7;14;21;28 (0.25 đ)
b) 1;2;3;4;6;12 (0.25 đ)
Câu 5
a) 3204 (0.5 đ)
b) 195 (0.5 đ)
c) 195; 501;2376 (0.5 đ)
d) 2502 (0.5 đ)
Câu 6
a) 22.13.52 (1 đ)
b) 2;5 ; 13 (1 đ)
c) ƯCLN (a; 20) =ƯCLN (120 ; 20) = 20 (1 đ)
Câu 8 (2 đ)
Gọi a là số học sinh đi tham quan
Theo bài ra ; A 40; a 45 và 700 ≤ a ≤ 800
a ∈ BC (40;45)
mà BCNN (40;45) = 180
BC (40;45) =
Do 700 ≤ a ≤ 800 nên a = 720
Vậy số học sinh đi tham quan là 720 em
Câu 8 (1 đ)
Chia hết cho 3