1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NV7-T22

3 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Chi Tiết Về Từ Hán Việt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp hs hiểu đợc các sắc thái, ý nghĩa riêng biệt của từ Hán Việt.. Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, tránh lạm dụng từ Hán Việt

Trang 1

Tiết 22 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Từ hán việt.

Giáo án chi tiết

I Mục tiêu.

Giúp hs hiểu đợc các sắc thái, ý nghĩa riêng biệt của từ Hán Việt

Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, tránh lạm dụng từ Hán Việt

II Chuẩn bị

GV: Sách giáo khoa, TLTK, giáo án

HS:Vở ghi, SGK

III- tổ chức lớp học

Sĩ số: 7A 7B

Hình thức tổ chức lớp học: Thảo luận nhóm, Độc lập cá nhân

IV- Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Kiểm tra

? Có mấy loại từ ghép Hán Việt? Mỗi loại đợc

cấu tạo ntn? Cho ví dụ?

HS: Trả lời

GV: Chốt kiến thức, cho điểm

HĐ2: Sử dụng từ Hán Việt

GV: Cho Hs đọc ví dụ 1a, sgk (81 + 82).

? Thay thế từ ngữ thuần Việt có nghĩa tơng

đ-ơng vào vị trí của từ Hán Việt in đậm rồi so

sánh sắc thái biểu cảm của hai loại từ ( Hán

Việt và thuần Việt ) có gì khác nhau?

Hs dẫn thêm ví dụ về trờng hợp này.

? Giải nghĩa của các từ kinh đô , yết kiến “ ” “

, trẫm , bệ hạ , thần , cho biết các từ

này hiện nay có đợc dùng trong giao tiếp hằng

ngày không?

HS: Không, chỉ dùng trong xã hội phong

kiến

? Việc sử dụng những từ trên trong ví dụ ( 1b )

tạo đợc sắc thái gì cho đv?

I Sử dụng từ Hán Việt.

1 Sử dụng từ Hán Việt để tạo sắc thái biểu cảm

a Ví dụ: (sgk 81, 82)

* Ví dụ (a)

- Phụ nữ, từ trần

- Mai táng, tử thi.

Sắc thái trang trọng, tao nhã.

* Ví dụ (b)

- Yết kiến, trẫm, bệ hạ, thần.

Sắc thái cổ, chỉ dùng trong XH PK.

b Ghi nhớ (82)

2 Không nên lạm dụng từ

Trang 2

HS nhận xét, đọc ghi nhớ.

GV: Cho Hs đọc ví dụ (a, b) sgk (82).

GV: Yêu cầu Hs thảo luận, trả lời câu hỏi sgk.

( + Đề nghị: Ra lệnh cho mẹ - không phù hợp

Mẹ thởng: Phù hợp hơn.

+ Nhi đồng: Sắc thái trang trọng - chỉ dùng

trong buổi lễ

Trẻ em: Tự nhiên, thân mật, đời thờng )

? rút ra nhận xét rồi đọc và ghi nhớ phần ghi

nhớ sgk (83).

HĐ3: Luyện tập củng cố

GV: Cho Hs làm bài tập 1-4

HS: Lần lợt làm các bài tập

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Nhận xét, bổ sung.

GV nhận xét, chốt ý.

GV: Phân nhóm HS thi tìm nhanh từ thuần

việt, hán việt

HS phân nhóm thi tìm nhanh.

GV: Nhận xét, cho điểm các đội

Hán Việt.

a Ví dụ: sgk (82).

* Ví dụ (a).

- Đề nghị: Không phù

hợp.

-> Lời nói thiếu tự nhiên, ko có t/c mẹ con.

* Ví dụ (b).

- Nhi đồng: Trang trọng

Không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.

- Trẻ em: Phù hợp (tự

nhiên, thân mật, đời th-ờng).

b Ghi nhớ.(83)

* Chú ý: Cần sử dụng từ

HV phù hợp, tráng lạm dụng.

II Luyện tập

Bài 1: Điền từ.

Bài 2.

Giải thích: Vì từ Hán Việt

mang sắc thái biểu cảm, trang trọng hơn.

Ví dụ: Bảo Quốc, Thu

Hà, Thanh Vân

Bài 3.

Từ HV tạo sắc thái cổ x-a: giảng hoà, cầu thân, hoà hiếu, cố thủ, kết tình, mày ngài mắt phợng, nhan sắc tuyệt trần.

Bài 4 Tìm từ thuần Việt

có nghĩa tơng đơng:

Bảo vệ - giữ gìn.

Mĩ lệ - đẹp đẽ.

Bài 5 Thi tìm từ thuần

Trang 3

H§4: Híng dÉn

- Thuéc ghi nhí Hoµn thiÖn bµi tËp.

- So¹n bµi §Æc ®iÓm cña v¨n biÓu c¶m

.

ViÖt , H¸n ViÖt cã nghÜa

t-¬ng ®t-¬ng.

Ngày đăng: 23/10/2013, 02:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức lớp học: Thảo luận nhóm, Độc lập cá nhân - NV7-T22
Hình th ức tổ chức lớp học: Thảo luận nhóm, Độc lập cá nhân (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w